1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thuyết minh đồ an động cơ đốt trong

49 105 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giúp sinh viên nhận thức về quá trình cháy sinh công. đọc bản vẽ và thiết kế các hệ thống của động cơ. Đây là bản thuyết minh đầy đủ đã được thông qua và bảo vệ. Các sinh viên có thể tham khảo cách thuyết minh

Trang 1

L I Ờ NÓI Đ U Ầ

Trong th i kì kinh t h i nh p hi n nay, n n kinh t Vi t Nam đang phát tri n ờ ế ộ ậ ệ ề ế ệ ể

m nh mẽ, cùng v i n n khoa h c, kỹ thu t ngày càng ti n b Trong đó, ngành Cạ ớ ề ọ ậ ế ộ ơkhí đ ng l c đóng vai trò l n trong đ nh hộ ự ớ ị ướng phát tri n c a đ t nể ủ ấ ước Chúng ta

đã liên doanh v i nhi u hãng xe n i ti ng trên th gi i cùng s n xu t và l p r p ớ ề ổ ế ế ớ ả ấ ắ ắ

ô tô v i m c tiêu n i đ a hóa cao s n ph m ô tô Vi t Nam Chính vì v y vi c h c ớ ụ ộ ị ả ẩ ệ ậ ệ ọ

t p, nghiên c u đ nâng cao trình đ chuyên môn là yêu c u c n thi t nh m đáp ậ ứ ể ộ ầ ầ ế ằ

ng yêu c u kĩ thu t c a các hãng xe thì ngành ô tô trong n c m i đi đúng

hướng và phát tri n để ược

Sau khi h c xong các h c ph n v đ ng c : nguyên lý đ ng c , k t c u và tính ọ ọ ầ ề ộ ơ ộ ơ ế ấtoán đ ng c đ t trong, anh văn chuyên ngành; và các h c ph n c s : th y khí ộ ơ ố ọ ầ ơ ở ủ

và máy th y khí, s c b n v t li u, v t li u kĩ thu t, thì sinh viên đủ ứ ề ậ ệ ậ ệ ậ ược giao nhi m v th c hi n đ án môn h c tính toán thi t k đ ng c đ t trong Đây là ệ ụ ự ệ ồ ọ ế ế ộ ơ ố

m t ph n quan trong trong quá trình h c t p khi yêu c u t ng h p ki n th c, ộ ầ ọ ậ ầ ổ ợ ế ứtìm hi u k t c u, nghiên c u thêm tài li u, …đ thi t k m t h th ng, c c u ể ế ấ ứ ệ ể ế ế ộ ệ ố ơ ấ

c a đ ng c đ t trong Trong đ án này, em đủ ộ ơ ố ồ ược giao nhi m v tính toán thi t ệ ụ ế

k h th ng nhiên li u đ ng c diesel, là h th ng quan tr ng c a đ ng c đ t ế ệ ố ệ ộ ơ ệ ố ọ ủ ộ ơ ốtrong, nó dùng đ cung c p nhiên li u cho đ ng c trong quá trình ho t đ ng.ể ấ ệ ộ ơ ạ ộTrong quá trình th c hi n đ án, em đã c g ng s d ng nh ng ki n th c đã h c ự ệ ồ ố ắ ử ụ ữ ế ứ ọcũng nh tìm tòi, nghiên c u các tài li u v i mong mu n hoàn thành đ án t t ư ứ ệ ớ ố ồ ố

nh t Tuy nhiên, trong quá trình th c hi n không th không tránh kh i nh ng ấ ự ệ ể ỏ ữthi u sót b i b n thân còn ít kinh nghi m ế ở ả ệ

Cu i cùng, em xin c m n sâu s c t i các th y cô đã t n tình truy n đ t nh ng ố ả ơ ắ ớ ầ ậ ề ạ ữ

ki n th c quý báu Đ c bi t, em xin g i l i c m n đ n th y đã quan tâm, giúp ế ứ ặ ệ ử ờ ả ơ ế ầ

đ , hỡ ướng d n t n tình trong quá trình hoàn thành đ án Em r t mong mu n ẫ ậ ồ ấ ố

nh n đậ ượ ực s xem xét, ch d n c a các th y cô đ t p đ án này đỉ ẫ ủ ầ ể ậ ồ ược hoàn

ch nh, và ki n th c c a em đỉ ế ứ ủ ượ ủc c ng c , hoàn thi n h n.ố ệ ơ

Đà N ng, ngày 2ẵ 8/10/2019

Sinh viên th c hi nự ệ

Trang 3

B NG 1.1: Các thông s cho trẢ ố ướ ủc c a đ ng cộ ơ

B NG 1.2: Ả B ng giá tr đ th công đ ng c dieselả ị ồ ị ộ ơ

Trang 5

H th ng nhiên li uệ ố ệ VE injection pump

H th ng bôi tr nệ ố ơ Cưỡng b c cascte ứ ướt

H th ng làm mátệ ố Cưỡng b c, s d ng môi ch t l ngứ ử ụ ấ ỏ

H th ng n pệ ố ạ Turbo Charger Intercooler

H th ng phân ph i khíệ ố ố 12 valve, OHV

Trang 6

Khi đó: [m/s] (1.1) [1]

Cm= m/s > 9 m/s: đ ng c t c đ cao hay đ ng c cao t cộ ơ ố ộ ộ ơ ố

+ Ch n trọ ướ h s nén đa bi n trung bình : = 1,3c c ỉ ố ế 5 [1]

+ Ch n trọ ướ h s giãn n đa bi n trung bình : = 1,2c c ỉ ố ở ế [1]

Trang 7

Áp su t khí n p: pấ ạ k = 0,14 [MN/m2]

Xây d ng đự ường nén:

G i Pọ nx, Vnx là áp su t, th tích bi n thiên theo quá trình nén c a đ ng c ấ ể ế ủ ộ ơ

Vì quá tình nén c a đ ng c là quá trình nén đa bi n nên: ủ ộ ơ ế [3]

Đ t: Khi đó: ặ

Đ d vẽ ta ti n hành chia Vể ễ ế h thành  kho ng , khi đó i = 1, 2 , 3, ả 

Xây d ng đự ường giãn n :ở

G i Pọ gnx , Vgnx là áp su t và th tích bi n thiên theo quá trình giãn n c a đ ngấ ể ế ở ủ ộ

c Vì quá trình giãn n là quá trình đa bi n nên ta có:ơ ở ế [3]

Trang 8

1.1.5.2.Cách vẽ đ th ồ ị

Đ th công đ ng c diesel 4 kỳ tăng ápồ ị ộ ơ

+ T b ng giá tr ta ti n hành vẽ đừ ả ị ế ường nén và đường gi n n ả ở

Trang 9

=> Vbbd = [mm]

pb = 0,441 [MN/m2]

=> pbbd = [mm]

V y bậ bd (220; 7,35)

- Đi m phun s m: c’ xác đ nh t đ th Brick ng v i ể ớ ị ừ ồ ị ứ ớ s;

Hình 1.1: Các đi m đ c bi t c n xác đ nh trên đ th công đ ng c dieselể ặ ệ ầ ị ồ ị ộ ơ

- Đi m m s m c a xupáp n p: r’ xác đ nh t đ th Brick ng v i ể ở ớ ủ ạ ị ừ ồ ị ứ ớ α1

- Đi m đóng mu n c a xupáp th i: r’’ xác đ nh t đ th Brick ng v i ể ộ ủ ả ị ừ ồ ị ứ ớ α4

- Đi m đóng mu n c a xupáp n p: a’ xác đ nh t đ th Brick ng v i ể ộ ủ ạ ị ừ ồ ị ứ ớ α2

- Đi m m s m c a xupáp th i : b’ xác đ nh t đò th Brick ng v i ể ở ớ ủ ả ị ừ ị ứ ớ α3

Trang 10

Đi m A ng v i góc quay ể ứ ớ =00(v trí đi m ch t trên) và đi m D ng v i khiị ể ế ể ứ ớ

=1800 (v trí đi m ch t dị ể ế ưới)

Ch n ọ t l xích đ th Brick:ỷ ệ ồ ị

+ T O l y đo n OO’ d ch v phía ĐCD nh Hình 1.2 , v i :ừ ấ ạ ị ề ư ớ

OO’ = [mm]

Giá tr bi u di nị ể ễ : [mm]

+ T O’ k đo n O’M song song v i đừ ẻ ạ ớ ường tâm má khu u OB , h M’C th ng gócỷ ạ ẳ

v i AD Theo Brick đo n AC = x Đi u đó đớ ạ ề ược ch ng minh nh sau:ứ ư

+ Ta có : AC = AO - OC= AO - (CO’ - OO’) = R- MO’cos +

Trang 11

+ Coi : MO’  R + cos

 AC = x

1.1.5.2.Đ th chuy n v ồ ị ể ị

+ Mu n xác đ nh chuy n v c a piston ng v i góc quay tr c khu u là =10ố ị ể ị ủ ứ ớ ụ ỷ α 0, 200,

300, ta làm nh sau : t O’ k đo n O’M song song v i đư ừ ẻ ạ ớ ường tâm má khu uỷ

OB H MC vuông góc v i AD ạ ớ Đi m A ng v i góc quay ể ứ ớ  = 00(v trí đi m ch tị ể ếtrên) và đi m D ng v i khi ể ứ ớ  = 1800 (v trí đi m ch t dị ể ế ướ Theo Brick đo n ACi) ạ

= x

+ Vẽ h tr c vuông góc OSệ ụ , tr c Oụ  bi u di n giá tr góc còn tr c OS bi u di nể ễ ị ụ ễ ễkho ng d ch chuy n c a Piston Tùy theo các góc ả ị ể ủ  ta vẽ đ c t ng ng kho ngượ ươ ứ ả

d ch chuy n c a piston T các đi m trên vòng chia Brick ta k các đị ể ủ ừ ể ẻ ường th ngẳsong song v i tr c Oớ ụ  Và t các đi m chia (có góc t ng ng) trên tr c Oừ ể ươ ứ ụ  ta vẽcác đường song song v i OS Các đớ ường này sẽ c t nhau t i các đi m N i cácắ ạ ể ố

đi m này l i ta để ạ ược đường cong bi u di n đ d ch chuy n x c a piston theo ể ễ ộ ị ể ủ 

Trang 12

đường tròn bán kính R2 sẽ là 2, 18 đi m trên n a đ ng tròn bán kính Rể ử ườ 1 m iỗ

đi m cách nhau 10ể 0 và trên đường tròn bán kính R2 m i đi m cách nhau là 20ỗ ể 0

+ Trên n a đử ường tròn R1 ta đánh s th t t 0, 1, 2, , 18 theo chi uố ứ ự ừ ề

ngược kim đ ng h , còn trên đồ ồ ường tròn bán kính R2 ta đánh s 0’,1’,2’, , 18’ theoốchi u kim đ ng h , c hai đ u xu t phát t tia OA.ề ồ ồ ả ề ấ ừ

+ T các đi m chia trên n a vòng tròn bán kính Rừ ể ử 1, ta dóng các đường

th ng vuông góc v i đẳ ớ ường kính AB, và t các đi m chia trên vòng tròn bán kínhừ ể

R2 ta k các đẻ ường th ng song song v i AB Các đẳ ớ ường k này sẽ c t nhau tẻ ắ ương

Ov song song v i tr c Oớ ụ  T các đi m chia trên đ th Brick, ta k các đ ngừ ể ồ ị ẻ ườ

th ng song song v i tr c Oẳ ớ ụ v c t tr c Oắ ụ S t i các đi m 0, 1, 2, 3, , 18 T các đi mạ ể ừ ểnày, ta đ t các đo n th ng A0, 1a, 2b, 3c, song song v i tr c Oặ ạ ẳ ớ ụ v và có kho ngảcách b ng kho ng cách các đo n A0, ằ ả ạ a,2b,3c, , 0 N i các đi m A, a ,b c, l iố ể ạ

v i nhau ta có đớ ường cong bi u di n v n t c c a piston v=f(S).ể ễ ậ ố ủ

1.1.5.1.Đ th v n t c V(S) ồ ị ậ ố

Trang 13

Hình 1.3 Đ th v n t c V = f(ồ ị ậ ố )

