1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Chọn và khảo sát vài đặc tính của vi khuẩn Lactic 9

16 485 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chọn và khảo sát vài đặc tính của vi khuẩn lactic 9
Tác giả Lý Thùy Hương
Trường học Khoa Lợi Tôn
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2000
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 375,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn và khảo sát vài đặc tính của vi khuẩn Lactic để muối chua nấm rơm, măng , đậu

Trang 2

Khoa L- ` - ` -

Thành phố Hồ Chí Minh Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

RUNG TAM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH & THÍ NGHIỆM BMNM02/3

2 Nguyễn Văn Thủ, Quận 1

Thanh phố Hô Chí Minh

ĐT: 8295087-8296113-8291744

Fax : 84.8.8293087

ISO 9002

AF AQ N% 1997/7466

PHIẾU KET QUA KIEM NGHIEM

0010353

Sa

này không được phép sao chép từng phần, ngoại trừ toàn bộ, nếu không được sự đồng ý bằng văn bẵn của Giám Đốc Trung Tâm

ˆ KẾT QUÁ NÀY CHỈ CÓ GIÁ TRỊ CHO MAUDA MA HOA NHU TREN

SV DƯ LÝ THÙY HƯƠNG

NẤM RƠM NGÂM CHUA

Tên mẫu : ¬ e eee e resend nn bere e epee tere tree tree eetentntnaeas S021

Ngày nhận mẫu : à c2 22 nha Ngày trả mẫu : co ve

Thời gian lưu mẫu : ngày kể từ ngày trả kết qua

HẾT THỜI GIAN LƯU MẪU, TRÙNG TÂM.DVPTTN KHÔNG CHỊU TRÁCH NHIỆM

VỀ VIỆC KHIẾU NẠI KẾT QUÁ KIÊM NGHIÊM CỦA KHÁCH HANG

KET QUA KIEM NGHIEM

§TT Chỉ tiêu kiểm nghiệm | Đơnvitính = | Kết quả Phương pháp

1 Tổng số vi khuẩn hiếu khí 30”G/72h/g 3,0 x 10’ NF V08-051

2 Coliform tổng số 30C/24h/g | <10 NE V08 - 015

- §| Vikhuan ky khi sinh H2S/g <1 3 QTTN 140 - 91

7| Tổng sốnấm men, méc 25°C/72h/g_ - | 2,7x10° | TCVN 4993-89

I

Z Ler Zo x |

TP Hồ nen ngày 2 thang 0 pam oon 2000

Phu trach phong TN , , È: Giám đốc Trung Tam

cues ĐHÓ GIÁM ĐỘC

_ x⁄ ` ”

HC G11 HIJY

Trang 3

Ho tên người kiểm tra:

-¬————.-

PHIẾU KIỂM TRA SAN PHAM

A af \

s22 - th ae Of ee

Mẫu | Chỉtiêu Điểm từ I Ghi chú (nhận xét bằng chữ)

đến 5

Mẫu | Điểm Nấm | Mau sac | 4 Dưa L Vitus

Trang i H fa mn ( Kol Amen j

Đậu Màu sắc | be Xa th, Aid Ínuz

chua 2 dy Nain» a in

Trang i buớw Aa, dan

cove 2 4 _ Nara XA fo ;

muối Mùi vị | a” Dal Mưa  AG Cob /lân

Trang | oS Pat _ đc vn

j

Trang 4

Măng | Mẫu sắc

tầu

muối | Mùi vị

chua

Trạng:

thai

Dich

mudi

Mang | Manu sắc

tâm

vồng Mùi vị

chua Trang

thai Dich

muối

Ngày ẢDtháng 4ăm 2000

Chữ ký

/}

2/

J) bw an

¿

1 ¬A bế fr

Trang 5

PHIẾU KIỂM TRA SAN PHAM

H É Nút?

Họ tên người kiểm tra: Mejase J TO Cue _ VUE Ly 4

Mẫu | Chỉ biểu Điểm từ j Ghi chú (nhận xết bằng chữ)

đến 5 Miẫu | Điểm

“Nấm | Màu sắc | 3 Burl ú AÂuea hồ °huuÊn mou

ron} | 2 3 St n0 dup, Adin dein

2 5 Neon Anca, dâm CAY 2 wae da

Trang | 2 Hung cúm ; bit mena

3 4 Am) đun mem

Dich Z Ret đâu h hà hưy WCU Won meu

3 5 ata q1 we Cutt TLYY ‹ G1 h cul Đậu | Mau sắc A Bink Wha ú se da bai

hà lan 2 4 “Hứy ch uuậw io Cut - Yo acl bk Khi: [

Trang | 5 Cho, hae

Đậu | Màu sắc l kì định "thun a Maia Cita Mh

a cm al; rp onl } >~

Trang | 5B RG ncn

Trang 6

| 5 Dae butny, Lan a dưa

tàu 2 ` —wẲ - é ma

muổi | Mùi vị | 5 shih Afin, hua ctu

Trạng, ị 5 am, hie, Rhine C6 xb hấp AY

Măng | Màu sắc | 5 Vong che” đang hàn Aa

vong | Mai vi | 5 Nom, đưaa báu “

Dich | 5 Pak toma : vàng What

Ngày 4otháng 22 năm 2000

Chữ ký

"

_

GCL ri, a On 3

Trang 7

PHIẾU KIỂM TRA SÂN PHẨM

4

HQ tên người kiểm tra; men ú Brhank Gu

Mẫu | Chỉ tiêu Diém tir | Ghi chú (nhân xét bằng chữ)

đến 5

Mẫu | Điểm |

“Nấm | Màu sắc | l1 4 bah thudry

mudi 3 5 Sơn _ đẹp

chua j Mùi vị 4 bul khuẩếu

Dich 2 Hidi duc, mAiey đồn Gần

Đậu Màu sắc | 3 Hải tham,

hà lan 2 4 Bink sehudny |

mudi | Mài vị | 5 Ngan, nak Aap dan,

chua 2 4 BinA _thidny

Dau ¡ Màu sắc | | > Hai thom mein

Trang 5 Cron _ „|? dán,

muối 2 Ht

Trang 8

mudt | Mii vi 5 Ngon , chúa? khái, ơi

chua 2 » Ngan , ct ny jkhqù, ơi

thái 2 | 4 mt

Dich ! 2 RG&E rang

Măng | Màu sắc | Z đếc tung , Uổn LÀ¿L

- tầm |} 2 5 at

mudi: 2 5 nt

Ngày,10 tháng AOnam 2000

Chữ ký

"ma

a

Yaang Sark Gu

Trang 9

Họ tên người Kiểm tra:

PHIEU KIEM TRA SAN PHAM

Mẫu | Chi tiéu Diém ty | Ghi chú (nhận xét bằng chữ)

dén 5 Mẫu | Diém

“Nấm | Màu sắc | ) [ny rhaf

Trang | 4 RA nm az đước

Dich | 5 K hebte Feng ted, / heey’ indy

Diu | Mau sac | I bind thong

ha lan 2 Š Khong ey

mudi Mùi vị | Ẹ ty L1, „hờ dey

chua : 2 Hy hing ĐÁ tần j

Trang Ì ẹ cam , chad

Dich ị Ẹ Rat henrg -, /J&c< [vứ

Đậu | Màu sắc |! | hin’ “Lư

Dich | h "` ˆ

Trang 10

Mang | Manu sac | { "từ (Rn, Atay cù r

chua 2 { Mức tery , Lê? der

Trang | ể Cu Chat ng ve

thai 2 Ề li

Dich S| Ri bày, AC lcs

muối 2 Ề ự

Măng | Màu sắc l š | Ley rhiat , eco deny

vong Mùi vị l sy ltèp den ' sheng LÁ of

chua Trạng | I Coty, chau

muối 2 H _ pat Tư

Ngày ⁄ tháng năm 2000

Chữ ký

Trang 11

PHIẾU KIỂM TRA SẢN PHẨM

r

Họ tên người kiểm tra: NGUYEN THE N GOT

Mẫu | Chi tiéu Điểm từ | Ghi chú (nhận xét bằng chữ)

