CÔNG TY TNHH MTV ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG MẠNH DŨNG ---o0o---CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc &&& ---Vĩnh Phúc, ngày 26 tháng 6 năm 2019 BIÊN BẢN KIỂ
Trang 1CÔNG TY TNHH MTV
ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XÂY
DỰNG MẠNH DŨNG
-o0o -CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
&&&
-Vĩnh Phúc, ngày 26 tháng 6 năm 2019
BIÊN BẢN KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
(Đánh giá năng lực của phòng thí nghiệm thuộc công trình: Khu biệt thự song lập BT4 từ căn 01 đến căn 39, công trình thuộc dự án: Nhà ở đô thị tại xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên – VCI
Moutain View.)
Thời gian: 10 giờ, ngày 26 tháng 6 năm 2019
Dự án: Nhà ở đô thị tại xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên – VCI Moutain View
Hạng mục: Khu biệt thự song lập BT4 từ căn 01 đến căn 39
Địa điểm xây dựng: Xã Định Trung – Thành phố Vĩnh Yên – Tỉnh Vĩnh Phúc
I Thành phần tham gia gồm:
a Đại diện Ban quản lý dự án: Ban Quản lý các dự á n VCI
b Đại diện Tư vấn giám sát : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 618.
c Đại diện Nhà thầu thi công : Công ty TNHH MTV Đầu tư thương mại và xây dựng
Mạnh Dũng
d Đại diện Đơn vị thí nghiệm : Công ty cổ phần tư vấn, thiết kế và xây dựng Thăng Long
II./ NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
1 Sự thoả mãn yêu cầu về thiết bị, dụng cụ thí nghiệm
1.1 Về thiết bị dụng cụ phòng thí nghiệm
Tương đối đầy đủ về chủng loại, phù hợp với yêu cầu thực tế của gói thầu
1.2 Công tác kiểm định :
Thiết bị đã được kiểm định, hiệu chuẩn
2 Nhân sự - Trình độ chuyên môn của đội ngũ thí nghiệm viên
2.1 Nhân sự:
Trang 2Gồm 03 Cán bộ thí nghiệm trong đó có 01 Trưởng phòng và 02 thí nghiệm viên (Tại thời điểm kiểm tra nghiệm thu, chấp thuận Phòng thí nghiệm hiện trường có 03/03 nhân sự)
2.2 Trình độ chuyên môn của đội ngũ thí nghiệm viên:
Đầy đủ Văn bằng, chứng chỉ
3 Tiêu chuẩn thí nghiệm:
Đáp ứng được yêu cầu của gói thầu
4 Điều kiện làm việc
4.1 Về vệ sinh an toàn lao động:
Đạt yêu cầu
4.2 Về an toàn môi trường:
Đạt yêu cầu
4.3 Về diện tích mặt bằng thí nghiệm:
Đạt yêu cầu
5 Khả năng thực hiện thí nghiệm của phòng:
Đủ điều kiện thực hiện các phép thử
III./ CÁC NHẬN XÉT, KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ:
1 Nhận xét
1.1 Đội ngũ thí nghiệm viên:
Có đầy đủ chứng chỉ văn bằng
1.2 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm :
Đạt yêu cầu
1.3 Diện tích, mặt bằng, môi trường thí nghiệm:
Đạt yêu cầu
1.4 Khả năng thực hiện các phép thử:
Đủ điều kiện thực hiện các phép thử
2 Kết luận và kiến nghị :
Các nội dung đánh giá trên đã được các thành viên tham gia đánh giá nhất trí như sau:
Đồng ý chấp thuận nghiệm thu phòng thí nghiệm cho hạng mục: Khu biệt thự song lập BT4 từ căn 01 đến căn 39, công trình thuộc dự án: Nhà ở đô thị tại xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên –
VCI Moutain View.
