giáo án số học lớp 6 theo chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018, đầy đủ 5 bước hoạt động trên lớp theo định hướng phát triển năng lực người học. giáo án chi tiết có đầy đủ các phương pháp, kĩ thuật dạy học
Trang 1Tuần 1 Ngày lập kế hoạch 25/8/2020
Bài 1: TẬP HỢP PHÂN TỬ CỦA TẬP HỢP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Làm quen được với các khái niệm tập hợp, lấy được nhiều ví dụ về tập hợp, nhận biết
một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
- Viết được một tập hợp theo diễn giải bằng lời của bài toán Biết sử dụng một số ký hiệu:
Thuộc (∈) và không thuộc (∉)
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết tập hợp;
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: Một hộp đựng đồ dùng học tập; Phiếu bài tập nhóm theo mẫu ở phần B.1.b; Phiếu
bài tập cặp theo mẫu ở B.3.b
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ;
- Học sinh được làm quen với tập hợp phân tử
- Học sinh được làm việc theo nhóm
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- Phương pháp: DH theo nhóm; phát hiện và giải quyết vấn đề.
- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi
Trang 2* Nội dung hoạt động
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống Trò chơi thu gom đồ vật
? Tìm hiểu trò chơi phần khởi động
SHDH/3
? Têu cầu trò chơi
- Gv chia lớp thành 5 nhóm
- Giao nhiệm vụ cho từng nhóm hoạt động
- HsTìm hiểu, chia sẻ, thảo luận thực hiện
Các thành viên trong nhóm báo cáo số
lượng đồ mà mình thu thập được
*Kết nối Số lượng nhưng quyển sách, bút các bạn thu được gọi là tập hợp các quyển
sách, tập hợp các chiếc bút vậy thế nào là một tập hợp cô cùng các em đi tìm hiểu bài hôm nay
B.HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm tập hợp
* Mục tiêu:
- Làm quen với khái niệm tập hợp
- Biết dùng ác thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp, nhận biết được đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc tập hợp Viết được một tập hợp theo mẫu
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- Phương pháp DH theo nhóm
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kt: Động nào, khăn trải bàn.
- Tìm hiểu phần 1 a SHDH/5
Trang 3? Thế nào gọi là tập hợp.
? Lấy ví dụ về tập hợp trong thực tế đời
sống
- Cá nhân suy nghĩ, chia sẻ, thảo luận
- Đại diện lớp trả lời
- GV nhận xét, chốt
? Tìm hiểu phần 1 b SHDH/6
? Nói theo mẫu
? từng cặp tự nêu ví dụ và nói theo mẫu
- Cặp đôi hoạt động nói theo mẫu
- Lấy ví dụ, thay nhau nói theo mẫu
- Tập hợp các thành viên trong gia đình
1.b HS nói theo mẫu
- Tập hợp các số có một chữ số
- Tập hợp các đôi giầy trên giá
- VD: Tập hợp các chiếc áo, tập hợp các chiếc cặp, tập hợp các bạn học sinh nữ lớp 6ª
Hoạt dộng 2: Tìm hiểu cách viết một tập
- Cá nhân tìm hiểu, chia sẻ, thảo luận lớp
? Thường dùng kí hiệu như thế nào để viết
A = {0 ; 1 ; 2 ; 3} , hay
A = {1 ; 3 ; 2 ; 0}.Hay A = {x∈N/x< 4}
Trang 4? Thực hiện theo yêu cầu phần c SHDH/6
Hoạt động 3: Tìm hiểu về Kí hiệu ∈, ∉.
- Cá nhân tìm hiểu, chia sẻ, thảo luận lớp
? Nói bạn An là phần tử của tập hợp hs lớp
6ª thì viết như thế nào? Viết như thế nào?
? Bạn Dũng không thuộc tập hợp học sinh
lớp 6ª? Viết như thế nào?
+ Viết tập hợp E các số tự nhiên nhỏ hơn 10
và chia hết cho 4.Số nào thuộc tập hợp E, số không thuộc E Số nào thuộc B, số nào không thuộc B
E={0;4;8 }
0∈B, E; 4,8∉B; 9∈B; 4,8 ∈ E; 9∉E
Tiết 2 C.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
* Mục tiêu: Viết được tập hợp, đọc được tập hợp, phần tử của tập hợp.
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
Trang 5- Phương pháp , nêu giải quyết vấn đề.
