1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

[Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)

8 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a là A.. Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Khi đó.. H

Trang 1

Tổng ôn 8+ môn toán – Nguyễn Thế Duy Đề thi thử môn toán 2020

Quyết tâm chinh phục điểm 8+ môn toán trong kì thi THPT Quốc Gia 2020

Đăng kí học live tổng ôn & mua sách ID inbox thầy nhé

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1: Số cách chọn 4 học sinh từ một tổ có 6 học sinh nam và 4 học sinh nữ bằng

A 24 B 10 C C104 D A104

Câu 2: Cho cấp số nhân (u n) với u   và 1 2 u 4 54 Công bội của cấp số nhân bằng

A q  2 B q  3 C q 2 D q 3

Câu 3: Phương trình log (3 x 2) có nghiệm là 2

A x 8 B x 11 C x 10 D x 9

Câu 4: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a

A

3

3

2

a

B

3 3 6

a

C 2 a3 D

3 3 4

a

Câu 5: Tập xác định của hàm số

1 ( 2)

yx  là

A (0; ) B 2;  C 0;  D (2; )

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )2x33x2 là 1

A 2x43x3 x C. B 2x23x CC 1 4 3

2xx  x C D

2

6x 6x C

Câu 7: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SA(ABCD),

2

SAa Thể tích của khối chóp S ABCD bằng

A Va3 B V  2 a3 C

3 3

a

3 2 3

a

V 

Câu 8: Cho khối nón có bán kính đáy R 2, chiều cao h 6 Thể tích khối nón đã cho bằng

A 8  B 24  C 48  D 32 

KHÓA GIẢI ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN 2020

ĐỀ THI THỬ SỞ QUẢNG BÌNH

Thầy Nguyễn Thế Duy - https://www.facebook.com/theduy1995

Đề thi thử Sở Quảng Bình 2020

Trang 2

Câu 9: Diện tích của mặt cầu bán kính R 3 bằng

A 12  B 36  C 48  D 32 

Câu 10: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số

đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (0;1) B ( 1;1).

C (0; ) D (1; )

Câu 11: Với a, b, x là số thực dương thỏa mãn log5x3log5a4 log5b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A x3a4 b B x12ab C xa3b4 D xa b3 4

Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R  5 và chiều cao h 6 là

A S xq 6 5  B S xq 15  C S xq 12 5  D S xq 30 

Câu 13: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

( )

1

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

Câu 14: Hàm số nào dưới đây có đồ thị là đường cong như hình bên?

A yx44x23.

B y x44x23.

C yx44x25.

D y x44x23

Câu 15: Các đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 6 1

x y x

 là

A x  1, y 4 B x  2, y 3 C x 1, y  4 D x 6, y 2

Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình log (3 x 2) 1  là 0

A (6; ) B (5; ) C (4; ) D (3; )

Trang 3

Câu 17: Cho hàm số yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên Số

nghiệm của phương trình 3 ( ) 2f x  0 là

A 4 B 2

C 3 D 1

Câu 18: Nếu

2

1 ( ) d 2

f x x 

2

1 ( ) d 5

g x x 

2

1

3 ( )f xg x( ) dx

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức z(3i)2 là

A z   8 6 i B z  8 6 i C z  8 6 i D z   8 6 i

Câu 20: Gọi A, B lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức z1  và 1 i z2  3 5 i Gọi

M là trung điểm AB Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

A  B 1i C 2 2  i D 1i

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M như hình vẽ bên là điểm

biểu diễn số phức z Khi đó (2z)2 bằng

A 8 i B 2 i

C 1 D 1

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho điểm A ( 2;3;1) Hình chiếu vuông góc của điểm A

lên trục Oy là điểm nào sau đây?

A M ( 2; 0; 0) B M(0;3; 0) C M(0; 0;1) D M(2; 3; 1). 

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z28x6y4z 4 0 Tọa độ tâm I của mặt cầu ( )S bằng

A I(8; 6; 4). B I ( 8; 6; 4). C I(4;3; 2). D I ( 4; 3; 2).

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P  x y3z 4 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P

A n  (1; 1;3).

B n  (0;1; 3).

C n   ( 1; 0; 3).