đến 5

Mẫu | Điểm Nấm ¡ Màu sắc

rơm

muối

chua

muối

Đậu | Mau sac

ha lan

muối | Mầi vị

chua

Trạng

thai

Dich

mudi Đậu | Màu sắc

cove

muối | MI vị

chua

muối

Trang 12

Măng | Mầu sắc

tau

mudi | Mai vj

chua

Trạng:

thai

Dich

muối

Mãng | Mầu sẮc

tầm

vông Mii vị

muối

cua Trạng

thất Dich

mudi

Ngày⁄<1ø tháng donaim 2000

Chữ ký

Ú

ne Nguyen Tha fy or 12m 1m 0n

Trang 13

PHIẾU KIỂM TRA SAN PHAM

_f

Họ tên người kiểm tra: L3\ AN (Nt&r Du

Mau | Chitéu | Điểm từ I Ghi chú (nhận xét bằng chữ)

đến 5

-Mẫu | Điểm

Nấm | Màu sắc ị 5 lang neat fia vans thém

mudi 3 5 Die dates ds nih saat ep , bi fp hon

chua Mai vi J 2 te die ob vk Atte dal af ite 1 rhe

2 5 Đụ ÂU kì ch wig En 5 agen xã: bay divs

3 4 mel én ` tol w %,„ữ xứ,

Trạng A 3 Khaya daw tein ule ta aum, mom dachder

3 4 wk Tuas ag < đu dể

T— sở TT

Dịch J Rat die alibi Ada ech

Dau Mau sắc | 4 Point: đun au Ag que nhu£Í

thai 2 3 Kling 9 UA

4

chua 2 a 1 dye Wer án Ae

thai 2 4, th am

Dich | | ^ Tag J ded oe taal

mudi 2 hj +

Trang 14

Măng | Màu sắc | P “Ty man Lie Ant

muối | Màivj | 1 — 5 Aap dad tong Ahad vi

Măng | Màu sắc Ì 5 Oud hep heb det

vông Mùi vị ị ? Dung | qu, dae dhửa,,

muối 2 4 Pin An | _

chua Trạng | h Cio, Ising xa?

thái - 2 4 me - Dich h Bái tr nau van), ribo

mudi 2 5 Ad Lo Anes tư

Ngay fe thang ¢7nam 2000

Chit ky

Dre

Trang 15

Họ tên người kiểm tra: IN ayer Minh Créin _

Mẫu | Chỉ tiêu

Nấm | Màu sắc

rơm

muốt

chua Mùi vị

Trạng

thái

Dịch

muối

Đậu | Mau sac

ha lan

mudi | Mii vi

chua

Trang

thai Dich

mudi

Đậu | Màu sắc

cove

muối Mùi vị

chua

Trạng

thái Dịch

muối

PHIẾU KIỀM TRA SẢN PHẨM

Điểm từ I đến 5

Mau | Điểm

|C2

l

2 ]

2

|

2

2

|

2

|

2

|

2

Ghi chú (nhận xét bằng chữ)

Trang 16

Măng | Màu sắc | | i | Hs» dda

muối | Madi vi | | A Hea dén

mud) 2 4 Qop Pr wry:

| Mang Màu sắc | £ Pac teviag ‘ bids dn

tầm 2| 5, Vale phat che bung

Ngày Z2tháng Z2năm 2000

Chữ ký

ie —— — ĐH,H.TỰ NHIÊN

TU - ÊA

Ta l dc

Ngày đăng: 30/10/2012, 11:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm