Một số đặc điểm sinh hóa và giá trị dinh dưỡng của trùn biển
Trang 2Vật liệu sử dụng trong thí nghiệm
Chuột nhắt trắng được sử dụng thí nghiệm
Các dạng thức ăn viên của chuột
Trùn biển Sipunculus nudus
Trang 3Một số loài phiêu sinh thực vật ở khu vực
đánh bắt và trong ruột trùn biển
Sipunculus nudus
(29) : Eunotia trinacria var undulata Hust (35) : Navicula viridula Kuzt (37) : Pleurosigma elongatum W Sm (38) : Pleurosigma normanii Ralfs
Trang 4(1)
(13):
(19):
(23) :
(34) :
Peridinium minutum Kofoid
Amphora ovalis Kutzing
Cocconeis scutellum Ehr
Navicula sp
: Chroococcus giganteus W.West (12) : Peridinium pallidum Ostenfeld
(14) : Peridinium sp
(22) : Cocconeis placentula Ehr
(33) : Navicula canceolata Kokubo
Trang 5MOt sé loai phiéu sinh dong vat 6 khu
vực đánh bắt trùn biển Sipunculus nudus
(1) ; Thermocyclops hyalinus (2) : Mesocyclops leukarti
(3) ; Thermocyclops hyalinus (4): Microcyclops varicans (5) : Phần bụng của Mesocyclops leukarli (6) : Microcyclops varicans
Trang 6Bộ BIS 14 GNE định danh vỉ khuẩn
z
Mt
He
Mẫu trùn biển được xử lý để phân tích
chỉ tiêu vỉ sinh sinh hóa
Vách cơ thể
Ruột
Trang 7Khuẩn lạc của các chủng vi khuẩn
phân lập được từ hệ tiêu hóa
trùn biến SipunculÌus nudus
Trang 8
Khả năng phân giải protein của các
chủng vi khuẩn
Khả năng phân giải cellulose của các
chủng vi khuẩn
Trang 9BMNM 02/4
Trang At 3
Sở Khoa học Công nghệ Môi trường
: Đệc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM
02 Nguyễn Văn Thủ, Quận
Thành phé Hé Chi Minh
DT: 8295087-82961 13-8291744
Số: 03072289
Kết quả này không được phép sao chép từng phần, ngoại trừ toàn bộ, nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của Giám Đốc Trung Tâm
KET QUA NAY CHICO GIA TRI CHO MAU DA MA HOA NHU TREN
Tên khách hàng : SVPHAM XUAN HUNG/ DH KHTN
Tên mẫu | BỘT TRÙN
Ngày nhận mẫu ;29-7201 _ Ngày hẹn trả khách hàng : 9-3-2063
Thời gian lưu mẫu : Ô ngày kể từ ngày trả kết quả
HẾT THỜI GIAN LƯU MẪU, TRƯNG TÂM DVPTTN KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM
VỀ VIỆC KHIẾU NẠI KẾT QUÁ KIEM NGHIỆM CUA KHACH HANG
lứ Phụ trách phòng TN TP Hề Chí Minh, ngày 8 thdng 8 năm 2003
Trang 10Số: 03072289
ST? Chỉ tiêu kiểm nghiệm Đơn vị tính “Ket qua Phương pháp
1 |Thành phần Acid Amin %- Aspartic acid : 9.20 HPLC-Le systeme
Glutamic acid : 9.97 Picotag pour —
Serine : 2.88 r analyse des acides
Glycine : 4.48 amines en
y Fstidine : 3.63 provenance /ATEIDINE ¢ 4.71 đ`hydrolysats de
Threonine: 10.49 proteins
Alanine : 1.84
Proline : 5.03
Tyrosine: 2.54 Valine: 2.36
x Methionine: 2.32
Cystine : 0.49
» isoleucine : 2.58
y Leucine : _
, Phenylalanine or oN
- Lysine: iy, (AB EAG TAM NI
ee THY NOH mv i >
¥
Trang 11
Sở Khoa học và Công nghệ
Thành phố Hồ Chí Minh
TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM
ime 02Nguyễn Văn Thu, Quan |