D n   ( 1;1; 0)

Trang 4

Câu 25: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1 1.

  Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d

A u   ( 1;1; 1).

B u  (1; 1;1).

C 1; 1; 1

u    

D u  (2; 1; 3). 

Câu 26: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 ,a cạnh bên SA2a

và vuông góc với mặt phẳng đáy Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

A 60 0 B 30 0 C 45 0 D 90 0

Câu 27: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

( )

f x

 

2

0

2

 

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào dưới đây?

A x  1, x 1 B x 2 C x  2 D x 0

Câu 28: Giá trị lớn nhất của hàm số 2

3

x y x

 trên 0; 2 bằng 

A 0 B 1

2

Câu 29: Cho a log 52 và b log 9.2 Biểu diễn của log2 50

3

P  theo a và b

A P 1 2a2 b B P 1 2a bC 1 2

2

b

2

b

P  a

Câu 30: Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như sau

( )

5 ( )

3

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x 0 B Hàm số đạt cực tiểu tại x 1

C Hàm số đạt cực đại tại x 2 D Giá trị cực tiểu của hàm số y 3

Trang 5

Câu 31: Số nghiệm của phương trình 3 9 2 1

3 log (x1) log ( x3) log 30 là

Câu 32: Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, AB 6, AC 10 và M là trung điểm AC Khi quay BMC xung quanh trục AB thì tạo thành một khối tròn xoay Thể tích của khối tròn xoay đó bằng

A 200  B 60  C 150  D 50 

Câu 33: Xét tích phân

9

1 xd ,

x e x

khi đặt ux thì

9

1 xd

x e x

A

9

3

1

2 ud

u e u

3 2

1

2 ud

u e u

3 3

1

2 ud

u e u

3 3

1

1

d 2

u

u e u

Câu 34: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 4;1), B ( 1;1;3) và mặt phẳng ( ) : x3y2z 5 0 Mặt phẳng ( ) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với ( ) có dạng

11 0

ax by cz  Giá trị của a b c  bằng

Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) i z 1 2 i Phần ảo của w2iz(1 2 ). i z bằng

A 4

5

i

B 13

4

4 5

Câu 36: Gọi z  là một nghiệm phức của phương trình 0 1 z  3 1 0 Giá trị của biểu thức

zz  bằng

A 2018 B 2019 C 2020 D 2018

Câu 37: Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol

2

2 3

3

x

y  và cung tròn có phương trình 2

y x

3 x 0

   và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ

bên) Diện tích S của hình phẳng (H) được tính bằng

công thức nào dưới đây?

A

2

3

2 3

3

x

    

3

2

2

2 3

3

x

C

2

3

2 3

9 d 3

x

3

2

2 3

3

x

Trang 6

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;1; 2), B(1; 2;3). Gọi  là đường thẳng

đi qua hai điểm A, B. Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng ?

A 3; 1 5;

2 2 2

  B (1; 2;3). C (4; 7; 4). D (0; 5; 4).

Câu 39: Có 6 người nam và 3 người nữ cùng đến dự hội nghị Họ không quen biết nhau và cả

9 người cùng ngồi một cách ngẫu nhiên vào xung quanh một cái bàn tròn có 9 ghế (mỗi người ngồi đúng một ghế) Gọi P là xác suất không có 2 người nữ nào ngồi cạnh nhau Tính P

A 5

1512

21

14

34

P 

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh a, SA(ABCD), SA 3 a Gọi O là giao

điểm của ACBD, với E là điểm đối xứng với O qua

trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ bên) Khoảng cách

từ điểm S đến mặt phẳng (EAB) bằng

A 3

2

a

B 39 13

a

C 39

2

a

D 39 3

a

E

O C B

D A

S

Câu 41: Cho hàm số y mx 5m 6

x m

 với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 2;  ) Số phần tử của S

Câu 42: Một máy tính latop đang nạp pin, dung lượng pin nạp được tính theo công thức

0

Q tQe với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q là dung lượng tối đa (pin 0 đầy) Hỏi cần ít nhất bao lâu (tính từ lúc cạn hết pin) để máy tính đạt được không dưới 85 %

dung lượng pin tối đa (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)?