Biên bản này được lập thành 04 bản, mỗi bên giữ một bản có giá trị ngang nhau, biên bản này được thông qua các bên thống nhất và ký tên./
Đ/D CHỦ ĐẦU TƯ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đ/D TƯ VẤN GIÁM SÁT
(Ký, ghi rõ họ tên)
Đ/D ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn Vũ
Đ/D ĐƠN VỊ THÍ NGHIỆM
(Ký, ghi rõ họ tên)
Nguyễn Đức Thiện
Trang 3CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BIÊN BẢN CÔNG NHẬN KHẢ NĂNG THỰC HIỆN CÁC PHÉP THỬ CỦA PHÒNG THÍ NGHIỆM
Kính gửi: - Ban Quản lý các dự án VCI
- Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 618.
1 - Đơn vị chủ quản:Phòng thí nghiệm vật liệu và kiểm định chất lượng công trình LAS-XD 266
Công ty cổ phần tư vấn, thiết kế và xây dựng ThăngLong
- Địa chỉ:Số 5, Ngõ 107/32 Thúy Lĩnh, tổ 28, phường Lĩnh Nam, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội
- Điện thoại:04.62857375
2 - Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng
3 - Danh m c ục đề nghị công nhận : đề nghị công nhận : ngh công nh n :ị công nhận : ận :
Phép thử đề nghị công nhận
Ghi chú
I PHÉP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ ĐẤT Tiêu chuẩn thí nghiệm
1 Khối lượng riêng ( tỷ Trọng ) TCVN 4195 -1995 x
2 Độ ẩm và độ hút ẩm TCVN 4196 -1995 x
3 Giới hạn chảy TCVN 4197 -1995 x
4 Giới hạn dẻo TCVN 4197 -1995 x
5 Thành phần hạt ( phương pháp sàng ) TCVN 4198 -1995 x
6 Độ chặt tiêu chuẩn 22 TCN 333 - 06 x
7 Khối lượng thể tích TCVN 4195 -1995 x
8 Sức chịu tải CBR 22 TCN 332 - 06 x
II PHÉP THỬ VẬT LIỆU CÁT
1 Khối lượng riêng TCVN 7572 – 4:06 x
2 Khối lượng thể tích xốp và độ xốp TCVN 7572 – 6:06 x
4 Thành phần cỡ hạt và mô đuyn độ lớn TCVN 7572 – 2:06 x
5 Hàm lượng chung, bụi, bùn, sét TCVN 7572 – 8:06 x
6 Hàm lượng tạp chất hữu cơ TCVN 7572 – 9:06 x
7 Hàm lượng mi ca TCVN 7572 – 20:06 x
III PHÉP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA
ĐÁ DĂM SỎI
1 Khối lượng riêng TCVN 7572 – 5:06 x
2 Xác định khối lượng thể tích của đá dăm TCVN 7572 – 6:06 x
3 Khối lượng thể tích TCVN 7572 – 6:06 x
4 Khối lượng thể tích xốp của dá dăm TCVN 7572 – 6:06 x
5 Độ rỗng của đá nguyên khai TCVN 7572 – 6:06 x
6 Thành phần cỡ hạt TCVN 7572 – 2:06 x
7 Hàm lượng bụi bùn đất trong đá dăm sỏi TCVN 7572 – 5:06 x
8 Hàm lượng thoi dẹt TCVN 7572 – 13:06 x
Trang 49 Hàm lượng hạt mềm yếu và phong hoá TCVN 7572 – 8:06 x
10 Hàm lượng hữu cơ trong đá dăm sỏi TCVN 7572 – 8:06 x
