0 ' 0 0 a Chú ý: Nếu hệ số của a có chứa m thì phải xét thêm một trường hợp a0 xem khi đó giá trị m tìm được thay vào có thỏa mãn yêu cầu bài toán hay không?. BÀI GIẢNG: TÌM m ĐỂ HÀM
Trang 1A LÝ THUYẾT – PHƯƠNG PHÁP LÀM BÀI
I HÀM ĐA THỨC BẬC BA
1 Nhắc lại lý thuyết dấu tam thức bậc hai
Cho 2
g x ax bx c
0 0 0
0 0
a b c
g x x
a
0 0 0
0 0
a b c
g x x
a
2 Điều kiện để hàm số tăng hoặc giảm trên
y f x m ax bx cx d a
y f x m ax bx c có ' b23ac
a) Hàm số đồng biến trên
0 ' 0
0
a
b) Hàm số nghịch biến trên
0 ' 0
0
a
Chú ý: Nếu hệ số của a có chứa m thì phải xét thêm một trường hợp a0 xem khi đó giá trị m tìm được
thay vào có thỏa mãn yêu cầu bài toán hay không?
BÀI GIẢNG: TÌM m ĐỂ HÀM SỐ ĐƠN ĐIỆU TRÊN R HOẶC TRÊN TỪNG
KHOẢNG XÁC ĐỊNH CHUYÊN ĐỀ: HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
MÔN TOÁN LỚP 12
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2Ta nhớ chỉ thỏa mãn khi a b 0, c0c0
II HÀM PHÂN THỨC BẬC NHẤT TRÊN BẬC NHẤT
Điều kiện để hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định
; ax b
y f x m
cx d
2
y f x m
cx d
a) Hàm số đồng biến trên từng khoảng của D
y x D ad bc
b) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của D
y x D ad bc
III MỘT SỐ HÀM KHÁC
1 Hàm phân thức bậc hai/ bậc nhất
2
2 2
;
ax bx c
y f x m
dx e
a x b x c
y f x m
dx e
a) Hàm số đồng biến trên từng khoảng của D
2
b) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của D
2
2 Hàm số chứa lƣợng giác
;
y f x m chứa lượng giác sin , cos x x
Yêu cầu bài toán: y' f 'x m; 0 0 x
Có thể đặt ẩn phụ tsin , cos x x t a b;
Đưa yêu cầu bài toán về một trong các dạng:
Trang 3+ g t m đúng với mọi
;
a b
t a b g t m
+ g t m đúng với mọi
;
a b
t a b g t m
B BÀI TẬP ÁP DỤNG
DẠNG 1: HÀM ĐA THỨC BẬC BA
Bài 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2 4 3
3
y x mx x đồng biến trên
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
+ y'x22mx4
+ Hàm số đã cho đồng biến trên R y' 0 x
2
1 0 0
luon dung a
m m
+ Kết luận: Vậy m 2;2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 2: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2
3
y x x m x giảm trên
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
+ y' x2 4x2m1
+ Hàm số đã cho nghịch biến trên R y' 0 x
1 0
luon dung a
m m
+ Kết luận: Vậy ; 5
2
thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 3: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y2x33mx26mx2 đồng biến trên
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
Trang 4+ y'6x26mx6m
+ Hàm số đã cho nghịch biến trên R y' 0 x 2
0
2
1 0 0
luon dung a
m
Do m m 0;1; 2;3; 4;5
+ Kết luận: Vậy m0;1;2;3;4;5 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 4: Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x3 3mx23m x2 1 nghịch biến trên
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
+ Hàm số đã cho nghịch biến trên R y' 0 x 2 2
' 0 m m 0 2m 0 m 0
+ Kết luận: Vậy có duy nhất một giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 5: Cho 3 2
ymx m x mx Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m nguyên thuộc
[-2022;20222] để hàm số đồng biến trên R Tìm số phần tử của S
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
y mx m x m
+ Hàm số đã cho đồng biến trên R y' 0 x
2
TH1: Xét a 0 m 0
Khi đó (1): 2x 0 x 0 không thỏa mãn x
Vậy m0 loại
TH2: Xét a 0 m 0
Trang 5Khi đó 2 2
0 0
1
m a
0
1
1
m m
m m
m
Kết hợp giả thiết
1,
1; 2; ; 2022 2022; 2022
m m
Kết luận: Có tất cả 2022 giá trị m thỏa mãn
Bài 6: Cho 1 3 2
3
y m x m x m x Tìm giá trị m nguyên lớn nhất để hàm số đã cho
nghịch biến trên
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
y m x m x m
+ Hàm số đã cho nghịch biến trên R y' 0 x
TH1: Xét a 0 m 2
Khi đó (1): 10 0 x (luôn đúng)
Vậy m 2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
TH2: Xét a 0 m 2
2 0
1
m a
2
2
m
m m
Tổng kết 2 trường hợp ta có m 2 Vậy giá trị m nguyên lớn nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán là m 2
Bài 7: Cho 2 3 2
y m x m x x Tính tổng S các giá trị m nguyên thỏa mãn để hàm số đã cho
nghịch biến trên khoảng ;
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên R
y m x m x
Trang 6+ Hàm số đã cho nghịch biến trên R y' 0 x
TH1: Xét a 0 m 1
+ Với m 1 1 : 1 0 x (luôn đúng)
1
m
thỏa mãn
1 1 : 4 1 0
4
TH2: Xét a 0 m 1
2
1 0 0
1
m a
1 1
2
m m
m
Tổng kết 2 trường hợp ta có 1 1
2 m
Vậy có 2 giá trị m nguyên thỏa mãn là m0,m1
Kết luận: S 0 1 1
DẠNG 2: HÀM PHÂN THỨC
Bài 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y mx 4
x m
