– Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa– Học sinh vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện các phép tính,
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO……… CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS … Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày 30 tháng 8 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN
Năm học 2020-2021 (Kèm theo Kế hoạch số /KH- ngày của Hiệu trưởng trường THCS )
A Chương trình theo quy định
I L p 6:ớp 6:
PHẦN I: SỐ HỌC
Thời lượng dạy học
Hình thức
tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Tiết
(ghithứ tựtiết)
- Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ
- Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm
- Biết dung các ký hiệu =,>,< , , và
- Viết được các số tự nhiên trong hệ thập phân
- Viết được các số La mã không vượt quá 30
Trang 2b, Hệ thập phân
5 Luyện tập. Rèn luyện kỹ năng viết tập hợp theo ký hiệu và vận dụng kiến thức để làm bài tập 1 Trên lớp 5
6 §5 Phép cộng và phép nhân.
- Biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng
và phép nhân các số tự nhiên vào giải toán- Rèn
8 §6 Phép trừ và phép chia. Làm được các phép chia hết và phép chia có dư
9 Luyện tập. -Học sinh hiểu được quan hệ giữa các số trong phép 1 Trên lớp 10
Trang 3trừ, phép chia hết, phép chia có dư
-Biết sử dụng MTBT để tìm thương của 2 số
- Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Học sinh vận dụng tốt các quy tắc vào giải bài tập
- Học sinh phân biệt 2 quy tắc khi làm bài tập
3Trên lớp
12;13
;14
Ghép thành 1 bài
1 Lũy thừa với
số mũ tự nhiên
2 Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
3 Chia hai lũy thừa cùng cùng cơ số
13 Luyện tập
- Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phéptrừ, phép chia hết, phép chia có dư 2 Trên lớp 16;17
14 Kiểm tra (1 tiết).
- Rèn khả năng tư duy, kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lí
Trang 4Vận dụng các dấu hiệu chia hết để xác định một số
đã cho có chia hết cho 3; 9 hay không 1 Trên lớp 22
số cho trước trong trường hợp đơn giản
– HS biết xác định ước và bội trong các bài toán thực tế đơn giản
– HS biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp
số trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố
– HS biết vận dụng hợp lí các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết một hợp số
2 Trên lớp 25-26
Bài tập 123 khuyến khích học sinh tự làm
22 §15 Phân tích HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên 1 Trên lớp 27
Trang 5Luyện tập. – Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố, HS
tìm được tập hợp các ước của số cho trước
– Giáo dục HS ý thức giải toán, phát hiện các đặc điểm của việc phân tích ra thừa số nguyên tố để giải quyết các BT liên quan
1Trên lớp
28
24 §16 Ước chung và bội chung.
- Học sinh biết tìm ước chung, bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước, liệt kê các bội rồitìm các phần tử chung của hai tập hợp, biết sử dụng
kí hiệu giao của hai tập hợp
2 Trên lớp 29;30
25 §17 Ước chung lớn nhất.
– HS hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều
số, thế nào là 2 số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
– HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cáchphân tích các số đó ra thừa số nguyên tố
2Trên lớp
28 Ôn tập chương I.
– Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa– Học sinh vận dụng kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết
3 Trên lớp 3637
38
Bài tập 168;
169 tự học có hướng dẫn
Trang 6Chỉ nêu bật các bước cộngBước 1: Tìm GTTĐ của mỗisố.
Bước 2: Lấy sốlớn trừ số nhỏ (trong hai số vừa tìm được)Bước 3: Đặt dấu của số có GTTĐ lớn hơntrước kết quả tìm được
Trang 7- Biết và tính đúng tổng của nhiều số nguyên.
- Biết tính đúng hiệu của hai số nguyên
- Bước đầu hình thành, dự đoán trên cỏ sở nhìn thấy quy luật thay đổi của một loại hiện tượng (toán học) liên tiếp và phép tương tự
39 §8 Quy tắc dấu ngoặc - Bài tập.
- HS Hiểu và vận dụng được quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc)
- HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn và các phép biến đổi trong tổng đại số
2 Trên lớp 5051
40 §9 Quy tắc chuyển vế.
- Giải được các bài tập sgk, đặc biệt là các bài toán tìm x HS hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
41 Luyện tập.
- HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức nếu a = b thì a+c = b+c và ngược lại nếu a= b
Bài 64;65 không yêu cầuBài 72 khuyến khích học sinh
tự làm
42 Ôn tập học kỳ 1 -Hệ thống lại các kiến thức trong chương
HS thành thạo giải các dạng toán
2 Trên lớp 5455
43 Kiểm tra học kỳ 1 ( SH và HH) Rèn luyện kỹ năng làm bài của học sinh
-Giai được các dạng bài tập
2 Kiểm tra
viết
5657
Trang 847 Luyện tập.
Vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích, biết dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số
48 §12 Tính chất của phép nhân.
Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên Bước đầu có
ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán
51
chương II (1
tiết).
Có kĩ năng giải một số dạng bài tập cơ bản trong
Trang 91 Khái niệm phân số
2 Phân số bằng nhauBài tập 2 không yêu cầu
Bài 36 tự học
có hướng dẫn
Có thể kiểm tra 15 phút
57 §6 So sánh phân số.
Có kỹ năng viết các phân số đã cho dưới dạng các phân số có cùng mẫu dương để so sánh phân số đó 1 Trên lớp 77 Bài 40 tự học
có hướng dẫn
Trang 1058 Phép cộng phân số”
Rèn kỹ năng cộng hai phân số chính xác
Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
Có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính được hợp lý, nhất là khi cộng nhiều phân số
4
Trên lớp Trên lớp Trên lớp
787980;81
Ghép thành 01bài:
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu
3 Tính chất cơbản của phép cộng phân số
59 §9 Phép trừ phân số. Nắm được qui tắc trừ hai phân số bằng cách đưa về
Nội dung nhậnxét khuyến khích học sinh
8485;86
Ghép thành 01 bài
1 Phép trừ phân số
2 Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
Trang 1162 §12 Phép chia phân số Nắm được qui tắc chia hai phân số bằng cách đưa vềphép nhân để tính. 1 Trên lớp 87
2 Trên lớp 89;90
Bài 108(b); 109(b;c) khuyến khích học sinh tự làm
2 Trên lớp 92;93
67 Kiểm tra (1 tiết).
Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chínhxác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
Có kỹ năng vận dụng qui tắc đó để tìm giá trị phân
69 Luyện tập. Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính
Bài 119 khuyến khích học sinh tự làm
từ “của nó” bằng “của số
Trang 1271 Luyện tập. Rèn luyện kỹ năng vận dụng tính toán hợp lý chính
72 §16 Tìm tỉ số của hai số. Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm và tỉ lệ xích. 1 Trên lớp 99
73 Luyện tập. Có kĩ năng tìm tỉ số, tỉ số phần trăm và tỉ lệ xích 1 Trên lớp 100
74 §17 Biểu đồ phần trăm - Có kỹ năng dựng biểu đồ phần dạng cột và ô
101102
Chỉ dạy biểu
đồ % dạng cột
và ô vuông
75 Luyện tập.
Có ý thức tìm hiểu các biểu đồ phần trăm trong thực
tế và dựng các biêủ đồ phần trăm với các số liệu thực tế
77 Ôn tập cuối năm
- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính, tínhnhanh, tính hợp lý
- Rèn luyện khả năng so sánh, tổng hợp cho HS
3 Trên lớp
106107108
Bài tập 177;178 khuyến khich học sinh tự làm
79 Trả bài kiểm tra cuối năm Chỉ được ra các lỗi hs thường mắc 1 Trên lớp 111
PHẦN II HÌNH HỌC
Trang 13TT Bài/chủ đề Yêu cầu cần đạt
Thời lượng dạy học
Hình thức
tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Tiết
(ghithứ tựtiết)
Ghi chú
1 Đường thẳng §1 Điểm.
