1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi học sinh giỏi 12 môn toán tỉnh thanh hoá

6 2,3K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi 12 môn toán tỉnh
Trường học Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Khi đó hWy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MT1T2.. Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AC và BC.. Tính thể tích của tứ

Trang 1

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

ĐỀ CHÍNH THỨC

Kỳ thi chọn HọC SINH GIỏI TỉNH

Năm học: 2008-2009 Mụn thi: Toán LỚP : 12 THPT

Ngày thi: 28/03/2009 Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

Bài 1(5,0 điểm)

+

ư

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

+

ư

= +

x

3 Với mỗi điểm M thuộc (C) kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C)?

Bài 2(4,0 điểm)

x x

x e

∫1 + + 0

2

2 2 4 4

2 Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau mà trong đó chỉ có một chữ số lẻ ?

Bài 3 (5,0 điểm)

4 sin(

2 sin ) 4 3

2 Tìm giá trị của m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

1 log

1 ( 2 ) 1 log

1 ( 2 ) 1 log

2

+ +

ư + +

ư +

ư

m

m x

m

m x

m

m

3 Với giá trị nào của x, y thì 3 số u1= 8 x + log2y , u2= 2 x ư log2y , u3= 5 y theo thứ

tự đó, đồng thời lập thành một cấp số cộng và một cấp số nhân

Bài 4 (5,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:

2 ( 1 )2 1

=

ư

+ y x Chứng minh rằng với mỗi điểm M(m; 3) trên đường thẳng y = 3 ta luôn tìm

được hai điểm T1 , T2 trên trục hoành, sao cho các đường thẳng MT1`, MT2 là tiếp tuyến của (C) Khi đó hWy viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác MT1T2

2 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (AB = BC =1)

và các cạnh bên SA = SB = SC = 3 Gọi K, L lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên cạnh SA, SB lần lượt lấy các điểm M, N sao cho SM = BN = 1 Tính thể tích của tứ diện LMNK

Bài 5 (1,0 điểm)

Cho n là số nguyên lẻ và n >2 Chứng minh rằng với mọi a khác 0 luôn có:

! )!

1 (

! 3

! 2 1

)(

!

! 3

! 2 1

(

1 3

2 3

2

<

ư

ư + +

ư +

ư +

+ + + +

ư

n

a n

a a

a a n

a a

a a

n n

n

Hết

Số bỏo danh

………

Trang 2

Sở Giáo dục và đào tạo

thanh hoá

Đáp án đề chính thức

Kỳ thi chọn HọC SINH GIỏI TỉNH

Năm học: 2008-2009 Mụn thi: Toán LỚP : 12 THPT

Ngày thi: 28/03/2009

Đáp án này gồm có 5 trang

Bài1

1(3đ)

1 Tập xác định: R

2 Sự biến thiên

1 0 2 0 0 6 6 ; 6 3 ,, , ,, 2 , = ⇔ =    = = ⇔ = − = − = x y x x y x y x x y Bảng biến thiên

x −∞ 0 1 2 +∞

, y + 0 - 0 +

y,, - 0 +

y 2 U(1;0) +∞

∞ − - 2

3 Đồ thị : y 2

−1 2

1+ 3 O 1 1+ 3 3 x

−2

0,5 0,5 1,0 1,0 2 (1đ) Đặt ( ) 3 3 2 2 + − = m m m f Số nghiệm của phơng trình 3 3 2 2 3 3 2 2 + − = + − x m m x là số giao điểm của đờng thẳng y = ( ) 3 3 2 2 + − = m m m f với đồ thị (C) Từ đồ thị (C) ta có -1 < m < 0; 0 < m <2; 2 < m < 3 thì -2 < f (m ) <2 m = -1 hoặc m = 2 thì f (m ) = -2 m = 3 hoặc m = 0 thì f (m ) = 2 m < -1 thì f (m ) < -2 m > 3 thì f (m )> 2 Vậy * 

<

>

1

3

m

m

phơng trình có 1 nghiệm

* m=∈{−1;0;2;3} phơng trình có 2 nghiệm

0,5

Trang 3

* −1<m<0; 0<m<3 phơng trình có 3 nghiệm

0,5

3.(1đ)

M thuộc đồ thị (C) suy ra M( a ; a3 − a 3 2 + 2 ).đờng thẳng (d) tiếp xúc với (C) tại

T(x0;y0) thì (d) có phơng trình:

2 3 )

)(

6 3

0

3 0 0 0

2

y

=

=

=

=

− + +

+

− +

= +

2

3 0

) 2

3 )(

(

0 3

) 3 ( 2 ) (

) )(

6 3 ( ) (

3 ) (

2 3 )

)(

6 3 ( 2 3 )

(

0

0 0

0

2 0

2 0 0

0 0

2 0

2 0 2 3

0 3

2 0

3 0 0 0

2 0 2

3

a x

a x a

x x a

a a x a x x a

x a x x x

a x

a

x x x a x x a

a d

M

2

3

I M a

a

a= − ⇔ = ⇒ ≡ có 1 tiếp tuyến duy nhất

2

3

I M a

a

a≠ − ⇔ ≠ ⇒ ≠ có 2 tiếp tuyến

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài2

4đ 1.(2đ) I = ∫1 + +

0 2

2 2

4

4x dx x

x e

Tính J = ∫1 + +

0 2 2 4

x

x

Đặt



+

=

=

+

=

=

2 1 2 )

2

2

x v

xdx du x

dx dv

x u

+

+ +

=

1

0

1

0

1

0

1

0

2

2 4 2

3

1 2

2

dx dx

dx x

x x

x J

2

3 ln 4 3 5

2

3 ln 4 3

5 ) 2 ln 3 (ln 4 2 3

1 2

ln 4 2

3

1

2 2

1 0

1 0

e e I

x x

=

=

− +

= +

− +

0,25 0,5

0,5 0,5 0,25

2.(2đ)

Ta kí hiệu số A là a−1a−2a−3a−4a−5−a6−

• Có 5 khả năng chọn một chữ số lẻ

• Mỗi cách chọn 1 chữ số lẻ và 5 chữ số chẵn có P6=6! Cách sắp xếp 6 chữ số

đW cho vào 6 vị trí từ a1đến a6

Nh vậy có 5.P6 =5.6! cách sắp xếp 10 chữ số từ 0 đến 9 vào 6 vị trí từ a1 đến a6

mà mỗi cách chỉ có một chữ số lẻ

*Trong tất cả các cách sắp xếp đó thì những cách xếp có chữ số 0 đứng ở vị trí

a1 không phải là một số có 6 chữ số

* Do tính bình đẳng của các chữ số đW chọn có

6

1

số cách sắp xếp không phải

là số có 6 chữ số và bằng 5 5 !

6

! 6 5

=

Vậy số các số có 6 chữ số mà trong nó chỉ có một số lẻ là

5.6! - 5.5! = 5!(30 - 5) = 25.5! = 3000 số

0,5

0,5

0,5

0,5

Bài3

5đ 1.(2đ) Đặt

4

π

+

= x

t khi đó phơng trình đW cho trở thành

Trang 4

t t t

t t

2 2 sin(

) 3

Đặt z = sin t ĐK z ≤1 phơng trình (*) trở thành

=

=

=

=

− +

3 2

0 0

4 6 0 ) 2 1 ( 4

z

z z

z z

z z

x

4 0

sin

3

2 sin 3

2

t

3

1 2 cos 3

2 2

2 cos 1

=

=

=

t t

l x

l x

l t

l t

l t

l t

+

=

+ +

=

+

=

+

=

+

=

+

=

2 4

2 4 2

2 2

2

2 2

π α π

π α π

π α

π α π

α

π α

Vậy PT có nghiệm là x=− +k x=− ± +l k,lZ

2 4

,

α π π

π

0,5

0,5 0,25

0,5 0,25

2.(2đ) Đặt

1 log

+ +

=

m

m

a , bất phơng trình đW cho trở thành:

( 3 ) 2 2 2 0

<

a x ax a (1)

Vế trái của (1) là một tam thức bâc hai ẩn x có hệ số của x2 là 3 − a

TH1: 3 -a = 0 ⇔ a = 3

Khi đó (1) là 6 x − 6 < 0 ⇔ x < 1 suy ra (1) không nghiệm đúng mọi x

TH2

<

<

− 0

0 3 ,

a

6 6

3

3 0

) 3 ( 2

3

>

<

>

<

− +

>

a a a a

a a a

Với a > 6 ta có 32

1

6 1 log

+

>

+

+

m

m m

m

1

32

31 0

1

32 31

<

<

<

+

+

m

m

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 5

3.(1đ)

Nếu các số a, b, c đồng thời là cấp số cộng và cấp số nhân thì

=

= +

2

2

b ac

b c a

suy ra a, c là nghiệm của pt: x2 ư2bx+b2 =0⇔x=b từ đó a = b = c

Theo bài ra ta có hệ:



=

ư

ư

= +

) 2 ( 5

2

log 2

) 1 ( 2

log 2 2

log 8

y y x

y x y x

Từ (1) 3x+3log2 y=xưlog2 yx=ư2log2 y, thay vào (2) ta được:

5 log 2

1 5 log 2 5

1 5 5

2 4

4 log

3 2

=

=

=

=

=

ư

x y

y y

y

0,25 0,25

0,5

Bài4

1.(3đ) Đường tròn (C) có tâm I ( 0 ; 1 ) bán kính R = 1

Điểm T thuộc trục hoành thì T( t ; 0)

Điểm M( m; 3) thuộc đường thẳng y = 3 , ta có:

Phương trình đường thẳng MT:

3

3

=

ư

ư +

ư

ư

=

ư

ư

t y m t x y

m t

m x

Do MT là tiếp tuyến của (C) nên khoảng cách từ tâm I của (C) đến MT bằng 1, hay

(*) 0 3 2

) ( 9 ) 2 ( 1 ) ( 3

3 2

2 2

2 2

=

ư +

ư +

= +

=

ư +

ư

ư

mt t

m t t

m m

t

t m t

Do phương trình (*) luôn có hai nghiệm t1 , t2 với mọi m nên luôn tồn tại hai điểm

T1(t1;0) và T2(t2;0) để MT1và MT2 là tiếp tuyến của (C)

* Theo định lý Vi ét có t1 + t2 = -2m Phương trình đường tròn (C1) ngoại tiếp tam

giác MT1T2 có dạng:

2 2 2 2 0

= + + +

x

Vì M, T1, T2 thuộc đường tròn (C1) nên có hệ



= + +

= + +

= + + + +

) 3 ( 0 2

) 2 ( 0 2

) 1 ( 0 6

2 9

2

2 2

1

2 1 2

c at t

c at t

c b ma m

Từ (2) và (3) suy ra

0

2 2

0 2 )

( 0 ) (

2 2

2

1

m a a

m

a t t t t do t

t a t

t

=

= +

ư

= + +

=

ư +

ư

Thay vào (2) ta có t12 + 2 mt1 + c = 0

Do t1 là nghiệm của(*) nên t12 + 2 mt1 ư 3 = 0 ⇒ c = ư 3

Thay c = -3 vào (1) ta được:

2

2 0

3 6 2 9

2 2

ư

=

=

ư + +

b b

m

2

2 2

2 2

x

0,5 0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Trang 6

2.(2đ) Lấy điểm E thuộc SA sao cho AN=1 suy ra NE// AB // KL

MEKL MNKL

EKL

SKC

S

6

1

=

Mặt khác khoảng cách từ L đén mặt phẳng (MKE) bằng

2

BK

Vậy V KLME V SABC

12

1

144

34 2 6

17 12

1 2

6

17 2

1 2

17 3

1

3

1

=

=

=

=

E M

S

L N

B A

0,5 0,5

0,5 0,5

Bài5

Coi a là ẩn , điều kiện a khác 0

Đặt

)!

1 (

! 2

1

!

! 3

! 2 1

1 2

, 3

2

− + + + +

=

⇒ + + + + +

=

n

a a

a u

n

a a

a a u

n n

)!

1 ( )!

2 (

! 4

! 3

! 2 1

! )!

1 (

! 3

! 2 1

1 2

4 3 2 ,

1 3

2

− + +

− +

− +

=

− + +

− +

=

n

a n

a a

a a a v

n

a n

a a

a a

v

n n

n n

Khi đó

!

,

!

, ,

n

a v v n

a u u

n n

= +

=

)!

1 (

! 4

! 2 1 ( 2

1 4

2

>

− + + + +

= +

n

a a

a v

u

n

với mọi a và n lẻ n > 2

Đặt vế trái của bất đẳng thức cần chứng minh là f(a)

!

)

! ( )

! (

)

,

v u n

a n

a u v n

a v u vu uv a f

n n

n

+

=

− +

= +

=

Do



>

<

<

>

>

+

0 0

) (

0 0

) ( 0

,

,

a khi a

f

a khi a

f a

v u

Ta có bảng biến thiên

) (

,

a

f + -

)

(a

f 1

do a khác 0 nên f(a) <1 ( điều phải chứng minh)

0,25

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 18/10/2013, 13:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w