ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NGUYỄN VĂN HUẾ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ Chuyên ngành: Quản lý giáo dục Mã số: 60140
Trang 1ĐẠI HỌC HUẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
NGUYỄN VĂN HUẾ
BIỆN PHÁP QUẢN LÝ XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC
Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 60140114
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC GIÁO DỤC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS LÊ VĂN THĂNG
Thừa Thiên Huế, năm 2016
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
T , ố ệ ế ả ghi
ự , ƣ ồ ả
ƣ ƣ ố ấ ộ
Tác giả luận văn
Nguyễn Văn Huế
Trang 3Vớ ả , ỏ ò ả ơ ắ ớ
Tiến sĩ Lê Văn Thăng - T ƣờ Đạ ọ N ạ N ữ - Đạ ọ H ế,
ộ , ƣớ , ả ả
Thừa Thiên Huế, tháng 10 năm 2016
Tác giả luận văn
Nguyễn Văn Huế
Trang 4MỤC LỤC
T i
Lờ ii
Lờ ả ơ iii
MỤC LỤC 1
NHỮNG KÝ HIỆU VIẾT TẮT 6
DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ SƠ ĐỒ 7
MỞ ĐẦU 8
1 Lý ọ ề 8
2 M í 9
3 K ể ố ư 9
4 G ả ế ọ 9
5 N ệ 10
7 P ạ 10
Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CÔNG TÁC XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC 12
1 1 KHÁI QUÁT LỊCH SỬ NGHIÊN CỨU VẤN ĐỀ 12
1 2 MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA ĐỀ TÀI 14
1 2 1 Q ả ý 14
1 2 2 Q ả ý 14
1 2 3 T ể 16
1.2 4 T ể ư ạ : ể ề ườ ù ệ
ớ ạ ộ ạ ọ , ệ G – Đ ạ ề 16
1 2 5 T ể ư ạ í ự ữ ấ ệ ế 16
1 2 5 1 T ể ư ạ í ự 16
1 2 5 2 N ữ ấ ệ ế ể ư ạ í ự 17
1 2 6 X ự ể ư ạ í ự 17
1 3 LÝ LUẬN VỀ XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC 17
1 3 1 N ữ ấ ệ ơ ả ể 17
1 3 2 Cấ ể 18
Trang 51 3 2 1 Cơ ấ í : 18
1 3 2 2 Cơ ấ í : 18
1 3 2 2 1 C ạ ó í : 18
1 3 2 2 2 Đặ ể , ò ơ ấ í 19
1 3 3 C ạ ể ể ươ ạ ươ 19
1 4 NỘI DUNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC 20
1 4 1 X ự ệ ố ế ạ ộ 20
1 4 2 X ự ị ướ ể , ầ , ị ề ố ể ư ạm 21
1 4 2 1 X ự ị ướ ể , ệ ố ễ ả , ầ 21
1 4 2 2 X ự ị, ị ướ ị ể ư ạ 22
1 4 2 3 G ữ, ữ ề ố ố ẹ ể ư ạ 23
1 4 3 X ự ầ í ý í ự 24
1 4 4 Q ả ý ổ ộ 25
1 4 5 X ự ó ệ ể 27
1 4 6 Q ả ý ố ệ, ả ý ộ ể ư ạ 29
1 4 6 1 Q ả ý ố ệ 29
1 4 6 2 Q ả ý ộ , ự ư ạ 30
1 4 7 X ự í ấ ạ 34
Tiểu kết chương I 35
Chương 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ 36
2 1 KHÁI QUÁT VỀ PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ 36
2 1 1 Cơ ở ý ự P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 36
2 1 2 M , , ệ P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị
ề ũ 37
2 1 2 1 M 37
2 1 2 2 C 37
2 1 2 3 N ệ 38