- Biết vẽ điểm, đường thẳng
- Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng
- Biết dùng các kí hiệu điểm, đường thẳng, kí hiệu,
5 §5 Tia Học sinh biết vẽ tia, biết đọc tên của một tia Biết
9 Luyện tập Rèn kĩ năng giải bài tập tìm số đo đoạn thẳng lập
luận theo mẫu:
Trang 14" Nếu M nằm giữa A và B thì AM + MB = AB"
10 HĐTNST: Chế tạo thước đo
Biết tìm và biết cách chế tạo thước
- Biết được sự phổ biến và ứng dụng của
10
§9 Vẽ đoạn
thẳng cho biết
độ dài
Biết tìm và biết cách chế tạo thước
- Biết được sự phổ biến và ứng dụng của thước trong thực tế
11 §10 Trung điểm của đoạn thẳng Biết vẽ trung điểm của 1 đoạn thẳng 1 Trên lớp 14
12 Ôn tập chương I. Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo thước thẳng, thướccó chia khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng. 1 Trên lớp 15
13 chương I (1 tiết) Kiểm tra
+ Kĩ năng vẽ hình; kĩ năng sử dụng thước thẳngchia khoảng; compa
+ Kĩ năng lập luận để giải các bài toán đơn giản 1
Kiểm tra
14 §1 Nửa mặt phẳng Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng, nhận biết tia nằmgiữa 2 tia qua hình vẽ. 1 Trên lớp 17
16 §3 Số đo góc Biết đo góc bằng thước Biết so sánh 2 góc. 1 Trên lớp 20
Bài tập 17 khuyếnkhich học sinh tự
làm
17 §5 Vẽ góc cho biết số đo HS biết vẽ góc có số đo cho trước bằng thướcthẳng và thước đo góc. 1 Trên lớp 21
Dạy bài 4 trước bài
518
- Biết cách sử dụng giác kếđể đo góc trên mặt đất
- Giáo dục có ý thức tập thể, kỉ luật và biết thực
1 Thực hành 25
Trang 15hiện những quy định về kĩ thật thực hành cho HS ngoài trời
19 §8 Đường tròn Sử dụng compa thành thạo, biết vẽ đường tròn,
cung tròn, biết giữ nguyên độ mở của compa.- 1 Trên lớp 26
21 Ôn tập chương II.
Hệ thống lại toàn bộ lí thuyết của chương II: GócHọc sinh được giải 1 số bài tập liên quan đến tínhgóc, so sánh 2 góc
22
Kiểm tra chương II (1 tiết)
Rèn kĩ năng lập luận, trình bày, vẽ hình, đọc hìnhvẽ
- Rèn tính cản thận, kỉ luật cho HS
1 Kiểm tra
II.LỚP 7
Cả năm 140 tiết Đại số 70 tiết Hình học 70 tiết
Tiết Ghi chú CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC
1
§ 1 Tập hợp Q
các số hữu tỉ
- Hiểu và nhận biết được số hữu tỉ
- Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số, biết so sánh hai số hữu tỉ Bước đầunhận biết được mối quan hệ giữa các tập
Trang 17- Quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy
thừa của một thương
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc
về lũy thừa trong tính giá trị biểu thức,viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ
thừa, tìm số chưa biết, …
§ 5 § 6.Ghép và cấutrúc thành 1 bài Gồm
8 Luyện tập
- Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chabiết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ
- Vận dụng tính chất này để giải các bài
toán chia theo tỉ lệ
tuần hoàn
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết,qua kết quả hoạt động nhóm
12
Trang 18- Học sinh nhận biết được số thập phânhữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
12
§ 10 Làm tròn
số
- Nắm vững và biết vận dụng các quyước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật
ngữ nêu trong bài
- Vận dụng tốt các quy ước làm tròn sốtrong đời sống hàng ngày
Hiểu được ý nghĩa của trục số thực
§11§12 ghép thành 1 bài Cấu trúc:
1 Số vô tỉ
2 KN CBH
3 Số thực - biểu diễn
số thực trên trục số.-KN CBH từ dòng 2 đến dòng 4, bỏ dòng 11
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phéptính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm
Trang 19chương I I - Hình thức kiểm tra đánh giá: tự luận.
- Hs cần phải biết cách làm các bài toán
cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ
Luyện tập - HS làm thành thạo các bài cơ bản về đại
lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
- Sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết,
27
Trang 20- Sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán.
qua kết quả hoạt động nhóm
24
§5 Hàm số - HS biết khái niệm hàm số
- HS nhận biết được đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những cách cho cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến số
Luyện tập - Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng
này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không (theo bảng, công thức, sơ đồ)
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
- Mặt phẳng toạ độ, toạ độ của một điểm
Luyện tập - Biết vẽ hệ trục toạ độ
- Biết xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng
- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
34,35
Trang 212 tiết
- Kiểm tra tập trung
- Hình thức kiểm tra đánh giá: tự luận 39,40
CHƯƠNG III: THỐNG KÊ
Luyện tập Rèn kỹ năng xác định tần số của giá trị
dấu hiệu, lập bảng tần số, xác định dấu hiệu
Trang 22bảng tần số và bảng ghi dãy số biến thiêntheo thời gian.
