1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Trọn gói bài tập môn Đại số và giải tích Ehou + Đáp án (luyện tập, kiểm tra, thi)

37 2,1K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các tập hợp con sau đây của , tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?... Trong các mệnh đề sau về hệ phương trình tuyến tính trên trường số thực 58.. Để hệ phương trình có nghi

Trang 2

10 Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề pq

c Là mệnh đề mà nhận giá trị đúng khi cả p và q đều đúng hoặc đều sai

11 Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p∨q

b Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F  

12 Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p  q

c Là một mệnh đề có giá trị đúng khi p và q có cùng giá trị chân lý và sai trong các trường

hợp khác còn lại

13 Giả sử p và q là các mệnh đề Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p^q

d Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T Nhận giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.

14 Có bao nhiêu hàm đại số logic khác nhau bậc 3 ?

17 Hãy cho biết đâu là luật "Demorgan" trong các tương đương logic dưới đây:

18 Hãy cho biết đâu là luật "Lũy đẳng" trong các tương đương logic dưới đây:

23 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

c Tập các số phức có dạng a + ib, với… là một trường số.

24 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là đơn ánh?

Trang 3

Câu 170: Xét f: R3 → R2 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?

a f(x,y,z) = (1,1) Câu trả lời đúng

Câu 171 Ánh xạ nào sau đây KHÔNG PHẢI là ánh xạ tuyến tính từ

Câu 154: Xét f: R2 → R3 Ánh xạnào sau đây KHÔNG PHẢI là tuyến tính?Chọn một câu

trảlời:a f(x,y)= (2x,y)

b f(x,y)= (y,x)

c f(x,y)= (2x+y, x-y)

d f(x,y)= (x,y+1) (Đ)

16 Phủ định của mệnh đề “ ” là :

Trang 4

25 Cho ánh xạ f : R→R, với y = f(x) = x2, Kết quả nào sau đây là SAI ?

a B2 = {-1,0} thì f(B2) = ϕ

26 Cho ánh xạ f : R→R, với y = f(x) = x3, Kết quả nào sau đây là SAI ?

a A3= {5,0} thì f(A3) = {115,0}  

27 Cho (G,*) là một nhóm,  , e là phần tử trung hoà Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng :

28 Tương ứng nào sau đây là đơn ánh từ

29 Phủ định của mệnh đề

Trang 5

30 Hàm số nào sau đây có hàm ngược?

31 Trong R2 xét quan hệ (x,y) ≤ (x’,y’) x ≤ x’, y≤ y’ Mệnh đề nào sau đây là SAI?

b Quan hệ đó có tính đối xứng

32 Số tất cả các tập con của một tập gồm n phần tử là?

a 2n

33 Cho 2 ánh xạ f và g Mệnh đề nào sau đây là SAI?

a Nếu f là đơn ánh và g là toàn ánh thì gof là toàn ánh

34 Cho p  , p > 1 và m, n  Ta nói mRn có nghĩa là m – n chia hết cho p Mệnh đề nào sau đây

là SAI?

35 Quan hệ nào sau đây KHÔNG PHẢI là quan hệ thứ tự?

a Quan hệ của phép nhân

36 Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho không phải là một nhóm?

b Tập các số hữu tỷ với phép nhân.

37 Tập nào sau đây đối với phép toán đã cho là một nhóm?

Tập các số nguyên với phép cộng

38 Cho tập hợp   các ma trận vuông cấp n trên  Trong các tập hợp con sau đây của  , tập nào là một nhóm với phép nhân ma trận ?

Trang 6

39 Cho   là hai tập khác rỗng Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI ?

40 Cho  là các số phức bất kỳ Đặt   và  Kết luận nào sau đây là đúng?

41 Xét tập các đường thẳng trong không gian hình học, và R là quan hệ song song Mệnh đề nào sau đây là SAI?

b R có tính phản đối xứng

42 Tập nào sau đây không phải là một trường?

43 Mệnh đề nào trong các mệnh đầ sau là SAI ?

d Quan hệ ≤ của các phần tử trên một tập không rỗng E là quan hệ tương đương

Trang 7

44 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI?