Trang 62 2 QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN CỦA PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI
QUẢNG TRỊ 39
2 2 1 T ạ ạ P ệ 39
2 2 2 C ự ộ ộ ũ ộ : 43
2 2 3 N ồ ự ơ ở ấ 46
2 2 4 C ả í 47
2 2 5 N ữ í ạ ư ể P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 48 2 3 THỰC TRẠNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ 48
2.3.1 Sự CBVC P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị ề
ự TTSPTC 49
2 3 2 Bầ í ý ể P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 50
2 3 3 M ộ ò ể 52
2 3 4 M ộ ắ ế ể PHQT 53
2.3.5 T ầ , ộ ố ớ ệ ể 54
2 4 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ 56
2 4 1 C ự ế Phân ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 58
2 4 2 C ự ệ , ầ , ế ạ ế ư 59
2 4 3 C ổ ộ 62
2 4 4 C ổ ạ ộ ể 63
2 5 ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC TẠI PHQT 65
2.5.1 N ữ ặ ạ : 65
2 5 2 N ữ ặ ạ ế: 66
2 5 3 N ữ : 66
2 5 4 N ữ ó : 67
2 5 5 N ớ ự ạ ự ể ư ạ í ự ạ PHQT 68
Tiểu kết chương 2 69
Trang 7Chương 3 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH
CỰC Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ 70
3 1 CƠ SỞ ĐỀ XUẤT CÁC BIỆN PHÁP 70
3 2 NHỮNG NGUYÊN TẮC XÁC LẬP CÁC BIỆN PHÁP 72
3 2 1 N ắ ả ả í ọ 72
3 2 2 N ắ ả ả í ạ 72
3 2 3 N ắ ả ả í ệ ố ệ 72
3 2 4 N ắ ả ả í ự ễ 72
3 2 5 N ắ ả ả í ệ ả 72
3 3 CÁC BIỆN PHÁP XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ 73
3.3.1 Nâng cao CBVC ề ự TTSPTC 73
3 3 1 1 Ý ĩ ệ : 73
3 3 1 2 Nộ ệ : 73
3 3 2 H ệ ệ ố ế ạ ộ PHQT 75
3 3 2 1 Ý ĩ ệ : 75
3 3 2 2 Nộ ổ ự ệ ệ : 75
3 3 3 X ự ệ , ầ , , ế ạ ế ư PHQT 76
3 3 3 1 Ý ĩ ệ : 76
3 3 3 2 Nộ ổ ự ệ ệ : 77
3 3 4 G ữ, ề ố ố ẹ ể PHQT 79
3 3 4 1 Ý ĩ ệ : 79
3 3 4 2 Nộ ổ ự ệ ệ háp: 80
3 3 5 X ự ầ í ý ể ư ạ í ự 81
3 3 5 1 Ý ĩ ệ : 81
3 3 5 2 Nộ ổ ự ệ ệ : 81
3 3 6 1 Ý ĩ ệ : 83
3 3 6 2 Nộ ổ ự ệ ệ : 83
3 3 7 N ộ ệ , ự ả ý í í ự
ộ ũ ộ ả ý ạ P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 87
Trang 83 3 7 1 Ý ĩ ệ : 87
3 3 7 2 Nộ ổ ự ệ ệ : 88
3 3 8 N ấ ư ạ ộ ể P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 89
3 3 8 1 Ý ĩ ệ : 89
3 3 8 2 Nộ ổ ự ệ ệ : 90
3 3 9 P ố ặ ẽ ổ ự ư ể ự TTSPTC 91
3 3 9 1 Ý ĩ ệ : 91
3 3 9 2 Nộ ổ ự ệ : 91
3 4 MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC BIỆN PHÁP 92
3 5 KHẢO NGHIỆM NHẬN THỨC VỀ TÍNH CẤP THIẾT VÀ TÍNH KHẢ THI CỦA CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ XÂY DỰNG TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC 93
Tiểu kết chương 3 95
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 96
1 KẾT LUẬN 96
2 KHUYẾN NGHỊ 97
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 99 PHỤ LỤC
Trang 10DANH MỤC CÁC BẢNG VÀ SƠ ĐỒ
Bả 2 1 Số ƣ í ạ P ệ Q ả T ị ạ 2005 - 2012 40
Bả 2 2 Số ƣ í ộ PHQT ạ 2009 – 2014 41
Bả 2 3 T ạ ạ PHQT ạ 2009 - 2014 42
Bả 2 4 Số ƣ CBVC P ệ 44
Bả 2 5 Tổ ộ ả ạ ộ 45
Bả 2 6 Tổ ý ế ề ầ ọ ự ể ƣ ạ í ự CBVC P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 49
Bả 2 7 Kế ả BKKTL ể CBVC PHQT 51
Bả 2 8 Kế ả ả ề ộ ò CBVC PHQT 52
Bả 2 9 Tổ ý ế ầ ệ ộ PHQT 55
Bả 2 10 Tổ ý ế ề ự ể ƣ ạ í ự
CBVC PHQT 57
Bả 2 11 Kế ả CBVC ề ấ ƣ ạ ộ ƣ , ạ ể PHQT 64
Bả 3 1 Tổ ý ế ộ ấ ế ộ ả ệ pháp 93
Sơ ồ 2 1 Cơ ấ ổ Bộ P ệ Đạ ọ H ế ạ Q ả T ị 44
Trang 11ị : “Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu Đổi mới căn bản, toàn diện nền giáo dục Việt nam theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, xã hội hóa và hội nhập quốc tế, trong đó đổi mới cơ chế quản lý giáo dục, phát triển đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý là khâu then chốt” N ị Q ế Đạ ộ Đả ầ XII ế ề
ế ổ ả ệ , ạ ó õ ầ ả
ầ ƣ ể ạ ƣơ ớ ố ầ ằ ệ “Đổi mới chính sách, cơ chế tài chính, huy động sự tham gia đóng góp của toàn xã hội; nâng cao hiệu quả đầu tư để phát triển giáo dục và đào tạo”
L ộ ơ ở ạ ộ ệ ố ố , P ệ Đạ ọ
H ế ạ Q ả T ị ế ổ ớ ề ặ ề ộ , ƣơ ,
ƣơ ạ ; ệ ả ả ý , ; ự ồ ọ ệ ; ở ộ ạ , ĩ ự ;
ạ , ả ý ạ : 10 ó ạ ọ ệ í /9 ớ
Trang 136 Phương pháp nghiên cứu
6.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận: P ươ í ổ
ệ , ươ ạ ệ … ằ ự ơ ở ý ề
6.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn: P ươ ề ằ
ế ỏ , ươ ỏ ấ , ươ , ươ ấ ý ế
Trang 16Chester Irwing Barnard (1886-1961) 7 ọ ị ế ĩ ữ
ề ổ Ô ế ả ý, ề í í
ự ƣờ ả ý ổ Ô ế ố ổ ế Chức năng người quản lý T ố , ố ắ ể ộ ý ế ệ
Trang 17Trong quá trình quản lý, ch thể tiến hành các hoạ ộ ơ ả ƣ: ịnh m c tiêu, ch ƣơ , í , ế hoạch, tổ ch c thực hiệ , ều ch nh các hoạ ộ ể thực hiện các m ề T ó, c tiêu quan trọng nhất là nhằm tạ ƣờ , ều kiện cho sự phát triển c ố ƣ ng quản lý
Tác giả Nguyễn Thị Mỹ Lộc và Nguyễn Quốc Chí cho rằ : Đị ĩ quản lý mộ ển nhấ : ộ ó ị ƣớng, có ch í a ch thể quả ý ( ƣời quả ý) ến khách thể quả ý ( ƣời bị quản lý) trong một tổ ch c nhằm làm cho tổ ch c v ạ ƣ c m í a tổ ch c Hiện nay hoạt ộng quả ý ƣ ị ĩ õ ơ : “Q ả ý ạ ến m c tiêu c a tổ
ch c bằng cách v n d ng các hoạ ộng (ch ) ế hoạch hóa, tổ ch c, ch ạo ( ạo) và kiểm ” [11]
T ó ề ế , ổ ể, ó ể ố ấ :
“Quản lý là những tác động có định hướng có chủ đích của chủ thể quản lý đến đối tượng bị quản lý trong một tổ chức đúng với ý chí nhà quản lý, phù hợp với qui luật khách quan, nhằm đạt được mục tiêu đề ra.”
