1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TC304-Kế toán doanh nghiệp- BTVN1- TOPICA

11 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 359,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TC304-Kế toán doanh nghiệp- BTVN1- TOPICA. Đây là toàn bộ câu hỏi và câu trả lời phần Bài tập về nhà 1 của môn TC304-Kế toán doanh nghiệp- BTVN1- TOPICA. Câu trả lời chính xác 100% giúp Anh/Chị sinh viên ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi hết môn tại Topica. KHÔNG NÊN sử dụng tài liệu này dưới mục đích gian lận trong thi cử, kiểm tra.

Trang 1

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Trang chủ / TC304.TD12 / Bài tập về nhà 1 / Xem lại lần làm bài số 1

Học viên Nguyễn Lê Duy Tân Bắt đầu vào lúc Sunday, 08 September 2019, 09:52:55 PM

Kết thúc lúc Sunday, 08 September 2019, 10:16:03 PM Thời gian thực

hiện 00 giờ : 23 phút : 08 giây Điểm 18/20

Điểm 9.00

1 [Góp ý]

Điểm : 1

Phương pháp đối ứng tài khoản là phương pháp:

Chọn một câu trả lời A) Thông tin và kiểm tra trạng thái, sự vận động của đối tượng kế t

B) Phân loại các đối tượng kế toán trên các tài khoản để thông tin v thành và vận động của các đối tượng kế toán 

C) Tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đố D) Sử dụng thước đo tiền tệ để xác định giá trị các đối tượng kế toá

Đúng Đáp án đúng là: Phân loại các đối tượng kế toán trên các tài khoản để thông tin và kiểm tra sự hình

thành và vận động của các đối tượng kế toán

Vì:

Phương pháp tài khoản là phương pháp kế toán phân loại các đối tượng kế toán để thông tin và kiểm tra một

cách thường xuyên, liên tục và có hệ thống tình hình và sự vận động của từng đối tượng kế toán.

Tham khảo: Xem mục 4.2 Phương pháp đối ứng tài khoản ((Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Đúng

Điểm: 1/1.

2 [Góp ý]

Điểm : 1

Đối tượng nào sử dụng thông tin của kế toán tài chính ?

Trang 2

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

B) Cơ quan thuế 

C) Ngân hàng 

D) Các đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp 

Đúng Đáp án đúng là: Các đối tượng bên trong và bên ngoài doanh nghiệp

Vì:

· Các đối tượng bên trong doanh nghiệp: Các nhà quản lý, ban giám đốc….

· Các đối tượng bên ngoài doanh nghiệp: nhà đầu tư, ngân hàng, các nhà cung cấp, các cơ quan thống kê, sở

kế hoạch và đầu tư hay cơ quan thuế

Tham khảo: Xem mục 1.1: Khái niệm kế toán tài chính (Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Đúng

Điểm: 1/1.

3 [Góp ý]

Điểm : 1

Trong các nội dung sau, nội dung nào không phải là phương pháp cơ bản của kế

toán ?

B) Phương pháp tổng hợp cân đối 

C) Phương pháp đối ứng tài khoản 

D) Phương pháp phân loại các đối tượng kế toán 

Đúng Đáp án đúng là: Phương pháp phân loại các đối tượng kế toán

Vì:

Để có thể thực hiện được các nhiệm vụ thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin, kế toán tài

chính sử dụng cả 4 phương pháp:

· Phương pháp chứng từ kế toán

· Phương pháp đối ứng tài khoản

· Phương pháp tính giá

· Phương pháp tổng hợp cân đối

Tham khảo: Xem mục 4 Hệ thông các phương pháp kế toán (Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Đúng

Điểm: 1/1.

4 [Góp ý]

Điểm : 1

Đối tượng nghiên cứu của kế toán tài chính là gì?