| Nee) Thanh phố Hồ Chí Minh
tà er ae 2 9///2/ DT: 8295087-8296113-8291744
C3» 2“see>< Fax: 84.8.8293087
BMNM 02/4 Trang WALA
CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự Do - Hạnh Phúc
PHIẾU KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM
Số: 0406408 - 409
]
Q
iso 9001 VERSION-.2000
Kết quả này không được phép sao chép từng phần, ngoại trừ toàn bộ, nếu không được sự đồng ý bằng văn bản của Giám Đốc Trung Tâm
KẾT QUẢ NÀY CHỈ CÓ GIÁ TRỊ CHO MẪU ĐÃ MÃ HOÁ NHƯ TRÊN Tên kháchhàng : SV VÕ NAM THANH
Địa chỉ : PHONG SINH LY NGƯỜI VÀ ĐÔNG VẬT - TRƯỜNG ĐHKHTN - TP.HCM
Mô tả mẫu - — Bột màu vàng có lẫn lợn cợn màu nâu
Ngày nhận mẫu : 7-6-2004 Ngày hẹn trả khách hàng : 16-6-2004
Thời gian lưu mẫu: 0 ngày kể từ ngày trả kết quả
HẾT THỜI GIAN LƯU MẪU, TRUNG TÂM DVPTTN KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM
VỀ VIỆC KHIẾU NẠI KẾT QUẢ KIỂM NGHIỆM CỦA KHÁCH HÀNG
Phụ trách phòng TN TP Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 6- năm 2004
Trang 12
Glutamic acid 11,35
Serine 2,75
Glycine
7,86
Arginine
8,11 Threonine 3,40 Alanine 6,46 Proline 2,65 Tyrosine 2,02 Valine 2,82
Methionine
2,01
Cystine
0,94
Isoleucine
2,36 Leucine 4,71
Phenylalanine
1,91 Lysine 5,19
Aaya HN Xe
KET QUA KIEM NGHIEM Trang 4./.J
Số: 0406408 - 409
STT Chỉ tuiêu kiểm nghiệm Đơn vị tính Kết quả Phương pháp
M409 : (0,21 +/- 0,01) | 45.4.04,1995 chapter
45,p.66; AOAC 71,
603,1988; Document
pour labo Wolff
Picotag pour |
analyse des acides
amines en provenance d hydrolysat de proteine
ty
2 pug WO oo
Trang 13
KET QUA KIEM NGHIEM
Số: 0406408 - 409
- Trang BAB
409 - 2:
Aspartic acid 2,67 Glutamic acid
12,97
Serine
3,20 Glycine 9,08
4,21 —
Alanine
7,20
Proline
3,25 Tyrosine 2,65
Valine
3,07
Methionine
2,03 Cystine 0,67 Isoleucine 2,73
Leucine
5,43 Phenylalanine 2,15
Lysine
6,36 Cysteine : Khéng thực |
hiện được
Trang 14
NNN
_
øA
w
=x
⁄°
(
Ñ fet
<PC> Peak-top Cosuốs
i & SO PPM CA PK E
Yorks
toa (eS SSS
SO TPM) CA PRE
oe
oS
+
XYKG%HPMCARHE
Trang 15
h
—— ————
ave
—
a —
†? ÉM CÁ F
= Bees
~ ye
Trang 17LIEN DOAN BAN DO DIA CHAT MIEN NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM PHẦN TÍCH THÍ NGHIỆM Độc lập - Tự do — Hạnh phúc
PHIEU KET QUA PHAN TICH QUANG PHO
Đơn vị gởi mẫu : Nguyễn Thụy Dạ Thảo - Loại mẫu :: Bột trùn biển
Số lượngmẫu : 01 mẫu
% Bột tràn biển -
AI 0.1
`
M
Ca
Ba
Fe
V
Mn
Ti
Co
Ni
Cr
Mo
W
Sn
Sb
As
Bi
Cu
Au
A
Pb 0.001
Zn 0.005
Ngày 17 tháng 11 năm 2003
NGƯỜI PHÂN TÍCH NGUOI KIEM TRA
AQguytn Uda Dink Wguyin Odnr Dinh
Trang 18LIEN DOAN BAN DO DIA CHAT MIỄN NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TAM PHAN TICH THI NGHIEM Độc lap ~ Ty do ~ Hạnh phúc
Tel: 9312754 l3 Ác # tế ## sự dOE /
PHIẾU KẾT QUÁ PHÂN TÍCH QUANG PHỔ
Đơn vị gởi mẫu : Võ Nam Thanh Loại mẫu : Bột trần biển
Số lượng mẫu : Ø2 mẫu,
Uguysn Cdn Dink Mguyen Thi Hipp