1.2.2 Quản lý giáo dục
Q ả ý ồ ạ ớ K ạ ộ
ờ , ấ ế ấ ệ ả ý Q ả ý ộ ấ ề ƣ ề
Có ề ệ ề ữ ả ý
Trang 18Dướ ộ ệ ể
T ả M I K z ằ : “Quản lý giáo dục là tác động có hệ thống,
có kế hoạch, có ý thức và có hướng đích của chủ thể quản lý ở các cấp khác nhau đến tất cả các mắt xích của hệ thống nhằm mục đích đảm bảo việc hình thành nhân cách của thế hệ trẻ trên cơ sở nhận thức và vận dụng những qui luật chung của xã hội cũng như những qui luật của quá trình giáo dục, của sự phát triển thể lực và tâm lý trẻ em” [14, tr.10]
T ả Bù V Q ị ĩ : “Quản lý giáo dục là một dạng của quản lý
xã hội, trong đó diễn ra quá trình tiến hành những hoạt động khai thác, lựa chọn, tổ chức và thực hiện các nguồn lực, các tác động của chủ thể quản lý theo kế hoạch chủ động để gây ảnh hưởng đến đối tượng quản lý được thực hiện trong lĩnh vực giáo dục, nhằm thay đổi hay tạo ra hiệu quả cần thiết vì sự ổn định và phát triển của giáo dục trong việc đáp ứng yêu cầu của xã hội đặt ra với giáo dục” [16, 14]
Theo tác giả Hồ V n Liên, trong t p bài giảng về “Tổ ch c và quản lý giáo
d ường họ ” : “Quản lý giáo dục là tác động có định hướng, có chủ đích của chủ thể quản lý giáo dục đến khách thể quản lý trong một tổ chức, làm cho tổ chức
đó vận hành và đạt được mục đích của tổ chức” [14, tr.10]
- Đố ớ ấ ĩ : “Quản lý giáo dục là những tác động tự giác (có ý thức,
có mục đích, có kế hoạch, có hệ thống, hợp qui luật) của chủ thể quản lý đến tất cả mắt xích của hệ thống (từ cấp độ cao nhất đến các cơ sở giáo dục là nhà trường) nhằm thực hiện có chất lượng và hiệu quả mục tiêu phát triển giáo dục và đào tạo thế hệ trẻ theo yêu cầu của xã hội” [13, tr 10]
- Đố ớ ấ : “Quản lý giáo dục là hệ thống những tác động tự giác (có ý thức, có mục đích, có kế hoạch, có hệ thống hợp, qui luật) của chủ thể quản lý đến tập thể giáo viên, công nhân viên, tập thể học sinh, cha mẹ học sinh và các lực lượng trong xã hội và ngoài nhà trường nhằm thực hiện có chất lượng và hiệu quả mục tiêu giáo dục của nhà trường” [13, 12]
Mặc ù QLGD ư c hiểu theo các tiếp c n nào thì nội hàm c a khái niệm QLGD ũ ựng những nhân tố ặ ư ơ ản sau: Phải có ch thể QLGD, ở tầ ĩ ản lý c ướ ơ ực tiếp quản lý là Bộ GD
& ĐT, Sở GD & ĐT, P ò GD & ĐT Ở tầm vi mô là quản lý c a Hiệ ưởng nhà
ườ N ườ ố ư ng cuố ù , ơ ản nhất c QLGD, ó ội
Trang 19ũ , ố ƣ ng quản lý quan trọng nhất, nhằm thực hiện m c
í, ạo nhân lực, bồ ƣ ng nhân tài
T ị ĩ , ộ ị ĩ ắ ọ , ù ể
: “Tập thể là một nhóm người có tổ chức cao, có chức năng nhất định, thống nhất, thực hiện mục đích chung phù hợp với lợi ích xã hội.”
