1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số dạng bất đẳng thức

90 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI CẢM ƠN Sau thời gian nghiên cứu và học tập tại trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội, tác giả đã hoàn thành khóa luận với đề tài: “Sử dụng điều kiện xảy ra của đ

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

HÀ NỘI , NĂM 2014

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Sau thời gian nghiên cứu và học tập tại trường Đại học Khoa học

Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội, tác giả đã hoàn thành khóa luận với

đề tài: “Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức chứng minh một số dạng bất đẳng thức”

Để hoàn thành được luận văn này, đầu tiên tác giả xin được gửi lời

cảm ơn sâu sắc tới PGS.TS Nguyễn Vũ Lương, thầy đã dành thời gian

hướng dẫn, chỉ bảo và tận tình giúp đỡ trong quá trình xây dựng đề tài, giúp tác giả giải quyết các vấn đề nảy sinh trong quá trình làm luận văn

và hoàn thành luận văn đúng định hướng ban đầu

Qua đây tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới các thầy, cô giáo đã đọc, kiểm tra, đánh giá và cho những ý kiến quý báu để luận văn được hoàn thiện, phong phú hơn

Tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn tới Ban giám hiệu, phòng Sau Đại học, khoa Toán – Cơ – Tin trường Đại học Khoa học Tự nhiên

đã tạo điều kiện thuận lợi trong suốt quá trình học tập tại trường

Cuối cùng là sự biết ơn sâu sắc tới gia đình, lời cảm ơn tới bạn bè

đã thông cảm, động viên giúp đỡ cho tác giả có đủ nghị lực để hoàn thành luận văn

Tuy đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian và trình độ còn hạn chế nên các vấn đề trong khóa luận vẫn chưa được trình bày sâu sắc và không tránh khỏi thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ bảo của thầy cô

và các bạn

Một lần nữa tác giả xin chân thành cảm ơn tất cả mọi người Chúc tất cả mọi người sức khỏe và thành đạt

Trang 4

MỤC LỤC Lời cảm ơn……… ……… ……….3 Chương I Giới thiệu một số bất đẳng thức có điều kiện trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế……… ……… 5

I Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân ( AM – GM)……5

II Bất đẳng thức CAUCHY – SCHWARZ… …….……… 9

III Một số bài toán về bất đẳng thức có điều kiện trong các kỳ thi quốc

gia và quốc tế ……….11

Chương II Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số dạng bất đẳng thức……… ……… ……… 32

§1 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất

đẳng thức có điều kiện chứa căn thức……… 32

§2 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất

đẳng thức có điều kiện dạng phân thức……….…41

§3 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất

đẳng thức dạng trung bình……….51

§4 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất

đẳng thức với điều kiện đẳng thức………64

§5 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất

đẳng thức với điều kiện chứa thứ tự.……… 75

§6 Phép toán nhóm abel và bất đẳng thức với điều kiện……… 84

Tài liệu tham khảo………89&90

Trang 5

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU

KIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA, QUỐC TẾ

Trang 6

Nếu bất đẳng thức đúng với n k thì cũng đúng với n k 1

Thật vậy:

1 1

11

Trang 7

Nếu n = 1, n = 2 thì hiển nhiên bất đẳng thức đúng

Giả sử bất đẳng thức đúng với n k 2, ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n k 1

11

a k

Trang 8

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Trong luận văn này, tác giả cũng hay sử dụng bất đẳng thức

quen thuộc :

II BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY - SCHWARZ

Với a iR b, iR (i1, )n , chứng minh rằng:

Trang 9

 suy ra

Trang 10

x y AB

Trang 11

III MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU

KIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA, QUỐC TẾ

x

n   a

   (1) Theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có

11

Trang 12

1

n i i

Trang 15

12

Trang 17

Bxyyzzx,

2 2 2 2 2 2

Cx yy zz x

Dxyz Khi đó ta có: 1 A 2B; B2  C 2D

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai trong ba số x, y, z bằng 0

Bây giờ biểu thức vế phải bằng 2 B D  Bởi vậy ta phải chứng minh 2C8D B D hoặc B2B2 3D0

Trang 19

x b

x b

Bài 12 (Czech and Slovak Republics, 2004)

Cho P x( )ax2 bxc là đa thức bậc 2 với các hệ số không âm Chứng

minh rằng với  x 0 ta luôn có: P x P( ) 1 ( (1))P 2

Trang 22

Bài 15 (Romania JBMO Team Selection Test 2007)

Giả sử a b c, , là các số thực dương thỏa mãn:

Trang 23

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a  b c 1

Bài 16 (USA Mathematical Olympiad 1997)

Chứng minh rằng với mọi số dương a b c, , ta có:

Cộng tương ứng bất đẳng thức này với hai đánh giá tương tự, vế theo vế,

ta suy ra ngay kết quả cần chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Bài 17 (Japanese Mathematical Olympiad 2004)

Giả sử a b c, , là các số thực dương sao cho a  b c 1 Chứng minh rằng:

Trang 24

1 1 12

Vì vậy bài toán đã được chứng minh xong

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Bài 18 (Singapore IMO Team Selection Test 2003)

Cho các số thực dương a b c, , Chứng minh rằng:

Trang 25

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 

Bài 19 (Chinese IMO Team Selection Test 2006)

Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn x  y z 1:Chứng minh rằng

22

Trang 26

đúng do x y 2z Bài toán được chứng minh xong

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1

3

Bài 20 (Walther Janous, IMO 2008)

Trang 27

Cho các số thực x y z, , 1 thỏa mãn xyz1 Chứng minh rằng:

Bài 21 (Vasile Cirtoaje, Chinese IMO Team Selection Test 2005)

Trang 28

Cho các số thực dương x y z t, , , thỏa mãn xyzt1 Chứng minh rằng:

Trang 29

Công hai vế của (21.2) và (21.3) ta thu được (21.1) Vậy ta có điều phải chứng minh

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x   y z t 1

Cách 2 Đặt x b,y c,z d ,t a

    với a b c d , , ,  0 Bất đẳng thức được viết lại dưới dạng:

Bài 22 (Japanese Mathematical Olympiad 1997)

Chứng minh rằng với mọi số thực dương a b c , , ta đều có:

Trang 30

Chứng minh

Do bất đẳng thức đã cho là thuần nhất với a b c , , nên ta có thể chuẩn hóa

Trang 31

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c 

CHƯƠNG II SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA CỦA ĐẲNG THỨC

ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC

§1 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN CHỨA CĂN THỨC Bài toán 1

Cho 3 sốdương Chứng minh rằng:

Trang 32

Nhận thấy, đẳng thức xảy ra khi

Do vậy ta có cách làm như sau:

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:

Cộng 3 bất đẳng thức trên lại, ta thu được kết quả:

Trang 34

Dễ dàng đoán được là đẳng thức xảy ra khi

Do đó, áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có

Hay

Trang 35

Bài toán 5 (Chinese IMO Team Selection Test 2006)

Cho các số thực thỏa mãn .Chứng minh rằng:

22

xy yzyz zxzx xy

Trang 36

Lời giải

Nhận thấy, đẳng thức xảy ra khi

Do đó, áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta được:

2 2 2

Trang 37

2 2 2

2( )( ) ( )( )( )

Trang 38

Bài toán 7 Cho x i 1,  i 1 n

Nhận xét: Bài toán này là trường hợp tổng quát cho bài toán bất đẳng

thức trong đề thi IMO - IRAN 1998 Từ bài toán này, áp dụng dạng hằng

đẳng thức của bất đẳng thức Cauchy-Schwarz , ta có bài toán rất hay

Trang 40

§2 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN DẠNG PHÂN THỨC

Trang 44

Chứng minh

Áp dụng Định lý 1 với x  y z 1 ta có điều phải chứng minh

Định lý 2: Cho x y z, , 0 Khi đó ta luôn có:

Trang 45

(xy y)( z z t t)(  )(     x) (x y z t xyz)(  yztztx txy )

Bổ đề 3: Cho 4 số thực dương x y z t, , , Chứng minh rằng:

Trang 48

Thay kết quả này vào bất phương trình đầu tiên ta có:

3 3

Áp dụng Định lý 3 với x   y z t 1 ta có điều phải chứng minh

Hệ quả 3: cho x y z t, , , 0 và xyzt1 Chứng minh rằng:

Trang 49

Bài toán 2: Cho hai số thực dương: và thoả mãn điều kiện:

