1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)

62 392 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Ôn Tập Thi TN THPT
Người hướng dẫn ThS. Phạm Đỗ Hải
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2013 - 2014
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiều thầy cô gặp khó khăn khi tiến hành ôn thi tốt nghiệp THPT môn toán cho học sinh, đặc biệt là giáo viên trẻ. Xin chia sẻ với quý thầy cô tài liệu ôn thi cho lớp 12 cơ bản và nâng cao

Trang 1

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 1

Chủ đề 1.TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I.Định nghĩa: Cho hàm số yf x( )xác định trên D, với D là một khoảng, một đoạn hoặc nửa khoảng 1.Hàm số yf x( )được gọi là đồng biến trên D nếu x x1, 2D x, 1x2 f x( )1  f x( 2)

2.Hàm số yf x( )được gọi là nghịch biến trên D nếu x x1, 2D x, 1x2 f x( )1  f x( )2

II.Điều kiện cần để hàm số đơn điệu: Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng D

1.Nếu hàm số yf x( ) đồng biến trên D thì f x'( )0, x D

2.Nếu hàm số yf x( ) nghịch biến trên D thì f x'( )0, x D

III.Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu:

1.Định lý 1 Nếu hàm số yf x( )liên tục trên đoạn a b và có đạo hàm trên khoảng (a,b) thì tồn tại ít , nhất một điểm c( , )a b sao cho: f b( ) f a( ) f c b a'( )(  )

2.Định lý 2 Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng D

1.Nếu f x'( )0, x Df x '( ) 0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm số đồng biến trên D 2.Nếu f x'( )0, x Df x '( ) 0chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc D thì hàm số nghịch biến trên D 3.Nếu f x'( )0, x D thì hàm số không đổi trên D

2 310

y x

11.y = x + cosx trên khoảng (0;) 12 y= sin2x - 3 x trên khoảng (0;

2

)

13.y= x.tanx trên khoảng ( ;

Dạng 1.Xét chiều biến thiên của hàm số yf x( )

Dạng 2 Tìm điều kiện của tham số để hàm số đơn điệu trên một khoảng cho trước

Trang 2

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

9.Tìm m để hàm số y= 4mx3-6x2+(2m-1)x+1 tăng trên (0;2)

10.Tìm m để hàm số y=

2

6 22

x

 giảm trên [1;  ) 11.Tìm m để hàm số y=mx4 -4x2+2m-1 giảm trên (0;3)

Trang 3

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 3

Chủ đề 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I.Định nghĩa: Cho hàm số yf x( )xác định trên D  x0D

1.x được gọi là một điểm cực đại của hàm số 0 yf x( ) nếu tồn tại một (a,b) chứa điểm x sao cho 0

( , )a bDf x( ) f x( ),0  x ( , ) \a b  x0 Khi đó f x được gọi là già trị cực đại của hàm số và ( )0

( ; ( ))

M x f x được gọi là điểm cực đại của hàm số

2.x được gọi là một điểm cực tiểu của hàm số 0 yf x( ) nếu tồn tại một (a,b) chứa điểm x sao cho 0

( , )a bDf x( ) f x( ),0  x ( , ) \a b  x0 Khi đó f x được gọi là già trị cực tiểu của hàm số và ( )0

( ; ( ))

M x f x được gọi là điểm cực tiểu của hàm số

3.Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu được gọi chung là cực trị của hàm số

II.Điều kiện cần để hàm số có cực trị : Giả sử hàm số yf x( )có cực trị tại x Khi đó, nếu 0 yf x( ) có đạo hàm tại điểm x thì 0 f x'( )0  0

III.Điều kiện đủ để hàm số có cực trị :

1.Định lý 1 (Dấu hiệu 1 để tìm cực trị của hàm số )

Giả sử hàm số yf x( )liên tục trên khoảng (a,b) chứa điểm x và có đạo hàm trên các khoảng 0

( ,a x ) và ( , )x b Khi đó :