.1.6 Đ th gia t c ồ ị ố

1.1.6.1.Ph ươ ng pháp

+ Theo phương pháp gi i tích l y đ o hàm v n t c theo th i gian ta có côngả ấ ạ ậ ố ờ

th c đ tính gia t c c a piston nh sau:ứ ể ố ủ ư

Trang 14

đo n này là đạ ường cong bi u di n gia t c c a piston: J = f(x).ể ễ ố ủ

Trang 15

+ Ta có l c quán tính : Pự j = -m × j  -Pj = m × j Do đó thay vì vẽ Pj ta vẽ -Pj l y tr cấ ụhoành đi qua po c a đ th công vì đ th -Pủ ồ ị ồ ị j là đ th j = f(x) có t l xích khác màồ ị ỷ ệthôi Vì v y ta có th áp d ng phậ ể ụ ương pháp TôLê đ vẽ đ th -Pể ồ ị j = f(x).

+ Đ có th dùng phể ể ương pháp c ng đ th -Pộ ồ ị j v i đ th công thì -Pớ ồ ị j ph i cóảcùng th nguyên và t l xích v i đ th công, thay vì vẽ giá tr th c c a nó ta vẽứ ỷ ệ ớ ồ ị ị ự ủ-Pj = f(x) ng v i m t đ n v di n tích đ nh piston T c là thaứ ớ ộ ơ ị ệ ỉ ứ y:

mtt = 2,4 [kg]: kh i lố ượng nhóm thanh truy nề

ch n kh i lọ ố ượng nhóm thanh truy n qui v đ u nh :ề ề ầ ỏ

Trang 16

+ Vẽ h tr c to đ vuông góc OPệ ụ ạ ộ , tr c hoành Oụ  n m ngang v i tr c pằ ớ ụ 0 Để

được đ th Pồ ị kt -  ta đ t tr c hoành c a đ th m i ngang v i tr c ch a giá tr pặ ụ ủ ồ ị ớ ớ ụ ứ ị 0

đ th công Làm nh v y b i vì áp su t khí th : p

Trang 17

+ Trên tr c Oụ  ta chia 10o m t, ng v i t l xích ộ ứ ớ ỷ ệ  = 2 [0/mm].

+ K t h p đ th Brick và đ th công nh ta đã vẽ trên, ta ti n hành khai tri nế ợ ồ ị ồ ị ư ở ế ể

nh sau:ư

T các đi m chia trên đ thi Brick, dóng các đừ ể ồ ường th ng song song v i OP và c tẳ ớ ắ

đ th công t i các đi m trên các đồ ị ạ ể ường bi u di n các quá trình n p, nén, cháy -ể ễ ạgiãn n và th i Qua các giao đi m này ta k các đở ả ể ẻ ường ngang song song v i tr cớ ụhoành sang h tr c to đ OP ệ ụ ạ ộ α

T các đi m chia trên tr c O , k các đừ ể ụ α ẻ ường song song v i tr c OP, nh ng đớ ụ ữ ườngnày c t các đắ ường dóng ngang t i các đi m ng v i các góc chia c a đ th Brickạ ể ứ ớ ủ ồ ị

và phù h p v i quá trình làm vi c c a đ ng c N i các giao đi m này l i ta cóợ ớ ệ ủ ộ ơ ố ể ạ

đường cong khai tri n đ th Pể ồ ị kt - v i t l xích : α ớ ỷ ệ p = 0,0629 [MN/(m2.mm)]; 

= 2 [0/mm]

V

P

o' o

+ Cách vẽ gi ng cách khai tri n đ th công nh ng giá tr c a đi m tìm đố ể ồ ị ư ị ủ ể ượ ức ng

v i ớ  ch n tr c l i đ c l y đ i x ng qua tr c Oọ ướ ạ ượ ấ ố ứ ụ  , b i vì đ th trên cùng tr cở ồ ị ụ

Trang 21

Hình 1.8 S đ l c tác d ng lên c c u khu u tr c thanh truy nơ ồ ự ụ ơ ấ ỷ ụ ề

+ L c tác d ng trên ch t piston Pự ụ ố 1 là h p l c c a l c quán tính và l c khí th Nóợ ự ủ ự ự ểtác d ng lên ch t piston và đ y thanh truy n.ụ ố ẩ ề

P1 = Pkt + Pj [MN] (1.12)+ Nh ng trong quá trình tính toán đ ng l c h c các l c này thư ộ ự ọ ự ường tính trên đ nơ

v di n tích đ nh piston nên sau khi chia hai v c a đ ng th c trên cho di n tíchị ệ ỉ ế ủ ẳ ứ ệ

đ nh piston Fỉ pt ta có :

p1 = pkt + pj [MN/m2]

p1 = [MN/m2]

pj = [MN/m2]+ Phân tích p1 ra làm hai thành ph n l c:ầ ự

ptt : tác d ng trên đụ ường tâm thanh truy nề

N: tác d ng trên phụ ương th ng góc v i đẳ ớ ường tâm xy lanh

+ T quan h lừ ệ ượng giác ta có th xác đ nh để ị ược tr s c a pị ố ủ tt và N :

(1.14)+ Phân tích ptt làm hai thành ph n l c: l c ti p tuy n T và l c pháp tuy n Zầ ự ự ế ế ự ế

(1.15)

1.1.9.2.Xây d ng đ th T , Z , N - ự ồ ị

+ T đ th Pừ ồ ị 1 -  ti n hành đo giá tr bi u di n c a pế ị ể ễ ủ 1 theo  = 00, 100, 200, 300,

Trang 22

sin = ×sin

 = arcsin(×sin)+ Do đó ng v i m i giá tr c a ứ ớ ổ ị ủ  ta có giá tr c a ị ủ  t ng ng T quan h cácươ ứ ừ ệ ởcông th c ta l p đứ ậ ược b ng giá tr c a đ th T , Z , N - ả ị ủ ồ ị  nh sau:ư