- Phương pháp , nêu giải quyết vấn đề, DH theo nhóm
- Kt: Động não, khăn trải bàn.
- Y/c Thực hiện ở nhà giờ sau báo cáo
- Chuẩn bị bài 2: Tập hợp các số tự nhiên
Bài 1a) 15∈A; a∈B; 2∉B 1b) M={Bút}
Trang 6Tiết 3 + 4 Ngày thực hiện 9/2020
Bài 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết được tập hợp số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập
hợp số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn
ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệthập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
2 Kỹ năng: HS phân biệt được tập hợp N và N* , biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biếtviết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên
HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.
HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
4 Phẩm chất – năng lực.
* Phẩm chất
– Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn
* Năng lực
– Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
– Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
– Năng lực hợp tác và giao tiếp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
III KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
Trang 7Trò chơi “ Đố bạn biết số”
Y/c Hs tìm hiểu phần HĐKD sách HDH/9
? Nêu nội dung của hoạt động?
- HS nêu nội dung hoạt động
- Nhóm trưởng điều hành phân công nhiệm
- Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kt: Động nào, khăn trải bàn
Y/c lớp đọc, tìm hiểu mục 1 phần B
SHDH/ 9
- Lớp đọc, tìm hiểu, chia sẻ
? Tập hợp số tự nhiên gồm những số
nào? Kí hiệu ntn? Viết ntn? Được
biểu diễn trên tia số như thế nào?
Trang 8- Thảo luận trả lời câu b mục 1
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện trả lời
- Hiểu dược thế nào là tập hợp con của một tập hợp
- Biết được thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân, hđ nhóm
- Kt: Động não, khăn trải bàn.
Y/c lớp đọc, tìm hiểu mục 2 phần B
SHDH/ 10
- Lớp đọc, tìm hiểu, chia sẻ
- Gv tổ chức cho hs trả lời bằng hình
thức bỏ bom, mỗi bạn trả lời một ý,
bạn này trả lời song chỉ bạn khác trả
lời ý tiếp theo
- HS thực hiện
- GV chốt lần lượt từng ý
- Thảo luận hoàn thành câu b, c mục
2
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện trả lời
c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất,hai số
tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhsu 1 đv
d Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
e Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử2.b
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong
hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
- Biết được số La Mã và biết viết số La Mã
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
Trang 9- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân, hđ nhóm
nào? Kí hiệu ntn? Viết ntn? Được biểu
diễn trên tia số như thế nào?
- Thảo luận trả lời câu b mục 1
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện trả lời
- Khi viết số tự niên từ 5 số trở lên người ta thường viết tách thành từng nhóm
thức bỏ bom, mỗi bạn trả lời một ý, bạn
này trả lời song chỉ bạn khác trả lời ý
c Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất,hai
số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhsu 1 đv
Trang 10- Thảo luận hoàn thành câu b, c mục 2
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện trả lời
90247 5
Số đã cho Số trăm Cs hàng trăm Số chục Cs hàng chục
Bài 2 A={0;2}
Trang 11- y/c cá nhân lên bảng trình bày
hiệu như thế nào? Tương ứng với
phần thập phân là bao nhiêu?
? Kí hiệu nào chỉ số 0?
? Tại sao lại kí hiệu I, V
? Một chữ số La mã viết liền nhau
nhiều nhất là bao nhiêu lần?
XXXIV = X + X + X + IV = 10 + 10 + 10 + 4 = 34
E.HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI – MỞ RỘNG.
Về nhà cùng người thân hoặc bạn
bè, thực hiện phần hoạt động tìm tòi
mở rộng SHD/12; 15 giờ sau báo
cáo
• Các số tự nhiên liên tiếp tăng dần là:
a) x,x+1, x+2 trong đó x ∈Nb) b-1,b,b+1 trong đó b ∈N*
• Cho số 8531
a) Viết thêm số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85310
b) a) Viết thêm số 4 vào giữa các chữ số của số
đã cho để được số lớn nhất có thể được là: 85431
Trang 12VI = V − I chuyển chỗ một que diêm để được kết quả đúng là: VI − V = I
Dạng tổng quát của số có hai chữ số là: 10.a+b(a,b là các số có một chữ số, a≠0)
Dạng tổng quát của số có hai chữ số là:
100.a+10.b+c (a,b,c là các số có một chữ số, a≠0)
Rút kinh nghiệm giờ dạy
……….