11 Độ ẩm của đá, đá dăm sỏi TCVN 7572 – 7:06 x
12 Cường độ chịu nén tức thời TCVN 7572 – 10:06 x
13 Độ nén dập đá dăm (sỏi)trong x lanh TCVN 7572 – 11:06 x
14 Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai TCVN 7572 – 11:06 x
15 Độ mài mòn LA 22 TCN 318 - 04 x
16 Hàm lượng tạp chất hữu cơ của đá TCVN 7572 – 8:06 x
IV PHÉP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA
BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Độ sụt của hỗn hợp bê tông xi măng TCVN 3106 - 93 x
2 Khối lượng thể tích của BTXM TCVN 3106 - 93 x
3 Cường độ chịu nén của BTXM TCVN 3106 - 93 x
4 Cường độ chịu nén của Vữa xây TCVN 3121 – 11:03 x
V PHÉP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA
NHỰA ĐƯỜNG ĐẶC
1 Khối lượng riêng TCVN 7501:2005 x
4 Nhiệt độ hoá mềm TCVN 7497:2005 x
5 Nhiệt độ bắt lửa TCVN 7498:2005 x
6 Tỷ lệ kim lún của nhựa đường sau khi đun
nóng ở 163oC trong 5 giờ so với độ kim
nún ở 25oC
TCVN 7495:2005 x
VI PHÉP THỬ CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA
BỘT KHOÁNG
1 Thành phần hạt 7572 - 2 : 2006 x
2 Khối lượng riêng TCVN 7572 - 4 : 2006 x
VII THÍ NGHIỆM CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ BTN THEO MỘT TRONG HAI PHƯƠNG PHÁP
A THEO PHƯƠNG PHÁP MẪU NÉN HÌNH TRỤ
1 Khối lượng thể tích của hôn hợp Btnhựa 8860 - 2011 x
2 Khối lượng riêng cua BTN 8860 - 2011 x
3 Khối lượng riêng của các cốt liệu 8860 - 2011 x
4 Độ rỗng cốt liệu và độ rỗng dư của BTN 8860 - 2011 x
5 Độ bão hoà nước của BTN 8860 - 2011 x
6 Hs trương nở của BTN sau khi bão hoà 8860 - 2011 x
7 Hệ số ổn định nước và ổn định nhiệt của 8860 - 2011 x
8 Thí nghiệm marshall 8860 - 2011 x
9 Hàm lượng bitum trong hỗn hợp BTN 8860 - 2011 x
10 Thành phần hạt cốt liệu trong hỗn hợp 8860 - 2011 x
Hàm lượng nhựa và các thành phần hạt 8860 - 2011 x
B THEO PHƯƠNG PHÁP MARSHALL (đầm 75 chày một mặt)
Trang 51 Độ ổn định (Stability) ở 60oC
8860 - 2011
x
2 Chỉ số dẻo quy ước (flow) ứng với S = 8kN x
4 Độ ổn định còn lại sau khi ngâm mẫu ở
60oC, 24h so với độ ổn định ban đầu, % lớn
hơn
x
5 Độ rỗng bê tông nhựa (Air voids x
VII PHÉP THỬ CƠ LÝ CỦA THÉP
3 Thử kéo mối hàn kim loại TCVN 5403: 91 x
VIII PHÉP THỬ CƠ LÝ CỦA GẠCH
Xác định cường độ bền nén TCVN 6355-1:98 x
Xác định cường độ bền uốn TCVN 6355- 2:98 x
Xác định độ hút nước TCVN 6355-3:98 x
Xác định khối lượng thể tích TCVN 6355-5:98 x
IX PHÉP THỬ HIỆN TRƯỜNG
