LỜI CẢM ƠN Sau thời gian nghiên cứu và học tập tại trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội, tác giả đã hoàn thành khóa luận với đề tài: “Sử dụng điều kiện xảy ra của đ
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
HÀ NỘI , NĂM 2014
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian nghiên cứu và học tập tại trường Đại học Khoa học
Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội, tác giả đã hoàn thành khóa luận với
đề tài: “Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức chứng minh một số dạng bất đẳng thức”
Để hoàn thành được luận văn này, đầu tiên tác giả xin được gửi lời
cảm ơn sâu sắc tới PGS.TS Nguyễn Vũ Lương, thầy đã dành thời gian
hướng dẫn, chỉ bảo và tận tình giúp đỡ trong quá trình xây dựng đề tài, giúp tác giả giải quyết các vấn đề nảy sinh trong quá trình làm luận văn
và hoàn thành luận văn đúng định hướng ban đầu
Qua đây tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới các thầy, cô giáo đã đọc, kiểm tra, đánh giá và cho những ý kiến quý báu để luận văn được hoàn thiện, phong phú hơn
Tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn tới Ban giám hiệu, phòng Sau Đại học, khoa Toán – Cơ – Tin trường Đại học Khoa học Tự nhiên
đã tạo điều kiện thuận lợi trong suốt quá trình học tập tại trường
Cuối cùng là sự biết ơn sâu sắc tới gia đình, lời cảm ơn tới bạn bè
đã thông cảm, động viên giúp đỡ cho tác giả có đủ nghị lực để hoàn thành luận văn
Tuy đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian và trình độ còn hạn chế nên các vấn đề trong khóa luận vẫn chưa được trình bày sâu sắc và không tránh khỏi thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ bảo của thầy cô
và các bạn
Một lần nữa tác giả xin chân thành cảm ơn tất cả mọi người Chúc tất cả mọi người sức khỏe và thành đạt
Trang 4MỤC LỤC Lời cảm ơn……… ……… ……….3 Chương I Giới thiệu một số bất đẳng thức có điều kiện trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế……… ……… 5
I Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân ( AM – GM)……5
II Bất đẳng thức CAUCHY – SCHWARZ… …….……… 9
III Một số bài toán về bất đẳng thức có điều kiện trong các kỳ thi quốc
gia và quốc tế ……….11
Chương II Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số dạng bất đẳng thức……… ……… ……… 32
§1 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất
đẳng thức có điều kiện chứa căn thức……… 32
§2 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất
đẳng thức có điều kiện dạng phân thức……….…41
§3 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất
đẳng thức dạng trung bình……….51
§4 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất
đẳng thức với điều kiện đẳng thức………64
§5 Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức để chứng minh một số bất
đẳng thức với điều kiện chứa thứ tự.……… 75
§6 Phép toán nhóm abel và bất đẳng thức với điều kiện……… 84
Tài liệu tham khảo………89&90
Trang 5CHƯƠNG I GIỚI THIỆU MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU
KIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA, QUỐC TẾ
Trang 6Nếu bất đẳng thức đúng với n k thì cũng đúng với n k 1
Thật vậy:
1 1
11