+ Nếu f’(x) đổi dấu từ âm sang dương khi x qua điểm x thì hàm số đạt cực tiểu tại 0 x 0

+ Nếu f’(x) đổi dấu từ dương sang âm khi x qua điểm x thì hàm số đạt cực đại tại 0 x 0

2.Định lý 2 (Dấu hiệu 2 để tìm cực trị của hàm số )

Giả sử hàm số yf x( )có đạo hàm trên khoảng (a,b) chứa điểm x ,0 f x'( )0  và f(x) có đạo hàm cấp 0hai khác 0 tại điểm x Khi đó: 0

+ Nếu f ''( )x0  thì hàm số đạt cực đại tại điểm 0 x 0

+ Nếu f ''( )x0 0 thì hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0

PHẦN II MỘT SỐ DẠNG TOÁN

*Phương pháp1 (Quy tắc 1)Tìm cực trị của hàm số yf x( )

1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính f x'( ) và giải phương trình f x '( ) 0 tìm nghiệm thuộc tập xác định 3.Lập bảng biến thiên

2

3 31

Trang 4

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

*Phương pháp 2 (Quy tắc 2)Tìm cực trị của hàm số yf x( )

1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính f x'( ) và giải phương trình f x '( ) 0 tìm nghiệm ( x i  i 1, 2,3 ) thuộc tập xác định 3.Tính f ''( ) và ''( )x f x i

Tìm m để các điểm cực đại ,cực tiểu đối xứng nhau qua đường thẳng y=x+2

VD5: Cho hàm số y= x3-3x2-mx+2 Tìm m để

a Hàm số có cực đại ,cực tiểu trong khoảng (0;2)

b Hàm số có cực đại ,cự tiểu và các điểm cực đại ,cực tiểu cách đều đường thẳng y=x-1

a CMR hàm số có cực đại cực tiểu với mọi m

b Xác định m để đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số ssong với đthẳng (d) y = 2x

Dạng 2.Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị thõa mãn điều kiện cho trước

Dạng 3 Một số bài toán liên quan đến điểm cực trị của đồ thị hàm số

Trang 5

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 5

a Tìm m để hàm số có hai điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía khác nhau của trục tung

b Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu đồng thời hai giá trị cực trị cùng dấu

 .Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu, đồng thời các

điểm cực trị của đồ thị hàm số cùng với gốc tọa độ O tạo thành tam giác vuông tại O ( A – 2007)

VD11.Cho hàm số y f x( ) mx 1

x

   Tìm m để hàm số có cực đại cực tiểu và khoảng cách từ điểm cực tiểu

của đồ thị hàm số đền tiệm cận xiên bằng 1

 (Cm) CMR với mọi m (Cm) luôn có cực đại cực tiểu và

khoảng cách giữa hai điểm cực trị bằng 20 ( B – 2005)

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1

b Tìm m để đồ thị hàm số (1) có ba điểm cực trị A,B,C sao cho OA=BC; trong đó O là gốc tọa độ , A

là điểm cực trị thuộc trục tung, B,C là hai điểm cực trị còn lại ( B – 2011)

Trang 6

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Chủ đề 3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I.Định nghĩa: Cho hàm số yf x( )xác định trên D  

1.Nếu tồn tại một điểm x0D sao cho f x( ) f x( ),0  x D thì số Mf x( )0 được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số f(x) trên D, ký hiệu ax ( )

Bài toán 1.Nếu D( , )a b thì ta tìm GTLN,GTNN của hàm số như sau:

1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính f x'( ) và giải phương trình f x '( ) 0 tìm nghiệm thuộc tập xác định 3.Lập bảng biến thiên

4.Kết luận Bài toán 2 Nếu Da b,  thì ta tìm GTLN,GTNN của hàm số như sau:

1.Tìm tập xác định của hàm số 2.Tính f x'( ) và giải phương trình f x '( ) 0 tìm nghiệm x x1, 2 thuộc tập xác định 3.Tính f a( ), ( ), (f x1 f x2) ( )f b

