1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán lớp 12: 6 thi online điểm biểu diễn số phức có lời giải chi tiết

15 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 738,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI: TÌM TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT MÔN TOÁN: LỚP 12 Câu 1NB.. Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z , biết rằng số phức z có điểm biểu diễn nằm trên trục

Trang 1

ĐỀ THI: TÌM TẬP HỢP ĐIỂM BIỂU DIỄN SỐ PHỨC (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

MÔN TOÁN: LỚP 12 Câu 1(NB) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z , biết rằng số phức z có điểm biểu diễn nằm trên trục 2

tung

A Trục tung

B Trục hoành

C Đường phân giác góc phần tư (I) và góc phần tư (III)

D Đường phân giác góc phần tư (I), (III) và đường phân giác góc phần tư (II), (IV)

Câu 2(NB) Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn:|z (3 4 ) | 2i

A. Đường tròn tâm I 3, 4   và bán kính R2 B. Đường tròn tâm I3, 4 và bán kính R2

C. Đường tròn tâm I 3, 4   và bán kính R 1 D Đường tròn tâm I3, 4 và bán kính R 1

Câu 3(TH) Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

| (z i   1) 1 i| 2

A Đường thẳng x  y 2 0 B Đường tròn 2 2

( 1) 1

xy 

C. Cặp đường thẳng song song y 2 D Đường tròn 2 2

(x1) y 1 Câu 4(TH) Tìm tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn:|z i  | | (1 i z) |

A Đường tròn tâm I 0, 1   và bán kính R 2 B Đường tròn tâm I 0,1 và bán kính   R2 2

C Đường tròn tâm I 0, 1   và bán kính R2 D Đường tròn tâm I 0,1 và bán kính   R 2 Câu 5(TH) Tìm tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

2 |z 1 2 | | 3i   i 1 2 |z

A. Đường thẳng 2x 14y 5  0 B Đường thẳng 6x 1 0 

C. Đường thẳng 3x4y 5 0 D. Đường thẳng 3x 4y 5  0

Câu 6(NB) Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng toạ độ thoả mãn điều kiện |z i | 1 là:

A. Đường thẳng đi qua hai điểm A 1,1 và   B1,1 B Hai điểm A 1,1 và   B1,1

C Đường tròn tâm I 0, 1   và bán kính R 1 D Đường tròn tâm I 0,1 và bán kính   R 1 Câu 7(TH) Xác định tất cả những điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z sao cho 2 2

( )

zz

A.  x, 0∣ xR 0,yyRB {( , )x yx y 0}

Trang 2

C. {(0, )yyR} D. {( , 0)xxR}

Câu 8(NB) Xác định tập hợp tất cả những điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu diễn các số phức z sao cho 2

z là

số thực âm

Câu 9(TH) Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện

2 |z i   | |z z 2 |i

A đường thẳng có phương trình x4y 13 0

B. là một parabol có phương trình x2 4y

C là một parabol có phương trình 4xy2

D. là một đường tròn có phương trình x2 (y 2)2 4

Câu 10(TH) Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện

|z  2 | |i z| là đường thẳng d có phương trình

Câu 11(VD) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho số phức z thỏa mãn |z i  | |z 3 |i Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z

A. Một đường thẳng B Một đường tròn C Một hyperbol D Một elip

Câu 12(VD) Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1   1 3i

2  1 5

z i, z3 4 i Tìm số phức với điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành

A 2 3i B 2 i C 2 3i D 3 5i

Câu 13(NB) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z 1 i  là số thực là:

A Đường tròn bán kính bằng 1 B.Trục Ox

C.Đường thẳng y x D Đường thẳng yx

Câu 14(VD) Cho số phức v a bi Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z v 1 là:

A.Đường tròn 2 2

(x a )  (y b) 1 B Đường thẳng y b

C.Đường thẳng xa. D Đường thẳng x y a b 1 0    

Câu 15(VD) Tập hợp các điểm trên mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: số phức ( )(2 )

w z ii là một số thuần ảo là:

A Đường tròn 2 2

2

xyB Đường thẳngx2y 2 0

Trang 3

C Đường thẳng2x  y 1 0 D Đường parabol 2xy2

Câu 16(VDC).Cho số phức z thỏa mãn z 4 Biết tập hợp biểu diễn các số phức w 3 4i z i  là một đường tròn Tìm bán kính R của đường tròn đó