b Hợp của một số bất kỳ các tập hữu hạn là tập hữu hạn

45 Cho a,b  , ta nói aRb có nghĩa là a chia hết cho b Mệnh đề nào sau đây là SAI

46 Trong R quan hệ R xác định bởi  Mệnh đề nào sau đây là SAI?

47 Cho A,B  và quan hệ ARB là  Mệnh đề nào sau đây là SAI?

c R có tính đối xứng

48 Cho A = {1,2,3} , B = { 2,3,4} Các phàn tử của AxB là?

d {(1,2), (1,3), (1,4), (2,2), (2,3), (2,4), (3,2), (3,3), (3,4) }

Trang 8

15 Cho ánh xạ f : X→Y, trong đó X = {a,b,c}, Y = {1,2,3,4}, f(a)=f(c)=3,f(b)=1 Kết quả nào sau đây là SAI ?

Trang 9

51 Tìm nghiệm của hệ sau?

52 Nghiệm của hệ phương trình sau

53. Tìm nghiệm của hệ sau

54 Nghiệm của hệ phương trình

Trang 10

55 Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

56 Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

57 Trong các mệnh đề sau về hệ phương trình tuyến tính trên trường số thực

58 Số nghiệm của hệ phương trình

59 Số nghiệm của hệ phương trình

Trang 11

60 Xác định a để hệ sau có nghiệm không tầm thường?

61 Để hệ phương trình   có nghiệm không tầm thường thì giá trị của tham số là

62 Xét hệ phương trình:

63 Xét hệ phương trình

Trang 12

64 Giải hệ phương trình sau bằng cách tính ma trận nghịch đảo

65 Xét hệ phương trình:

66 Đáp số [c] vi khi đó

d m = 6

67 Theo định lí Cramer, trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

68 Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính không tương thích khi và chỉ khi”?

a Hạng của ma trận nhỏ hơn số ẩn của hệ

69 Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính tương thích khi và chỉ khi”?

Hạng của ma trận bằng với hạng của ma trận mở rộng

70 Nếu xét theo hạng của ma trận thì “Hệ phương trình tuyến tính Vô nghiệm khi và chỉ khi”?

c Hạng của ma trận nhỏ hơn với hạng của ma trận mở rộng

Trang 13

71 Cho hệ phương trình

72 Định thức của ma trận

73 Giải phương trình ma trận

74 Giải phương trình ma trận

Trang 14

75 Ma trận sau có khả đảo không? Nếu có thì tìm ma trận nghịch đảo của nó

Trang 15

79 Áp dụng định định lí Cramer giải hệ sau

97: Áp dụng định định lí Cramer giải hệ sau :

Trang 16

80 Khai triển định thức

81 Khai triển định thức

82 Khai triển định thức

Trang 17

83 Kết quả của định thức

84 Kết quả của định thức

85 Kết quả của định thức

86 Kết quả của định thức

Trang 18

87 Kết quả của định thức

88 Cho định thức

89  thỏa mãn

90 Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

91 Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

Trang 19

92 Tìm nghiệm của hệ phương trình thuần nhất sau ?

93 Tìm nghiệm của hê sau phụ thuộc vào a,b?

94 Định thức

95 Định thức cho kết quả là?

Trang 21

100 Giá trị của định thức

101 Một định thức có m=3 và n=4 Phương pháp nào sau đây được áp dụng để tính định thức?

Không triển khai được định thức.

102 Cho A, B là các ma trận vuông cấp n trên

103 Với giá trị nào của m  hệ phương trình tuyến tính sau:

104 Với giá trị nào của   hệ phương trình tuyến tính sau:

có vô số nghiệm

Trang 24

113 Tìm ma trận nghịch đảo của các ma trân sau?

114 Trong các ma trận sau, ma trận nào không khả nghịch?

115 Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận sau:

116 Hạng của ma trận sau

Trang 25

117 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

118 Hạng của ma trận

119 Hạng của ma trận

120 Phần phụ đại số của phần tử   của ma trận

121 Cho phương trình ma trận sau

Tìm ma trận X=?