Bài toán 3.Sử dụng các bất đẳng thức thông dụng như : Cauchy, Bunhiacốpxki, …

Bài toán 4.Sử dụng điều kiện có nghiệm của phương trình, tập giá trị của hàm số

2 2

9.yf x( ) 1 s inx  1cosx 10.yf x( ) 2 cos 2x c osx-3

11.y 2x 1x x2 x 2 12.y2 sin cosx xsinxcosx

Trang 7

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 7

VD1 Cho hàm số yx22x a 4.Tìm a để giá trị lớn nhất của hàm số trên 2,1đạt GTLN

( ) sin os sin cos

yf xx cxm x x.Tìm m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 VD3 Cho hàm số cos 1

cos 2

k x y

x

 .Tìm k để giá trị nhỏ nhất của hàm số nhỏ hơn -1

VD4 Tìm các giá trị của tham số a,b sao cho hàm số ( ) a +b2

VD5.Cho hàm số yf x( ) 2x24x2a1với  3 x4.Xác định a để giá trị lớn nhất của hàm số đạt giá trị nhỏ nhất

VD1 Một tấm tôn hình vuông cạnh bằng a Người ta phải cắt bỏ bốn hình vuông bằng nhau ở bốn góc để gò thành một bể chứa hình hộp chữ nhật không nắp, cạnh hình vuông cắt đi bằng bao nhiêu thì bể có thể tích lớn nhất ĐS Cạnh hình vuông cắt đi bằng

6

a

VD2 Tìm các kích thước của hình chữ nhật có diện tích lớn nhất nội tiếp đường tròn bán kính R cho trước

ĐS.Các kích thước của hình chữ nhật là R 2(hình vuông)

VD3 Trong các khối trụ nội tiếp hình cầu bán kính R, hãy xác định khối trụ có thể tích lớn nhất

4

h

rR VD4 Cho đường (C) có phương trình x2y2 R2.Hãy tìm các điểm H trên (C) sao cho tiếp tuyến tại đó cắt hai trục tọa độ tại A và B có độ dài đoạn AB nhỏ nhất

VD5 Tìm hình thang cân có diện tích nhỏ nhất ngoại tiếp đường tròn bán kính R cho trước

VD6 Cho x2y2  Tìm Max, Min của biểu thức 1

2 2

xy y P

Dạng 2.Tìm GTLN,GTNN của hàm số có chứa tham số

Dạng 3.Ứng dụng của bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

Trang 8

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

2.Đường tiệm cận ngang

Đường thẳng (d):yy0 được gọi là đường tiệm cận ngang của đồ thị (C) của hàm số yf x( ) nếu

3.Đường tiệm cận xiên

Đường thẳng (d) yax b a ( 0) được gọi là tiệm cận xiên của đồ thị (C) của đồ thị hàm số yf x( ) nếu

Chú ý: Cách tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số yf x( )

Đường thẳng (d) yax b a ( 0)là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số yf x( ) khi và chỉ khi

2 3( )

Dạng 2 Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số có chứa tham số

Ví dụ 1.Tìm giá trị của tham số m sao cho:

Trang 9

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 9

Dạng 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1.Bài toán 1 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) có đồ thị (C) tại một điểm

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M x y( ,0 0)( )C có dang : yy0  f x'( )(0 xx0)

Trong đó f x được gọi là hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm '( )0 M x y ( ,0 0)

2.Bài toán 2 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) có đồ thị (C) có hệ số góc k cho trước

1.Gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến, ta có ( ,0 0) M( )Cy0  f x( )0

Phương trình tiếp tuyến có dạng yf x( )0  f x'( )(0 xx0)2.Vì hệ số góc của tiếp tuyến bằng k nên f x'( )0  , giải PT k f x'( )0  tìm được k x0 y0

3.Kết luận

Chú ý: Nếu hai đường thẳng song song thì hai hệ số góc bằng nhau Nếu hai đường thẳng vuông góc thì tích hai hệ số góc bằng -1

3.Bài toán 3 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) có đồ thị (C) đi qua một điểm (A x A,y A)

1.Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A với hệ số góc k

d: yk x( x A)y A (1) 2.d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi và chỉ khi hệ phương tình sao có nghiệm

PHẦN II MỘT SỐ DẠNG TOÁN

Ví dụ 1 Cho hàm số yf x( )4x36x24x có đồ thị (C) 1

a.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A có hoành độ là 2

b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) 4x  y 1 0 c.Chứng minh rằng trên (C) không tồn tại hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

a.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M có tung độ bằng 3

b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với góc phần tư thứ hai

c.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0, -2)

b Tiếp tuyến song song với đường thẳng :xy 3 0

c Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng : 4x y 100

Trang 10

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

a.Tìm m để (Cm) cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phan biệt A(0,1), B, C

b.Tìm m để các tiếp tuyến tại B và C vuông góc với nhau

Ví dụ 3.Cho hàm số yf x( )x33x2 9x (C) Hãy viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết 5tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất

 có đồ thị (C) Tìm trên (C) các điểm A để tiếp tuyến của đồ thị hàm

số tại A vuông góc với đường thẳng đi qua A và tâm đối xứng của đồ thị hàm số

  có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết :

a Tiếp tuyến song song với đường thẳng x2y 2 0

b Tiếp tuyến tạo với :y 2x một góc 450

Dạng 2.Viết phương trình tiếp tuyến thõa điều kiện cho trước

Trang 11

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 11

a Chứng minh rằng M là trung điểm của đoạn AB

b Chứng minh rằng diện tích tam giác IAB không đổi

c Tìm tọa độ điểm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất

Ví dụ 15 Cho hàm số 1

x y x

Phương pháp: Giả sử ta cần biện luận số tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) đi qua ( A x A,y A)

1.Lập phương trình đường thẳng d đi qua điểm A với hệ số góc k

d: yk x( x A)y A (1) 2.d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi và chỉ khi hệ phương tình sao có nghiệm

Ví dụ 1.Cho hàm số yf x( )x33 (C)x Tìm trên đường thẳng x = 2 những điểm mà từ đó có thể kẻ đúng ba tiếp tuyến đến đồ thị (C) của hàm số

d Viết phương trình tiếp của (C) đi qua gốc tọa độ O

e Tìm điểm M thuộc (C) để tiếp tuyến với (C) tại M còn cắt (C) tại hai điểm A và B sao cho A

là trung điểm của MB

f Tìm điểm M trên trục tung sao cho qua M có thể kẻ được 4 tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Ví dụ 6.Cho hàm số yf x( )x33x2 có đồ thị (C) Tìm những điểm trên trục Ox sao cho từ đó có thể kẻ 4được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Ví dụ 7.Cho hàm số yf x( ) x33x22x có đồ thị (C) Tìm trên đường thẳng 1 y2x1 các điểm kẻ được hai tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Ví dụ 8.Cho hàm số yf x( )x33x2 có đồ thị (C) Tìm trên đường thẳng 2 y 3x2các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc đến đồ thị (C)

Ví dụ 10.Cho hàm số yf x( )x33x2 có đồ thị (C).Tìm các điểm thuộc trục hoành mà từ đó có thể kẻ được

ba tiếp tuyến đến đồ thị (C), trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau

Dạng 3.Biện luận số tiếp tuyến của đồ thị hàm số đi qua một điểm

Trang 12

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

a.Viết phương trình tiếp tuyến  tại giao điểm của (C) và trục Oy

b.Tìm m để  chắn trên hai trục Ox, Oy một tam giác có diện tích bằng 8

Chủ đề 6 SỰ TƯƠNG GIAO CỦA HAI ĐỒ THỊ PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1.Giao điểm của hai đồ thị Cho hàm số yf x( ) có đồ thị (C và hàm số 1) yg x( ) có đồ thị (C 2)