A ít nhất 2, 34 giờ B ít nhất 1, 34 giờ C ít nhất 1, 43 giờ D ít nhất 0, 34 giờ

Câu 43: Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân có diện tích bằng a2 Gọi A, B là hai điểm bất kỳ trên đường tròn ( )O sao cho khối chóp S OAB có thể tích lớn nhất bằng

3 18

a

Diện tích xung quanh của hình nón bằng

A

2

82

9

a

B

2 82 9

a

C

2 2

a

D

2 4

a

Trang 7

Câu 44: Cho hàm số y ax b

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d 0 Trong các số a, b và c có bao nhiêu số thực

dương?

A 0 B 1

C 2 D 3

Câu 45: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa mãn

2

1 ( 1) d 3

f xx

(1) 4

f  Giá trị của

1

0 ( ) d

x f xx

A 1 B 1

2

Câu 46: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên , có đồ thị như hình vẽ bên

Số nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0; 2024) của phương trình

2020 x tan

A 323 B 644

C 645 D 322

Câu 47: Cho các số thực dương a, b thỏa mãn a b ( )

ee a b

  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 31 3 1 2020

A 2024 2 3.B 2028 C 2020 3 D 2024 2 3.

Câu 48: Cho hàm số 3 2

f xaxbxcx (a 0), với các số thực a, b, c thỏa mãn

2019

a b c   và lim ( )

x f x

      Số điểm cực trị của hàm số yg x( 2019) với ( ) ( ) 2020

g xf x  là

Nếu làm đề có câu nào thắc mắc thì truy cập link https://moon.vn/s/c2p để lấy đề gốc

Chúc em làm bài tốt, đạt kết quả cao nhất Nhớ theo dõi page thầy Nguyễn Thế Duy để xem chữa live chi tiết đề thi em nhé

Trang 8

Câu 49: Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2 ,aBCD 1200 và 7

2

a

AA  Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của

ACBD Gọi M, N, P, R lần lượt là trung điểm của cạnh AB, B D , AD, DCQ

là trung điểm BR Thể tích của khối tứ diện MNPQ bằng

A

3

15

8

a

B

3 24

a

C

3 5 4

a

D

3 3 8

a

Câu 50: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên , có bảng biến thiên của f x( ) như sau

( )

f x

 

4

0

4

 

Điều kiện cần và đủ để bất phương trình 3f x( )m4f x( )m5 ( )f x  2 5m nghiệm đúng với mọi x  ( 2;1) là

A f( 2) m 1 f(1) B f(1)m 1 f( 2).

C f(1)m 1 f( 2). D f( 2) m 1 f(1)

- HẾT -

Ngày đăng: 11/09/2020, 21:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạn ha và SA ( ABCD), - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 7: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạn ha và SA ( ABCD), (Trang 1)
Câu 10: Cho hàm số y () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?  - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 10: Cho hàm số y () có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (Trang 2)
Câu 17: Cho hàm số y () có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 2f x 0 là  - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 17: Cho hàm số y () có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 3 ( ) 2f x 0 là (Trang 3)
Câu 26: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, a cạnh bên SA  2a - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 26: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2, a cạnh bên SA  2a (Trang 4)
Câu 37: Cho H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 37: Cho H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 (Trang 5)
Câu 40: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông  cạnh a,SA(ABCD),SA3 .a  Gọi O   là  giao  điểm của AC và BD, với E là điểm đối xứng với O qua  trung điểm  của SA (tham khảo hình  vẽ bên) - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 40: Cho hình chó pS ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,SA(ABCD),SA3 .a Gọi O là giao điểm của AC và BD, với E là điểm đối xứng với O qua trung điểm của SA (tham khảo hình vẽ bên) (Trang 6)
 có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d0. Trong các số a, b  và  c  có bao nhiêu số thực  dương?  - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
c ó đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d0. Trong các số a, b và c có bao nhiêu số thực dương? (Trang 7)
Câu 49: Cho hình hộp ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2, 120 - [Thầy Duy] Đề thi thử Sở Quảng Bình - 2020 (mã đề 002)
u 49: Cho hình hộp ABCD ABCD.  có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2, 120 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w