A R20 B R2 C R4 D R25

Câu 17(VD) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

|z   2 | |z 2 | 10

A Đường tròn 2 2

(x2)  (y 2) 100 B Elip

1

xy

C.Đường tròn 2 2

(x2) (y2) 10 D Elip

1

 

Câu 18(NB) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phứcz , biết rằng số phức z có điểm biểu diễn nằm trên trục 2

hoành

A Trục tung

B Trục hoành

C Đường phân giác góc phần tư (I) và góc phần tư (III)

D. Trục tung và trục hoành

Câu 19(VDC) Cho số phức z thỏa mãn z 2 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức

 

w 1 i z i là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A r 2 B r2 C r4 D r2 2

Câu 20(VD) Cho số phức z có | | 4z  Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức

3

 

w z i là một đường tròn Tính bán kính đường tròn đó

A R4 B 4

3

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM Câu 1

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: x2 y22ax2by c 0

+) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử z a bi , ta có z2  (a bi)2 a2 b2 2abi

Số phức z có điểm biểu diễn nằm trên trục tung khi 2 a2b2    0 a b

Chọn đáp án D

Sai lầm thường gặp:

- Nhầm lẫn điều kiện để điểm biểu diễn nằm trên trục tung và cho 2ab0 dẫn đến kết quả sai

- Chưa phân biệt được các góc phần tư trong hệ tọa độ Oxy

Câu 2

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Trang 5

Giả sử ta có số phức z a bi Thay vào |z (3 4 ) | 2i  có

|a bi  (3 4 ) | 2i  | (a  3) (b 4) | 2i   (a3)  (b 4)  2 (a3)  (b 4) 4

Chọn đáp án A

Câu 3

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi

Thay vào điều kiện | (z i   1) 1 i| 2 có

| (xyi i)(    1) 1 i| 2 | (x    y 1) (x y 1) |i  2 (x y 1)   (x y 1)  2

(x y 1) (x y 1) 2 (x 1) y 2(x 1)y (x 1) y 2(x 1)y 2

2(x 1) 2y 2 (x 1) y 1

Chọn đáp án D

Câu 4.

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Trang 6

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z a bi Thay vào |z i  | | (1 i z) | có

| (a bi )  i| | (1 i a bi)(  ) |  |a (b 1) | | (ia b  ) (a b i) |

Chọn đáp án A

Câu 5.

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Thay vào điều kiện 2 |z 1 2 | | 3ii 1 2 |z

2 | (xyi) 1 2 | | 3  i   i 1 2(xyi) |2 | (x 1) (y2) | | (1 2 ) (3 2 ) |i   x   y i

4(x 1) 4(y 2) (1 2 )x (3 2 )y

4x 8x 4 4y 16y 16 4x 4x 1 4y 12y 9

4x 28y 10 0

   

Chọn đáp án A

Câu 6

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Trang 7

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z a bi Thay vào |z i | 1 có

|a bi i     | 1 |a (b 1) | 1i  a  (b 1) 1

Chọn đáp án D

Câu 7

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z a bi Thay vào z2 ( )z 2 có

(a bi )  (a bi) a  b 2abia  b 2abi2abi 2abi2ab 2abab0

Suy ra a0 hoặc b0

Chọn đáp án A

Câu 8

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

Trang 8

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Ta có z2  (x yi)2 x2y22xyi

2

z là số thực âm

0 0

x

x y

y xy

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

HS thường mắc phải sai lầm ở điều kiện số thực âm: cho 2 2

x y 0 và xy0

Câu 9

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Thay vào điều kiện 2 |z i   | |z z 2 |i

2 | (xyi) i| | (xyi) ( x yi) 2 | i 2 |x(y1) | | 2(iy1) |i 2 x (y1)  4(y1)

4x 4(y 1) 4(y 1) 4x 4y 8y 4 4y 8y 4 4x 16y x 4y

Chọn B

Câu 10

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Trang 9

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: x2 y22ax2by c 0

+) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Thay vào điều kiện |z  2 | |i z| có

|x    yi 2 | |i (x yi) || (x 2) yi| |   x (1 y i) |

(x 2) y ( x) (1 y) 4x 4 2y 1 4x 2y 3 0

Chọn B

Câu 11

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Thay vào điều kiện |z i  | |z 3 |i

| | | 3 | | ( 1) | | ( 3) | ( 1) ( 3)

Chọn A

Câu 12

Phương pháp:

Điều kiện để ABCD là hình bình hành là ABDC

Trang 10

Cách giải:

Ta có A1,3 , B 1,5   và C 4,1 Giả sử số phức với điểm biểu diễn   D là xyi Suy ra D x, y , ta có  

(2, 2)

AB và DC(4x,1y)

ABCD là một hình bình hành khi 4 2 2

AB DC

Chọn B

Sai lầm thường gặp:

Xác định nhầm điều kiện ABCD dẫn đến kết quả sai

Câu 13

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Ta có z(1  i) (x yi)(1    i) (x y) (x y i)

zi là số thực khi x y 0

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

Nhầm lẫn điều kiện để một số phức là số thực

Câu 14

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

Trang 11

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Thay vào điều kiện |z v | 1 ta có

|x  yi (a bi) | 1 | (x a  ) (y b i) | 1  (x a)  (y b) 1

Chọn A

Câu 15

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y ( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi

Ta có w  (x yi i)(2 i) (2x   1 y) (x 2y2)i

w thuần ảo khi 2x 1 y  0

Chọn C

Sai lầm thường gặp:

Nhầm lẫn điều kiện để một số phức là số thuần ảo

Câu 16

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y ( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

Trang 12

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử w a bi Ta có

(3 4 ) (3 4 ) ( 1) (3 4 )

( 1) (3 4 ) ( 1)

1

[3 4 4 ( 4 3 3) ]

25

 

i

Theo giả thiết cho z 4 nên ta có

2

1

25  ab   a b  

(3a 4b 4) ( 4a 3b 3) 100

    

( 1) 20

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w là một đường tròn có bán kính bằng 20

Chọn A

Câu 17

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Trang 13

Cách giải:

Giả sử ta có số phức z x yi Thay vào điều kiện z 2   z 2 10 có

| (xyi) 2 | | (xyi) 2 | 10  | (x 2) yi|| (x 2) yi| 10

2 2

2 2

2 2

2 2

(25 2 )x 25[(x 2) y ]

4x 100x 625 25x 25y 100x 100

21x 25y 525

1

  

Chọn D

Câu 18

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Trang 14

Giả sử z a bi , ta có z2  (a bi)2 a2 b2 2abi

Số phức 2

z có điểm biểu diễn nằm trên trục hoành khi 2 0 0

0

a ab

b

Chọn đáp án D

Sai lầm thường gặp:

Nhầm lẫn điều kiện để điểm biểu diễn số phức nằm trên trục hoành và cho a2b2 0

Câu 19

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử w a bi Ta có

(1 )( 2) 2(1 )

(1 )( 2) 2

(1 )( 2) 2 ( 1)

2 ( 1) 2

1

2 ( 1) (1 ) 2

2 1

2 2 1 ( 2 1)

2

1

2

  

  

  

z

i

z

Trang 15

Theo giả thiết z 2 2 nên ta có

1

( 3) ( 1) 4 ( 3) ( 1) 16 2 2 10 8 4 16

4

4 2 3 0 ( 2) ( 1) 8

Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w là một đường tròn có bán kính bằng 2 2

Chọn D

Câu 20

Phương pháp:

Phương pháp tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức

Bước 1: Gọi số phức z x yi  có điểm biểu diễn là M x y ( ; )

Bước 2: Thay z vào đề bài  Sinh ra một phương trình:

+) Đường thẳng: AxBy C 0

+) Đường tròn: 2 2

xyaxby c  +) Parabol: ya x 2bx c

+) Elip:

1

ab

Cách giải:

Giả sử w a bi Ta có w         z 3i a bi z 3i z a (b 3) i

Theo giả thiết | | 4z  |z| 4 a2 (b 3)2 42

Tập hợp các điểm M trong mặt phẳng tọa độ Oxy biểu diễn số phức w là một đường tròn có bán kính bằng 4

Chọn A

Ngày đăng: 10/09/2020, 08:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm