Hóy cho biết cỏc sản phẩm của sự thuỷ phõn trong mụi trường axit của cỏc chất CH3COOCH3, CH3CONH2, 2.. Gọi tờn cỏc đồng phõn đối quang nhận được khi monoclo hoỏ metylxiclohexan dưới tỏc
Trang 1ó linhdk@dhsphn.edu.vn 1
O N
CH3
O
O
Cõu I (3,5 điểm):
1 Hóy cho biết cỏc sản phẩm của sự thuỷ phõn trong mụi trường axit của cỏc chất CH3COOCH3,
CH3CONH2,
2 Gọi tờn cỏc đồng phõn đối quang nhận được khi monoclo hoỏ metylxiclohexan dưới tỏc dụng
của ỏnh sỏng, giả thiết rằng vũng xiclohexan phẳng
3 Axit m-RC6H4COOH và axit p-RC6H4COOH cú tỉ lệ hằng số phõn li Kmeta/Kpara như sau:
R : H CH3S CH3O
Kmeta/Kpara : 1 1,87 2,50
Dựa vào cỏc số liệu trờn, hóy so sỏnh (cú giải thớch):
a Hiệu ứng đẩy electron của cỏc nhúm CH3S- và CH3O-
b Tốc độ phản ứng thuỷ phõn CH3SCH2Cl vàCH3OCH2Cl
c Tốc độ phản ứng cộng HCN vào p-CH3SC6H4CHOvà p-CH3OC6H4CHO
Cõu II (3,75 điểm):
Cho sơ đồ chuyển hoỏ cỏc chất sau:
1 (CH3)2CHCH2COOH ắBrắ đ2ắ/P B ắắ đNHắ3 D
2 (CH3)2CHCOCOOH ắắ đNHắ3 E ắắ đH2/ắPt G
3 CH2=CH-CH=CH2 ắCắ6Hắ5COắ3Hđ H ắắ đắ2
o , H
t I ắHắ đ3ắO+ K
Cl
O HOO
Cl Z
O HO
Cl
M1
M2 MnO4
-Viết cụng thức cấu tạo của cỏc sản phẩm hữu cơ B, D, E, G, H, I, K, X, Y và vẽ cấu trỳc khụng gian của Z, L, M1, M2
Cõu III (3,75 điểm):
1 Từ hạt tiờu người ta tỏch được hợp chất A (C17H19NO3) là chất trung tớnh Ozon phõn A thu được cỏc hợp chất: etađial, B, D Thuỷ phõn B thu được OHC-COOH và hợp chất dị vũng 6 cạnh piperiđin (C5H11N) Cho D tỏc dụng với dung dịch HI đặc thu được 3,4-đihiđroxibenzanđehit Hóy xỏc định cụng thức cấu tạo của A, B, D Cú bao nhiờu đồng phõn lập thể của A?
2 Hai hợp chất thơm đa vũng X và Y cú cựng cụng thức phõn tử là C14H10 Oxi hoỏ X bằng
K2Cr2O7 /H2SO4 cho sản phẩm D (C14H10O4), oxi hoỏ X bằng oxi cú xỳc tỏc V2O5 và nhiệt độ
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Kè THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA
LỚP 12 THPT NĂM 2006 Mụn: HOÁ HỌC- Bảng A
Thời gian: 180 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) Ngày thi thứ hai: 24.02.2006
Trang 2ó linhdk@dhsphn.edu.vn 2
CHO H HO
OH H
340oC đến 390oC cho sản phẩm E (C14H8O2) Khi oxi hoỏ Y giống như X (bằng K2Cr2O7 /H2SO4
hoặc oxi cú xỳc tỏc V2O5 và nhiệt độ 340oC đến 390oC) thỡ thu được G (C14H8O2)
Hóy xỏc định cụng thức cấu tạo của X, Y, D, E, G
Cõu IV (4,5 điểm):
1 Khi đun núng b-D-iđopiranozơ tới 165oC với axit loóng tạo ra anhiđro (1,6)
với hiệu suất cao hơn nhiều so với b-D-glucopiranozơ
Hóy giải thớch điều đú và biểu diễn cấu dạng của 2 hợp chất anhiđro trờn
2 Khi cho D-glucozơ phản ứng với hiđrazin hiđrat, đầu tiờn glucozylhiđrazon
tồn tại ở dạng mạch hở, song ở pH ≤ 7 nú dễ dàng chuyển thành dạng vũng
glucozylhiđrazin
Hóy viết cụng thức cấu trỳc cỏc dạng chuyển hoỏ của glucozylhiđrazin và gọi tờn
Cõu V (4,5 điểm):
Khớ tổng hợp (CO và H2) cú thể thu được từ phản ứng của hơi nước (H2O khớ) và metan Metanol (CH3OH) được sản xuất trong cụng nghiệp từ khớ tổng hợp này
Toàn bộ quỏ trỡnh sản xuất liờn tục được minh hoạ theo sơ đồ dưới đõy (Bước A điều chế khớ
tổng hợp và bước B điều chế metanol):
Bộ phận điều chế khí
tổng hợp (Bước A)
Bộ phận ngưng tụ (25oC)
Bộ phận ngưng tụ (25oC)
Bộ phận điều chế metanol (Bước B)
(1)
(5)
(6)
(7) (8)
Nguyờn liệu nạp vào bộ phận điều chế khớ tổng hợp (Bước A) gồm khớ metan tinh khiết (1) tại ỏp suất 250kPa, nhiệt độ 25oC và hơi nước (2) tại ỏp suất 200kPa, nhiệt độ 100oC (giả thiết rằng hơi nước cũng tinh khiết) Tốc độ nạp nguyờn liệu của (1) và (2) lần lượt bằng 55 L/s và
150 L/s (1atm = 101,3kPa)
Thoỏt ra khỏi bước A là một hỗn hợp khớ tổng hợp và lượng dư cỏc chất phản ứng; hỗn hợp này qua (3) vào bộ phận ngưng tụ, chất ngưng tụ sẽ thoỏt ra theo (5) tại 25oC Những chất khụng ngưng tụ qua (4) vào bộ phận điều chế metanol (bước B) Metanol tạo thành và cỏc chất tham gia phản ứng cũn dư qua (6) vào bộ phận ngưng tụ tại 25oC, metanol tinh khiết tỏch ra theo (7), cỏc chất dư tỏch riờng theo (8)
Giả thiết rằng cỏc khớ đều là khớ lớ tưởng, cỏc phản ứng trong bước A, B và sự tỏch riờng cỏc chất đều xảy ra hoàn toàn
Cho bảng số liệu sau:
Hợp chất Khối lượng mol
phõn tử (g.mol -1 )
Nhiệt độ núng chảy (°C)
Nhiệt độ sụi
(°C)
Khối lượng riờng tại 25 o C
1 Viết cỏc phương trỡnh húa học trong bước A và B
2 Tớnh số mol cỏc chất dư sau bước A và sau bước B
3 Tớnh tốc độ chuyển cỏc chất tại cỏc vị trớ (5), (7), (8) ở 25oC và 101,3 kPa
- Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu ngoài quy định
- Giỏm thị coi thi khụng giải thớch gỡ thờm