Trang 50

Bµi toán 1: Gi¶ sö a b;  ¡  tho¶ m·n a b ab 3

a   a

3

1 1

3

3

1 1 3

a ab b

Trang 51

1 8

3 3

ab

b a

3

2 3

1 1 8

Trang 52

b c a

2 3

1 8

3 3 3

2 3

1 1

3 3

a c

1 1 8

5 8 2

3 3 3

b c a

Víi a, b R+ tho¶ m·n a+b+ab = 1

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc: P = a3 + b3

Lời giải

Trang 53

Gäi  lµ nghiÖm d-¬ng cña ph-¬ng tr×nh a2 +2a – 1 = 0 (ta cho a = b lµ

) 1 2 ( ( 2 2 1

4 2

8 ) 7 (

Trang 54

8 ) 7 (

48 24 3

) (

16 24

b b

) 1 1 (

Trang 55

Trong một số bµi toán, ta cÇn sö dông h»ng sè khÐo h¬n

Trang 56

2 3

2

) ( 3

b a

2

) ( 3

c b

2

) ( 3

a c

2 3

2  abc

Ta lại có: a2 +

3

1  , 3

Cộng 3 bất đẳng thức ta thu đ-ợc:

Trang 57

Hay P 6 3 (đpcm)

Khi sử dụng hằng số cho những bài toán của những biểu thức

đối xứng là đơn giản hơn vì chúng ta biết đ-ợc dấu đẳng thức xảy ra khi nào Vớ dụ:

Bài số 1: Với a,b,c  R+, thoả mãn a + b + c + abc = 4

4 bc

a  abc

4

1 1 1

4   

4

1 1 1

4   

4

1 1 1

4   

Cộng các bất đẳng thức ta thu đ-ợc

Trang 58

10 ) (

) 3 (

Trang 59

1 2 (   a3b3c3  4 3

3 2

c b a c

b   = 4 suy ra

6 3

3 2

3 3

3

abc

c b

 3

1 1

3

Trang 60

2 3

1 1

1 1 2

6 3 2

( 2

3 3

c b

a

3 2

3 3 3

3 3

1 2

2

2 2

2 2 2

Trang 61

Víi a,b,c R+ tho¶ m·n ab + bc + ca = 5 Chøng minh r»ng

2   ,  b c 2 bc

2

2 2

2   ,  a b 2 ab

2

) ( 2  2 

1 33 (

Thay a=b= c ta được c =

) 2 (

Trang 62

Víi a,b,c R+ tho¶ m·n a+b+c =

1 ( ) 2

1 ( ) 2

1 ( 4

6 4

5

c b

Trang 63

Đ4 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC VỚI ĐIỀU KIỆN ĐẲNG

THỨC

Các bất đẳng thức trình bày trong phần này đ-ợc chia thành những dạng cơ bản sau:

DẠNG 1: (Điều kiện abc = 1)

Bài toán 1: (IMO 1999)

Giả sử a, b, c  R+, thảo mãn abc = 1 Chứng minh rằng :

P =

) (

1

3

c b

1

3

a c

1

3

b a

2 3

Chứng minh

Trang 64

Ta cã: P =

ac ab

2

1 1 1

ca bc ab

c b a

c b a

ca bc

) (

abc

abc

=

2 3

Bµi to¸n 2: Gi¶ sö a,b,c > 0 tho¶ m·n abc = 1, chøng minh r»ng

P = 2 2

2 3

1 1

1 1

DẠNG 2: (§iÒu kiÖn a + b + c = 1)

Bµi to¸n 3: Víi a, b, c  R+ a + b + c = 1 Chøng minh r»ng:

Q = abc + bca + cab  2

Chứng minh

Trang 65

Ta cã: a + bc = a (a + bc) + bc = (a + b) (a + c)

b + ca = (b + c) (b + a), c + ab = ((c + a) (c + b)) Suy ra: Q = (ab)(ac) + (bc)(ba) + (ca)(ca)

Chứng minh

Ta cã S =

) ( (a b a c

) ( ) ( ) (

a c c b b a

b a c a c b c b

2

a c c b b a

ca bc ab

(a + b + c) (ab + bc + ca)

Trang 66

Ta cã VT  3abc + 3abc = 6abc (®pcm)

¸p dông kÕt qu¶ trªn suy ra: S 

) (

( 9 8

) (

2

ca bc ab c b a

ca bc ab

1

c a b

a  + b 9 ( ( )

1

a b c

1

b c a

c a b

c b b

( 9

1

a c b

a

Trang 67

c b a

b

a c b

c

b a c

2

) 1 ( 1 ( 1 (

) ( ( (

c b

a

a c c b b a abc

áp dụng (1)  T  3 (đpcm)

DẠNG 4: (Sử dụng đẳng thức

a 3 +b 3 +c 3 – 3abc = (a+b+c) (a 2 + b 2 +c 2 – ab-bc -ca))

Trang 68

Bµi to¸n7: (Rumania 2007) Gi¶ sö a, b, c  R+

Chøng minh r»ng

3

3 3 3

c b

3

3 3

Trang 69

 A  1 (đẳng thức xảy ra khi (a, b, c) = (1, 0, 0))

Bài toán 9: Vơi a, b, c  R+ thoả mãn a2 + b2 + c2 + 2abc = 1 (1)Chứng minh rằng:

Trang 70

1 1 1

 1

1 1

+ z1x 1y

z y

Trang 71

 6a3 + 6b3 + c3 + 16  6 (a + b + c + abc) = 36

 6a3 + 6b3 + c3 20 (®pcm)

Bµi to¸n 11 ( dạng 2): Gi¶ sö a, b, c > 0 tho¶ m·n ab + bc + ca = 1

T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P = 4a2 + 4b2 + c2

Trang 72

1 2

Gi¶i ph-¬ng tr×nh

 2

1

+

2 2

) 1 ( 2

2 2

2

c b

a

ab c

Trang 73

 (a + b) (ca + cb) – c (a2 + b2) = 2abc (hiÓn nhiªn)

Ta cã

) 1 )(

1

(

1

2 2

b a

Trang 74

Đ5 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC VỚI ĐIỀU KIỆN THỨ TỰ

Nhận xét: Khi chứng minh f(a,b,c)  0, thì đẳng thức xảy ra khi các điều kiện của bài toán nếu có đều trở thành đẳng thức

Sử dụng nhận xét trên để chúng minh một số bất đẳng thức có điều kiện thứ tự chính là nội dung của phương phỏp này

Dạng 1: (Bất đẳngthức dạng trung bình với điều kiện thứ tự)

Bài toán 1: Giả sử c 3, bc  6, abc  6 Chứng minh rằng

c b

Trang 75

Gi¶ sö 0 < a  b  c, c  3, bc  6, abc  6 Chøng minh r»ng:

3 2 1

3 2

Trang 76

B-ớc 2: Viết lại bất đẳng thức theo đúng thứ tự

b c

) 2 ( 2

3 2 2

2 2

2

2

) 2

( 2 , ) 3

( 3

b a b a c b a c

b

)

Ta thu đ-ợc

Trang 77

2 2

2

) (

2

) (

2 2 2 2

2 2

2 2

3 ).

2 3 ( 3 2 ) 1 2 ( 3 2

c c

b c

2

3 6

2 3 2

1 6

2 3 2

1 6

2 2 2 2 2 2 2 2

2

3 ).

( 3 2 ) (

3 2 1

c b c c b a b c b

Trang 78

3 ) (

3 2 2

) (

3 2

c b c bc

b c a b abc

ab ac

Dạng 3; (Bất đẳng thức chứa căn thức với điều kiện thứ tự)

Bài toán 7 Gải sử a;b;c > 0 thoả mãn 36a+9b+4c<108; c<9; 9b+4c<72

Chứng minh rằng: abc  6

Chứng minh

Ta có

9 ) 2 3 ( 9 4 ) 1 2 ( 9 4 1

c b

9 4 2 3

9 4

c b c

b a c

b

9 72

4 9 2 108

4 9 36

Trang 79

b a

9 4 1

2

9 4 ) (

2 3

9 4 1

b c a b abc

ab ac bc

2

9 4 ) (

2 3

9 4 3

4 4

4 4 4

4 4

3 ).

2 3 ( 3 2 ) 1 2 ( 3 2

c c

b c

4 4

3 ).

2 3 ( 6

2 3 2

1 ) 1 2 ( 81

1 6

2 3

Trang 80

Bµi to¸n 10 Gi¶ sö a,b,c>0 tho¶ m·n 3a+3b+3c<18, c<3, 3b+2c<12

Chøng minh r»ng: 4 a4 b4 c  1 4 2 4 3

Chøng minh

Ta cã

3 ) 2 3 ( 3 2 ) 1 2 ( 3 2 1 1

4 4 4 4

4 4 4 4

4 4 4 4

4

c b

3 2 ) 1 2 ( 2 3

3 2 1

3

4 4 4 4

4 4 4

4 4

4

c b c

b a c

b

3 ) 2 3 ( 12

2 3 ) 1 2 ( 2 6

2 3 6 3

4 4 4 4

4 4 4

4 4

c b

¸p dông ®iÒu kiÖn cña bµi to¸n ta thu ®-îc

2 3 ) 1 2 ( 2

3 2 1

Chøng minh

Trang 81

4 5

3 2

4

5 (12  4 b)(

c b a

3 2

3 3 3 3 3 3 3 3

3

3 ).

( 3 2 ) (

3 2 1

c b c c b a b c b

3 3

).

( 2

3 2 ) (

2 3

3 2 3

36

c b c bc

b c a b abc

ab ca bc

Trang 82

Gi¶ sö 0<ab3; 3b+6a+abc9ab; bc+66b; c3.Chøng minh r»ng:

3 3 3 3 3 3 3 3 3

3 ) 3 ( 3

2 ) (

3

2

b c

b a b c b

3 3

3 ) 3 ( 6

6 ) (

2 9

6

b b

bc a

b ab

abc a b

Trang 83

Gi¶ sö 0<abc, c3, b+c5, a+b+c = 6 Chøng minh r»ng:

1   

c b a

2 1

b a

( 1

1 2

1 ) 5

( 2

1 3

1

1   

c

Trang 84

 0

3

3 2

2 )

b a

1

 )+(5-b-c)(

a b

1 2

1

2 2

2   

c b

+(6-a-(Bất đẳng thức hiển nhiên là đúng)

2) (3 a3 1)+(3 b3 1)+ (3 c3 3)0

3 1

1 2

4

2 3

9

3

3 3 2 3 3

3 2 3 3

a b

b

b c

c

c

Trang 85

3 2 3 3

4

1 )

5 (

2 4

1 3

9

1

a b

b

c b b b

c c

1

1 )

6

2 3

2

1 1

1

1

2 2 2

2 2

a

3

1 ) 3 )(

3 ( 2

1 ).

2 )(

2 (

1

2 2 2

2

c c

c b b

b a

(c-3)

0 ) 1 1 )(

6 (

1 1 2

1 2

1 ) 5 (

2

1 2

1 3

1

3

1

2 2

2 2

2 2

b b b c

c

(Hiển nhiên đúng theo thứ tự)

Bài toán 3

Trang 86

Cho 0ab3; 2c3; b+1c; a+b=c.Chứng minh rằng:

B-ớc 4: Xuất phát từ số hạng luôn luôn d-ơng, luôn luôn âm chúng ta đi

một l-ợng thích hợp để nhóm cho các số hạng còn lại ch-a xác định dấu

Trang 87

 c)

(3-0 ) 1 ( 1 2 3 (

) 1 ( ) 2 ( ) 2 3

( ) 2 (

)

3

(

0 0

b a a

b c

b b

a3+b3+33 d3+23+c3

(a-b)(a2+d2+ad)+(b-2)(b2+2b+4)+(3-c)(32+c2+3c)0

Ta cã

Trang 88

+2b+4)-(a2+d2+ad)]+(      

0

c - d - 1 b a

Trang 89

Tài liệu tham khảo

Tiếng việt

1 Võ Quốc Bá Cẩn, Trần Quốc Anh (2010), “Sử dụng phương pháp

Cauchy-Schwarz để chứng minh bất đẳng thức”, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội

2 Nguyễn Văn Hiến (2000), “Bất đẳng thức trong tam giác”, NXB Hải

Phòng, Hải Phòng

3 Phạm Kim Hùng (2007), “Sáng tạo bất đẳng thức”, NXB Hà Nội, Hà Nội

4 Phan Huy Khải (1997), “500 bài toán chọn lọc về bất đẳng thức”, NXB Hà

Nội, Hà Nội

5 Phan Huy Khải (2001), “10.000 bài toán sơ cấp”, NXB Hà Nội, Hà Nội

6 Nguyễn Vũ Lương (chủ biên), Nguyễn Ngọc Thắng (2009), “Các bài giảng

về bất đẳng thức Bunhiacopxki”, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội, Hà

Nội

7 Nguyễn Vũ Lương (chủ biên), Phạm Văn Hùng, Nguyễn Ngọc Thắng

(2008), “Các bài giảng về bất đẳng thức Côsi”, NXB Đại học Quốc Gia

Hà Nội, Hà Nội

8 Nguyễn Thượng Võ (2000), “Tuyển tập 300 bài toán chọn lọc về hệ thức

lượng trong tam giác”, NXB Trẻ, TP Hồ Chí Minh

9 Tủ sách toán học và tuổi trẻ (2007), “Các bài thi Olympic toán”, NXB Giáo

Dục, Hà Nội

Trang 90

Tiếng Anh

1 IMO Shorlist, 1990 – 2004

2 Jose A.G.O., Radmila E, Mircea B (1997), “Inequalities A Mathematical

Olympiad Approach”, Basel – Boston – Berlin, Germany

3 Mihai B., Bogdan E., Mircae B (1997), “The Romanian Society of

Mathematical Sciences”, “Romanian Mathematical Competitions”,

Ngày đăng: 15/09/2020, 15:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w