5, 4 5

70

0, 0 0

0

1, 1 6

5, 2 8

-19, 88

90, 76

3, 8 7

9

2, 0 9

4, 5 5

-35, 99

78, 25

7, 0 7

9

4,3 5

2, 6 3

3, 5 0

-45, 24

60, 29

8, 9 9

7

3,4 8

2, 6 5

2, 3 2

-45, 64

39, 83

9, 3 4

8

2, 2 9

1, 2 9

0, 4 8

39, 34

22, 16

8, 3 0

8

1, 6 3

0, 5 3

0, 3 6

28, 09

9,1 0

6, 1 3

9

0, 7

0, 0 9

0, 1 6

12, 11

1,4 8

2, 7 5

5,2

3

1, 2 4

8

0, 2

-0, 2 7

18,

9

4, 5 9

Trang 23

7 10

0

13,

67

1,7 8

1, 6 8

0, 7 3

-0, 4 3

28, 83

12, 64

-7, 4 4 11

-0, 5 1

32,

30

8, 8 0 12

-0, 5 6

34,

85

9, 5 6 13

-0, 5 5

32,

6 14

-0, 4 8

27,

55

8, 2 1 15

0

6,8

9

3,1 4

1, 2 4

2, 9 1

-0, 3 8

21, 37

50, 10

-6, 4 9 16

0

4,7

1

3,1 7

0, 8 4

3, 0 7

-0, 2 6

14, 41

52, 80

-4, 4 8 17

0

2,3

9

3,1 9

0, 4 2

3, 1 7

-0, 1 3

7,2 5

54, 46

-2, 3 1 18

-0, 0 0

0,0

00

0, 0 0 19

3, 1 8

0, 1 3

7,2 7

54, 66

2, 3 1 20

3, 0 9

0, 2 6

14, 52

53, 19

4, 5 1 21

2, 9 4

0, 3

21, 61

50, 65

6, 5 6 22

1, 6

2, 6

0, 4

27, 93

46, 24

8, 3

Trang 24

1, 9 3

2, 3 5

0, 5 6

33, 22

40, 48

9, 6 3 24

2, 0 5

1, 8 4

0, 5 7

35, 22

31, 74

9, 8 4 25

1, 9 8

1, 2 9

0, 5 3

34, 14

22, 19

9, 1 7 26

0, 7 8

0, 4 6

30, 80

13, 51

7, 9 5 27

0, 3 1

0, 3 1

21, 50

5,3 1

5, 3 1 28

0, 0 3

0, 1 2

9,0 4

0,5 7

2, 1 4 29

-0, 4 3

0, 0 5

-0, 1 0

7,3

9

1, 6 6 30

-1, 1 9

0, 3 8

-0, 2 6

20, 41

6,6 2

-4, 4 5 31

-1, 6 8

0, 9 5

-0, 3 6

28, 97

16, 32

-6, 1 1 32

-1, 9 1

1, 6 7

-0, 3 9

32,

73

6, 7 4 33

-1, 7 4

2, 3 3

-0, 3 5

30,

01

5, 9 6 34

-1, 1 8

2, 5 6

-0, 2 2

20,

00

3, 8 6 35

-0, 4 7

2, 1 6

-0, 0 9

8,1

13

1, 6 0

Trang 25

0 0 0,6

8

0 0

0, 6 8

0 0

70

0 0 37

0, 1 7

14,

6 38

0, 1 1

9,6

9 39

0, 0 0

0, 0 0

0,0 6

0,0 8

0, 0 1 40

0, 3 9

0, 0 9

7,6 2

6,6 5

1, 5 6 41

-0

10,

3 5

0, 1 9

0, 0 7

5,9 4

3,3 4

1, 2 5 42

-0, 0 0

0, 0 0

0,1 0

0,0 3

0, 0 2 43

-0

13,

03

0,6 1

0, 6 2

0, 0 8

0, 1 4

10, 69

1,3 0

2, 4 3 44

-0, 3 2

23,

8

5, 5 2 45

-0, 4 7

33,

5

8, 1 5 46

0

13,

67

2,5 1

2, 3 6

1, 0 3

-0, 6 1

40, 60

17, 80

-1 0, 4 7 47

0

13,

03

2,8 6

2, 4 6

1, 6 0

-0, 6 6

42, 31

27, 50

-1 1, 3 7 48

-0, 6 8

41,

48

1 1, 6 2 49

-0, 6 4

38,

37

1 1, 0 3

Trang 26

0 7 2 8

4

3, 1 2

5 5

60

4 4 51

-0, 4 3

24,

67

7, 3 4 52

-0, 2 9

15,

41

4, 9 5 53

0

2,3

9

3,4 8

0, 4 6

3, 4 5

-0, 1 5

7,8 9

59, 32

-2, 5 1 54

0

0,0

0

3,4 3

0, 0 0

3, 4 3

0, 0 0

0,0 0

59, 00

-0, 0 0 55

0, 4 4

3, 3 4

0, 1 4

7,6 4

57, 44

2, 4 3 56

0, 8 8

3, 2 2

0, 2 7

15, 10

55, 31

4, 6 9 57

3, 0 4

0, 3 9

22, 28

52, 23

6, 7 7 58

2, 7 4

0, 4 9

28, 45

47, 11

8, 4 9 59

2, 3 9

0, 5 7