Trang 7Nếu n = 1, n = 2 thì hiển nhiên bất đẳng thức đúng
Giả sử bất đẳng thức đúng với n k 2, ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n k 1
11
a k
Trang 8Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Trong luận văn này, tác giả cũng hay sử dụng bất đẳng thức
quen thuộc :
II BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY - SCHWARZ
Với a iR b, iR (i1, )n , chứng minh rằng:
Trang 9
suy ra
Trang 10x y AB
Trang 11III MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU
KIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA, QUỐC TẾ
x
n a
(1) Theo bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có
11
Trang 121
n i i
Trang 1512
Trang 17Bxy yzzx,
2 2 2 2 2 2
Cx y y z z x
Dxyz Khi đó ta có: 1 A 2B; B2 C 2D
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hai trong ba số x, y, z bằng 0
Bây giờ biểu thức vế phải bằng 2 B D Bởi vậy ta phải chứng minh 2C8D B D hoặc B2B2 3D0
Trang 19x b
x b
Bài 12 (Czech and Slovak Republics, 2004)
Cho P x( )ax2 bxc là đa thức bậc 2 với các hệ số không âm Chứng
minh rằng với x 0 ta luôn có: P x P( ) 1 ( (1))P 2
Trang 22Bài 15 (Romania JBMO Team Selection Test 2007)
Giả sử a b c, , là các số thực dương thỏa mãn:
Trang 23Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a b c 1
Bài 16 (USA Mathematical Olympiad 1997)
Chứng minh rằng với mọi số dương a b c, , ta có:
Cộng tương ứng bất đẳng thức này với hai đánh giá tương tự, vế theo vế,
ta suy ra ngay kết quả cần chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 17 (Japanese Mathematical Olympiad 2004)
Giả sử a b c, , là các số thực dương sao cho a b c 1 Chứng minh rằng:
Trang 241 1 12
Vì vậy bài toán đã được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 18 (Singapore IMO Team Selection Test 2003)
Cho các số thực dương a b c, , Chứng minh rằng:
Trang 25Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 19 (Chinese IMO Team Selection Test 2006)
Cho các số thực , ,x y z thỏa mãn x y z 1:Chứng minh rằng
22
Trang 26đúng do x y 2z Bài toán được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1
3
Bài 20 (Walther Janous, IMO 2008)
Trang 27Cho các số thực x y z, , 1 thỏa mãn xyz1 Chứng minh rằng:
Bài 21 (Vasile Cirtoaje, Chinese IMO Team Selection Test 2005)
Trang 28Cho các số thực dương x y z t, , , thỏa mãn xyzt1 Chứng minh rằng:
Trang 29Công hai vế của (21.2) và (21.3) ta thu được (21.1) Vậy ta có điều phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z t 1
Cách 2 Đặt x b,y c,z d ,t a
với a b c d , , , 0 Bất đẳng thức được viết lại dưới dạng:
Bài 22 (Japanese Mathematical Olympiad 1997)
Chứng minh rằng với mọi số thực dương a b c , , ta đều có:
Trang 30Chứng minh
Do bất đẳng thức đã cho là thuần nhất với a b c , , nên ta có thể chuẩn hóa
Trang 31Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
CHƯƠNG II SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA CỦA ĐẲNG THỨC
ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC
§1 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN CHỨA CĂN THỨC Bài toán 1
Cho 3 sốdương Chứng minh rằng:
Trang 32Nhận thấy, đẳng thức xảy ra khi
Do vậy ta có cách làm như sau:
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:
Cộng 3 bất đẳng thức trên lại, ta thu được kết quả:
Trang 34Dễ dàng đoán được là đẳng thức xảy ra khi
Do đó, áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có
Hay
Trang 35Bài toán 5 (Chinese IMO Team Selection Test 2006)
Cho các số thực thỏa mãn .Chứng minh rằng:
22
xy yz yz zx zx xy
Trang 36Lời giải
Nhận thấy, đẳng thức xảy ra khi
Do đó, áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta được:
2 2 2
Trang 372 2 2
2( )( ) ( )( )( )
Trang 38Bài toán 7 Cho x i 1, i 1 n và
Nhận xét: Bài toán này là trường hợp tổng quát cho bài toán bất đẳng
thức trong đề thi IMO - IRAN 1998 Từ bài toán này, áp dụng dạng hằng
đẳng thức của bất đẳng thức Cauchy-Schwarz , ta có bài toán rất hay
Trang 40§2 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN DẠNG PHÂN THỨC
Trang 44Chứng minh
Áp dụng Định lý 1 với x y z 1 ta có điều phải chứng minh
Định lý 2: Cho x y z, , 0 Khi đó ta luôn có:
Trang 45(x y y)( z z t t)( )( x) (x y z t xyz)( yztztx txy )
Bổ đề 3: Cho 4 số thực dương x y z t, , , Chứng minh rằng:
Trang 48Thay kết quả này vào bất phương trình đầu tiên ta có:
3 3
Áp dụng Định lý 3 với x y z t 1 ta có điều phải chứng minh
Hệ quả 3: cho x y z t, , , 0 và xyzt1 Chứng minh rằng:
Trang 49Bài toán 2: Cho hai số thực dương: và thoả mãn điều kiện:
Trang 50Bµi toán 1: Gi¶ sö a b; ¡ tho¶ m·n a b ab 3
a a
3
1 1
3
3
1 1 3
a ab b
Trang 511 8
3 3
ab
b a
3
2 3
1 1 8
Trang 52b c a
2 3
1 8
3 3 3
2 3
1 1
3 3
a c
1 1 8
5 8 2
3 3 3
b c a
Víi a, b R+ tho¶ m·n a+b+ab = 1
T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc: P = a3 + b3
Lời giải
Trang 53Gäi lµ nghiÖm d-¬ng cña ph-¬ng tr×nh a2 +2a – 1 = 0 (ta cho a = b lµ
) 1 2 ( ( 2 2 1
4 2
8 ) 7 (
Trang 548 ) 7 (
48 24 3
) (
16 24
b b
) 1 1 (
Trang 55Trong một số bµi toán, ta cÇn sö dông h»ng sè khÐo h¬n
Trang 562 3
2
) ( 3
b a
2
) ( 3
c b
2
) ( 3
a c
2 3
2 abc
Ta lại có: a2 +
3
1 , 3
Cộng 3 bất đẳng thức ta thu đ-ợc:
Trang 57Hay P 6 3 (đpcm)
Khi sử dụng hằng số cho những bài toán của những biểu thức
đối xứng là đơn giản hơn vì chúng ta biết đ-ợc dấu đẳng thức xảy ra khi nào Vớ dụ:
Bài số 1: Với a,b,c R+, thoả mãn a + b + c + abc = 4
4 b c
a abc
4
1 1 1
4
4
1 1 1
4
4
1 1 1
4
Cộng các bất đẳng thức ta thu đ-ợc
Trang 5810 ) (
) 3 (
Trang 591 2 ( a3b3c3 4 3
3 2
c b a c
b = 4 suy ra
6 3
3 2
3 3
3
abc
c b
3
1 1
3
Trang 602 3
1 1
1 1 2
6 3 2
( 2
3 3
c b
a
3 2
3 3 3
3 3
1 2
2
2 2
2 2 2
Trang 61Víi a,b,c R+ tho¶ m·n ab + bc + ca = 5 Chøng minh r»ng
2 , b c 2 bc
2
2 2
2 , a b 2 ab
2
) ( 2 2
1 33 (
Thay a=b= c ta được c =
) 2 (
Trang 62Víi a,b,c R+ tho¶ m·n a+b+c =
1 ( ) 2
1 ( ) 2
1 ( 4
6 4
5
c b
Trang 63Đ4 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC VỚI ĐIỀU KIỆN ĐẲNG
THỨC
Các bất đẳng thức trình bày trong phần này đ-ợc chia thành những dạng cơ bản sau:
DẠNG 1: (Điều kiện abc = 1)
Bài toán 1: (IMO 1999)
Giả sử a, b, c R+, thảo mãn abc = 1 Chứng minh rằng :
P =
) (
1
3
c b
1
3
a c
1
3
b a
2 3
Chứng minh
Trang 64Ta cã: P =
ac ab
2
1 1 1
ca bc ab
c b a
c b a
ca bc
) (
abc
abc
=
2 3
Bµi to¸n 2: Gi¶ sö a,b,c > 0 tho¶ m·n abc = 1, chøng minh r»ng
P = 2 2
2 3
1 1
1 1
DẠNG 2: (§iÒu kiÖn a + b + c = 1)
Bµi to¸n 3: Víi a, b, c R+ a + b + c = 1 Chøng minh r»ng:
Q = a bc + b ca + c ab 2
Chứng minh
Trang 65Ta cã: a + bc = a (a + bc) + bc = (a + b) (a + c)
b + ca = (b + c) (b + a), c + ab = ((c + a) (c + b)) Suy ra: Q = (ab)(ac) + (bc)(ba) + (ca)(ca)
Chứng minh
Ta cã S =
) ( (a b a c
) ( ) ( ) (
a c c b b a
b a c a c b c b
2
a c c b b a
ca bc ab
(a + b + c) (ab + bc + ca)
Trang 66Ta cã VT 3abc + 3abc = 6abc (®pcm)
¸p dông kÕt qu¶ trªn suy ra: S
) (
( 9 8
) (
2
ca bc ab c b a
ca bc ab
1
c a b
a + b 9 ( ( )
1
a b c
1
b c a
c a b
c b b
( 9
1
a c b
a
Trang 67c b a
b
a c b
c
b a c
2
) 1 ( 1 ( 1 (
) ( ( (
c b
a
a c c b b a abc
áp dụng (1) T 3 (đpcm)
DẠNG 4: (Sử dụng đẳng thức
a 3 +b 3 +c 3 – 3abc = (a+b+c) (a 2 + b 2 +c 2 – ab-bc -ca))
Trang 68Bµi to¸n7: (Rumania 2007) Gi¶ sö a, b, c R+
Chøng minh r»ng
3
3 3 3
c b
3
3 3
Trang 69 A 1 (đẳng thức xảy ra khi (a, b, c) = (1, 0, 0))
Bài toán 9: Vơi a, b, c R+ thoả mãn a2 + b2 + c2 + 2abc = 1 (1)Chứng minh rằng:
Trang 701 1 1
1
1 1
+ z1x 1y
z y
Trang 71 6a3 + 6b3 + c3 + 16 6 (a + b + c + abc) = 36
6a3 + 6b3 + c3 20 (®pcm)
Bµi to¸n 11 ( dạng 2): Gi¶ sö a, b, c > 0 tho¶ m·n ab + bc + ca = 1
T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña P = 4a2 + 4b2 + c2
Trang 721 2
Gi¶i ph-¬ng tr×nh
2
1
+
2 2
) 1 ( 2
2 2
2
c b
a
ab c
Trang 73 (a + b) (ca + cb) – c (a2 + b2) = 2abc (hiÓn nhiªn)
Ta cã
) 1 )(
1
(
1
2 2
b a
Trang 74Đ5 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC VỚI ĐIỀU KIỆN THỨ TỰ
Nhận xét: Khi chứng minh f(a,b,c) 0, thì đẳng thức xảy ra khi các điều kiện của bài toán nếu có đều trở thành đẳng thức
Sử dụng nhận xét trên để chúng minh một số bất đẳng thức có điều kiện thứ tự chính là nội dung của phương phỏp này
Dạng 1: (Bất đẳngthức dạng trung bình với điều kiện thứ tự)
Bài toán 1: Giả sử c 3, bc 6, abc 6 Chứng minh rằng
c b
Trang 75Gi¶ sö 0 < a b c, c 3, bc 6, abc 6 Chøng minh r»ng:
3 2 1
3 2
Trang 76B-ớc 2: Viết lại bất đẳng thức theo đúng thứ tự
b c
) 2 ( 2
3 2 2
2 2
2
2
) 2
( 2 , ) 3
( 3
b a b a c b a c
b
)
Ta thu đ-ợc
Trang 772 2
2
) (
2
) (
2 2 2 2
2 2
2 2
3 ).
2 3 ( 3 2 ) 1 2 ( 3 2
c c
b c
2
3 6
2 3 2
1 6
2 3 2
1 6
2 2 2 2 2 2 2 2
2
3 ).
( 3 2 ) (
3 2 1
c b c c b a b c b
Trang 783 ) (
3 2 2
) (
3 2
c b c bc
b c a b abc
ab ac
Dạng 3; (Bất đẳng thức chứa căn thức với điều kiện thứ tự)
Bài toán 7 Gải sử a;b;c > 0 thoả mãn 36a+9b+4c<108; c<9; 9b+4c<72
Chứng minh rằng: a b c 6
Chứng minh
Ta có
9 ) 2 3 ( 9 4 ) 1 2 ( 9 4 1
c b
9 4 2 3
9 4
c b c
b a c
b
9 72
4 9 2 108
4 9 36
Trang 79b a
9 4 1
2
9 4 ) (
2 3
9 4 1
b c a b abc
ab ac bc
2
9 4 ) (
2 3
9 4 3
4 4
4 4 4
4 4
3 ).
2 3 ( 3 2 ) 1 2 ( 3 2
c c
b c
4 4
3 ).
2 3 ( 6
2 3 2
1 ) 1 2 ( 81
1 6
2 3
Trang 80Bµi to¸n 10 Gi¶ sö a,b,c>0 tho¶ m·n 3a+3b+3c<18, c<3, 3b+2c<12
Chøng minh r»ng: 4 a4 b4 c 1 4 2 4 3
Chøng minh
Ta cã
3 ) 2 3 ( 3 2 ) 1 2 ( 3 2 1 1
4 4 4 4
4 4 4 4
4 4 4 4
4
c b
3 2 ) 1 2 ( 2 3
3 2 1
3
4 4 4 4
4 4 4
4 4
4
c b c
b a c
b
3 ) 2 3 ( 12
2 3 ) 1 2 ( 2 6
2 3 6 3
4 4 4 4
4 4 4
4 4
c b
¸p dông ®iÒu kiÖn cña bµi to¸n ta thu ®-îc
2 3 ) 1 2 ( 2
3 2 1
Chøng minh
Trang 814 5
3 2
4
5 (12 4 b)(
c b a
3 2
3 3 3 3 3 3 3 3
3
3 ).
( 3 2 ) (
3 2 1
c b c c b a b c b
3 3
).
