ới dịch vụ thông tin ịch vụ thông tin ụ thông tin di đ ng t i th trộng tại thị trường TP.HCM, Phạm Đức Kỳ, Bùi Nguyên Hùng.. ứu sự trung thành của khách hàng đối với dịch vụ thông tin 7.
Trang 2TÀI LI U THAM KH O ỆU THAM KHẢO ẢO
1 Principles of marketing, Philip Kotler & Gary Armstrong
2 Marketing Essentials, Philip Kotler
3 The impact of switching costs on customers loyalty: A study among corporate customers of mobile telephony, Albert Caruana
4 The impact of switching costs on the customer satisfaction-loyalty link: mobile phone service in France, Jonathan Lee, Janghyuk Lee, Lawrence Feick
5 T p chí b u chính vi n thông, S tháng 2 năm 2007.ạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ố tháng 2 năm 2007
6 Nghiên c u s trung thành c a khách hàng đ i v i d ch v thông tinứu sự trung thành của khách hàng đối với dịch vụ thông tin ự trung thành của khách hàng đối với dịch vụ thông tin ủa khách hàng đối với dịch vụ thông tin ố tháng 2 năm 2007 ới dịch vụ thông tin ịch vụ thông tin ụ thông tin
di đ ng t i th trộng tại thị trường TP.HCM, Phạm Đức Kỳ, Bùi Nguyên Hùng ạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ịch vụ thông tin ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ờng TP.HCM, Phạm Đức Kỳ, Bùi Nguyên Hùng.ng TP.HCM, Ph m Đ c Kỳ, Bùi Nguyên Hùng.ạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ứu sự trung thành của khách hàng đối với dịch vụ thông tin
7 Quy t đ nh c a Th Tết định của Thủ Tướng Chính Phủ phê duyệt Chiến lược phát ịch vụ thông tin ủa khách hàng đối với dịch vụ thông tin ủa khách hàng đối với dịch vụ thông tin ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ới dịch vụ thông tinng Chính Ph phê duy t Chi n lủa khách hàng đối với dịch vụ thông tin ệt Chiến lược phát ết định của Thủ Tướng Chính Phủ phê duyệt Chiến lược phát ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ợc phátc phát tri n B u chính - Vi n thông Vi t Nam đ n năm 2010 và đ nh hển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ệt Chiến lược phát ết định của Thủ Tướng Chính Phủ phê duyệt Chiến lược phát ịch vụ thông tin ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ới dịch vụ thông tinng
đ n năm 2020.ết định của Thủ Tướng Chính Phủ phê duyệt Chiến lược phát
8 Ch Th v Đ nh hịch vụ thông tin ề Định hướng Chiến lược phát triển Công nghệ thông tin và ịch vụ thông tin ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ới dịch vụ thông tinng Chi n lết định của Thủ Tướng Chính Phủ phê duyệt Chiến lược phát ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ợc phátc phát tri n Công ngh thông tin vàển Bưu chính - Viễn thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng ệt Chiến lược phát Truy n thông Vi t Nam giai đo n 2011 – 2020.ề Định hướng Chiến lược phát triển Công nghệ thông tin và ệt Chiến lược phát ạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007
9 B ng ch tiêu ch t lảng chỉ tiêu chất lượng dịch vụ điện thoại di động do doanh ất lượng dịch vụ điện thoại di động do doanh ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ợc phátng d ch v đi n tho i di đ ng do doanhịch vụ thông tin ụ thông tin ệt Chiến lược phát ạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ộng tại thị trường TP.HCM, Phạm Đức Kỳ, Bùi Nguyên Hùng nghi p công b quý 4 năm 2007.ệt Chiến lược phát ố tháng 2 năm 2007
10 Tiêu chu n Ngành TCN 68-186: 2006 "D ch v đi n tho i trênẩn Ngành TCN 68-186: 2006 "Dịch vụ điện thoại trên ịch vụ thông tin ụ thông tin ệt Chiến lược phát ạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007
m ng vi n thông di đ ng m t đ t - Tiêu chu n ch t lạp chí bưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ễn thông, Số tháng 2 năm 2007 ộng tại thị trường TP.HCM, Phạm Đức Kỳ, Bùi Nguyên Hùng ặt đất - Tiêu chuẩn chất lượng" ất lượng dịch vụ điện thoại di động do doanh ẩn Ngành TCN 68-186: 2006 "Dịch vụ điện thoại trên ất lượng dịch vụ điện thoại di động do doanh ưu chính viễn thông, Số tháng 2 năm 2007.ợc phátng"