Trang 3

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

B) Tài sản và nguồn vốn 

C) Các hoá đơn, chứng từ 

D) Giá vốn, giá bán và giá thành 

Đúng Đáp án đúng là: Tài sản và nguồn vốn

Vì:

Đối tượng nghiên cứu của kế toán tài chính là tài sản và nguồn hình thành tài sản, bao gồm cả sự vận động

của nó

Tham khảo: Xem mục 2 Đối tượng nghiên cứu của kế toán tài chính (Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Đúng

Điểm: 1/1.

5 [Góp ý]

Điểm : 1

Phương pháp tính giá là phương pháp:

Chọn một câu trả lời A) Thông tin và kiểm tra trạng thái, sự vận động của đối tượng kế t

B) Tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán theo các mối quan hệ cân đố C) Sử dụng thước đo tiền tệ để đo lường đối tượng kế toán theo nh

D) Phân loại các đối tượng kế toán 

Đúng Đáp án đúng là: Sử dụng thước đo tiền tệ để đo lường đối tượng kế toán theo những nguyên tắc nhất

định.

Vì:

Tính giá là phương pháp kế toán sử dụng thước đo tiền tệ để đo lường các đối tượng kế toán theo những

nguyên tắc nhất định

Tham khảo: Xem mục 4.3 Phương pháp tính giá (Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Đúng

Điểm: 1/1.

6 [Góp ý]

Điểm : 1

Chứng từ kế toán là gì?

Chọn một câu trả lời A) Các giấy tờ và vật mang tin ghi chép nghiệp vụ kinh tế đang diễn

B) Các giấy tờ và vật mang tin phản ánh hoạt động kinh tế sắp diễn C) Giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế đã diễn ra và D) Các giấy tờ và vật mang tin ghi chép phản ánh các hoạt đống ản diễn ra 

Trang 4

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Đúng Đáp án đúng là: Giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kinh tế đã hoàn thành và làm căn cứ ghi

sổ kế toán.

Vì:

Trên chứng từ phải phản ánh thông tin và kết quả của nghiệp vụ kinh tế đã diễn ra và đã hoàn thành

Tham khảo: Xem mục 4.1 Phương pháp chứng từ kế toán (Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Đúng

Điểm: 1/1.

7 [Góp ý]

Điểm : 1

Theo phương pháp tính giá, giá trị của tài sản được tính:

Chọn một câu trả lời A) Theo gía gốc và sau đó được thay đổi theo giá thị thị trường 

B) Theo giá gốc và không được phép thay đổi theo giá thị trường C) Theo giá thị trường tuỳ từng thời điểm 

D) Theo giá do doanh nghiệp tự đưa ra 

Sai Đáp án đúng là: Theo giá gốc và không được phép thay đổi theo giá thị trường

Vì:

Tài sản được tính theo giá gốc, bao gồm chi phí mua, bốc xếp, vận chuyển, lắp ráp, chế biến và các chi phí liên

quan trực tiếp khác đến khi đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Giá này không được thay đổi theo giá

thị trường khi tài sản đã đưa vào ghi sổ

Tham khảo: Xem mục 4.3 Phương pháp tính giá (Bài 1 – bài giảng Kế toán doanh nghiệp)

Không đúng

Điểm: 0/1.

8 [Góp ý]

Điểm : 1

Quỹ Bảo hiểm thất nghiệp được trích theo tỷ lệ:.

Chọn một câu trả lời A) 2% trên tổng tiền lương trả cho người lao động và các khoản ph

phí sản xuất kinh doanh 

B) 2% trên tổng tiền lương trả cho người lao động và các khoản ph phí sản xuất kinh doanh 1%, trừ vào thu nhập của người lao động 1% C) 2% trên tổng tiền lương trả cho người lao động và các khoản ph nhập của người lao động 

D) 1% trên tổng tiền lương trả cho người lao động và các khoản ph phí sản xuất kinh doanh , còn 1% nhà nứơc hỗ trợ 

Đúng Đáp án đúng là: 2% trên tổng tiền lương trả cho người lao động và các khoản phụ cấp và tính vào chi

phí sản xuất kinh doanh 1%, trừ vào thu nhập của người lao động 1%

Trang 5

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Vì:

Bảo hiểm thất nghiệp được trích theo tỷ lệ: 2% trên tổng tiền lương trả cho người lao động và các khoản phụ

cấp và tính vào chi phí sản xuất kinh doanh 1%, trừ vào thu nhập của người lao động 1%

Tham khảo: Xem mục 1.3 Các khoản trích theo lương (Bài 2 - Bài giảng kế toán doanh nghiệp - Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

9 [Góp ý]

Điểm : 1

Tiền thuế thu nhập cá nhân mà người lao động có thu nhập cao phải nộp, được kế

toán ghi:

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 334/Có TK 3335

Vì:

Tiền thuế thu nhập cá nhân mà người lao động phải nộp

Nợ TK 334: ghi giảm thu nhập phải trả cho người lao động

Có TK 3335: Tăng thuế thu nhập cá nhân phải nộp

Tham khảo: Xem mục 2.3 Trình tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu (Bài 2 Bài giảng kế toán doanh nghiệp

-Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

10 [Góp ý]

Điểm : 1

Tiền lương trả theo theo thời gian được trả:

Chọn một câu trả lời A) Dựa trên thời gian làm việc thực tế của người lao động 

B) Dựa trên số lượng sản phẩm, khối lượng công việc mà người la

C) Dựa trên định mức công việc giao khoán 

D) Cố định 

Đúng Đáp án đúng là: Dựa trên thời gian làm việc thực tế của người lao động

Vì:

Trang 6

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Căn cứ trả lương theo thời gian là thời gian làm việc thực tế của người lao động Đối với doing nghiệp nhà

nước, tiền lương này được tính dựa trên bảng lương do nhà nước quy định

Mức lương tháng = mức lương cơ bản x ( hệ số lương + hệ số phụ cấp)

Tham khảo: Xem mục 1.2 Các hình thức tiền lương (Bài 2 - Bài giảng kế toán doanh nghiệp - Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

11 [Góp ý]

Điểm : 1

Tiền thưởng thi đua trả cho người lao động được kế toán ghi:

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 3531/Có TK 334

Vì:

Tiền thưởng thi đua trả cho người lao động được kế toán ghi:

Nợ TK 3531: ghi giảm quỹ khen thưởng

Có TK 334: tăng khoản phải trả người lao động

Tham khảo: Xem mục 2.3 Trình tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu (Bài 2 Bài giảng kế toán doanh nghiệp

-Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

12 [Góp ý]

Điểm : 1

Tài khoản 338 “Phải trả , phải nộp khác” có số dư:

B) Bên có 

C) Không có số dư 

D) Bên có, nhưng cũng có thể có số dư nợ 

Đúng Đáp án đúng là: Bên có, nhưng cũng có thể có số dư nợ

Vì:

Tài khoản 338 “phải trả, phải nợp khác” cósố dư Bên có phản ánh các khoản còn phải nộp, phải trả khác

Bên nợ: Phản ánh các khoản đã trả thừa, nộp thừa

Tham khảo: Xem mục 2.2 Tài khoản kế toán (Bài 2 - Bài giảng kế toán doanh nghiệp - Topica)

Trang 7

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Đúng

Điểm: 1/1.

13 [Góp ý]

Điểm : 1

Số tiền thưởng tết dương lịch lấy từ quỹ phúc lợi mà anh A được thưởng là

500.000đ, được kế toán phản ánh:

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 3532: 500.000đ/Có TK 334: 500.000đ

Vì: Số tiền thưởng phản ánh vào TK 3532 và TK 334

Tham khảo: Xem mục 2.3 Trình tự kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu (Bài 2 Bài giảng kế toán doanh nghiệp

-Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

14 [Góp ý]

Điểm : 1

Khi hạch toán vật tư, thành phẩm, hàng hoá doanh nghiệp có thể áp dụng phương

pháp:

Chọn một câu trả lời A) Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ tuỳ theo từng loại h

B) Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ áp dụng thống nhất

C) Đồng thời cả hai phương pháp kê khai thường xuyên và kiểm kê D) Phương pháp khác tùy theo từng doanh nghiệp 

Đúng Đáp án đúng là: Kê khai thường xuyên hoặc kiểm kê định kỳ áp dụng thống nhất cho tất cả các loại

hàng

Vì:

Trong một doanh nghiệp (một đơn vị kế toán) chỉ được áp dụng một trong hai phương pháp kế toán hàng tồn

kho: Phương pháp kê khai thường xuyên, hoặc phương pháp kiểm kê định kỳ Việc lựa chọn phương pháp kế

toán hàng tồn kho áp dụng tại doanh nghiệp phải căn cứ vào đặc điểm, tính chất, số lượng, chủng loại vật tư,

hàng hoá và yêu cầu quản lý để có sự vận dụng thích hợp và phải được thực hiện nhất quán trong niên độ kế

toán.

Tham khảo: Xem mục 2.1 Các phương pháp kế toán hàng tồn kho (Bài 3- Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Đúng

Trang 8

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Điểm: 1/1.

15 [Góp ý]

Điểm : 1

Chi phí vận chuyển mua ngoài CCDC nhập kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ

được kế toán định khoản:

B) Nợ TK 611, Nợ TK 133/Có TK liên quan  C) Nợ TK 632, Nợ TK 133/Có TK liên quan 

D) Nợ TK 153/Có TK liên quan 

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 611, Nợ TK 133/Có TK liên quan

Vì:

Theo phương pháp KKĐK khi mua CCDC chi phí vận chuyển được tính vào giá CCDC mua vào nên được định

khoản:

Nợ TK 611: Giá mua nhập kho

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ

Có TK liên quan

Tham khảo: Xem mục 2.3 Kế toán nhập, xuất vật liệu, thành phẩm, hàng hoá theo phương pháp KKĐK (Bài

3-Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

16 [Góp ý]

Điểm : 1

Chi phí vận chuyển vật tư, hàng hoá mua ngoài về nhập kho được kế toán ghi:

B) Nợ TK 641, Nợ TK 133/Có TK liên quan 

C) Nợ TK 642, Nợ TK 133/Có TK liên quan  D) Nợ TK 627/ Có TK liên quan 

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 152, 153, 156, Nợ TK 133/Có TK liên quan

Vì:

Chi phí vận chuyển vật tư, hàng hoá mua ngoài nhập kho:

Nợ TK 152, 153, 156: Tăng giá mua hàng mua vào(giá mua chưa thuế GTGT được khấu trừ + chi phí liên quan)

Nợ TK 133: Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có)

Có TK liên quan: tổng chi phí phải trả

Trang 9

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Tham khảo: Xem mục 2.2 Kế toán nhập, xuất vật liệu, thành phẩm, hàng hoá theo phương pháp KKTX (Bài

3-Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

17 [Góp ý]

Điểm : 1

Tại một công ty, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có các số liệu sau:

1, Đầu kỳ tồn kho 100kg vật liệu, đơn giá 10.000đ

2, Nhập kho trong kỳ

- Ngày 10: 100 kg, giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 12.000đ/kg, chưa thanh toán.

Chi phí vận chuyển đã chi 240.000đ bằng tiền mặt

- Ngày 25: xuất kho 150 kg cho sản xuất sản phẩm

Kế toán tính giá vật liệu xuất kho ngày 25 theo giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ:

B) 1.830.000đ 

C) 1.650.000đ 

D) 1.500.000đ 

Đúng Đáp án đúng là: 1.830.000đ

Vì:

Giá thực tế nguyên vật liệu xuất kho = Giá bình quân của một đơn vị nguyên vật liệu trong kỳ x Số lượng

nguyên vật liệu xuất

à Giá vật liệu xuất kho = [(100x10.000+100x12.000+240.000)/=200)] x150 = 1.830.000đ

Tham khảo: Xem mục 1.2 Tính giá vật tư, thành phẩm, hàng hóa (Bài 3- Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