………
Bài 4: SỐ PHÂN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP TẬP HỢP CON
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử ,có vô số phần tử , củng
có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm 2 tập hợpbằng nhau
- HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không
là tập hợp con của một tập hợp cho trước , sử dụng đúng ký hiệu ⊂ và ∅
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
Trang 131) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
* Mục tiêu:
- Biết được tập hợp rỗng, kí hiệu
- Hiểu được số phân tử của một tập hợp
Trang 14- Cạp đôi thảo luận
- Địa diện báo cáo
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động não, khăn trải bàn.
- Y/c thực hiện; C.2.3.4/Tr17
- Cá nhân hoạt động
- Cá nhân báo cáo ( ( mỗi hs lên bảng trình
bày một câu ý của bài 1,2 2 hs trình bày bài
Trang 15Tùy mỗi cá nhân
Rút kinh nghiệm giờ dạy
……….
………
Bài 5: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Củng cố khái niệm về tập hợp, tập hợp số tự nhiên, tập hợp con, các phần tử của tập hợp
- HS biết tìm số phần tử của 1 tập hợp ( lưu ý trường hợp các phần tử của tập hợp được viếtdưới dạng dãy số có quy luật)
2 Kỹ năng:- Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của tập hợp cho trước, sử
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
*Tổ chức lớp
Lớp 6C Vắng
Trang 16A.B.C: HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG- HÌNH THÀNH KIẾN THỨC –LUYỆN TẬP
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống
- Y/c thực hiện Bài C.1/tr 18
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo ( kiểm trs chéo trong
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo ( 4 hs lên bảng trình bày 4
Trang 17- Thực hiện phần D
- Nhóm tìm hiểu, thảo luận
- Địa diện báo cáo
Số phần tử của tập hợp D là: 21):2+1=40 (phần tử)
(99-Số phần tử của tập hợp D là: 32):2+1=33 (phần tử)
(96-Rút kinh nghiệm giờ dạy
……….
………
Trang 18Tuần 3 Ngày lập kế hoạch 15/9/2020
- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
2 Kỹ năng:
-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh
- HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực, đoàn kết, cẩn thận.
4 Phẩm chất – năng lực.
* Phẩm chất
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
Trang 19- Biết thế nào là tổng, tích của số tự nhiên
- Hiểu được tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng vầ phép nhân
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện báo cáo ( đổi chấm chéo bài)
- Gv quan sát, nhận xét, chốt
- Y/c nhóm thực hiện B.2.a/tr21
- Nhóm trưởng phân cộng nhiệm vụ hoạt
động cho từng thành viên
1.Phép cộng và phép nhân số tự nhiên: a) Tổng và tích hai số tự nhiên:SHDH/21
b)Luyện tập: SHDH/21
Trang 20- Nhóm hoạt động ( theo cặp đôi)
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện báo cáo ( trình bày bảng)
Hoạt động 3 : tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Y/c thực hiện B.3.a /tr22
- Lớp thảo luận
- Đại diện báo cáo
- Gv nhận xét, chốt kt
- Y/c thực hiện B.3b /tr22
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện báo cáo (2 hs trình bày bảng)
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động nào, khăn trải bàn
C.1/SHDH/23
Quãng đương ôtô đi từ Hà Nội đến Yên Bái
Trang 21- Y/c thực hiện Bài C.1;2;3;4;5/tr 23
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo (kiểm tra chéo trong
nhóm)
- Nhóm trưởng báo cáo
- Gv nhận xét, chốt
- Y/c thực hiện; C.6.7.8/Tr23
- Cặp đôi thảo luận
- Cặp đôi báo cáo (2 hs trình bày bài 7 và 8)
d) 25.5.4.27.2 = 2700
C.3/SHDH/ 23
a) 996+45 = 996+4=41 =1041b) 37+198 = =235
C.4/SHDH/ 23
Trong một tích nếu một thừa số tăng lên gấp bao nhiêu lần thì tích tăng lên gấp bấy nhiêu lần
(k.a).b = k.(a.b)
C.5/SHDH/ 23 a) =; b) <; c >; d) <.
C.6/SHDH/ 23
25.12= 25.(10+2)= 250+50 = 30034.11 = 34(10+1) =340+34 = 37416.19=16(20-1)=320-16=304
D.E: HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - TÌM TÒI , MỞ RỘNG.