33, 80

41, 19

9, 8 0 60

1, 8 6

0, 5 8

35, 60

32, 08

9, 9 4 61

1, 3 0

0, 5 4

34, 31

22, 30

9, 2 2 62

1, 7 7

0, 7 8

0, 4 6

30, 52

13, 38

7, 8 7 63

1, 1

0, 2

0, 2

20, 40

5,0 4

5, 0

Trang 27

-9 9 9 4 64

0, 4 1

0, 0 3

0, 1 0

7,0 9

0,4 5

1, 6 8 65

-0, 6 0

0, 0 7

0, 1 4

10,

3 66

-1, 5 3

0, 5 0

-0, 3 3

26, 34

8,5 4

-5, 7 5 67

-2, 1 9

1, 2 4

-0, 4 6

37,

26

7, 9 7 68

-2, 5 7

2, 2 5

-0, 5 3

44,

64

9, 0 6 69

-2, 5 7

3, 4 2

-0, 5 1

44,

85

8, 7 7 70

-2, 0 5

4, 4 5

-0, 4 0

35,

62

6, 9 0 71

-1, 1 4

5, 1 7

-0, 2 2

19,

00

3, 8 3 72

0

0,0

0

5,4 5

-0, 0 0

5, 4 5

-0, 0 0

0,0 0

93, 70

-0, 0 0

Trang 28

+ Ta tính T trong 1 chu kỳ góc công tác

+ Khi tr c khu u c a xylanh th 1 n m v trí ụ ỷ ủ ứ ằ ở ị α1 = 00 thì:

Trang 33

+ Đ th véct ph t i tác d ng lên ch t khu u dùng đ xác đ nh l c tác d ng lênồ ị ơ ụ ả ụ ố ỷ ể ị ự ụ

ch t khu u m i v trí c a tr c khu u T đ th này ta có th tìm tr s trungố ỷ ở ỗ ị ủ ụ ỷ ừ ồ ị ể ị ốbình c a ph t i tác d ng lên ch t khu u cũng nh có th d dàng tìm đủ ụ ả ụ ố ỷ ư ể ễ ượ ực l c

+ Đ t giá tr c a các c p (T,Z) theo các góc ặ ị ủ ặ  t ng ng lên h tr c to đ T - Z.ươ ứ ệ ụ ạ ộ

ng v i m i c p giá tr (T,Z) ta có m t đi m, đánh d u các đi m t 0

Trang 35

1.1.12 Đ th véct ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy n ồ ị ơ ụ ả ụ ầ ề

+ Đ th véct ph t i tác d ng lên đ u to thanh truy n đồ ị ơ ụ ả ụ ầ ề ược xây d ng b ngự ằcách :

Đem t gi y bóng đ t ch ng lên đ th ph t i c a ch t khu u sao cho tâm Oờ ấ ặ ồ ồ ị ụ ả ủ ố ỷtrùng v i tâm O c a đ th ph t i ch t khu u L n lớ ủ ồ ị ụ ả ố ỷ ầ ượt xoay t gi y bóng choờ ấcác đi m (ể α1+ β1 ) 0, (α2+ β2 )0, (α3+ β3 )0 ,  trùng v i tr c +Z c a đ th ph t iớ ụ ủ ồ ị ụ ả

Đ th mài mòn ch t khu u có hai phồ ị ố ỷ ương pháp vẽ Do cách th nh t ph c t pứ ấ ứ ạ

h n nên ta ch n cách th hai Cách vẽ ti n hành các bơ ọ ứ ế ước sau :

Trang 36

+ Vẽ vòng tròn b t kỳ tấ ượng tr ng cho vòng tròn ch t khu u , r i chia vòng trònư ố ỷ ồtrên thành 24 ph n b ng nhau.ầ ằ

+ Tính h p l c ợ ự Q’ c a các l c tác d ng trên các đi m 0 ,1 , 2 , 3 ,ủ ự ụ ể , 23 R i ghiồ

tr s c a các l c y trong ph m vi tác d ng l c gi thi t là 120ị ố ủ ự ấ ạ ụ ự ả ế 0

+ C ng tr s c a ộ ị ố ủ Q Dùng m t t l xích thích đáng (ộ ỷ ệ m) đ t các đo n đ i bi uặ ạ ạ ểcho Q các đi m 0 , 1 , 2 , 3,ở ể , 23 lên vòng tròn r i dùng đ ng cong n i cácồ ườ ố

đi m đó l i , ta để ạ ược đường th hi n m c đ mòn c a ch t khu u.ể ệ ứ ộ ủ ố ỷ

+ Ch n t l xích: ọ ỉ ệ m = 2 [MN/(m2.mm)]

+ Các h p l c Qợ ự 0, Q1, Q2, …, Q23 được tính theo b ng sau :ả

Hình 1.13

Đ th mài mòn ch t khu uồ ị ố ỷ

Ngày đăng: 13/09/2020, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w