1 Xác định E bắng cần Benkenman 22 TCN 251 - 98 x
2 Xđịnh mô đuyn đhồi bắng tấm ép cứng 22 TCN 211 - 93 x
3 Xác định độ bằng phẳng mặt đường theo chỉ
số độ ghô ghề quốc tế IRI 22 TCN 277 - 01 x
4 Kiểm tra độ chặt bằng rót cát 22 TCN 346 - 06 x
5 Khối lượng thể tích của vật liệu trong lớp
kết cấu bằng phương pháp dao dai
22 TCN 02 - 71 x
6 Độ bằng phẳng bằng thước 3m 22 TCN 16 - 79 x
7 Độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc
cát
22 TCN 278 - 01 x
8 Xác định cường độ, = siêu âm TCXD 171 - 89 x
Đơn vị chúng tôi cam kết thực hiện đúng mọi quy định về công nhận khả năng thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm
Hà Nội, ngày……tháng ……năm 2019
CÔNG TY
Trang 6CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO KHẢ NĂNG VÀ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA
PHÒNG THÍ NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG
1 - Đơn vị chủ quản PTN:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
2 – Phòng thí nghiệm:
- Địa chỉ:
3 - Người phụ trách phòng thí nghiệm:
4 - Nhân lực phòng thí nghiệm:
TT Họ và tên Năm sinh Trình độ chuyên môn
Công việc được giao hiện nay
Thâm niên trong lĩnh vực thử nghiệm
2 1987 Thí nghiệm viên Nhân viên 5
3 1992 Thí nghiệm viên Nhân viên 3
5 – Thiết bị và dụng cụ thí nghiệm phục vụ phòng thí nghiệm
TT Tên phép thử đề xuất
Tiêu chuẩn thí nghiệm
Thiết bị dụng cụ đo
Phạm
vi đo cấp chính
Chu kỹ kiểm định hiệu chuẩn
Ngày kiểm định lần cuối
I CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐẤT
1 Khối lượng riêng ( tỷ
trọng )
TCVN
4195 - 95
Cân kỹ thuật sai số 0.01 g Bình tỷ trọng , cối chầy sứ, sàng 2mm, bếp cát
Tủ sấy
Cấp II
1 Năm
7/2017
2 Độ ẩm và độ hút ẩm TCVN
4196-95
Cân kỹ thuật sai số 0.01 g Cốc thuỷ tinh, hộp nhôm cói nắp,cối chầy sứ, sàng 1mm, tủ
sấy
Cấp II 1 Năm 7/2017
3 Giới hạn chảy , giới
hạn dẻo
TCVN
4197 - 95
Tấm kính nhám, dụng
cụ Casagrander, cân
kỹ thuật sai số 0.01g, Hộp nhôm, cối chầy
Trang 7TT Tên phép thử đề xuất
Tiêu chuẩn thí nghiệm Thiết bị dụng cụ đo
Phạm
vi đo cấp chính
Chu kỹ kiểm định hiệu chuẩn
Ngày kiểm định lần cuối
sứ, sàng 1mm và 5mm, bát sắt tráng men, dao trộn , tủ sấy Cấp II 1 Năm 7/2017
4 Thành phần hạt ( PP
sàng)
TCVN
4198 - 95
Bộ sàng Cân kt sai số 0.01g Cân kt sai số 0.1 g Dụng cụ chia mẫu, tủ
sấy
Cấp II Cấp III 1 Năm 7/2017
5 Thành phần hạt ( PPtỉ trọng kế ) 4198 - 95TCVN
Bộ sàng + tỉ trọng kế Cân ktsai số 0.01g Cân kt sai số 0.1 g Dụng cụ chia mẫu, tủ sấy ống đong 1000ml
Cấp II Cấp III 1 Năm 7/2017
6 Độ chặt tiêu chuẩn 22TCN
333 - 06
Máy giã đất Cối, chầy đầm Cân kỹ thuật sai số 0.01g và 1g Sàng 19mm, 4.75mm Dao gọt, búa cao su, khay đựng mẫu, dụng
cụ chia mẫu, Binh phun nuớc, dụng cụ xác định độ ẩm, tủ sấy
300oc
Cấp II Cấp III 1 Năm 7/2017
7 Khối lượng thể tích TCVN4201
-1995
Dao vòng kim loại 50cm3 , thước kẹp Dao cắt có lưỡi thẳng, dụng cụ xác định độ
ẩm, các tấm kính, tủ
sấy Cân kthuật ss0.01g
Cấp II 1 Năm 7/2017
8 Sức chịu tải CBR 22 TCN332 - 06
Bộ cối CBR, máy đầm, dụng cụ chia mẫu, máy CBR, đồng
hồ so, tấm gia tải, bể ngâm mẫu, dung cụ đo trương nở
II CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA CÁT
1 Khối lượng riêng TCVN
7572-4:06
Cân kỹ thuật sai số 0.01g, bình tỷ trọng, bình hút ẩm, bếp cát,
tủ sấy
Cấp II 1 Năm 7/2017
2 Khối lượng thể tích
và độ xốp
TCVN 7572-6:06
ống đong 1000ml, sàng 1mm, thước lá, tủ
Trang 8TT Tên phép thử đề xuất
Tiêu chuẩn thí nghiệm Thiết bị dụng cụ đo
Phạm
vi đo cấp chính
Chu kỹ kiểm định hiệu chuẩn
Ngày kiểm định lần cuối
sấy, cân kỹ thuật sai
số 0.01g
Cấp II 1 Năm 7/2017
3 Độ ẩm 7572-7:06TCVN Cân kỹ thuật 0.01g
Hộp nhôm, tủ sấy Cấp II 1 Năm 7/2017
4 Thành phần hạt vàmô đun độ lớn 7572-2:06TCVN
Bộ sàng tiêu chuẩn Cân kỹ thuật sai số 0.01 g Cân kỹ thuật sai số 0.1
g
Tủ sấy dung cu chia mẫu
Cấp II
Cấp III
1 Năm
7/2017
5 Hàm lượng bụi bùnsét 7572-8:06TCVN
Cân kỹ thuật sai số 0.01 g Cân kỹ thuật sai số 0.1
g
Tủ sấy, đồng hồ bấm dây, bình rửa cát
Cấp II
Cấp III
1 Năm
7/2017
6 Hàm lượng tạp chấthữư cơ 7572-9:06TCVN
Cân kỹ thuật sai số 0.01 g Bếp cách thuỷ, bình trụ thuỷ tinh 250ml NAOH Thang mầu
Cấp II
1 Năm
7/2017
7 Hàm lượng mica TCVN
7572-20:06
Bộ sàng tiêu chuẩn
Tủ sấy Giấy nhám, đũa thuỷ
tinh
III CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA ĐÁ DĂM, SỎI
1 Khối lượng riêng TCVN
7572-5:06
Cân kỹ thuật sai số 0.01g, bình tỷ trọng, bình hút ẩm, bếp cát,
tủ sấy, cối chầy sứ, sàng 2mm
Cấp II 1 Năm 7/2017
2
Khối lượng thể tích
của đá nguyên khai
và đá dăm, sỏi
TCVN 7572-6:06
Cân kỹ thuật sai số 0.01g, tủ sấy, thùng, chậu ngâm mẫu, bộ sàng tiêu chuẩn, thước kẹp, bàn chải sét
Cấp II 1 Năm 7/2017
3
Khối lượng thể tích
xốp của đá dăm, sỏi TCVN
7572-6:06
Cân kỹ thuật sai số 0.1g, Thung ( 2,5,10,20 lít )Phễu chứa vật liệu Tủ sấy điều chỉnh dược nhiệt
độ
Cấp III 1 Năm 7/2017
Trang 9TT Tên phép thử đề xuất
Tiêu chuẩn thí nghiệm Thiết bị dụng cụ đo
Phạm
vi đo cấp chính
Chu kỹ kiểm định hiệu chuẩn
Ngày kiểm định lần cuối
4
Độ rỗng của đá
nguyên khai đá dăm,
sỏi
TCVN 7572-6:06 Tính toán
5 Thành phần cỡ hạt 7572-2:06TCVN
Bộ sàng tiêu chuẩn
Cân kỹ thuật 0.1g Cân kỹ thuật 1g
Tủ sấy
Cấp III Cấp III 1 Năm 7/2017
6 Hàm lượng bụi, bùn,sét. 7572-5:06TCVN
Cân kỹ thuật 0.01g Cân kỹ thuật 0.1g
Tủ sấy đồng hồ bấm dây, bình rửa
Cấp II Cấp III 1 Năm 7/2017
7 Hàm lượng hạt thoidẹt
TCVN 7572-13:06
Cân kỹ thuật 0.1g
Tủ sấy , thước kẹp, bộ sàng tiêu chuẩn
Cấp III
1 Năm 7/2017
8 Hàm lượng mềm yếu
và phong hoá
TCVN 7572-8:06
Cân kỹ thuật 0.1g
Tủ sấy , thước kẹp, bộ sàng tiêu chuẩn, kim sắt ,búa con
Cấp III
1 Năm 7/2017
9 Độ ẩm của đá dăm
sỏi
TCVN 7572-7:06
Cân kỹ thuật 0.01g
Tủ sấy , khay đựng
mẫu
Cấp II
1 Năm 7/2017
10 Độ hấp phụ nước của
đá dăm sỏi
TCVN 7572-7:06
Cân kỹ thuật 0.01g
Tủ sấy , thùng ngâm mẫu , bàn chải sắt
Cấp II
1 Năm 7/2017
11 Giới hạn bền nén củađá nguyên khai
TCVN 7572-10:06
Máy ép thuỷ lực 100 tấn, máy mài ,thứơc kẹp, thùng ngâm
Cấp I 1 Năm 7/2017
12 Hệ số hoá mềm của
đá nguyên khai
TCVN 7572-11:06
Máy ép thuỷ lực 100 tấn, máy mài ,thứơc kẹp, thùng ngâm
Cấp I 1 Năm 7/2017
13 Độ mài mòn LA 22 TCN318 - 04
Máy mài mòn, bi tiêu chuẩn, cân kỹ thuật, sàng , khay 1 Năm 7/2017
14 Hàm lượng tạp chất
hữu cơ
TCVN 7572-8:06
ống đong thuỷ tinh, sàng 20mm Cân kt sai số 0.01g Cấp II 1 Năm
7/2017
IV BÊ TÔNG VÀ HỖN HỢP BÊ TÔNG , VỮA
1 Xác định đọ sụt của
bê tông
TCVN 3106-1993
Côn thử độ sụt, que chọc, phễu đổ hỗn hợp , thước lá kim loại
2 Xác định cường độ
nén của bê tông
TCVN
3118
-Khuôn 15x15x15 Khuôn trụ
Trang 10TT Tên phép thử đề xuất
Tiêu chuẩn thí nghiệm Thiết bị dụng cụ đo
Phạm
vi đo cấp chính
Chu kỹ kiểm định hiệu chuẩn
Ngày kiểm định lần cuối
1993 Máy nén 100tấn
Thước lá Cấp 1 1 Năm 7/2017
3 Xác định cường độvữa xây
TCVN
3121 – 11-03
Khuôn 7x7x7 Máy nén
V CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA NHỰA ĐƯỜNG
1 Khối lượng riêng 279 - 0122TCN Cân kt sai số 0.01
Bình tỷ trọng, bếp cát
Cấp II
1 Năm 7/2017
2 Độ kim lún 22TCN
279 - 01
Thiết bị đo độ kim lún Hộp đựng mẫu Kim tiêu chuẩn Bếp ga, nhiệt kế
3 Độ kéo dài 22TCN
279 - 01
Thiết bị đo độ dãn dài,
bộ khuôn, bếp ga, tâm kính, dao cắt, mỡ chống dính khuôn
4 Nhiệt độ hoá mềm 22TCN
279 - 01