Bài 7: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Trang 22- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
Trang 23- Biết thế nào là hiệu, số trừ, số bị trừ
- Hiểu và ghi nhớ được quy tắc số bị trừ luôn lớn hơn số trừ
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, thảo luận chung
- Kt: Động nào, khăn trải bàn
- Y/c thực hiện B.1.a /tr25
- Lớp thảo luận
- Đại diện báo cáo
- Gv nhận xét, chốt kt
- Y/c thực hiện B.1.b /tr25
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện báo cáo (đổi chấm chéo bài)
- Gv quan sát, nhận xét, chốt
1 Tìm hiểu về phép trừ ; a)Phép trừ : SHD/25 b)Luyện tập: SHDH/25
- Biết kí hiệu phép chia Số chia, số bị chia, thương( số chia ≠ 0)
- Hiểu được phép chia hết
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, thảo luận chung
- Kt: Động nào, khăn trải bàn
- Y/c thực hiện B.3.a /tr26
b)Luyện tập : SHDH/26
14 : 3 = 421: 5 thương là 4 dư 1
75 : 5 = 15;
135 : 8 thương là 16 dư 7
Hoạt động 3: Tìm hiểu về phép chia hết và có dư
Trang 24* Mục tiêu:
- Biết kí hiệu phép chia hết, phép chia có dư
- Hiểu được phép chia có dư là số dư lớn hơn “0”
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, thảo luận chung
- Kt: Động nào, khăn trải bàn
- Y/c thực hiện B.3.a /tr26
- Lớp thảo luận
- Đại diện báo cáo
- Gv nhận xét, chốt kt
- Y/c thực hiện B.3b /tr26
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện báo cáo ( phiếu học tập)
- Đổi chấm chéo
- Gv thu mộ số bài, nhận xét, chốt
3) Tìm hiểu về phép chia hết và có dư a)Phép chia hết và phép chia có dư: SHDH/26
Tiết 10 C.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
* Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức vào bài toán cụ thể
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động nào, khăn trải bàn.
- Y/c thực hiện Bài C.1;2;3;4/tr 27
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo
- Nhận xét của cá nhân khác
- Gv nhận xét, chốt (có thể cho điểm động
viên)
- Y/c thực hiện C.4/SHDH/27
- Cặp đôi thảo luận
- Đại diện báo cáo ( phiếu học tập)
- Đổi chấm chéo
- Gv thu một số bài, nhận xét, chốt
- Y/c thực hiện Bài C.5;6/tr 27
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo (3 hs trình bày bảng)
C.1/SHDH/27
a) x=155 b) b) x=25 c) c) x=13
C.2/SHDH/27
35+98 = = 133; 46=29 = 75
C.3/SHDH/27
+) 321-96 =325-100=225+) 1354-997 = 1357-1000=357
1400:25=5600:100=56
Trang 25- Nhận xét của cá nhân khác
- Gv nhận xét, chốt
c) 132:12 = 120:12+12:12 =11; 96:8 = 80:8+16:8=12
C.6/SHDH/27
a) Trong mỗi phép chia cho 3,4,5 số dư có thể là:
0;1;2 0;1;2;3 0;1;2;3;4.b) Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 1 là: 3k+1 (k∈N)
Dạng tổng quát của số chia cho 3 dư 2 là: 3k+2 (k∈N)
D.E: HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG - TÌM TÒI , MỞ RỘNG.
- Y/c báo cáo D.E.1,2,3 /tr 28
đã thực hiện ở nhà
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo (3 hs lên
Thời gian tàu qua kênh 48h 14h Giảm 34hBảng 2:
Hảo vọng
Qua kênhXuy-ê
Giảm sốkmLuân Đôn - Bom-bay 17400km 10100km 7300kmMác-Xây - Bom-bay 16000km 7400km 8600kmÔ-đét-xa - Bom-bay 19000km 6800km 12200km
D.E.3
Khối lượng quả bí là: 1kg+500g – 100g = 1400g
Rút kinh nghiệm giờ dạy
……….
………
Bài 8: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Ôn tập kỹ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số mũ tự nhiên
- Làm được các phép tính chia hết và phép chia có dư trong trường hợp số chia không quá
ba chữ số
Trang 26- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động nào, khăn trải bàn.