1.2.4 Tập thể sư phạm: là tập thể nhiều người cùng làm công tác và nhiệm vụ giáo dục
với hoạt động là dạy học đáp ứng mục tiêu, nhiệm vụ của Giáo dục – Đào tạo đề ra
1.2.5 Tập thể sư phạm tích cực và những dấu hiệu nhận biết
1.2.5.1 Tập thể sư phạm tích cực
T ể ƣ ạ í ự ự ể ể ƣ ạ ở ạ
T ó, ế , ấ í ề ặ ƣ ƣở ũ ƣ ộ ; ự , í ự ạ ộ ; ồ , ồ ò ƣớ ế ệ
Trang 21- T ể ó ệ ố ổ ấ ị ớ ự
ề ạ ệ ể
Có ữ ó ƣờ ặ ù ó ổ ặ ẽ ƣ ạ ộ
í , ả ở ự ể ộ ƣ ộ ả ƣớ , ộ ó , ộ ộ ố ƣớ ƣ ọ ể
Trang 231.4 NỘI DUNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG TẬP THỂ SƢ PHẠM TÍCH CỰC
1.4.1 Xây dựng hệ thống quy chế hoạt động chung
T e T ể T ế V ệ , NXB Đ Nẵ – 2007, 1260: “Quy chế là
Trang 24những điều đã được quy định thành chế độ để mọi người theo đó mà thực hiện trong những hoạt động nhất định nào đó” N ƣ , ế ữ ắ
Trang 25N ề ề í í ớ ố ớ ờ ố ý ƣờ ( ể, ể ổ ), ố
Trang 26T ộ ể, ị ƣớ ị ƣ ọ ự ữ, ở các thành viên, ƣ ó ƣờ ạ ó ộ ò ọ T e
ả T ầ K ể : "Trong một tổ chức, người lãnh đạo phải là tâm điểm thống nhất giá trị Người lãnh đạo phải nắm chắc giá trị chung của tổ chức, đồng thời hiểu các giá trị của các thành viên trong tổ chức và làm chúng thống nhất với giá trị chung Phẩm chất này đòi hỏi người lãnh đạo phải biết hóa giải, tháo gỡ những xung đột không thống nhất về giá trị của các thành viên với giá trị của tổ chức” [13, 260] T ó, ề
, ữ ể ệ ị í ự ể ƣ: phê phán
ạ ỏ ự ƣờ ế ; ó ị ; ự ả ệ , trong
ệ ớ ồ ệ ; thói quan liêu, bè phái; T ệ ò ỏ ƣờ
ạ ả ấ ƣơ ề ạ , ố ố , ệ
1.4.2.3 Gìn giữ, phát huy những truyền thống tốt đẹp trong tập thể sư phạm
T e ể ế V ệ : “Truyền thống là cái đã hình thành lâu đời trong lối sống và nếp nghĩ, được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác” [24, 1698]
T ộ ể, ề ố ữ ị ề ầ , ấ ƣ , ữ, ự , ể ở ế ệ
Trang 27N ờ ề ố ế ố ề ữ ệ ộ ƣ
ề ế ệ ế ệ , ó ó , sang cá nhân khác
Trang 28Mộ ộ í ế ổ ự công tác cán bộ hay quản lý nguồn nhân lực C ƣờ ế ố ổ , ế ó ƣờ
Trang 29ó ổ , ó ể Tươ ự ổ , ả ả
ổ ó ồ ạ ó ý ĩ ế ọ C í việ ố í ắ ế ườ ỗ, ệ , ế ở ườ
* Công tác luân chuyển cán bộ:
Trang 32- C ơ ế ổ
- X ự ƣờ ệ í ự , ầ í ể ạ
- G ế ổ
- P ạ ả ý
1.4.6.Quản lý các mối quan hệ, quản lý xung đột trong tập thể sư phạm
1.4.6.1.Quản lý các mối quan hệ
