1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

bài tập toan 6 hay Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, Quy tắc cộng, trừ, nhân chia 2 số nguyên, Bội và ước số nguyên, khái niệm phân số và phân số bằng nhau.

2 298 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 56,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần số học: Học thuộc: Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, Quy tắc cộng, trừ, nhân chia 2 số nguyên, Bội và ước số nguyên, khái niệm phân số và phân số bằng nhau. Phần hình học: Học thuộc: định nghĩa nửa mặt phẳng, góc, cách đo 1 góc cho trước

Trang 1

NHIỆM VỤ MÔN TOÁN DÀNH CHO HS LỚP 6A7 (DỊP NGHỈ PHÒNG TRÁNH DỊCH BỆNH CORONA)

I Nhiệm vụ 1: Ôn tập lý thuyết:

- Phần số học: Học thuộc: Quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, Quy tắc cộng, trừ, nhân

chia 2 số nguyên, Bội và ước số nguyên, khái niệm phân số và phân số bằng nhau

- Phần hình học: Học thuộc: định nghĩa nửa mặt phẳng, góc, cách đo 1 góc cho trước.

(Cô sẽ kiểm tra miệng khi đi học trở lại!)

II Nhiệm vụ 2: Làm toàn bộ bài tập cuối tuần 23 (Phiếu BSNC) vào vở bài tập BSNC

III Nhiệm vụ 3: (Làm các bài tập sau vào 1 quyển vở mới, khi nào đi học cô thu vở)

BÀI TẬP ÔN LUYỆN

1 SỐ HỌC

DẠNG 1: Thực hiện phép tính

Bài 1: Tính hợp lý (nếu có thể)

a) (–3)2 + (–5)3:|–5| b) 125 – 32 - (-75) – (48-32)

c) -48 + 48 (-78) + 48.(-21) d) 85.(47 - 29) + 29.(85 - 47)

e) 47.(23 + 50) – 23.(47 + 50) f) – 75 (18 – 65) – 65 (75 - 18)

g) –128.[(–25) + 89] + 128.(89 – 125) h) -32 + {-54: [(-2)3 + 7 |−2| ] (-2)2}

DẠNG 2: Tìm x

Bài 2: Tìm số nguyên x, biết:

a) 2x + 12 = 3(x – 7) b) 9.(x + 4) – 4(2x + 15) = 3

c) 15 3 - 5.|x + 4| = 7 (-10) d) 3(x - 2)2 + (- 12) = |-8| + |7|

e) (3x - 27) (12 + 2x) = 0 f) (x2 + 3)(4x - 32) = 0

2.(3x1)  7

Bài 3: Tìm số nguyên x,y biết:

a)

c)

Bài 4: Cho biểu thức

4

B =

n - 3 với n là số nguyên.

a) Số nguyên n phải có điều kiện gì để B là phân số?

b) Tìm phân số B, biết n = 1; n = 6; n = - 2

Bài 5: Tìm các số tự nhiên n sao cho các phân số sau có giá trị nguyên.

a)

n + 6

n -1

9

n

n - 3

DẠNG 4: Nâng cao

Bài 6: Tìm x  Z sao cho:

1

Trang 2

a) – 2(2x – 8) + 3(4 – 2x) = -72 – 5(3x – 7) b) (x2- 16).(x2- 49) < 0

c) (x24).(3 x) < 0 d) |5x – 2|  0

Bài 7: Tìm x  Z biết:

a) (x – 3) (2y + 1) = 7 b) (2x + 1) (3y – 2) = - 55

c) xy – 5x + y = - 11

2 HÌNH HỌC

Bài 1: Vẽ các tia Ox, Oy, Oz trong đó tia Ox và Oy đối nhau Gọi A là điểm nằm

bên trong góc xOz Vẽ tia OA

a) Trong hình vẽ có những góc nào?

b) Trong đó có góc nào là góc bẹt?

Bài 2: Cho ba đường thẳng xx’, yy’, zz’ cắt nhau tại O Trong đó xOy =900 Tia Oz nằm trong góc xOy

a) Trên hình vẽ có bao nhiêu góc?

b) Trong đó có bao nhiêu góc bẹt, bao nhiêu góc vuông, bao nhiêu góc tù?

Bài 3:

a) Vẽ 3 tia phân biệt chung gốc Ox, Oy, Oz Có bao nhiêu góc trong hình vẽ?

b) Vẽ n tia chung gốc Có bao nhiêu góc trong hình vẽ?

Bài 4: Vẽ n tia chung gốc tạo thành tất cả 10 góc Tính n?

*************************************

Chúc các con tự học hiệu quả!

2

Ngày đăng: 12/09/2020, 17:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w