1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

FILE 20200819 151628 TOÁN 5 buổi 6 (1) 1. Các bài toán về chữ số tận cùng ( tiếp) 2. Cấu tạo số với số thập phân.

2 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 406,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Các bài toán về chữ số tận cùng ( tiếp) 2. Cấu tạo số với số thập phân. A Các bài toán về chữ số tận cùng ( tiếp) B. Cấu tạo số với số thập phân Các bài toán về chữ số tận cùng hay liên quan tới chữ số tận cùng là các bài toán hay. Khi các em học sinh lớp 5 lên lớp 6 sẽ tiếp tục được tìm hiểu thêm các bài toán này khi được học thêm các tính chất về tính chia hết. Bài viết đưa ra cách giải các bài toán liên quan tới việc tìm chữ số tận cùng hoặc những chữ số tận cùng của tích các thừa số thông qua nhiều ví dụ cụ thể.

Trang 1

Hệ thống các lớp Toán- Thầy Trần Tiến

Sơn

Điện thoại: 0973 938 944 – 0378 678 988

Địa chỉ : Số 10- Ngõ 280, Hồ Tùng Mậu

Email : dammetoantieuhoc@gmail.com

Group FB : Nhóm toán thầy Trần Tiến Sơn

1 Các bài toán về chữ số tận cùng ( tiếp)

2 Cấu tạo số với số thập phân

Họ và tên:……… Lớp: 5 ( BUỔI 6)

A Các bài toán về chữ số tận cùng ( tiếp)

Bài 1:

a, Cho A = 3 x 3 x 3 x 3 x x 3 x 3 (tích này có 2018 chữ số 3) Hỏi tích này tận cùng là chữ số nào?

b, Cho B = 7 x7 x7 x 7 x 7 x … x 7 ( có 2019 số 7) Hỏi tích này có tận cùng là chữ số nào?

c, Cho C = 8 x 8 x 8 x… x 8 ( có 2020 số 8) Hỏi tích này có tận cùng là chữ số nào?

Bài 2: Tích sau tận cùng bằng chữ số nào?

8 x 18 x 28 x 38 x x 2008 x 2018

Bài 3: Tìm chữ số tận cùng của tích sau:

15 x 17 x 19 x 21 x 23 x 25 x 27 x 29 x x 2019 x 2021

Bài 4: Cho X = A – B và Y = A + B biết:

A = 3 x 13 x 23 x x 2003 x 2013

B = 2 x 12 x 22 x x 2002 x 2012

Hỏi X có chia hết cho 5 không ? Y chia 5 dư mấy?

Bài 5: Tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0

a) 10 × 11 × 12 × ….× 79 × 80

b, 1 x 2 x 3 x 4 x … x 125

c, 24x 25x 26 x ……x 101x 102

B Cấu tạo số với số thập phân

Bài 1: Tìm a, b, c, d, biết: ab cd, a bcd, 17,865

Bài 2: Tìm a, b, biết: ab  1, 01 5 , 7  b a

Bài 3: Tìm a, b, biết:

a + b = 11 và b a a b ,  ,  2, 7

Bài 4: Tìm x, biết:

0,1 + 0,2 + 0,3 + … + 0, x = 4,5

Bài 5: Tìm x, biết:

99,99  44, xxxx , 44 122, 21 

Trang 2

Câu 1: (1điểm) Số gồm 20 đơn vị và 20 phần triệu được viết là Đáp số: Câu 2: (1điểm) Tổng của số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số tự nhiên nhỏ

nhất có 5 chữ số khác nhau là:

Đáp số:

Câu 3: (1điểm) Hiệu hai số tự nhiên là một số chẵn lớn nhất có 4 chữ số giống nhau, biết

số lớn gấp 9 lần số bé Tìm số bé

Đáp số:

Câu 4: (2 điểm) Tìm số có 2 chữ số biết nếu viết thêm chữ số 3 vào trước số đó ta được số

mới gấp 5 lần số cần tìm

Đáp số:

Câu 5 : (1điểm)Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết tổng hai chữ số của nó bằng 10 và

nếu viết số đó theo thứ tự ngược lại ta được số mới kém số phải tìm 54 đơn vị

Đáp số:

Câu 6: (1điểm) Số tự nhiên lớn nhất có các chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của nó

bằng 20

Đáp số:

Câu 7: (2điểm) Tích: 3 x 3 x 3 x … x 3 ( có 2010 thừa số 3)

Số tận cùng cũa dãy số trên là

Đáp số:

Câu 8: (2điểm) Tìm chữ số tận cùng của tích sau: 1 x 3 x 5 x 7 x 9 x … x 2007 x 2009 Đáp số:

Câu 9: (1điểm)Tìm số tự nhiên a biết:

20

15 a

12 

Đáp số:

Ngày đăng: 12/09/2020, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w