L ạ ệ ế ƣ ơ ở ắ ẳ , , ữ các cá nhân, ộ ẽ ộ í ự , ố í
Trang 33ộ ạ , ạ ộ ự ạ ộ
ể ƣ ạ N ƣ ạ ế ệ ƣ ộ ắ
ẽ ế ệ ƣ ế, ƣở ặ ệ , khúm núm, ữ ƣờ
ả ý ố ƣ ả ý Đ ề ó ẽ ế ự ộ ả ý ấ trên, ự ù ù , ả ố ấ ƣớ
b Các quan hệ riêng tư
í ồ ố ự è, , ộ ấ ế ể
N ƣờ ạ ƣ ỏ ố ệ ƣ ả
ồ ờ ớ ệ ệ T ể ố ệ ƣ ồ ạ song song e , ộ ạ Mố ệ ệ ả ƣở
ầ ý 2 ộ : Quản lý xung đột và Dư luận tập thể
a Quản lý xung đột trong tập thể sư phạm
ằ ề ặ ố ặ ị ả ƣở ự ở ộ bên khác
Trang 34- Nguyên nhân xung đột:
- Phương pháp giải quyết xung đột:
Trang 36ƣ ó , ắ ó ệ ự
- N ơ ả ệ ƣ ế ạ
ể ƣ ạ là:
+ T ể ƣ ạ ấ ế , ó ữ ể , ƣ ƣở ƣ + N ƣờ ạ ò ố ế í ự ả ý + Có ề ó ỏ í ƣớ ự
ƣ ể ó ầ ự ẩ ự , ƣớ ệ , nên tránh Nó ó ầ hình thành và phát huy ề ố , trong xã
Dƣ ể , ế ọ ƣờ ể
ự ệ ƣơ í ƣớ ộ ơ ơ
Dƣ ể ộ ệ ƣ ộ , ƣờ ả ý ả ế ổ , ị ƣớ , ề ể ề ƣ ó ố ớ ạ
ộ ể
- Đị ƣớ ƣ ể: L ƣớ
Trang 37ự ƣờ ạ ổ
Trang 39Chương 2 THỰC TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ XÂY DỰNG
TẬP THỂ SƯ PHẠM TÍCH CỰC
Ở PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ
2.1 KHÁI QUÁT VỀ PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ
2.1.1 Cơ sở pháp lý của sự hình thành Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị
- Thông báo số 55/TB-VPCP ngày 23.03.2004 c V ò C í thông báo ý kiến c a Phó Th ướng Chính ph Phạ G K ồng ý ch
ươ Cơ ở ạo c Đại học Huế tại t nh Quảng Trị
- C ố 3263/TCCB ngày 27.04.2004 c a Bộ Giáo d c - Đ ạ ồng
ý Đại học Huế và Uỷ ban nhân dân t nh Quảng Trị xây dự ề án thành l Cơ
sở ạo c Đại học Huế tại t nh Quảng Trị ể trình Bộ và Chính ph xem xét phê duyệt
- C ố 1260/CP-KG ngày 06/09/2004 c a Chính ph về tiếp t c hoàn
thiện mạ ướ ườ ại họ , ẳng (nhấn mạnh các Đại học trọng điểm cần có trách nhiệm giúp các Tỉnh phát triển các cơ sở đào tạo Đại học Bộ Giáo dục - Đào tạo nghiên cứu giao cho một số trường đại học mạnh, dựa vào cơ sở đào tạo sẵn có ở địa phương, chuẩn bị các điều kiện làm cơ sở để phát triển thành trường Đại học vào giai đoạn 2006 - 2010)
- T ơ ở ề án thành l p Phân hiệ Đại học Huế tại t nh Quảng Trị, Tờ trình số 009 - ĐHH/TCNS 07 04 2005 G ố Đại học Huế và kết quả bảo vệ ề ướ ạo và các v ch a Bộ; ngày 20.9.2005, Bộ ưởng