+ Hai đồ thị (C và 1) (C cắt nhau tại điểm 2) M x y( ;0 0)( ;x y0 0)là nghiệm của hệ phương trình

( )( )

+Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của (C và 1) (C 2)2.Sự tiếp xúc của hai đường cong Cho hai hàm số yf x( ) và yg x( ) có đồ thị lần lượt là (C và 1)

2

(C và có đạo hàm tại điểm ) x 0

+Hai đồ thị (C và 1) (C tiếp xúc với nhau tại một điểm chung 2) M x y nếu tại điểm đó chúng ( ,0 0)

có chung cùng một tiếp tuyến Khi đó điểm M được gọi là tiếp điểm

+Hai đồ thị (C và 1) (C tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm 2)

( ) ( )'( ) '( )

g Chứng minh rằng với mọi m, (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm phân biệt

h Giả sử (d) và (C) cắt nhau tại hai điểm A và B Tìm m để độ dài đoạn AB nhỏ nhất

Ví dụ 2.Cho hàm số 3 2

( ) 6 9 6 (C)

yf xxxx Định m để đường thẳng (d):ymx2m4 cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt

Ví dụ 3.Cho hàm số yf x( ) x42(m2)x22m (3 C m) Định m để đồ thị (C m)cắt trục Ox tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Ví dụ 4.Định m để đồ thị hàm số yf x( ) x3mx2m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt 1

Ví dụ 5.Cho hàm số yf x( )x4(3m2)x23m có đồ thị (C m).Tìm m để đường thẳng y = - 1 cắt đồ thị (C m)tại 4 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 2 ( Khối D – 2009)

Ví dụ 6.Cho hàm số yf x( )x33x2 (C) Chứng minh rằng mọi đường thẳng đi qua điểm I(1,2) với hệ 4

số góc k (k>-3) đều cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt I, A, B đồng thời I là trung điểm của AB

Trang 13

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 13

 có đồ thị (C) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng d: y = m cắt

đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho OA vuông góc với OB (Với O là gốc tọa độ )

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C ) hàm số đã cho

b Tìm k để đường thẳng ykx2k1 cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B sao cho khoảng cách

từ A và B đến trục hoành bằng nhau ( Khối D – 2011)

Chủ đề 7 KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ PHẦN I PHƯƠNG PHÁP

Các bước chính khi tiến hành khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: yf x( )

1 Tìm tập xác định của hàm số

2 Tính giới hạn và tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số (Nếu có)

3 Tính đạo hàm y’ và giải phương trình y’ = 0

4 Lập bảng biến thiên

5 Nêu kết luận về tính biến thiên và cực trị của hàm số

6 Tìm điểm uốn của đồ thị hàm số (Đối với hàm bậc ba và hàm trùng phương )

7 Tìm các điểm đặc biệt thuộc đồ thị hàm số

Trang 14

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Ví dụ 4 Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a

2

1( )

2 Cách đều hai tiệm cận của đồ thị hàm số

3 Cách đều hai điểm A(0;0) và B(2;2)

4 Tổng khoảng cách đến hai tiệm cận là nhỏ nhất

Ví dụ 5.Cho hàm số yf x( )x33x2 6

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b Khi a thay đổi biện luận số nghiệm phương trình: x33x26 a

yf x  xmx  m xmm

a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1 (C1)

b Tìm k để phương trình x33x2k33k2 0 có ba nghiệm phân biệt

c Viết phương trình đường thẳng đi qua hai cực trị của đồ thị hàm số (C1)

CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số

Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng : a f x( ) a g x( ) (1)

Nếu cơ số a là một số dương khác 1 thì (1) f x( )g x( )

Nếu cơ số a thay đổi (có chứa biến hoặc chứa tham số) thì

0(1)