18 [Góp ý]

Điểm : 1

Xuất kho nguyên vật liệu để trực tiếp sản xuất sản phẩm tại phân xưởng chính, kế

toán định khoản:

Trang 10

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

B) Nợ TK 627/Có TK 152 

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 621/Có TK 152

Vì:

Vật liệu xuất kho trực tiếp sản xuất được ghi:

Nợ TK 621: tăng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

Có TK 152: giá trị vật liệu xuất kho

Tham khảo: Xem mục 2.2 Kế toán nhập, xuất vật liệu, thành phẩm, hàng hoá theo phương pháp KKTX (Bài

3-Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

19 [Góp ý]

Điểm : 1

Khi xuất kho vật liệu để góp vốn liên doanh, liên kết nếu giá trị vốn góp được đánh

giá cao hơn giá thực tế của vật liệu xuất kho, kế toán định khoản:

B) Nợ TK 128, 221, 222, 223, 228, Nợ TK711/Có TK 152 

C) Nợ TK 128, 221, 222, 223, 228,/Có TK 811, Có TK 152 

D) Nợ TK 128, 221, 222, 223, 228/Có TK 711, Có TK 152 

Đúng Đáp án đúng là: Nợ TK 128, 221, 222, 223, 228/Có TK 711, Có TK 152

Vì:

Xuất kho vật liệu để góp vốn liên doanh liên kết, nếu giá trị vốn góp được đánh giá cao hơn, kế toán định khoản:

Nợ TK 128, 221, 222, 223, 228: giá trị vốn góp được xác định

Có TK 711: Chênh lệch giá trị vật liệu được đánh giá cao hơn giá thực tế xuấtkho

Có TK 152: giá thực tế vật liệu xuất kho

Tham khảo: Xem mục 2.2 Kế toán nhập, xuất vật liệu, thành phẩm, hàng hoá theo phương pháp KKTX (Bài

3-Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Đúng

Điểm: 1/1.

20 [Góp ý]

Điểm : 1

Trang 11

15/9/2020 Bài tập về nhà 1

Get the mobile app

Tại doanh nghiệp A xác định số dự phòng cần trích lập cho năm N+1 của mặt hàng X

là 12.000.000đ, trong đó số dự phòng còn lại của mặt hàng này là 12.500.000đ, kế

toán định khoản:

Có TK 159X: 12.000.000đ

B) BT1: Nợ TK 159X: 12.500.000đ

Có TK 632: 12.500.000đ BT2: Nợ TK 632: 12.000.000đ

Có TK 159X: 12.000.000đ

C) Nợ TK 159X: 500.000đ

Có TK 632: 500.000đ

D) Nợ TK 159X: 12.500.000đ

Có TK 632: 12.500.000đ

Sai Đáp án đúng là:

Nợ TK 159X: 500.000đ

Có TK 632: 500.000đ

Vì:

Căn cứ vào khoản chênh lệch giữa khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải lập cho năm N + 1 với khoản

dự phòng giảm giá hàng tồn kho đã lập ở năm N:

Nếu số dự phòng phải lập nhỏ hơn số dự phòng đã lập, kế toán ghi:

Nợ TK 159: 500.000đ

Có TK 632: 500.000 đ

Tham khảo: Xem mục 3 Kế toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho (Bài 3- Bài giảng Kế toán DN – Topica)

Không đúng

Điểm: 0/1.

Tổng điểm : 18/20 = 9.00

Quay lại

Ngày đăng: 15/09/2020, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đúng. Đáp án đúng là: Phân loại các đối tượng kế toán trên các tài khoản để thông tin và kiểm tra sự hình thành và vận động của các đối tượng kế toán - TC304-Kế toán doanh nghiệp- BTVN1- TOPICA
ng. Đáp án đúng là: Phân loại các đối tượng kế toán trên các tài khoản để thông tin và kiểm tra sự hình thành và vận động của các đối tượng kế toán (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w