- Biết đọc các biểu đồ đơn giản
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
38
Luyện tập - HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng
từ bảng "tần số" và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng HS biết cách lập lại bảng tần số
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
46
40
Luyện tập - Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình
cộng và tìm mốt của dấu hiệu
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: tự luận
- Thế nào là giá trị của biểu thức đại số
- Tính giá trị của biểu thức đại số khi biếtgiá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm như thế nào?
§1 §2 Ghép thành 1bài:
1 Nhắc lại về biểuthức
2.KN biểu thức đạisố
3.Giá trị biểu thức đạisố
Trang 23Luyện tập - HS biết cách tính giá trị của biểu thức
đại số, biết cách trình bày lời giải của bài
- Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm 52
45
§3 Đơn thức - Hiểu được thế nào là một đơn thức, đơn
thức thu gọn, nhân hai đơn thức
- Biết được định nghĩa và biết cách tìm bậc của một đơn thức
Luyện tập Rèn luyện kĩ năng tính giá trị của một
biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
Đa Thức - HS hiểu được khái niệm đa thức, bậc
của đa thức, đa thức thu gọn 1 tiết
- Tổ chức hoạt động tại lớp học- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
56
49
Cộng, trừ đa
thức
- Học sinh biết cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thugọn đa thức, chuyển vế đa thức
Biết kí hiệu đa thức một biến
Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giátrị cụ thể của biến
Tìm được bậc, các hệ số, hệ số cao nhất,
hệ số tự do của đa thức một biến
Sắp xếp được đa thức theo lũy thừa giảmdần và tăng dần của biến
- Rèn luyện các kĩ năng cộng, trừ đa
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết,qua kết quả hoạt động nhóm
60
Trang 24thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếpcác hạng tử của đa thức theo cùng mộtthứ tự, biến trừ thành cộng.
- Biết cách kiểm tra xem một số a có phải
là nghiệm của đa thức hay không
Ôn tập các quy tắc cộng, trừ các đơn thứcđồng dạng; cộng, trừ đa thức, nghiệm của
- Kiểm tra tập trung
- Hình thức kiểm tra đánh giá: tự luân 65
-Kiểm tra tập trung
- Hình thức kiểm tra đánh giá: tự luân 66,67
57
Ôn tập cuối
năm phần đại
số
Ôn tập các kiến thức cơ bản chương I, II,
TT Bài/chủ đề Yêu cầu cần đạt Thời
lượng Hình thức tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá Tiết Ghi chú
Trang 25dạy học CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
1
§ 1 Hai góc
đối đỉnh
HS nắm và vẽ hai góc đối đỉnh, tính chấtcủa hai góc đối đỉnh
- Nhận biết được các góc đối đỉnh tronghình
Luyện tập HS nắm chắc được định nghĩa hai góc
đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thìbằng nhau
- Nhận biết được các góc đối đỉnh tronghình
- Hiểu và vẽ đường trung trực của mộtđoạn thẳng
-Nắm được tính chất của các góc tạo bởimột đường thẳng cắt hai đường thẳng
Luyện tập - Vẽ đường thẳng điqua một điểm và
vuông góc và vuông góc với đường thẳngcho trước
- Dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: vấn đáp
6
Trang 26b đi qua M sao cho b // a
- Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy
ra được tính chất của 2 đường thẳng songsong
Luyện tập - HS biết cách kiểm tra hai đường thẳng
song song với nhau
- Tính số đo góc dựa vào tính chất haiđường thẳng song song
- Biết được quan hệ giữa tính vuông góc
và tính song song của hai đường thẳng
- Biết tính chất bắc cầu của hai đườngthẳng song song
- Chứng minh hai đường thẳng song song
Luyện tập - Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hai
đường thẳng vuông góc, hai đường thẳngsong song, tính số đo góc
- Minh hoạ một định lí trên hình vẽ và
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết,qua kết quả hoạt động nhóm
13
Trang 27- Rèn kĩ năng vẽ hình, ghi GT, KL của 1định lí.
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: tự luận 16
CHƯƠNG II: TAM GIÁC
Luyện tập - Vận dụng định lí tính chất vào các bài tập
tính góc, chứng minh hai đường thẳng song song, bài toán thực tiễn
- Định nghĩa hai tam giác bằng nhau biết viết
kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theoqui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
21
Trang 28tam giác bằng nhau.
- HS biết vẽ hai tam giác biết ba cạnh của nó
- HS chứng minh được hai tam giác bằng nhau c – c – c
- HS chứng minh đúng hai góc bằng nhau
Luyện tập HS vẽ một góc bằng một góc cho trước bằng
thước và compa HS thực hiện thành thạo chứng minh hai tam giác bằng nhau c-c-c
- Biết sử dụng 2 tam giác bằng nhau để suy
ra 2 góc bằng nhau hay hai đoạn thẳng bằng nhau
Luyện tập Rèn luyện kỹ năng áp dụng trường hợp bằng
nhau của hai tam giác cạnh – góc - cạnh để chỉ ra hai tam giác bằng nhau, từ đó chỉ ra 2 cạnh, 2 góc tương ứng bằng nhau
g – c – g để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tương ứng bằng nhau, các cạnh tương ứng bằng nhau
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết, qua kết quả hoạt động nhóm
30
Trang 29Tam giác cân - Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết
tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
Luyện tập - Nắm vững định nghĩa, tính chất của tam
giác cân để vận dụng vào bài tập
- Nắm được cách vẽ tam giác cân
độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết
độ dài của hai cạnh kia
Trang 30trường hợp
bằng nhau của
tam giác
vuông
qua kết quả hoạt động nhóm
33
Luyện tập - Vận dụng các trường hợp bằng nhau của
tam giác vuông để chứng minh tam giác bằng nhau, góc bằng nhau hoặc đoạn thẳng bằng nhau, đường thẳng vuông góc
HS biết thực hành xác định khoảng cách giữa
2 điểm A và B khi có 1 điểm nhìn thấy
- Dạy học ngoài trời
- Hình thức kiểm tra đánh giá: qua kết
Luyện tập Củng cố quan hệ giữa góc và cạnh đối diện
trong tam giác, học sinh sử dụng thành thạo định lý để giải bài tập
- Biết quan hệ giữa đường vuông góc và đườngxiên, đường xiên và hình chiếu
39 Luyện tập - Củng cố các định lí quan hệ giữa đường
vuông góc và đường xiên, giữa các đường xiên
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết,
50 BT 17,20: khuyến
khích HS tự làm
Trang 31của tam giác
- Biết đường trung tuyến của tam giác, sử dụngtính chất của ba đường trung tuyến của một tam giác để giải một số bài tập
43
Luyện tập - Luyện kĩ năng vẽ các đường trung tuyến của
tam giác, sử dụng tính chất của ba đường trungtuyến của một tam giác để giải một số bài tập
- Chứng mih tính chất đường trung tuyến của tam giác cân, tam giác đều, dấu hiệu nhận biết tam giác cân
Định lý Pitago Quan hệ gữa góc và cạnh trongtam giác.Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên
Trang 32- Vẽ tia phân giác của một góc bằng thước hai
lề, củng cố cách vẽ tia phân giác của một góc bằng thước kẻ và compa
Luyện tập - Củng cố và vận dụng hai định lí thuận và đảo
về tính chất tia phân giác của một góc và tập hợp các điểm nằm bên trong góc, cách đều hai cạnh của góc vào giải bài tập
- Rèn luyện kĩ năng vẽ phân giác
- Vận dụng tính chất ba đờng phân giác của tam giác để giải một số bài tập
1 tiết - Tổ chức hoạt động tại lớp học
- Hình thức kiểm tra đánh giá: Viết,
63
Trang 33- Vận dụng tính chất đường trung trực của đoạn thẳng vào làm bài tập qua kết quả hoạt động nhóm.
- Chứng minh được các tính chất trên
của tam giác
-Biết khái niệm đường cao của tam giác, thấy được 3 đường cao của tam giác, của tam giác vuông, tù
-Nắm được phương pháp chứng minh 3 đường đồng qui
-Luyện cách vẽ đường cao của tam giác
- Vận dụng giải được một số bài toán
- Hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: quan
hệ giữa các yếu tố cạnh và góc của một tam giác
- Hệ thống hóa các kiến thức của chủ đề: các loại đường đồng quy trong một tam giác (đường trung tuyến, đường phân giác, đường trung trực, đường cao)
56
Ôn tập cuối
năm phần
hình học
.- Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức của chương
I và chương II và chương III, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra cuối năm
- Vận dụng tính chất về mối quan hệ giữa các yếu tố để giải một số bài toán có liên quan: So sánh các cạnh, các góc của tam giác; xác định
độ dài các cạnh của tam giác
BT 10: không yêu cầu
Hs làm
Trang 34III.LỚP 8
I ĐẠI SỐ
T
Thời lượn g dạy học
Hình thức
tổ chức dạy học/hình thức kiểm tra đánh giá
Tiết Ghi chú
1 §1.Nhân đơn thức với đa thức
HS nắm vững quy tắc nhân đơn thức với đa thức
HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với
4
4 §4 Những hằng đẳng
thức đáng nhớ ( tiếp)
Giúp HS nắm được các hằng đẳng thức, lập phương
5
5 §5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ ( tiếp)
HS nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương,hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhaugiữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2lập phương" với khái niệm " lập phương của 1tổng", " lập phương của 1 hiệu"
6 Luyện tập HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các
Trang 35Kỹ năng vận dụng các HĐT vào giải bài tập
Có kĩ năng năng phân tích đa thức thành nhân tử
11
Ví dụ 2: Giáo viênđưa ra ví dụ về sử dụng phương phápnhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức để thay ví dụ 2
11 §10, 11 Chia đa thức cho đơn thức.
HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đathức B
-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơnthức B
- Hình thành quy tắc chia hai đơn thức
-HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho
đơn thức
15
1.Phép chia đa thức
2 Chia đơn thưc cho đơn thức
3 Chia đa thưc cho đơn thức
12 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết, phép chia
Trang 36cho đơn thức, chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.
- Biết vận dụng hằng đẳng thức khi thực hiện phépchia đa thức
- Biết tìm số dư trong phép chia đa thức một biến đãsắp xếp
14 Ôn tập chương 1
Hệ thống các kiến thức cơ bản của chương I: Các
quy tắc: nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứcvới đa thức, các hằng đẳng thức đáng nhớ, cácphương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, Vận dụng được các kiến thức lí thuyết của chương
để giải các loại bài tập trong chương
19
15 Kiểm tra chương 1
- Kiểm tra và đánh giá học sinh về mức độ nhận biết
và khả năng vận dụng các kiến thức cơ bản về: cáchằng đẳng thức; phép nhân đơn thức với đa thức, đathức với đa thức, phân tích đa thức thành nhân tửvào trong giải toán
1 viết tại lớpKiểm tra 20
16 §1 Phân thức đại số
Hiểu được Định nghĩa phân thức đại số; Tính chấthai phân thức bằng nhau; Điều kiện xác định củaphân thức
Xác định được điều kiện của biến để phân thức có
nghĩa; Kiểm tra được hai phân thức có bằng nhauhay không; Tìm x để hai phân thức bằng nhau
17 §2 Tính chất cơ bản của phân thức
Trình bày được các tính chất cơ bản của phân thứcđại số
Vận dụng các tính chất cơ bản của phân thức đại số
để tìm các phân thức bằng phân thức đại số ban đầu
18 § 3.Rút gọn phân thức – Luyện tập
Trình bày được cách rút gọn một phân thức đại sốBiết phân tích tử và mẫu thành nhân tử, đổi dấu đểrút gọn một phân thức đại số
-Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu các
phân thức Học sinh biết các bước quy đồng mẫuthức
26
Bài tập 17, 20 không yêu cầu
Trang 37- Có kĩ năng phân tích mẫu thức thành nhân tử để
tìm mẫu thức chung
20 §5 Phép cộng các phân thức đại số Luyện tập
HS hiểu được quy tắc cộng các phân thức đại số.
HS biết cách trình bày quá trình thực hiện mộtphép tính cộng
HS thực hiện được phép cộng các phân thức đại số
HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giaohoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiệnphép tính được đơn giản hơn
28
22 §6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập
HS hiểu được phép trừ các phân thức (cùng mẫu,không cùng mẫu)
+ Hs biết được qui tắc
HS biết cách trình bày lời giải của phép tính trừ cácphân thức theo trìmh tự:
+ Viết kết quả phân tích các mẫu thành nhân tử rồitìm MTC
+ Viết dãy biểu thức liên tiếp bằng nhau theo thứ tựhiệu đã cho với các mẫu đã được phân tích thànhnhân tử bằng tổng đại số các phân thức qui đồng Mẫu bằng phân thức hiệu ( Có tử bằng hiệu các tử
và có mẫu là mẫu thức chung) bằng phân thức rútgọn ( nếu có thể)
30
-Mục 1 không dạy
- Mục 2 tiếp cận như cộng phân thức đại số
23 §7 Phép nhân các phân thức đại số
HS nắm vững và vận dụng quy tắc nhân hai phânthức
+ Biết và vận dụng tốt các tính chất giao hoán, kếthợp của phép nhân
Trang 38+ Biết vận dụng quy tắc nhân đã học để làm phéptính và rút gọn kết quả.
* Trọng tâm: Biết vận dụng quy tắc nhân đã học đểlàm phép tính
+Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có
một dãy các phép chia và phép nhân
25 §9.Biến đổi các biểu thức đại số
+ HS nắm được khái niệm biểu thức hữu tỉ, cácphép toán trên các phân thức đại số, cách tìm điềukiện của biến số để giá trị của phân thức xác định
* Trọng tâm: HS nắm được các phép toán trên cácphân thức đại số, các tìm điều kiện của biến số đểgiá trị của phân thức xác định
26 Luyện tập
HS nắm chắc phương pháp biến đổi các biểu thứchữu tỉ thành 1 dãy phép tính thực hiện trên các phânthức
Thực hiện thành thạo các phép tính theo quy tắc đãhọc
27 Ôn tập chương 2
Củng cố vững chắc các kiến thức cơ bản chương2:Phân thức đại số; Hai phân thức bằng nhau; Phânthức đối; phân thức nghịch đảo;bt hữu tỉ
3 Tại lớp 35-36- 37
Bài tâp 59 khuyếnkhích HS tự làm
28 Kiểm tra chương 2 Kiểm tra học sinh về:
- Phân thức bằng nhau; Rút gọn phân thức; Cácphép toán cộng , trừ, nhân, chia phân thức.- Biếnđổi biểu thức hữu tỉ
- Rút gọn phân thức; Chứng minh các phân thứcbằng nhau; Thực hiện phối hợp thành thạo, linh
Kiểm traviết tại lớp 38
Trang 39hoạt các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các phânthức Giải bài toán tổng hợp về biến đổi biểu thứchữu tỉ
29 Ôn tập học kì I
Hệ thống lại các kiến thức trọng tâm của học kỳ I:
các phép tính nhân, chia đơn thức, đa thức; cáchằng đẳng thức đáng nhớ; Các phép tính về phân
số, giá trị của biểu thức đại số
- Học sinh hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữcần thiết khác để diễn đạt bài giải phương trình
32 §3.Phương trình đưa về dạng ax+ b = 0
phương trình tích vào bài tập cụ thể, đặc biệt là
vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thànhnhân tử để đưa phương trình đã cho về dạngphương trình tích
2 Tại lớp
43 44
§5
Mục 4: Áp dụng;
tự học có hướng dẫn
34 §6, §7 Giải bài toán
có yếu tố hình học, lí, hóa…
51 52 53
Bài 6:
?3 Tự học có hướng dẫn Bài 7:
?1,2 Tự học có hướng dẫn Bài tập 10,12 khuyến khích HS
Trang 40Củng cố và nâng cao các kỹ năng giải phương trìnhbậc nhất một ẩn, phương trình quy về phương trìnhbậc nhất một ẩn (phương trình tích, phương trìnhchương trình chứa ẩn ở mẫu).Giải bài toán bằngcách lập phương trình
55
36 Kiểm tra chương 3
Kiểm tra về việc lĩnh hội kiến thức của HS về : giảiphương trình, giải bài toán bằng cách lập phươngtrình
Kiểm tra kỹ năng giải phương trình, kỹ năng giảibài toán bằng cách lập phương trình Kĩ năng trìnhbày bài
1 viết tại lớpKiểm tra 56
37 §1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
HS nhận biết được vế trái, vế phải và biết dùng dấu
của bất đẳng thức (>; < ; ; ) Biết tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép cộng ở dạng bất đẳng thức, tínhchất bắc cầu của thứ tự
Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểu diễn trên trục
số tập nghiệm của các bất phương trình dạng x < a;
x > a; x a; x a Hiểu khái niệm hai bất phương trình tương đương