nghịch biến trên từng khoảng xác định
Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên \ m
+
2
2
4
' m
y
x m
+ Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
2
' 0
y x D
+ Kết luận: Vậy m 2;2 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 9: Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số 2
1
mx y
x m
đồng biến trên từng khoảng xác định
Trang 7Giải
+ Hàm số đã cho xác định trên \m1
2
'
y
+ Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
2
' 0
y x D
+ Do m m 0,m1
+ Kết luận: Vậy m0,m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 10: Tìm số giá trị m nguyên thuộc 10;10 để hàm số 1
2
mx y mx
nghịch biến trên các khoảng xác
định
Giải
2
Vậy m0 bị loại
* Xét m0, khi đó:
+ TXĐ: D \ 2
m
+
'
y
+ Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
' 0
y x D
Vậy m0
* Tổng kết 2 trường hợp: m0
+ Kết hợp giả thiết
0
10;10
m
m m
Trang 8+ Do m nên 1 m 9 Có 9 giá trị m
+ Kết luận: Vậy có 9 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 11: Tìm số giá trị m nguyên để hàm số 1
2
x m y
mx
đồng biến trên các khoảng xác định
Giải
2
x
là hàm đồng biến trên R
Vậy m0 thỏa mãn yêu cầu bài toán
* Xét m0, khi đó:
m
2
'
y
+ Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
2
' 0
y x D
Vậy 2 m 1, m0
* Tổng kết 2 trường hợp: 2 m 1
+ Kết hợp giả thiết 2 m 1 m 1, m 0
m
+ Kết luận: Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 12: Tìm m để hàm số 2
x m x m y
x m
đồng biến trên các khoảng xác định của nó
Giải
+ TXĐ: D \ m
+
2
' x mx m m
y
x m
+ Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
Trang 9
2 2
' 0
' 0
+ Kết luận: Vậy m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
DẠNG 3: HÀM LƢỢNG GIÁC
Bài 13: Tìm m để hàm số ysinxmxc nghịch biến trên R (c là hằng số)
Giải
+ TXĐ: D
+ y'cosx m
+ Hàm số nghịch biến trên R y' 0 x
cos
1
m
+ Kết luận: Vậy m1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 14: Tìm m để hàm số y x mcosx đồng biến trên R
Giải
+ TXĐ: D
+ y' 1 msinx
+ Hàm số đồng biến trên R y' 0 x
TH1: Với m0 thì (*) luôn đúng
TH2: Với m0 thì 1
m
1
m
Trang 10TH3: Với m0 thì 1
m
1
m
+ Kết luận: Vậy 1 m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 2:
+ Hàm số đồng biến trên R y' 0 x
1 msinx 0 x
Đặt tsin ,x t 1;1
Yêu cầu bài toán g t 1 mt 0 t 1;1
Do đồ thị hàm số yg t ,t 1;1 là một đoạn thẳng nên yêu cầu bài toán
m
g
+ Kết luận: Vậy 1 m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán
Bài 15: Tìm hệ thức liên hệ giữa a, b dể hàm số y2x a sinx b cosx đồng biến trên R
Giải
+ TXĐ: D
+ 'y 2 acosx b sinx
Ta có: 2 a2b2 y' 2 a2b2
+ Hàm số đồng biến trên R y' 0 x
2 2
2 2
4
Kết luận: Vậy a, b thỏa mãn a2b2 4
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 11Bài 1: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 3 2
yx x m x m đồng biến trên R
Bài 2: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 3 2 2 2
Bài 3: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 1 3 2
3
y m x m x m x luôn tăng trên
R
Bài 4: Cho hàm số 3 2
y x mx m x Tìm tất cả các giá trị m nguyên để hàm số nghịch biến
trên R
Đáp số: 9 m 3
Bài 5: Cho hàm số 1 3 2
3
y x mx m x Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị m nguyên để hàm số nghịch biến trên tập xác định của nó Tính tổng các phần tử của S
Đáp số: m 1;0;1; 2 Tổng = 2
Bài 6: Cho hàm số 3 2
3
m
y x x m x m Tìm giá trị m nhỏ nhất để hàm số đồng biến trên Đáp số: m1
Bài 7: Cho hàm số 1 3 2
3
y m x m x m x Tìm các giá trị thực m để hàm số đồng biến
trên tập xác định
Đáp số: 1
3
m
Bài 8: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số 1
2
x y
đồng biến trên từng khoảng xác định
Đáp số: 1
2
m
Bài 9: Cho hàm số y mx 4m
x m
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch biến trên
từng khoảng xác định Tìm số phần tử của S
Đáp số: 0 m 4 3 giá trị
Trang 12Bài 10: Cho hàm số m 1x 20
y
x m
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số nghịch
biến trên từng khoảng xác định Tìm tổng các phần tử của S
Đáp số: -4
Bài 11: Cho hàm số y 4 5m mx
x m
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m 10;10 để hàm
số nghịch biến trên từng khoảng xác định Tính tổng các phần tử của S
Đáp số: -10
Bài 12: Tìm các giá trị thực của m để hàm số
2
1 1
x mx y
x
nghịch biến trên các khoảng xác định
Đáp số: m0
Bài 13: Tìm các giá trị thực của m để hàm số ysin 2x mx c đồng biến trên
Đáp số: m2
Bài 14: Tìm các giá trị thực của m để hàm số 2
y m x m x m m giảm trên
Đáp số: 7 13
6 m 10
Bài 15: Tìm các giá trị thực của m để hàm số ymsinxcosxm1x đồng biến trên
Đáp số: m0