Trang 26

122 Cho ma trận giá trị nào của tham số (lam đa) thì ma trân không có tính khả nghịch?

123 Tích vô hương của 2 véc tơ và chuẩn của <u,v> với u = (3,2), v= (5.-3) là?

124 Tìm hạng hệ vector độc lập tuyến tính tối đại của hệ vector sau:

125 Trong P2[x]={a0+a1x+a2x2:ai R,i=0,2}, hãy xác định một cơ sở ∈

củaW=(u1=1+3x+2x2,u2=x+3x2,u3=x+3x2)

Trang 27

126 Cho hệ

127 Trong các hệ véctơ sau đây, hệ nào độc lập tuyến tính

128 Trong P2[x]={a0+a1x+a2x2:ai R,i=0,2}, hãy xác định số chiều củaW=(u1=1+3x+2x2,u2=x+3x2,u3=x+3x2) ∈

a Dim(W) =2

129 Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3

130 Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3

Trang 28

131 Xác định cơ sở và số chiều của không gian con W của R3

132 Hệ nào trong các hệ sau độc lập tuyến tính?

133 Họ nào dưới đây không phải là cơ sở của R2

b (0,0), (1,3)

134 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Họ vector độc lập tuyến tính khi hạng của họ vector bằng với không gian của nó ( OK )

Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi hạng của họ vector nhỏ hơn không gian của nó ( OK )

Họ vector phụ thuộc tuyến tính khi số cơ sở của họ vector nhỏ hơn không gian của nó ( OK )

d Họ vector độc lập tuyến tính khi số cơ sở của họ vector bằng không gian của nó (OK)

135 Biểu diễn véc tơ x = (1,4,-7,7) thành tổ hợp tuyến tính của u = (4,1,3,-2), v = (1,2,-3,2), w = (16,9,1,-3)?

d x = 3 u +5 v - w

136 Biểu diễn véc tơ x = (7,-2,15) thành tổ hợp tuyến tính của

Trang 29

137 Toạ độ của véc tơ v đối với cơ sở B là ?

138 Tích vô hướng của 2 véc tơ và chuẩn của <u,v> với

139 Tìm tọa độ của véc tơ w = (3,-7) theo cơ sở u = (1,0) , v =(0,1) của R2 ?

140 Tìm tọa độ của véc tơ w = (1,1) theo cơ sở u = (2,-4) , v =(3,8) của R2 ?

141 Tìm tọa độ của véc tơ w = (2,-1,3) theo cơ sở u1 = (1,0,0)) , u2 =(2,2,0),u3 = (3,3,3) của R3?

Trang 30

142 Cơ sở của không gian nghiệm của phương trình

143 Nghiệm của phương trình

144 Trong các tập sau đây, với phép cộng véctơ và phép nhân véctơ với số thực, tập hợp nào không phải là không gian véctơ trên trường số thực?

145 Họ vector nào sau đâylà Phụ thuộc tuyến tính ?

d {(1,2,1);(1,0,2);(0,4,-2)}  

146 Tập nào sau đây là không gian véc tơ con của 

Trang 31

147 Số chiều của không gian nghiệm của hệ đó là ?

148 cho các véc tơ

149 cho các véc tơ

150 Trong R4 cho hệ vectơ

151 Trong các tập dưới đây, tập nào là không gian vec tơ con của

Trang 32

152 Xác định số chiều và một cơ sở của không gian nghiệm của hệ sau

153 Với giá trị nào của m thì họ vector

154 Với giá trị nào của m thì họ vector

155. Tìm các trị riêng với ma trận

Câu 114:Tìm các trị riêng với ma trận

Trang 33

Câu : Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

Trang 34

Câu 1: Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T((x1, x2, x3 )) = (4x1 , 7x2, -8x3 )

Kết quả nào sau đây là đúng?

Nghiệm của hệ phương trình sẽ là?

1: Tìm các trị riêng với ma trận

Trang 35

Câu 167:Tìm ánh xạtuyến tính T : P2 → P2 xác dịnh bởi :T(1) = 1+x, T(x) = 3 –x2 , T(x2 ) = 4 +2x –

Câu 155:Cho f: R2 → R2 là ánh xạ nhân với ma trận

Câu 1: Tìm ma trận chính tắc của toán tử tuyến tính sau:

T(x1, x2 ) = (x1 , x2)

Trang 36

Kết quả nào sau đây là đúng?

Dùng phương pháp Gause giải hệ phương trình

Câu 156: Tìm các trị riêng với ma trận

Câu 161:Cho V là không gian n chiều Tìm hạng của ánh xạtuyến tính T: V→V Mệnh đề nào sau đây

SAI?

Ngày đăng: 12/09/2020, 17:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w