ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6 NĂM HỌC 2019 – 2020 I. Phạm vi kiểm tra : Từ bài 18 đến hết bài 27 II. Câu hỏi ôn tập 1. Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn? Lấy ví dụ ứng dụng sự nở vì nhiệt của chất rắn. 2. Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng. 3. Lấy 3 ví dụ về các chất rắn, lỏng, khí khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn và cách khắc phục. 4. Kể tên một số loại nhiệt kế chất lỏng thường dùng. Nêu công dụng của các nhiệt kế đó? 5. Nêu khái niệm và đặc điểm của các quá trình chuyển thể : Sự nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ. 6. Chỗ eo thắt trong nhiệt kế y tế có tác dụng gì ? .....
Trang 1TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN VẬT LÍ 6
NĂM HỌC 2019 – 2020
I Phạm vi kiểm tra : Từ bài 18 đến hết bài 27
II Câu hỏi ôn tập
1 Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn? Lấy ví dụ ứng dụng sự nở vì nhiệt của chất rắn
2 Nêu các kết luận về sự nở vì nhiệt của chất khí, lỏng
3 Lấy 3 ví dụ về các chất rắn, lỏng, khí khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây ra lực lớn và cách khắc phục
4 Kể tên một số loại nhiệt kế chất lỏng thường dùng Nêu công dụng của các nhiệt kế đó?
5 Nêu khái niệm và đặc điểm của các quá trình chuyển thể : Sự nóng chảy, đông đặc, bay hơi, ngưng tụ
6 Chỗ eo thắt trong nhiệt kế y tế có tác dụng gì ?
7 Vào buổi sáng sớm, ta thường thấy những giọt sương bám trên lá cây Buổi trưa thì không thấy nữa Tại sao?
8 Hình vẽ bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
của một chất rắn
a) Ở nhiệt độ nào chất rắn này bắt đầu nóng chảy?
b) Chất rắn này là chất gì?
c) Để đưa chất rắn từ nhiệt độ 650C tới nhiệt độ nóng chảy cần
thời gian bao nhiêu?
d) Thời gian nóng chảy của chất rắn này là bao nhiêu phút?
e) Sự nóng chảy bắt đầu vào phút thứ mấy và kết thúc ở phút thứ mấy?
f) Từ phút thứ 4 đến phút thứ 9 chất rắn này tồn tại ở thể nào?
III Bài tập tham khảo
1 Xem lại các câu trắc nghiệm phần sự nở vì nhiệt trong đề cương kiểm tra 1 tiết
2 Một số câu hỏi tham khảo thêm phần sự chuyển thể
Câu 1: Sự nóng chảy là sự chuyển thể từ
A trạng thái lỏng sang trạng thái rắn B trạng thái rắn sang trạng thái lỏng
C trạng thái lỏng sang trạng thái khí D trạng thái khí sang trạng thái lỏng
Câu 2: Khi đun băng phiến, ta nhận thấy trong lúc băng phiến đang nóng chảy thì
A nhiệt độ tiếp tục tăng dần B nhiệt độ không thay đổi
C nhiệt độ giảm dần D nhiệt độ lúc tăng, lúc giảm
Câu 3: Khi nói về quá trình nóng chảy và đông đặc của các chất, câu kết luận nào dưới đây không đúng?
A Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định
B Nhiệt độ nóng chảy của một chất luôn cao hơn nhiệt độ đông đặc của chất ấy
C Nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau
D Trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi
Câu 4: Khi đúc đồng, gang, thép… người ta đã ứng dụng các hiện tượng vật lí nào?
A Nóng chảy và đông đặc B Hoá hơi và ngưng tụ C Nung nóng D.Nở ra vì nhiệt
Câu 5: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng nóng chảy?
A Đốt một ngọn đèn dầu B Đốt một ngọn nến
C Đốt cháy một mảnh bao nilon D Rót nước sôi vào một ly đá
Câu 6: Quan sát đường biểu diễn sự nóng chảy của băng phiến, đường biểu diễn trong giai đoạn nóng chảy là
A đường thẳng B đường thẳng nằm ngang C đường thẳng nằm xiên D đường cong
Câu 7: Sau giai đoạn nóng chảy, nếu tiếp tục đun nữa thì
A nhiệt độ tiếp tục tăng B nhiệt độ tiếp tục giảm
Trang 2C nhiệt độ tiếp tục không thay đổi D tùy theo chất rắn đó là chất gì ?
Câu 8: Nước nóng chảy ở nhiệt độ
Câu 9: Trong các so sánh sau đây, so sánh nào đúng ?
A Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc B.Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc
C Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc
D Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn hoặc thấp hơn nhiệt độ đông đặc
Câu 10: Khi đun nóng thủy tinh chảy dần Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ của thủy tinh ……
A giảm B tăng C không thay đổi D lúc tăng, lúc giảm
Câu 11: Phần lớn các chất khi đông đặc thì giảm thể tích Hỏi các chất nào sau đây khi đông đặc thì thể tích
tăng?
A Thép, đồng, vàng B Chì, kẽm, băng phiến C Đồng, gang, nước D Vàng, bạc, chì
Câu 12: Hơi nước chuyển từ thể hơi sang thể lỏng Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng của nước gọi là
A Sự ngưng tụ B Sự bay hơi C Sự đông đặc D Sự nóng chảy
Câu 13: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi
A nước trong cốc càng nhiều B nước trong cốc càng ít
C nước trong cốc càng nóng D nước trong cốc càng lạnh
Câu 14: Hiện tượng nào sau đây không phải là sự ngưng tụ?
A Sương mù B Mây C Sương đọng trên lá D Khói khi đốt rác
Câu 15: Khi làm muối, người ta đã dựa vào hiện tượng vật lí nào của nước biển?
Câu 16: Khi cho vài viên đá vào một cốc nước Sau một lúc ta thấy bên ngoài thành cốc có các giọt nước nhỏ
li ti bám vào Hiện tượng đó là vì
A nước trong cốc bay hơi và ngưng tụ lại B nước trong cốc thấm ra ngoài
C hơi nước trong không khí gặp lạnh ngưng tụ trên thành cốc D Cả ba nguyên nhân trên
Câu 17: Để kiểm tra tác động của nhiệt độ đối với sự bay hơi của nước thì phải
A làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyên diện tích mặt thoáng, cho gió tác động
B làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, cho gió tác động, thay đổi diện tích mặt thoáng
C làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, không cho gió tác động, thay đổi diện tích mặt thoáng
D làm cho nhiệt độ của nước thay đổi, giữ nguyên diện tích mặt thoáng, không cho gió tác động
Câu 18: Xoa một ít cồn vào lòng bàn tay để trước quạt ta có cảm giác bàn tay mát lạnh đi Nguyên nhân nào
đúng với hiện tượng trên ?
A Do hiện tượng bay hơi đã lấy đi nhiệt từ bàn tay B Do hiện tượng nở vì nhiệt của chất khí
C Do sự thay đổi nhiệt độ của không khí bên ngoài D Do có sự ngưng tụ của cồn
Câu 19: Nước bên trong lọ thủy tinh bay hơi càng nhanh khi
A nhiệt độ càng cao và gió càng yếu B nhiệt độ càng thấp và gió càng yếu
C nhiệt độ càng cao và gió càng mạnh D nhiệt độ càng thấp và gió càng mạnh
Câu 20: Vào những ngày thời tiết lạnh, khi ta nói hay thở thường “ra khói”, ba bạn Bình, Lan, Chi phát biểu:
Bình: Nhiệt độ trong cơ thể ta cao hơn nhiệt độ bên ngoài, nên ta nói ra khói
Lan: Khi nói hay thở thường phát ra hơi nước, Khi gặp thời tiết lạnh, hơi nước này ngưng tụ thành giọt nước nhỏ li ti bay theo lúc thở hay nói, khiến ta lầm tưởng là khói
Chi: Trời lanh, bụng ta có nhiều hơi nên khi nói hơi thoát ra ngoài
A Bình đúng B Lan đúng C Chi đúng D Cả Bình, Lan, Chi cùng sai