Thiết bị ,cốc thuỷ tinh, viên bi, khuôn, bếp ga, đồng hồ bấm dây, nhiệt kế
5 Nhiệt độ bắt lửa 279 - 0122TCN
Thiết bị gia nhiệt, đồng hồ bấm giây, nhiệt kế
VI CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA BỘT KHOÁNG
1 Thành phần hạt 22 TCN
58 - 84
Bộ sàng tiêu chuẩn Cân kỹ thuật sai số 0.01g
Cấp II
1 Năm 7/2017
2 Hàm lượng nước 22 TCN
58 - 84
Cân kỹ thuật sai số 0.01g
Tủ sấy, bình hút ẩm
Cấp II
1 Năm 7/2017
3 Khối lượng riêng 22 TCN
58 - 84
Cân kỹ thuật sai số 0.01g Bình tỷ trọng, bếp cát
Cấp II
1 Năm 7/2017
4 Hàm lượng chất hoà
tan trong nước
22 TCN
58 - 84
Cân kỹ thuật sai số 0.01g Cốc thuỷ tinh, ống đong
Cấp II
1 Năm 7/2017
VI CÁC CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG NHỰA
1 Khối lượng thể tíchcủa BTN 22 TCN62 - 84
Cân kỹ thuật sai số 0.01g các phụ kiện cân trong nước, chậu men
co dung tích 3 lit
Cấp II
1 Năm 7/2017
2 Khối lượng riêng 22 TCN Cân kỹ thuật sai số Cấp II 1 Năm 7/2017
Trang 11TT Tên phép thử đề xuất
Tiêu chuẩn thí nghiệm Thiết bị dụng cụ đo
Phạm
vi đo cấp chính
Chu kỹ kiểm định hiệu chuẩn
Ngày kiểm định lần cuối
62 - 84
0.01g Bình tỷ trọng, bếp cát, máy hút chân không, nhiệt kế, chậu rửa, ống nhỏ giọt, nước cất…
3 Khối lượng riêng của
các cốt liệu
22 TCN
62 - 84
Cân kỹ thuật sai số 0.01g Bình tỷ trọng, bếp cát
Cấp II
1 Năm 7/2017
4 Độ rỗng cốt liệu và
độ rỗng dư của BTN
22 TCN
62 - 84 Tính toán
5 Độ bão hoà nước củaBTN 22 TCN62 - 84
Máy hút chân không , cân kỹ thuật ssố 0.1g, chậu đựng nước, phụ kiện cân trong nuớc
Cấp II
1 Năm 7/2017
6 Hệ số trương nở củaBTN 22 TCN62 - 84 Tính toán
7
Hệ số ổn định nước
và ổn định nhiệt của
BTN
22 TCN
62 - 84 Tính toán
8 Thí nghiệm Marshall 22 TCN
62 - 84
Máy nén marshall, tủ sấy, máy giã mẫu, bộ khuôn, cân kỹ thuật, bình ổn nhiệt, nhiệt
kế…
Cấp II
1 Năm
1 Năm 7/2017
9 Hàm lượng nhựa vàcác thành phần hạt
trong hỗn hợp BTN
22 TCN
62 - 84
Máy ly tâm Cân kỹ thuật, giấy lọc, tủ sấy, bộ sàng tiêu chuẩn, chất hoà tan…
Cấp II
1 Năm 7/2017
VII THÍ NGHIỆM CƠ LÝ CỦA THÉP
Thử kéo 197: 2002TCVN
Máy kéo nén vạn năng, thước kẹp Gá
kẹp…
Cấp II
1 Năm 7/2017
Thử nén TCVN
198: 85
Máy kéo nén vạn năng, thước kẹp Gá
kẹp…
Cấp II
1 Năm 7/2017
Thử mối hàn kim loại 5403: 91TCVN
Máy kéo nén vạn năng, thước kẹp Gá
kẹp…
Cấp II
1 Năm 7/2017
VIII THÍ NGHIỆM CƠ LÝ GẠCH XÂY VÀ GACH BLOC
1 Xác định cường độ
bền nén
TCVN 6355-1:98 TCVN
6476 – 99
Máy nén 100 tấn, thước thép, bộ gá…
Cấp II 1 Năm 7/2017