( 2
3 2 ) (
2 3
3 2 3
36
c b c bc
b c a b abc
ab ca bc
Trang 82Gi¶ sö 0<ab3; 3b+6a+abc9ab; bc+66b; c3.Chøng minh r»ng:
3 3 3 3 3 3 3 3 3
3 ) 3 ( 3
2 ) (
3
2
b c
b a b c b
3 3
3 ) 3 ( 6
6 ) (
2 9
6
b b
bc a
b ab
abc a b
Trang 83Gi¶ sö 0<abc, c3, b+c5, a+b+c = 6 Chøng minh r»ng:
1
c b a
2 1
b a
( 1
1 2
1 ) 5
( 2
1 3
1
1
c
Trang 84 0
3
3 2
2 )
b a
1
)+(5-b-c)(
a b
1 2
1
2 2
2
c b
+(6-a-(Bất đẳng thức hiển nhiên là đúng)
2) (3 a3 1)+(3 b3 1)+ (3 c3 3)0
3 1
1 2
4
2 3
9
3
3 3 2 3 3
3 2 3 3
a b
b
b c
c
c
Trang 853 2 3 3
4
1 )
5 (
2 4
1 3
9
1
a b
b
c b b b
c c
1
1 )
6
2 3
2
1 1
1
1
2 2 2
2 2
a
3
1 ) 3 )(
3 ( 2
1 ).
2 )(
2 (
1
2 2 2
2
c c
c b b
b a
(c-3)
0 ) 1 1 )(
6 (
1 1 2
1 2
1 ) 5 (
2
1 2
1 3
1
3
1
2 2
2 2
2 2
b b b c
c
(Hiển nhiên đúng theo thứ tự)
Bài toán 3
Trang 86Cho 0ab3; 2c3; b+1c; a+b=c.Chứng minh rằng:
B-ớc 4: Xuất phát từ số hạng luôn luôn d-ơng, luôn luôn âm chúng ta đi
một l-ợng thích hợp để nhóm cho các số hạng còn lại ch-a xác định dấu
Trang 87 c)
(3-0 ) 1 ( 1 2 3 (
) 1 ( ) 2 ( ) 2 3
( ) 2 (
)
3
(
0 0
b a a
b c
b b
a3+b3+33 d3+23+c3
(a-b)(a2+d2+ad)+(b-2)(b2+2b+4)+(3-c)(32+c2+3c)0
Ta cã
Trang 88+2b+4)-(a2+d2+ad)]+(
0
c - d - 1 b a
Trang 89Tài liệu tham khảo
Tiếng việt
1 Võ Quốc Bá Cẩn, Trần Quốc Anh (2010), “Sử dụng phương pháp
Cauchy-Schwarz để chứng minh bất đẳng thức”, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội
2 Nguyễn Văn Hiến (2000), “Bất đẳng thức trong tam giác”, NXB Hải
Phòng, Hải Phòng
3 Phạm Kim Hùng (2007), “Sáng tạo bất đẳng thức”, NXB Hà Nội, Hà Nội
4 Phan Huy Khải (1997), “500 bài toán chọn lọc về bất đẳng thức”, NXB Hà
Nội, Hà Nội
5 Phan Huy Khải (2001), “10.000 bài toán sơ cấp”, NXB Hà Nội, Hà Nội
6 Nguyễn Vũ Lương (chủ biên), Nguyễn Ngọc Thắng (2009), “Các bài giảng
về bất đẳng thức Bunhiacopxki”, NXB Đại học Quốc Gia Hà Nội, Hà
Nội
7 Nguyễn Vũ Lương (chủ biên), Phạm Văn Hùng, Nguyễn Ngọc Thắng
(2008), “Các bài giảng về bất đẳng thức Côsi”, NXB Đại học Quốc Gia
Hà Nội, Hà Nội
8 Nguyễn Thượng Võ (2000), “Tuyển tập 300 bài toán chọn lọc về hệ thức
lượng trong tam giác”, NXB Trẻ, TP Hồ Chí Minh
9 Tủ sách toán học và tuổi trẻ (2007), “Các bài thi Olympic toán”, NXB Giáo
Dục, Hà Nội
Trang 90Tiếng Anh
1 IMO Shorlist, 1990 – 2004
2 Jose A.G.O., Radmila E, Mircea B (1997), “Inequalities A Mathematical
Olympiad Approach”, Basel – Boston – Berlin, Germany
3 Mihai B., Bogdan E., Mircae B (1997), “The Romanian Society of
Mathematical Sciences”, “Romanian Mathematical Competitions”,