1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước

24 135 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 72,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án chính tả lớp 2 được soạn theo 5 bước hoạt động, giáo án được soạn theo công văn mới nhất của bộ giáo dục và đào tạo. Giáo án chính tả lớp 2 tuần 1 tới tuần 4 được soạn theo định hướng phát huy năng lực của học sinh. Giáo án chính tả lớp 2 là nguồn tham khảo cho các giáo viên tiểu học tham khảo.

Trang 1

- Giải quyết vấn đề và sáng tao: Tự viết được một đoạn trong bài : Có công mài

sắt, có ngày nênn kim Biết trình bày đúng yêu cầu của một bài chính tả

2 Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp quan sát - hỏi đáp – thảo luận nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, “ động não”

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 HĐ khởi động: (3 phút)

- Kiểm tra dụng cụ học tập

- Hướng dẫn cách học phân môn Chính tả

- Giới thiệu bài, nêu tựa bài: Có công mài sắt,

có ngày nên kim

- HS làm theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe

2 HĐ Khám phá

*Mục tiêu:

- HS có tâm thế tốt, ngồi đúng tư thế

- Nắm được nội dung bài chép để viết cho đúng chính tả

* Phương pháp,hình thức dạy học: Quan sát, hỏi đáp

* Thời gian: 5 phút

*Cách tiến hành: Hoạt động cả lớp

Trang 2

- GV giới thiệu và đọc bài chính tả trên bảng

- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài viết qua các

câu hỏi gợi ý

+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

+ Bà cụ nói gì?

- GV hướng dẫn HS nhận xét cách trình bày

như:

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào được viết hoa?

- Hướng dẫn HS viết chữ khó vào bảng con

Lưu ý: Chỉnh tư thế ngồi, nhắc nhở HS viết

chữ cẩn thận, thao tác nhanh

- HS quan sát, lắng nghe

- Lời của bà cụ nói với cậu bé.-Giảng giải cho cậu bé hiểu: phảikiên trì, nhẫn nại thì việc gì cũnglàm được

- HS trả lời

- HS luyện viết: mài, sắt, cháu

3 Luyện tập

*Mục tiêu:

- Chép lại chính xác một đoạn trong bài "Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn

- Giúp các em điền đúng vào chỗ trống c/k

- Nắm được thứ tự 9 chữ cái đầu tiên và cách đọc

* PPDH: Hoạt động cá nhân, hỏi đáp, nhóm, vấn đáp

* Thời gian:24 phút

*Cách tiến hành:

+ Hoạt động cá nhân, viết bài:

- GV nhắc HS: Các em cần nhớ viết tên bài

chính tả vào giữa trang vở Chữ đầu câu viết

hoa lùi vào 1 ô, nhớ đọc nhẩm từng cụm từ để

chép cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi viết đúng tư

- Cho HS tự soát lại bài của mình và của bạn

(theo bài trên bảng lớp)

- Chấm nhanh 5 - 7 bài

- Nhận xét về bài làm của HS

- HS xem lại bài của mình, đổichéo vở với bạn bên cạnh để soátlỗi giúp nhau

- Lắng nghe

+ HĐ làm bài tập: (6 phút)

Trang 3

*Cách tiến hành:

Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài vào vở

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả

- Chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4:

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng chữ cái ở bài

tập 3 (a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê)

- Lưu ý HS cách ghi và cách đọc chữ cái

- HS đọc thầm nội dung bài, 1

em đọc to trước lớp

- HS làm bài cá nhân

- Nêu kết quả trước lớp

- 1 HS đọc lại theo kết quả đúng

- Viết vào vở những chứ cái cònthiếu trong bảng

- Thảo luận cặp đôi

- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- Ghi vở

- Học sinh tự nhẩm

- Vài em đọc trước lớp

- Lớp đọc đồng thanh lại mộtlượt tên chữ cái

4 Hoạt động ứng dụng: : (2 phút)

- Hỏi lại những điều cần nhớ

- Chọn một số vở HS viết chữ sạch đẹp không mắc lỗi cho cả lớp xem

- Về nhà học thuộc bẳng chữ cái và viết lại cho đúng theo thứ tự bảng chữ cái.

5.Củng cố, dặn dò: : (1 phút)

- Vẽ mô phỏng nhân vật minh họa câu chuyện

- Nêu cách điền c/k và đọc 9 chữ cái trong bảng chữ cái.GV nhận xét tiết học

- HS viết lại bài và học thuộc 9 chữ cái trong bảng chữ cái

Rút kinh nghiệm:

***********************************************************

CHÍNH TẢ: (NGHE - VIẾT) TIẾT 2: NGÀY HÔM QUA ĐÂU RỒI?

Trang 4

-Làm được BT(2a), BT3, BT4; đọc bài thơ Ngày hôm qua đâu rồi? (SGK) trướckhi viết bài chính tả.

+ Năng lực văn học:

- Trả lời được câu hỏi liên qua đến đoạn chép

2.Năng lực chung và phẩm chất:

+ Năng lực chung:

Giao tiếp và hợp tác: Trả lời được các câu hỏi liên quan đến bài học Phối hợp với

cô giáo để viết được bài chính tả đúng và sạch đẹp

2 Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp vấn đáp; PP động não; PPquan sát; PP thảo luận nhóm; PPthực

hành; PP trò chơi

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 HĐ khởi động: (3 phút)

*TBHT điều hành lớp chơi trò chơi

Viết đúng –viết nhanh- Viết đẹp

- Gọi 3 học sinh lên bảng viết: Cháu, kim, bà cụ

- Giáo viên cùng HS đánh giá bài viết của HS

? Nêu các ngày trong một tuần? Ngày hôm qua

là thứ mấy?

- Giới thiệu bài mới và ghi đầu bài lên bảng

- 3 HS viết bảng lớp; cả lớp viếtbảng con

- HS trả lời

2 HĐ khám phá:)

*Mục tiêu:

- HS có tâm thế tốt, ngồi đúng tư thế

- Nắm được nội dung bài viết để viết cho đúng chính tả

*PPDH: Vấn đáp

* Thời gian:5 phút

Trang 5

- GV đọc bài chính tả trên bảng, cho HS nắm

nội dung bài

+ Bố nói với con điều gì?

- Hướng dẫn HS tìm hiểu cách trình bày

+ Đoạn chép có mấy câu?có những dấu câu

gì?

+ Những chữ nào được viết hoa?

- Hướng dẫn HS viết chữ khó vào bảng con

- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài "Ngày hôm qua đâu rồi?”

- Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ

- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn

- Giúp các em điền đúng vào chỗ trống tiếng có âm l/n

- Nắm được thứ tự 9 chữ cái đầu tiên và cách đọc

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bài vào vở

- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

Bài tập 3:

- HS đọc thầm nội dung bài

- HS làm bài cá nhân

- Chia sẻ kết quả trước lớp

- 1 số HS đọc lại theo kết quảđúng

Trang 6

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS thảo luận nhóm

- Gọi các nhóm báo cáo kết quả

- Chốt lại lời giải đúng

Bài tập 4:

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng chữ cái ở bài

tập 3 (g, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ)

- Lưu ý HS cách ghi và cách đọc chữ cái

- Viết vào vở những chứ cái cònthiếu trong bảng

- Thảo luận cặp đôi

- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- Ghi vở

- Học sinh tự nhẩm

- Vài em đọc trước lớp

- Lớp đọc đồng thanh lại mộtlượt tên chữ cái

4 Hoạt động ứng dụng: (3 phút)

Đọc đúng thứ tự các chữ cái trong bài

5 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

- Ghi nhớ quy tắc chính tả l/n, có thói quen luyện tập nói- viết đúng chính tả.

- GV nhận xét tiết học Về nhà xem trước bài: Phần thưởng

Rút kinh nghiệm:

CHÍNH TẢ: (TẬP CHÉP) PHẦN THƯỞNG

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x Điền đúng 10 chữ cái p, q, r, s,

t, u, ư, v, x, y Học thuộc bảng chữ cái (gồm 29 chữ cái)

+ Năng lực văn học:

- Trả lời được câu hỏi liên qua đến đoạn chép

2 Năng lực chung và phẩm chất:

+ Năng lực chung:

- Giao tiếp và hợp tác: Trả lời được các câu hỏi liên quan đến bài học Phối hợp

với cô giáo để viết được bài chính tả đúng và sạch đẹp

+ Phẩm chất:

Trang 7

- Trách nhiệm với bản thân:Giáo dục học sinh có ý thức giữ gìn VSCĐ và yêu

+ Bảng phụ viết nội dung bài chính tả “Phần thưởng”.

+ Phiếu viết nội dung bài tập 3

- Học sinh: Vở bài tập

2 Phương pháp, hình thức và kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thảo luận nhóm, thực hành, tròchơi học tập,

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, “trình bày một phút”, “động não”,…

- Hình thức dạy học cả lớp, nhóm 4, cá nhân

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

- HS thi viết xem ai đúng và đẹp

- Nhận xét bài

2 HĐ Khám phá

*Mục tiêu:

- HS có tâm thế tốt để viết bài

- Nắm được nội dung bài chép để viết cho đúng chính tả

+ Cuối năm học Na được nhận gì?

+ Vì sao Na được nhận phần thưởng?

+Đoạn viết này có mấy câu?

+Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Yêu cầu HS viết từ khó: Phần thưởng, đề

nghị, luôn luôn

- GV nhận xét, sửa sai

- 2 HS đọc lại-Trao đổi cặp đôi, chia sẻ+ Phần thưởng

+Vì Na là một cô bé tốt bụng.+

+

- 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

Trang 8

(Lưu ý: Kiểm tra kỹ năng viết đúng HS M1)

3 HĐ Thực hành

*Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt bài “Phần thưởng”.

- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn

- Giúp các em điền đúng vào chỗ trống s/x

- Nắm được thứ tự 10 chữ cái cuối cùng và cách đọc

* PPDH: Thực hành, vấn đáp, nhóm

* Thời gian: 24 phút

*Cách tiến hành:

+ Học sinh viết bài:

- GV nhắc HS những vấn đề cần thiết: Viết tên

bài chính tả vào giữa trang vở Chữ đầu câu viết

hoa lùi vào 1 ô, nhớ đọc nhẩm từng cụm từ để

chép cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi viết đúng tư

- Nhận xét nhanh về bài làm của HS

- HS xem lại bài của mình, dùngbút chì gạch chân lỗi viết sai.Sửa lại xuống cuối vở bàng bútmực

- Lắng nghe

+Làm bài tập: (6 phút)

Bài 2a : Điền vào chỗ trống s hay x ?

- Thảo luận theo cặp đôi và trình bày vào vở.

- Chữa bài

- GV kết luận chung

- Gọi HS đọc lại kết quả

Lưu ý: Kiểm tra phát âm, cách viết chính tả

Bài 3 : Viết vào vở những chữ cái còn thiếu

-Thống nhất kết quả

Trang 9

- Tổ chức chữa bài.

Bài 4 : Học thuộc lòng bảng chữ cái vừa viết

p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y

- HS đọc lại tên các chữ cái

- Cá nhân đọc lại bảng chữ cái

- Thi đọc thuộc lòng bảng chữ cái

4 Hoạt động vận dụng,ứng dụng : (2 phút)

- Tổ chức cho HS chơi TC Truyền điện với nội dung : Tìm từ có phụ âm đầu s/x. -Nhắc HS xem lại những từ khó và từ viết sai chính tả để ghi nhớ, tránh viết sai lần sau; 5.Củng cố, dặn dò(1 phút)

-Viết tên người thân, bạn bè, có phụ âm s/x - Nhắc nhở HS về nhà xem lại bài học Học thuộc lòng lại bảng chữ cái: Đọc đúng tên, nhớ đúng thứ tự - Chuẩn bị bài tiết sau Rút kinh nghiệm

CHÍNH TẢ: (NGHE VIẾT) LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI I MỤC TIÊU: 1 Năng lực đặc thù: + Năng lực ngôn ngữ: - Nghe - viết đoạn cuối của bài "Làm việc thật là vui" Không mắc quá 5 lỗi chính tả

- Thực hiện đúng yêu cầu của bài tập 2 Bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ

tự bảng chữ cái BT3

+ Năng lực văn học:

- Trả lời được câu hỏi liên qua đến đoạn chép

2.Năng lực chung và phẩm chất:

+ Năng lực chung: Tự học tự chủ, giao tiếp hợp tác

+ Phẩm chất:

- Chăm chỉ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác,tỉ mỉ.

- Có trách nhiệm với bản thân:Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập.

Trang 10

2 Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp vấn đáp; PP động não; PPquan sát; PP thảo luận nhóm; PPthực

hành; PP trò chơi

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não

II TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘnG DẠY -HỌC:

- HS có tâm thế tốt, ngồi đúng tư thế

- Nắm được nội dung bài viết để viết cho đúng chính tả

- Dự kiến câu hỏi để TBHT chia sẻ trước lớp:

+ Bài chính tả này trích trong bài tập đọc nào?

+ Bài chính tả cho biết bé làm những việc gì?

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Câu nào có nhiều dấu phẩy?

- Yêu cầu HS viết: quét nhà, nhặt rau, bận

rộn, luôn

- GV nhận xét, sửa sai

- 2 HS đọc lại đoạn viết

- Làm việc cá nhân -> Chia sẻ

Trang 11

*Lưu ý: GV trợ giúp HS hạn chế về chữ viết

3 Luyện tập:

*Mục tiêu:

- Nghe viết lại chính xác đoạn cuối của bài "Làm việc thật là vui".

- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

- Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn

- Giúp các em điền đúng vào chỗ trống tiếng có âm l/n

- Nắm được thứ tự 9 chữ cái đầu tiên và cách đọc

* PPDH: Thực hành, Thảo luận nhóm

* Thời gian: 22 phút

*Cách tiến hành:

+ HS viết bài:

- GV nhắc HS những vấn đề cần thiết: Viết tên

bài chính tả vào giữa trang vở Chữ đầu câu viết

hoa lùi vào 1 ô; ngồi viết đúng tư thế, cầm viết

- GV treo bảng phụ viết quy tắt chính tả

Bài 3: Hãy viết tên các bạn theo thứ tự bảng

- HS đọc thầm để hiểu yêu cầucủa bài

- HS thực hiện trò chơi

Viết bằng :Gam, gã, gân, Viết bằng gh : ghế, ghe, ghé

- 1 số HS đọc bảng Lớp đọcđồng thanh 1 lượt

- HS đọc yêu cầu

Trang 12

chữ cái

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm 4

- GV tổ chức cho HS nhận xét GV kết luận

chung

- HS viết bảng nhóm tên 4 bạn nhóm mình vào bảng theo đúng thứ tự bảng chữ cái

+Nhóm 1:

+Nhóm 2:

+Nhóm 3:

+Nhóm 4:

- Các nhóm gắn kết quả nhóm mình lên bảng 4 Hoạt động ứng dụng: (5 phút) Đọc đúng thứ tự 9 chữ cái trong bài

7 Củng cố, dặn dò: - Về nhà ghi nhớ quy tắc chính tả g/gh, viết một số sự vật được bắt đầu bằng g/gh,

- Dặn HS về nhà viết lại những chữ còn viết sai (mỗi chữ viết 10 lần) Chuẩn bị trước bài: “Bạn của Nai Nhỏ” ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:

CHÍNH TẢ: (Tập chép) BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC TIÊU:

1 Năng lực:

Đảm bảo năng lực chung và năng lực đặc thù:

+ Năng lực ngôn ngữ:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài: “Bạn của Nai Nhỏ”

(Sách giáo khoa) Bài viết không mắc quá 5 lỗi chính tả

- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh, phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh

ch/tr, dấu hỏi , dấu ngã Làm đúng bài tập 2 ; bài tập 3 (phần a)

+ Năng lực văn học:

- Trả lời được câu hỏi liên qua đến đoạn chép

3 Phẩm chất: Học sinh có ý thức rèn chữ viết khi viết chính tả.

Trang 13

II CHUẨN BỊ:

1 Đồ dùng:

- GV: + Bảng phụ viết nội dung bài chính tả

+ Phiếu viết nội dung bài tập 3

- HS: Vở chính tả, bảng con

2 Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp vấn đáp; PP động não; PPquan sát; PP thảo luận nhóm; PPthực

hành; PP trò chơi

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 HĐ khởi động: (3 phút)

- Cho học sinh hát

-GV kết hợp với HĐTQ tổ chức cho HS

đọc đúng tên các chữ trong bảng chữ cái

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Giáo viên nhận xét

- Giới thiệu bài mới và ghi đề bài lên bảng

- Hát bài: Chữ đẹp, nết càngngoan

- Học sinh có tâm thế tốt để viết bài

- Nắm được nội dung bài chép để viết cho đúng chính tả

*Cách tiến hành:

- Giáo viên treo bảng phụ chép sẵn đoạn văn

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

-GV giao nhiệm vụ cho HS trao đổi nhóm đôi:

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi

xa cùng bạn?

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Những chữ nào trong bài chính tả phải

viết hoa?

- Yêu cầu học sinh viết từ khó: đi chơi, khỏe

mạnh, thông minh, nhanh nhẹn, yên lòng

- Giáo viên nhận xét, sửa sai

Lưu ý: Kiểm tra kỹ năng viết đúng Hs M1

- Học sinh đọc lại-Thực hiện theo Ý -> chia sẻ:+Vì bạn của con khoẻ mạnh,thôngminh… liều mình cứu người khác+ 4 câu

+ Học sinh trả lời+ Những chữ đầu câu, tên riêng,sau dấu chấm…

- 1 học sinh viết bảng lớp, dướilớp viết bảng con

3 HĐ viết bài chính tả (15 phút)

*Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt bài "Bạn của Nai Nhỏ”.

- Viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí

Trang 14

*Cách tiến hành:

- Giáo viên nhắc học sinh những vấn đề cần

thiết: Viết tên bài chính tả vào giữa trang vở

Chữ đầu câu viết hoa lùi vào 1 ô, nhớ đọc nhẩm

từng cụm từ để chép cho đúng, đẹp, nhanh; ngồi

viết đúng tư thế, cầm viết đúng qui định

- Cho học sinh viết bài (viết từng câu theo hiệu

lệnh của giáo viên)

Lưu ý: Theo dõi tốc độ viết của học sinh M1

- Giáo viên chấm nhanh 5 - 7 bài

- Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh

- Học sinh xem lại bài của mình,dùng bút chì gạch chân lỗi viếtsai Sửa lại xuống cuối vở bàngbút mực

- Giáo viên kết luận chung

- Gọi học sinh đọc lại kết quả

Lưu ý: Kiểm tra phát âm (phụ âm ch/tr)

Bài 3 : Trang 25

- Giáo viên cho học sinh làm vào phiếu bài tập

phần a

- Gọi học sinh nhận xét, sửa bài

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu học sinh nhắc lại qui tắc chính tả

ng/ngh

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm bài vào bảng con

ngày tháng người bạn nghỉ ngơi nghề nghiệp

- Học sinh chia sẻ kết quả trướclớp

- 1 số học sinh đọc lại kết quảđúng

- Học sinh nêu yêu cầu

- Học sinh làm phiếu: Cây tre,

mái che, trung thành, chung sức.

- Học sinh nhận xét, đánhgiá

- Học sinh nhắc lại qui tắc

chính tả ng/ ngh

6 Hoạt động vận dụng,ứng dụng : (2 phút)

Ngày đăng: 11/09/2020, 22:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng phụ viết sẵn bài tập 3    - HS: Vở chính tả, bảng con. - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
Bảng ph ụ viết sẵn bài tập 3 - HS: Vở chính tả, bảng con (Trang 4)
-GV đọc bài chính tả trên bảng, cho HS nắm nội dung bài. - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
c bài chính tả trên bảng, cho HS nắm nội dung bài (Trang 5)
+ Bảng phụ viết nội dung bài chính tả “Phần thưởng”. +Phiếu viết nội dung bài tập 3 - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
Bảng ph ụ viết nội dung bài chính tả “Phần thưởng”. +Phiếu viết nội dung bài tập 3 (Trang 7)
trong bảng sau - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
trong bảng sau (Trang 8)
-G V: Bảng phụ viết sẵn bài tập 3. Bảng phụ viết sẵn quy tắt chính tả g/gh. - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
Bảng ph ụ viết sẵn bài tập 3. Bảng phụ viết sẵn quy tắt chính tả g/gh (Trang 10)
-GV treo bảng phụ viết quy tắt chính tả. - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
treo bảng phụ viết quy tắt chính tả (Trang 11)
- Học sinhlàm bảng con - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
c sinhlàm bảng con (Trang 14)
- Giới thiệu bài mới -Ghi đầu bài lên bảng - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
i ới thiệu bài mới -Ghi đầu bài lên bảng (Trang 16)
-GV treo bảng phụ ghi bài 2. - Đọc yêu cầu bài. - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
treo bảng phụ ghi bài 2. - Đọc yêu cầu bài (Trang 17)
- Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài chính tả, giáo viên đọc lần 1 - Giáo án chính tả lớp 2 từ tuần 1 tới tuần 4 theo 5 bước
i áo viên treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài chính tả, giáo viên đọc lần 1 (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w