- Y/c thực hiện Bài C.1/tr 29
g) 537.46= 24702h) 375:15 = 25i) 578:18 thương là 32 dư 2
Trang 27- Y/c thực hiện Bài C.2/tr 34
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo (4 hs trình bày bảng)
- Nhận xét của cá nhân khác
- Gv nhận xét, chốt
- Y/c thực hiện Bài C.3/tr 34
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo (6 hs lên bảng trình bày 6
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo ( kiểm tra chéo trong nhóm)
- Nhóm trưởng báo cáo
- Gv nhận xét, chốt
- Y/c thực hiện Bài C.5/tr 35
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo cáo (6 hs lên bảng trình bày 6
C.3/SHDH/34
a) 7080-(1000-536) = 6616b) 5347+(2376-734)= 6989c) 2806-(1134+950)-280=442d) 136.(668-588)-404.25= 780e) 1953+(17432-56.223):16=2262f) 6010-(130.52-68890:83) = 80
C.4/SHDH/35
a) 1234.2014+2014.8766 = 2014
(1234+8766)= 20140000b) 1357.2468-2468.357 = 2468.(1357-357)=2468000
c) 2575)=9815.1=9815d) (195-13.15):(1945+1014)= 0:
(14678:2+2476).(2576-(1945+1014)= 0
C.5/SHDH/35
a) x = 1263b) x = 148c) x= 2005d) 1875e) x = 2007g) x=1
Trang 28Bài 9: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG
CƠ SỐ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
*Tổ chức lớp:
A B.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG - HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống
* Mục tiêu:
- Tạo tâm thế học tập
- Hiểu định nghĩa lũy thừa của một số tự nhiên
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
Trang 29- PP Nêu vấn đề, thảo luận chung
Trang 30- HS biết được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 ( với a≠0).
- HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động nào, khăn trải bàn.
GV yêu cầu HS hđ nhóm phần 1/a
Sgk/35
GV yêu cầu các nhóm báo cáo
GV kiểm tra kết quả của các nhóm
GV chốt kiến thức
GV yêu cầu HS đọc nghiên cứu nội dung
phần 1/b SGK
GV yêu cầu HS phát biểu thành lời
GV y/c HS hđ cặp đôi phân 1c.
GV quan sát,trợ giúp các nhóm (nếu
Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 31c) Luyện tập : Viết các số dưới dạng tổng luỹ
thừa của 10
135 = 1.102+ 3.101+ 5.100
2468 =2.103+ 4.102+ 6.101+8.100
C.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống
* Mục tiêu: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai
lũy thừa cùng cơ số
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động nào, khăn trải bàn.
- Y/c thực hiện Bài C.1,2,3,4,5,6/tr 33
- Cá nhân hoạt động
- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo ( kiểm tra chéo trong
Cơ số Số mũ Giá trị của lũ
Trang 32- Gv quan sát, gợi ý, giúp đỡ
- Cá nhân báo ( kiểm tra chéo trong
Trang 34Tuần 5 Ngày lập kế hoạch 10/9/2019
Bài 11: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS biết được cá quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
- HS biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
2 Kỹ năng:
- Vận dụng quy ước, tính toán
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, trung thực, chia sẻ, hợp tác
4 Phẩm chất – năng lực.
* Phẩm chất
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
*Tổ chức lớp
Lớp 6A SS 48 Vắng:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống
* Mục tiêu: Nhắc lại thứ tự thực hiện phép
d,86 – 10.4 = 86 – 40 = 46
Trang 35- Kt: Động não. e.(30+5):5 = 35:5 = 7;
f.3.(20 – 10) = 3.10 = 30 80:{[(11 – 2).2]+2}=80: g.{[9.2]+2}=80: {18+2}=80:20
h 4.32 -5.6= 4.9 – 30=6
Ưu tiên luỹ thừa, nhân chia, cộng trừDấu ngoặc: Nhọn, vuông, tròn
B.HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
MT – PP – KT - HTTC Kiếm thức cần đạt - Dự kiến tình huống
* Mục tiêu: - HS biết được cá quy ước về
thứ tự thực hiện các phép tính
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân, nhóm
- Kt: Động nào, khăn trải bàn
GV yêu cầu học sinh cả lớp đọc kĩ nội dung
( ) -> [ ] -> { }
2.Luyện tập
.Tính: a) 77; b) 124 c) 80:{[(11-2).2]+2}
= 80:{[9.2]+2}
=80:{18+2}
=80:20=4 3.(10-8):2+4 =7
C.HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
* Mục tiêu: HS biết vận dụng các quy ước
trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Trang 36x+35=515:5x+35=103 x=68Vậy x=68
D, E.HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI – MỞ RỘNG
HS về nhà thực hiện DE/tr 40 a) 6+2.(4-3).2 = 10
b) (6+2).4-3.2 = 26c) 6+(2.4-3).2 = 10d) 6+(2.4-3.2 )= 10
Rút kinh nghiệm giờ dạy
……….
