1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNHTRUNG HỌC CƠ SỞMÔN TIẾNG ANH

15 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 547,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phân phối chương trình Kế hoạch giảng dạy sách giáo khoa THCS không quy định chi tiết đến từng tiết học mà phân theo thời lượng quy định cho từng đơn vị bài học Unit.. Một số đ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DIỄN CHÂU

TRƯỜNG THCS DIỄN KỶ

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

TRUNG HỌC CƠ SỞ MÔN TIẾNG ANH (LƯU HÀNH NỘI BỘ)

Tài liệu chỉ đạo chuyên môn, áp dụng cho năm học 2015 - 2016

Trang 2

I NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN TIẾNG ANH

1 Thực hiện phân phối chương trình

Kế hoạch giảng dạy sách giáo khoa THCS không quy định chi tiết đến từng tiết học mà phân theo thời lượng quy định cho từng đơn vị bài học (Unit) Một số đơn vị bài học được dành nhiều thời lượng hơn là dành cho phần hệ thống, củng cố, ôn tập

và chuẩn bị kiểm tra định kì

Trong sách giáo khoa lớp 6 và 7 có một số phần bài và bài tập có đánh dấu (*) là phần không bắt buộc Tuy nhiên giáo viên có thể thực hiện giảng dạy trên lớp nếu thời gian dành cho các phần bắt buộc còn dư Nói cách khác, giáo viên có thể căn cứ vào tình hình thực tế giảng dạy mà điều chỉnh phân phối tiết học của từng bài cho phù hợp với đối tượng học sinh Giáo viên cũng có thể điều chỉnh một số bài tập trong trong SGK có yêu cầu cao và quá dài Xem các hướng dẫn về giảm yêu cầu cần đạt một số loại hình bài tập trong các tài liệu Hướng dẫn chuẩn kiến thức kĩ năng chương trình môn tiếng Anh THCS của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Số tiết quy định cho toàn chương trình và số tiết kiểm tra là yêu cầu bắt buộc

2 Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập

– Việc đánh giá kết quả học tập cần được thông qua bốn kĩ năng: nghe, nói, đọc và viết

– Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm kiểm tra

– Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần được thực hiện theo các quy định trong Quy chế về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập về kiểm tra định kì và kiểm tra thường xuyên Đa dạng hoá các hình thức kiểm tra đánh giá: kiểm tra nói, viết, đánh giá thông qua các hoạt động thực hành, luyện tập bài học trên lớp cũng như chuẩn bị bài

và làm bài tập ở nhà

– Cấu trúc của các bài kiểm tra viết 1 tiết và cuối học kì gồm các phần sau:

+ Kiến thức ngôn ngữ (Grammar and vocabulary) từ 25% – 30%

+ Đọc (Reading) từ 25% – 30%

+ Nghe (Listening) từ 20% - 25%

+ Viết (Writing) từ 20% - 25%

+ Các dạng bài tập trong các bài kiểm tra là những dạng bài tập có trong sách giáo khoa

và sách bài tập

- Việc chữa bài kiểm tra và củng cố kiến thức sau bài kiểm tra định kì cần được giáo viên thu xếp trong thời lượng đã cho và trong khoảng thời điểm hợp lý

- Giáo viên chữa, trả và vào điểm các bài kiểm tra viết 1 tiết sau kiểm tra mười ngày

3 Sử dụng các trang thiết bị, đồ dùng dạy học:

– Các trang thiết bị và đồ dùng cần thiết cho việc dạy học bộ môn gồm có máy phát băng cát sét, CD, tranh, ảnh và đồ vật thật dùng minh hoạ để dạy từ hoặc tạo tình huống trong các giờ dạy

– Có đủ băng tiếng, đĩa CD, máy thu phát và các điều kiện cần thiết (như điện hoặc pin) để sử dụng băng tiếng cho các bài tập luyện nghe trong sách giáo khoa là

yêu cầu bắt buộc.Giáo viên sử dụng thêm các trang thiết bị như máy tính, đèn chiếu,

video, TV và các phương tiện nghe nhìn hiện đại khác

– Việc sử dụng có hiệu quả các đồ dùng dạy học được coi là một trong những tiêu chí

để đánh giá chất lượng của các giờ dạy

Trang 3

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS TIẾNG ANH

LỚP 6

Cả năm học: 37 tuần (105 tiết ) Học kì I : 19 tuần (53 tiết ) Học kì II : 18 tuần (52 tiết )

Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và

định kì

HỌC KÌ I

PPCT

Hướng dẫn học/ Kiểm tra đầu năm 2 1,2

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 18,19

Trang 4

C 1, 2, 3, 4 29

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 36,37

C 1, 3 - Không dạy C2 (P.79) 41

C 3, 4, 5, 6 - C3 (P.90): không dạy 4 câu đầu 47

Ôn tập & kiểm tra học kì I 4 49-52

Review for the First Semester 2 49, 50 Test (First semester) 1 51

HỌC KÌ II Bài/Unit Nội dung Số tiết Tiết PPCT

Trang 5

A2 63

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 68, 69

Unit 12 Sports and Pastimes 6

Unit 13 Activities and Seasons 4

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 86, 87

Unit 16 Man and the Environment 4

A 2 - Không dạy A4, A5 (P.168) 95

B(3), 4, 5, 7 - Không dạy B6 (P 172) 97

Ôn tập & kiểm tra học kì II 5

Trang 6

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 7

Cả năm học: 37 tuần ( 105 tiết ) Học kì I : 19 tuần ( 54 tiết ) Học kì II : 18 tuần ( 51 tiết )

Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và

định kì

HỌC KÌ I

PPCT

Ôn tập / Kiểm tra đầu năm 1 1

Unit 2 Personal Information 6

A 2, (4) - Không dạy A3 (P 31) 14

Language Focus 1

- Không dạy phần 7:

Is there a…? / Are there any…? (P 41)

1 18

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 19, 20

Trang 7

A 4, 5, (6) , (7) 28

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 38, 39

Unit 7 The World of Work 5

B 2, 3, (5) - Không dạy phần B4: (P 78) 44

Ôn tập và kiểm tra học kì I 5

HỌC KÌ II

Bài/Unit Nội dung Số tiết Tiết PPCT

Unit 10 Health and Hygiene 5

Trang 8

B 3, 4, (6) 65

Unit 11 Keep Fit, Stay Healthy 5

B 1, (2) - Không dạy B3 (P.111) 69

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 71, 72

A 3a, (5)

- Không dạy phần A3b - (P 116,117) 75

Language Focus 4

- Không dạy phần 5: Imperatives

(P 127,128)

1 78

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 89,90

Unit 16 People and Places 5

Trang 9

Language Focus 5 1 101

Ôn tập và kiểm tra học kì II 4

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 8

Cả năm học: 37 tuần (105 tiết ) Học kì I : 19 tuần (54 tiết) Học kì II : 18 tuần (51 tiết)

Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và

định kì

HỌC KÌ I

PPCT

Ôn tập / Kiểm tra đầu năm 1 1

Getting started + Listen and read 2

Unit 2 Making Arrangements 5

Getting started + Listen and read 7

Write - Không dạy phần 3 (P 24) 11

Getting started + Listen and read 12

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 19,20

Getting started + Listen and read 21

Trang 10

Bài/Unit Nội dung Số tiết Tiết

PPCT

Getting started + Listen and read 26

Language Focus 1,3,4

- Không dạy LF2 (P 52)

31

Unit 6 The Young Pioneers Club 5

Getting started + Listen and read 32

Read - P.57:

- Sửa “from 15 to 30” thành “from 16 to 30”.

- Bài tập 2: + Sửa “anser” thành “answers”.

+ Không dạy câu g.

35

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 38, 39

Getting started + Listen and read 40

Unit 8 Country Life and City Life 5

Getting started + Listen and read 45

Ôn tập và kiểm tra học kì I 5 50-54

HỌC KÌ II

PPCT

Trang 11

Unit 9 A First – Aid Course 5

Getting started + Listen and read 55

Getting started + Listen and read 60

Unit 11 Traveling Around Vietnam 6

Getting started + Listen and read 66

Read 1: Text + Exercise 1 68 Read 2: Text + Exercise 2 69

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 73,74

Getting started + Listen and read 75

Getting started + Listen and read 81

Unit 14 Wonders of the World 5

Getting started + Listen and read 87

Trang 12

Write 91

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 93,94

Getting started + Listen and read 95

Listen: thay phần Listen bài 15 bằng phần

Listen bài 16- (Page 150) +

LF 2, 4

- LF P 45: Dòng 6 dưới lên: thay “to” thành

“from” Dòng 1 dưới lên: thay “Delhi” thành

“New Delhi”.

97

Ôn tập và kiểm tra học kì II 6 100-105

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG ANH LỚP 9

Cả năm học: 37 tuần ( 70 tiết ) Học kì I : 19 tuần ( 36 tiết ) Học kì II : 18 tuần ( 34 tiết )

Trong đó có các tiết dành cho ôn tập, kiểm tra và chữa bài kiểm tra thường xuyên và

định kì

HỌC KÌ I Bài/Unit Nội dung Số tiết Tiết PPCT

Ôn tập/ Kiểm tra đầu năm 1 1 Unit 1 A Visit from a Penpal 5

Getting started + Listen and read 2

Getting started + Listen and read 7

Trang 13

Language Focus 12

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 13,14

Getting started + Listen and read 15

Unit 4 Learning a Foreign Language 6

Getting started + Listen and read 20

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 26, 27

Getting started + Listen and read 28

Ôn tập và kiểm tra học kì I 4 33-36 Review for the first Semester 2 33,34

HỌC KÌ II Bài /Unit Nội dung Số tiết Tiết PPCT

Getting started + Listen and read 37

Speak + LF 4, 5

Trang 14

Getting started + Listen and read 42

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 47,48

Getting started + Listen and read 49

Getting started + Listen and read 54

Listen + LF 1

- Không dạy LF 2, 3, 4 (P 81,82)

56

Kiểm tra và chữa bài kiểm tra 2 59,60

Unit 10 Life on other planets 5

Getting started + Listen and read 61

Speak a,b + LF 2, 3, 4

- Không dạy Speak c – (P 85) 62

Read -Không dạy Bài tập a (P.87) 64

Ôn tập và kiểm tra học kì II 5 66-70 Review for the Second Semester 3 66,67,68

L

ưu ý ở SGK lớp 8:

1 Unit 6 - P 57 Phần READ : Được điều chỉnh dựa theo bài text thay bài text trong SGK,

và đã được gửi về các phòng GD&ĐT năm học 2009-2010 cùng với điều chỉnh PPCT

P.57: - Sửa “from 15 to 30” thành “from 16 to 30”

Trang 15

- Bài tập 2: + Sửa “anser” thành “answers”.

+ Không dạy câu g.

2 Đối với một số bài có kỹ năng READ được chia thành 2 tiết, giáo viên cần tiến hành đầy đủ các bước trong từng tiết dạy

HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Thị Liên

Ngày đăng: 11/09/2020, 13:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w