Bộ Giáo d Đ o tạ ó Tờ trình số 84571/TTr-BGD&ĐT i Th ướng Chính ph về việc xin ch ươ p Phân hiệ Đại học Huế tại Quảng Trị
- C ố 6463/VPCP-KG, ngày 08.11.2005 c V P ò C í thông báo ý kiến c a Th ướng Chính ph ồng ý cho Bộ Giáo d Đ ạo tổ
ch ơ ị ạo trực thuộ Đại học Huế tại Quảng Trị
Trang 40- Nghị quyế Đại hộ Đảng bộ T nh Quảng Trị lần th XIV; Nghị quyết c a Đại hộ Đảng bộ Đại học Huế lần th III ống nhất với ch ƣơ p Phân hiệ Đại học Huế tại t nh Quảng Trị
- Quyế ịnh số 460 /QĐ-BGD&ĐT 25 01 2006 a Bộ ƣởng Bộ Giáo
d Đ ạo về việcphê duyệ ề “Quy hoạch phát triển tổng thể Đại học Huế trọng điểm đến năm 2015” ấn mạ “Thành lập Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị để tiến tới thành lập Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp”
- Ngày 03.5.2006, Bộ ƣởng Bộ Giáo d Đ ạo ban hành Quyế ịnh
số 2155/QĐ-BGDĐT ề việc thành l p Phân hiệ Đại học Huế tại Quảng Trị
2.1.2 Mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị trong đề án cũ
2.1.2 1 Mục tiêu
- Mở rộng phạ ạo c Đại học Huế, ố ƣ ng ngành và quy mô sinh viên, nhất là các ngành kỹ thu t, công nghệ mà xã hộ ần nhằ ng nguồn nhân lực cho sự nghiệp công nghiệp hoá, hiệ ại hoá khu vực Bắc Miền Trung, Tây Nguyên, nhất là t nh Quảng Trị Tiến tới thành l T ƣờ Đại học Kỹ thu t thuộ Đại học Huế tại t nh Quảng Trị
- Phân hiệ Đại học Huế tại t nh Quảng Trị sẽ khai thác các thế mạnh về ều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên; sự hỗ tr c L ạo và nhân dân t nh Quảng Trị ể phát triể ạo c Đại học Huế Vớ ộ ũ ộ giảng dạ , ộ ũ các nhà khoa học và sinh viên c a mình, Phân hiệ Đại học Huế tại t nh Quảng Trị
sẽ triển khai các nghiên c u, ng d ng các tiến bộ kỹ thu t công nghệ, ẩy mạnh các liên kết h p tác, nhất là các h p tác quốc tế, góp phầ ẩy nhanh tố ộ phát triển kinh tế xã hội c a t nh
- Hình thành và phát triển nền giáo dục đại học tại tỉnh Quảng Trị, kết hợp đào tạo, bồi dưỡng và thúc đẩy việc đào tạo nguồn nhân lực có trình độ cao theo chủ trương của Chính phủ và của Tỉnh uỷ, UBND tỉnh Quảng Trị; tạo động lực cho
sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh và khu vực
2.1.2.2 Chức năng
- Đ ạo nguồn nhân lự ó ộ ại họ , ại học các ngành kỹ thu t,