………
Bài 12: LUYỆN TẬP CHUNG
Trang 37- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính, máy tính bỏ túi, kiên hệ bài toán thực tế.
3 thái độ:
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
4 Phẩm chất – năng lực.
* Phẩm chất
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
HS biết vận dụng các quy ước về thứ tự
thực hiện các phép tính trong biểu thức để
tính đúng giá trị của biểu thức
- Củng cố cho HS cách thực hiện phép chia
hai lũy thừa cùng cơ số, thực hiện phép tính
= 27.(75+25) - 150 = 27.100 - 150
= 2550 b) = 3 52 – 16:22 = 3.25 - 16:4 = 75 – 4 = 71 c) ( )2
20− 30− −5 1
= 20 – (30 – 42) = 20 – (30 – 16)
Trang 38GV kiểm tra và hướng dẫn cá nhân còn yếu
nếu cần
GV gọi 1 HS nêu lại thứ tự thực hiện các
phép tính
GV:Gọi đại diện HS lên bảng trình bày
GV yêu cầu HS làm bài, C3/40
GV hướng dẫn HS áp dụng kết quả của bài
C3/40 để làm bài C4/41
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài C5
sau đó gọi đại diện nhóm lên bảng điền
x - 3 = 5
x = 8b) 10 + 2.x = 45:43
10 + 2.x = 42
10 + 2.x = 16 2.x = 6
x = 3C3/40
12 = 1; 22 = 1 + 3
32 = 1 + 3 + 5 ; 13 = 12 - 02
23 = 32 - 12 ; 33 = 62 - 32
43 = 102 - 62 ; (0 + 1)2 = 02 + 12(1 + 2)2 > 12 + 22
(2 + 3)2 > 22 + 32
Chốt: 1+3+5+ + (2n-1) = n 2
a 3 = m 2 - n 2 ( m-n = a và m+n = a 2 )
Trang 39c) 12.(4+2)-12=60 d) 10:
(5+5).9.9 =81IV.Rút kinh nghiệm giờ dạy
………
………
Bài 13: TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được tính chất chia hết của một tổng
- Học sinh biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số có chia hết cho một số hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng
2 Kỹ năng:
Trang 40- Rèn luyện tính chính xác cho học sinh khi vận dụng tính chất chia hết của một tổng hoặc
- Ham học hỏi, chia sẻ và tranh thủ sự giúp đỡ của gia đình trong học tập;
- Sống yêu thương, có trách nhiệm, tự chủ
* Năng lực
- Năng lực tự học, sáng tạo và giải quyết vấn đề
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ nói và viết;
- Năng lực hợp tác và giao tiếp
-Năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1) Đồ dùng, phương tiện dạy học:
- GV: + SHDH, các dạng toán, Bảng phụ,thước kẻ
- HS: Chuẩn bị trước bài, bảng nhóm, bút dạ
- ôn lại phép cộng, phép nhân đã học ở tiểu học
2) Phương pháp, KT, HTTC:
HTTC: hđ cá nhân; HĐ nhóm; cặp đôi, cả lớp
PP: Khái quát hóa, Vấn đáp gợi mở, động não, luyện tập thực hành
KT: Đặt câu hỏi, động não, khăn phủ bàn
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
*Tổ chức lớp
Lớp 6A SS 48 Vắng:
A.HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG, HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
* Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức vào bài toán cụ thể
* Phương pháp, kĩ thuật DH:
- PP Nêu vấn đề, hoạt động cá nhân
- Kt: Động nào, khăn trải bàn.AB.1.a/trang
72M3; 15M3; 36M3 ⇒ 72-15 M 3; 36-15M3; 15+36+72M3
Tổng của một số chia hết cho m và một số không chia hết cho m thì không chia hết cho
m ( m>0)