Trang 15

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 15

Bài 1 : Giải các phương trình sau

Đặt ta f x( ),t với a và 0 f x( ) thích hợp để đưa phương trình biến số x đã cho về phương trình mới với biến

t, giải phương trình này tìm t (nhớ so điều kiện t > 0) rồi từ đó tìm x

Bài 1 : Giải các phương trình sau

Trang 16

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Dạng 3 : Phương pháp lôgarit hóa

Biến đổi phương trình đã cho về một trong các dạng sau :

Chú ý : Phương pháp này thường áp dụng cho các phương trình chứa phép nhân, chia giữa các hàm số mũ

VD Giải các phương trình sau

Trang 17

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 17

Dạng 4 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất)

Đưa phương trình đã cho về dạng f x( )g x( ) (*)

 Bước 1 : Chỉ ra x là một nghiệm của phương trình (*) 0

 Bước 2 : Chứng minh f x( ) là hàm đồng biến, g x( ) là hàm nghịch biến hoặc f x( ) là hàm đồng biến, ( )

g x là hàm hằng hoặc f x( ) là hàm nghịch biến, g x( ) là hàm hằng Từ đó suy ra tính duy nhất nghiệm

 

Ta có : 2 32 1

x x

g x'( )  1 0  x R

Suy ra g x( ) là hàm nghịch biến trên R Vậy phương trình (*) có nghiệm duy nhất là x 1 Vậy pt (1) có 2 nghiệm là x0;x1

Bài 1 : Giải các phương trình sau

Trang 18

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

CHUYÊN ĐỀ : PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số

Dùng các phép biến đổi để đưa phương trình đã cho về dạng

Trang 19

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 19

Bài 2 : Giải các phương trình sau

2 log (4 x 2).log 2 1x  (ĐH Huế-1999) ĐS : 2

3 log (2 x23x2) log ( 2 x27x12) 3 log 32 (ĐH Quốc Gia HN-1998) ĐS : 0;-5

4 2 log92xlog3x.log ( 23 x 1 1) (ĐH Thủy Lợi-1998) ĐS : 1; 4

5 log2xlog3xlog2x.log3x (ĐH Đông Đô-1999) ĐS : 1; 6

6 log5xlog3xlog 3.log 2255 9 (ĐH Y Hà Nội-1999) ĐS : 3

7 log (4 x1)2 2 log 2 4xlog (8 x4)3 (ĐH Bách Khoa HN-2000) ĐS : 2; 2 2 6

8 log2 3( x2 1 x)2log2 3( x2 1 x) 6 (ĐH Y Thái Bình-1998) ĐS : 4 3

9 log (9 2 5 6)2 1log 3 1 log3 3

8 log 2 2log 4x  2x log 2x8 ĐS : 2

9 log (33 x1).log (33 x13)6 ĐS : log 10;log3 328

13 log4(log2x) + log2(log4x) = 2 (đặt t= log x ) 4

Bài 2 : Giải các phương trình sau

2 log (22 x1) 6 log 2 x 1 2 0 (Cao Đẳng -2008) ĐS : 1; 3

3 4 log9x log 3x  3 (ĐH Kỹ Thuật Công Nghệ TPHCM-1998) ĐS : 3; 3

log (x1) log (x1) 25 (ĐH Y HN-2000)

Trang 20

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

2 log ( xx)log x (ĐH Kiến Trúc TPHCM-1991) ĐS : 16

Bài 2 : Giải các phương trình sau

1 x log (9 2 )2  x 3 (ĐH Huế-2000) ĐS : 0; 3

2 log5xlog (7 x2) (ĐH Quốc Gia HN-2000) ĐS : 5

3 log7xlog (3 x2) (ĐH Thái Nguyên-2000) ĐS : 49

Dạng 4 : Phương pháp sử dụng tính đơn điệu của hàm số

Cách 1 : (Dự đoán nghiệm và chứng minh nghiệm đó là nghiệm duy nhất)

Đưa phương trình đã cho về dạng f x( )g x( ) (*)

 Bước 1 : Chỉ ra x là một nghiệm của phương trình (*) 0

 Bước 2 : Chứng minh f x( ) là hàm đồng biến, g x( ) là hàm nghịch biến hoặc f x( ) là hàm đồng biến, ( )

g x là hàm hằng hoặc f x( ) là hàm nghịch biến, g x( ) là hàm hằng Từ đó suy ra tính duy nhất nghiệm

Cách 2 :

Trang 21

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 21

Đưa phương trình đã cho về dạng f u( ) f v( ), rồi chứng minh f là hàm số luôn đồng biến (hoặc luôn nghịch biến trên D) Từ đó suy ra f u( ) f v( )uv

Bài 1 : Giải các phương trình sau

Bài 2 : Giải các phương trình sau

1 log22x(x1) log2x 6 2x (ĐH Đông Đô-1997) ĐS : 1; 2

CHUYÊN ĐỀ:HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LÔGARIT

Bài 1 : Giải các hệ phương trình sau :

Trang 22

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Dạng 1: Phương pháp đưa về cùng cơ số

Bài 1 : Giải các bất phương trình sau :

Trang 23

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 23

1

2 2

3 2.2x3.3x 6x1 ĐS : x 2

CHUYÊN ĐỀ : BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT

I PHƯƠNG PHÁP

 Nếu a 1 thì loga f x( )loga g x( ) f x( )g x( ) 0

 Nếu 0a1 thì loga f x( )loga g x( )0 f x( )g x( )

Tổng quát :

0log ( ) log ( ) ( ) 0; ( ) 0

II CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP

Giải các bất phương trình sau :

Trang 24

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Trang 25

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 25

x

dx e

4 sin 3xdx3 , Biết: F(

2

)=2 ; 5.sin 3xdx4 , Biết: F(

2

)=2 ; 6  2 35 4

x x

203

Trang 26

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

II.2.1 Bài tập áp dụng: Tính các tích phân sau:

2 x x 4 x 5

dx x

  

1 2 0

2

4 5

x dx

dx x

sin 3xdx

2 5 0

3 2

2 0

1 osos

1 cot x dx

tan xdx

 ; 14

3 2

0

sin

1 os

x dx

II.3.Phương pháp đổi biến số:

3.1 Đổi biến số loại I :     '  

b

a

f u x u x dx

B1: Đặt: u=u(x) và lấy vi phân hai vế

B2: Đổi cận: Khi :x=a =u(a); x=b=u(b)

2 3

0 (1 )

x dx x

 ; 4

3 2

 ; 10

1 3 2

0 1

x dx

e dx e

 ; 20

tanx 4 2 0

1 4

Trang 27

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 27

3.2 Đổi biến số loại II :  

b

a

f x dx

B1: Đặt: x=u(t) và lấy vi phân hai vế

B2: Đổi cận: Khi :x=a =u(a); x=b=u(b)

2 1

4 2x dx

 ; 3

3 2

2 3 0

(1  x dx )

2

2 0

8

3 2

3 x

dx x

3 2

 ; 2

6 2

2

1 2

x dx x

 ; 3

6 2 2

2

1 2

x dx x

2 2 2

2 3

0 (1 )

x dx x

Trang 28

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

1

3  x dx

 ; 3

1 2

0 1

x dx

x 

 ; 4

3 2 2

1 3

x dx x

3

2 2 1

1 (3 ) dx

2 3

2 2

1 4

 (hoặc ta đặt x2 làm nhân tử chung và đưa x2 ra ngoài, rồi đặt t a

;2

1

2 1

2

4

x dx x

2 2

4

x dx x

1 2 1 3

dx x

Trang 29

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 29

9  

2

2 0

2 xexdx

 ; 3

1

2 0

(1 3 )  x e dxx

 ; 4

1 2 0

(1 3  x  2 )2 xxdx

1

2 2 0

2

ln(xx dx)

2 2

 ; 10

2 2 1

ln

e

x dx x

0

3 sin2xx dx

* Chú ý: Khi gặp tích phân dạng này thì ta phải tính tích phân từng phần hai lần (với cùng một cách đặt)

III TÍCH PHÂN CHỨA HÀM HỮU TỈ:

Trang 30

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

 Với P(x), Q(x) là các hàm đa thức, khi đó ta có các trường hợp sau:

+ Nếu bậc P(x)  bậc Q(x) thì ta lấy P(x) chia cho Q(x)

Muốn tìm các hệ số trong các đẳng thức trên thì ta thực hiện đồng nhất thức

Tích phân hàm số phân thức mà mẫu thức là đa thức bậc hai:

Dạng 1: Tính tích phân dạng tổng quát sau: I 2 dxa 0 

Trang 31

Tài liệu ôn tập thi TN THPT

Giáo viên : Phạm Đỗ Hải Trang 31

B c

bx ax

b ax A c bx ax

n mx

2

) 2 (

+) Bằng phương pháp đồng nhất hệ số, ta tìm A và B sao cho:

+)Ta có I= 

dx c bx ax

B dx

c bx ax

b ax A dx

c bx ax

n mx

b ax A

3 2( 1)

x 

2 5

2 1( 2)

1( 2)

x 

 ;13

3 4 6 1

11

x dx x

IV TÍCH PHÂN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC:

*Các công thức lượng giác thường vận dụng:

2

a ba b  a b

1sin sin cos( ) cos( )

2

a ba b  a b

1sin cos sin( ) sin( )

2

a ba b  a b

4 Công thức tính sinx, cosx, tanx, cotx theo

tan2

; cosx =

2 2

11

t t

tanx = 2 2

1

t t

; cotx =

2

12

t t

Ngày đăng: 18/10/2013, 13:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tiệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bắng 8. Ví dụ 4 - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
ti ệm cận cùng với hai trục tọa độ tạo thành một hình chữ nhật có diện tích bắng 8. Ví dụ 4 (Trang 8)
PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
PHẦN II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN (Trang 13)
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG-THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ TRÒN XOAY. - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG-THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ TRÒN XOAY (Trang 39)
24. Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bỡi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bỡi trục Ox và đường y=xsinx 0  x     KQ:  - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
24. Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bỡi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bỡi trục Ox và đường y=xsinx 0  x KQ: (Trang 40)
43.TH2005Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường:y=x2-x+3 và y=2x+1;KQ: S =1 6 - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
43. TH2005Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường:y=x2-x+3 và y=2x+1;KQ: S =1 6 (Trang 41)
52. TH2006 Cho hình phẳng 2 - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
52. TH2006 Cho hình phẳng 2 (Trang 42)
Bài 2: Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bỡi các đường sau: - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
i 2: Tính diện tích hình phẳng D giới hạn bỡi các đường sau: (Trang 43)
11.Tìm a sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường sau bằng 4 - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
11. Tìm a sao cho diện tích hình phẳng giới hạn bỡi các đường sau bằng 4 (Trang 44)
Bài tập 4.Cho khối hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD  - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
i tập 4.Cho khối hộp đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BAD  (Trang 50)
- Diện tích hình bình hành ABCD :S ABCD  AB, AD  - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
i ện tích hình bình hành ABCD :S ABCD  AB, AD  (Trang 51)
c )d là hình chiếu của 1 x1 y 2zd : - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
c d là hình chiếu của 1 x1 y 2zd : (Trang 56)
- Tìm hình chiếu vuông gó cH củ aM trên (d). - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
m hình chiếu vuông gó cH củ aM trên (d) (Trang 57)
a) Tìm hình chiếu vuông gó cH củ aM trên (d). b) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua (d).  - Tài liện ôn thi tốt nghiệp TNPT năm 2013 - 2014 (hay)
a Tìm hình chiếu vuông gó cH củ aM trên (d). b) Tìm điểm M’ đối xứng với M qua (d). (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w