1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập và bài giải kế toán tài chính

306 191 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 306
Dung lượng 26,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU SACH CHUYÊN NGÀNH KÉ TGÁN [r H ịT Ì M G T Ẳ iC Ì N H !Hệ t h Ong t h On G Tin k ê t o Ẳn TạP3 PGS.TS. Nguyễn Đăng Dờn ị Bộ Môn Hệ thống Thông tinỊ Kế toán - Đại Học Kinh Tế Hệ THONG THồNG TIN KÊ TOAN T ạ P 2 Ị |Hệ THONG JHONG TIN KE ToẨlM ựạP 1 ..........................................I [TO CHƯt CONG TAC KE TOÁN DOANH In GHIỆP (Hệ Thống Thông Tin Kế Tbán [TạP 4)''....^ ^......... ^..........^..................... k e t o Ản q u á n t rị NGUYEN LÝ KÊ TOÁN 2012 |(Tái bản lần 7-2012) IbẢi t Ặp & BÀI G IẢI KÊ TOAN ^U ÂN TR Ị ĨGlẮo TRÌNH KẾ TOAN MY BÀI tẬp n g u yê n lý kế to Ản HỆ THONG bẨi t ậ p k ế TOẰn v Ấ ị ỊsỡĐồ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH Ịsự I . . . . ؛٠ NGHIỆP ٠٠ ٠ ٠٠ ٠٠ , bẢi t ậ p ke t o á n t à i c h ín h KE TOẲn h à n h c h ỉ n h Sự NGHI ẸP I . BAI GIA I KẾ TOAN c h i PHI HDTH KE TOAN DOANH NGHIẸP NHỎ VÀ VỪA ịxAỴ DựNG Mổ HÌNH Tổ CHỨC KE TOÁN CHO DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA ở VIỆT NAM HựơNG DẪN ĐỌC & PHAN TÍCH BÁO I CÁỌ TÀI CHÍNH - BÁO CÁO KÊ TOÁN ؛ QUÁN TRỊ Bộ Môn KStoán Bộ Môn Kếtoán Bộ Môn Kề toán Hệ thống Thông tin - Đại Học Kinh Tế Hệ thống Thông tin؛ - Đại Học Kinh Tế Hệ thống Thông tin؛ - Đai Hoc Kinh Te TS. Huỳnh Lđi PGS. TS. VõVăn Nhị (Chú biên ) TS. Huỳnh lợi ThS. Phạm Thanh Liêm PGS. TS. Võ Văn Nhị PGS TS. Võ Văn Nhi PGS. TS. VõVăn Nhị PG STSVdVanN hi Ts7 Huỳnh Lđi PGS. TS. VõVăn Nhị Pgs.Ts. VOVănNh! PG5.TS. VOVăn NhịLỜI NÓI DẦU K ỹ năng thực hành và vận dụng kiến thức !nôn cần thíết dối với những người học tập, nghiên cứu và ứng dụng thực tế. Đối với n gh ề nghiệp k ế toán củng vậy, bên cạnh việc nắm b ắ t những ván đ ề cơ bản về nguyên tắc k ế toán, về các phương pháp xử lý,... còn dòi hỏi người làm công tác k ế toán phải có khả năng phân tích vấn đề, xử lý tinh huống hợp lý và khoa học. Nhằm giUp bạn dọc, sinh viên tiếp cận Hệ thống K ế toán doanh nghiệp có hiệư guả, dặc b ỉệt là ỉĩnh vực kế toán tài chinh, ChUng tôi biên soạn sảch "Bài tập và bài giải K ế toán tài chinh". Sách "Bài tập và bài giải K ế toán tài ch؛nh"hỗ trự dắc lực cho m ôn học K ế toán tài chinh (KTTC). Thông gua khảo sá t thực hành các bài tập, sẽ làm cho người đọc hieu rõ và m ở rộng sự hiểu b iết của m inh VỚI những nội dung đã trinh b à y trong lý th u yết môn học. Đ ổ thuận tiện cho việc nghiên cứu Giáo trinh m ôn học, sách n ày được trinh bày thành 3 phần. Phần 1: Bài tập KTTC phần cơ bản - phần n à y ph ù hợp với tấ t cả bạn đọc có guan tâm đến môn học KTTC, n h a t là sinh viên ,không thuộc chuyên ngành k ế toán ở các trường thuộc khối kinh tế. Phần 2 vá phần 3: Bài tập KTTC phần n âng cao - phần n à y hừu ích cho bạn dọc m uốn nghiên cứu sâu hon lĩnh vực KTTC, dặc b iệ t là sinh viên ngành k ế toán ở các trường thuộc khốỉ kinh tế. Bên cạnh dó, chUng tôi cùng dira thêm các bài tập tổng họp, đ ề thi của các khoa trước, củng như đáp án có tinh gợ i m ở của m ộ t số b à i tập d ể bạn dọc tham khảo, dối chỉếu... ChUng tôi h y [7ọng quyển sách n à y gó p phần nâng cao sự hiểu b iế t chuyên m ôn của qu ý bạn đọc về nghề nghiệp k ế toán.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỀ TP HÔ CHÍ M IN H KHOA № TOÁN - KIỂM TOÁN

TS Nguyển Ngọc Dung ThS Võ Minh Hùng ؟٠

ThS Nguyển Thị Thu Nguyệt

CN Trần Thị Phương Thanh

CN Mã Văn Giáp

Trang 2

BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

vệ Quyền Sỏ hữu T rí tuệ và bị đUa ra truớc pháp luật.

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP H ồ CHÍ MINH

KHOA KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN

BỘ MÔN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

BÀI TẬP VÀ BÀI GIẢI

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH

ThS Đặng Ngọc Vàng (Chủ biên) TS Nguyễn Thị Kim Cúc

PGS.TS Nguyễn Xuân Hưng PGS.TS Hà Xuân Thạch

I I R ٧

ThS Lê Đài Trang

TS Nguyễn Ngọc Dung ThS Võ Minh Hùng ThS Nguyễn Thị Thu Nguyệt

Trang 4

GIỚI THIỆU SACH CHUYÊN NGÀNH KÉ TGÁN

[ r H ị T Ì M G T Ẳ i C Ì N H

!Hệ t h O n g t h O n G T in k ê t o Ẳ n

TạP3

PGS.TS Nguyễn Đăng Dờn ị

Bộ Môn Hệ thống Thông tinỊ

Kế toán - Đại Học Kinh Tế

Hệ THONG THồNG TIN KÊ TOAN

ựạP 1 .I

[TO C H Ư t CONG TAC KE TOÁN DOANH

I n GHIỆP (Hệ Thống Thông Tin Kế Tbán

BA I GIA I KẾ TOAN c h i PHI

HDTH KE TOAN DOANH NGHIẸP

NHỎ VÀ VỪA

ịxAỴ DựNG M ổ HÌNH T ổ CHỨC KE

TOÁN CHO DOANH NGHIỆP NHỎ

VÀ VỪA ở VIỆT NAM

HựơNG DẪN ĐỌC & PHAN TÍCH BÁO I

CÁỌ TÀI CHÍNH - BÁO CÁO KÊ TOÁN ؛

QUÁN TRỊ

Bộ Môn KStoán

Bộ Môn Kếtoán

TS Huỳnh lợ i

ThS Phạm Thanh Liêm PGS TS Võ Văn Nhị PGS TS Võ Văn Nhi

PGS TS VõVăn Nhị

P G S T S V d V a n N h i

Ts7 Huỳnh Lđi PGS TS VõVăn Nhị

Pgs.Ts VOVănNh!

PG5.TS VOVăn Nhị

Trang 5

LỜI NÓI DẦU

K ỹ năng thực hành và vận dụng kiến thứ c !nôn cần th íết d ố i với n h ữ n g n gư ờ i h ọc tập, nghiên cứu và ứ ng dụ n g thực tế Đ ối

vớ i n g h ề n gh iệp k ế toán củng vậy, b ên cạnh việc nắm b ắ t n hữ n g ván đ ề cơ bản v ề nguyên tắc k ế toán, v ề các ph ư ơ n g p h á p x ử

lý , còn dòi h ỏ i người làm công tác k ế toán p h ả i có khả n ăn g

p h â n tích vấn đề, x ử l ý tinh huống h ợp l ý và khoa học N hằm giU p bạn dọc, sinh viên tiếp cận Hệ th ống K ế toán doanh n g h iệp

có h iệư guả, dặc b ỉệ t là ỉĩnh vực k ế toán tài chinh, ChUng tôi biên soạn sảch "Bài tậ p và b à i g iả i K ế toán tà i chinh".

Sách "Bài tậ p và b à i g iả i K ế toán tà i ch؛n h " h ỗ trự d ắc lự c cho

m ô n h ọc K ế toán tài chinh (KTTC) Thông gua khảo s á t thực

h àn h các b à i tập, s ẽ làm cho người đ ọc h ieu rõ và m ở rộng s ự

h iểu b iế t của m inh VỚI nhữ ng nội d u n g đã trinh b à y tron g lý

th u y ế t m ôn học Đ ổ thuận tiện cho việc n gh iên cứu Giáo trinh

m ô n học, sách n à y được trinh b à y thành 3 phần.

Phần 1: B ài tập KTTC p h ầ n c ơ b ản - p h ầ n n à y

p h ù h ợp với tấ t cả bạn đ ọ c có guan tâm

đ ế n m ôn h ọ c KTTC, n h a t là sinh viên ,không thuộc ch u yên ngành k ế toán ở

cá c trường th u ộc k h ố i kinh tế.

Phần 2 vá p h ầ n 3: B ài tập KTTC p h ầ n n â n g cao - p h ầ n

n à y hừu ích cho bạn d ọ c m u ố n n g h iên cứu sâu hon lĩnh vự c KTTC, d ặ c b iệ t là sinh viên n gàn h k ế toán ở cá c trư ờ n g

th u ộc k h ố ỉ kin h tế.

Bên cạnh dó, chUng tô i cùng dira th êm các b à i tập tổ n g họp,

đ ề th i của các khoa trước, củng n h ư đáp án có tinh g ợ i m ở của

m ộ t s ố b à i tập d ể bạn d ọ c tham khảo, d ố i chỉếu ChUng tôi h y [7ọng q u yển sách n à y g ó p phần n â n g cao s ự h iểu b iế t chuyên

m ô n của q u ý bạn đ ọ c v ề n g h ề n ghiệp k ế toán.

Trang 6

M ặc dù ỉần biên soạn này, chứ ng tô l trinh b à y đ ầ y đủ các

hạn, v ề th u ế thu vấn đ ề m ớ i n h ư k ế toán các khoản dầu tư dà

trả , th e o 2 6 Chuẩn

n h ậ p doanh n g h iệp , về d ự phO ng p h ả

m ự c k ế toán V iệt nam và C hế độ k ế toán doanh n g h iệ p th eo

nh - chân

؛ học Kinh t ế TP H ồ C hi M

٥ ạ toán K iểm toán, trường

thành cảm ơn q u ý bạn đọc

.

Ong g ử i v ề ThS Đ ặn g N gọc Vàng -

th eo dịa chỉ :

؛ ؛ Phương, Q.IO, TP.HCM; hoặc g ử i em a

N gu yễn Tr

vanơd n @ u e h e d u v n hoặc vanadn62(a vahoo.com

Bộ m ôn Kế toán tài chinh

Trang 7

KẾ TOÁN TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI T H U 16

KINH D O A N H 6 7 BÀI TẬP TỔNG H Ợ P 8 2

KẾ TOÁN GIAO DỊCH NGOẠI T Ệ 9 2

KẾ TOÁN HOẠT ĐỘ NG SẢN X U Ấ T 1 0 6

KẾ TOÁN HOẠT ĐỘ NG XÂY L Ắ P 1 1 4

Trang 8

P hần 2 - C h ư ơ n g 7: KẾ t o á n n ợ v a y v à

D ự PHÒNG PHẢI T R Ả 1 3 7

P hần 2 - C h ư ơ n g 8: KẾ TOÁN CÔNG TY c ổ PHẦN 1 4 7 Phần 2; BÀI TẬP T ổN G H Ợ P 1 5 3

Phần 3 - C h ư ơ n g 1: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐẦU T ư

KINH D O A N H 2 5 3

P h ần 1: BÀI TÂP T ổ N G H Ợ P 2 5 6

8 _ Bài Tập Và Bài Giải Kế Toán 1'ài Chính

Trang 10

P H Ằ N À I T Ậ P

Trang 11

TỔNG QUAN YÈ KẾ TOÁN

200 triệu đồng

Được biết, trong kỳ công ty có nhận vốn của chủ sở hữu đầu tư thêm

là 180 triệu đồng, và giả sử vốn chủ sở hữu trong kỳ bao gồm vốn đầu

tư của chủ sở hữu và lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; kỳ này công

ty đã tạm chia lợi nhuận là 20 triệu đồng.

Theo bạn, lợi nhuận sau thuế kỳ này của công ty là bao nhiêu?

Bài 1.1.2

Cuối năm N, Bảng cân đối kế toán của công ty A cho thấy tài sản giảm đi so với đầu năm là 200 triệu đồng Cũng theo báo cáo này nợ phải trả cuội năm tăng lên lỌỌ triệu đồng so yới đầu năm Trong năm

N, công ty A không tăng vốn góp Ngoài ra, không có nghiệp vụ nào khác liên quan đến vốn chủ sở hữu và giả sử doanh nghiệp không chia lợi nhuận trong kỳ.

Theo bạn, kết quả kinh doanh trong kỳ của công ty lãi hay lỗ và bằng bao nhiêu?

Trang 12

Bài Tập Và Bài Giải Ke Toán Tài Chính 13

Bài 1.1.3

Tại một doanh nghiệp kế toán ghi nhận liền lưong cho bộ phận nhân viôn qnản lý DN tháng 12/N lính vào chi phí tháng l/N+1 (do quy dịnh ngày 5 tháng này trả lương cho tháng trước).

Anh (chị) cho ý kiến về cách xử lý của kế toán, phân tích ảnh hưởns đéii thông tin trên báo cáo tài chính năm N ra sao?

Bài 1.1.4

(١ông ty cố phần RVG mua một lô hàng với giá 200 triệu đồng Sau hai tháng, chúng dược bán với giá 240 triệu đồng Cô Ánh, kế toán, tính được lợi lứiLiận gộp (chưa trừ các chi phí hoạt động) là 40 triệu dồng nhưng ông Tâm, giám đốc, cho rằng chỉ lời được 20 triệu đồng

vì bây giờ mua lại lô hàng phải trả đến 220 triệu đồng.

Anh (chị) hãy trình bày các lập luận đế bảo vệ cho cách lính của cô Ánh? Thông tin về lợi nliLiận theo cách tính của cô Ánh có giá trị gì và ('ó những hạn chế gì đối với người sử dụng báo cáo tài chính?

Bài 1.1.5

(١óng ty cồ phần Đại Dương mua một lô hàng với giá 200 triệu dồng vào ngày 12/1/N Ngày 31/12/N, 1(3 hàng này vẫn chưa bán được vì không còn phù hcrp với thị hiếu cúa người sử dụng Ong Mòa, giám dốc, dự kiến sẽ thanh lý lô hàng vào đầu năm sau cho các cửa hàng chuyên bán hàng giảm giá và chấp nhận lỗ 20% so với giá mua Cỗ

An, kê toán, đề nghị khoản lồ này cần được ghi nhận cho năm N nhưng ông Hòa cho rằna khi bán mới dưcĩc ghi số lỗ này.

Anh (chị) hãy trình bày các lập luận dể bảo vệ cho cách tính của cô An? Th(3ng tin về kri rứuiận theo cách tính của cô An có giá trị gì dối với người sử dụng báo cáo tài chính?

Trang 13

14 Bài Tập ٧ à Bài Giải Kế Toán 'I'ài Chinh

Bàỉ 1.1.6

DN X mới thành lập áầu năm N١ tinh và nộp thuế GỊ’G'I' theo phương pháp khấu trir, kỳ hạch toán là quý Trong Quý i có tinh hình sau:

1 Chủ DN bỏ vốn vào cho hoạt động kinh doanh:

٠ 200.0٥0.000d gửi ngân hàng M, không kj^ hạn.

٠ lO.OOO.OOOd nhập quỹ tiền mặt,

٠ Một nhà văn phOng trị giá 2.800.000.00^

quyền sử dụng dất l.OOO.OOO.OOOd, giá trị nhà trCn dất 1.800.000 000d, thời gian trích khấu hao 15 năm.

٠ Một nhà kho trị giá Ι.ΟΟΟ.ΟΟΟ.ΟΟΟά, trong dó giá tri quyồn

sử dụng dất 400.000.000d, giá trị nhà trên dất 600.000 000d, thời gian trích khấu hao 10 năm.

2٠ Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên T: 2.000.000d.

3 Nhận hàng HI do công ty BI chuyển dến, DN dã dồng ý miia

và nhập kho giá chua thuế 27.000.000d, thuế GTGT 10%.

4. Chuyển TGNH ứng trước tiền thuê một phương tiện vận tải (phục vụ quản lý DN) 6 tháng (tiền thuê mỗi tháng cbira thuế 10.000 000d, thuế GTGT 10%) và tiền ký cược bằng 3 tháng tiền thuê chưa thuế cho công ty Β2 (dã nhận hóa dơn do công

ty Β2 phát hành) DN dẵ bắt dầu sử dụng xe này (trỊ giố xe theo hợp dồng thuê là 450.000.000d)

5 Mua hàng Η2 chưa trả tiền công ty Β3 giá chưa اhاιế 80.000 000d١ thuế GTGT 10%, da chuyển về nhập kho dU Chi phi vận chuyển, bốc dỡ và kiểm nhận nhân viên T đã thanh toán tạm ứng 1.800.000d١ trong dó thuế GTGT dược khấu trừ ISO.OOOd Số tiền tạm ứng còn thừa chưa nộp lại.

6 Chuyển T G N H , tr ả , ti.ền m ụ a h à n g H l.c h ọ công ty Bl.:

’ ' ' ' 2O.oOo.OOOd'.

7 Xuất kho 1/3 10 hàng HI và 1/2 10 hàng Η2 bắn cho công ty

M l, giá chưa thuế hàng Hl: 12.000.0()0d, hng 112: 50.000 000d, thuế GTGT 10%, chưa thu tiền.

8 Nhận của công ty MI trả bằng chuyển khoản 54.000.000d

Trang 14

bài lạ p Và Bà؛ Giải Kế '!'oán rpài Chinh 15

9 Chuyển '1’GNII mua một số thiết bị díing ngay cho văn phhng giá chua thuế lOO.OOO.OOOd (trong dó: '1'SCD thời gian ؛rich khấu hao 6 năm trl giá 80.()()0.000d١ CCDC loại phân bổ 10 tháng tri giá 20.000.1)00đ), thuế GTGI' 10./ và chi phi vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt 5.500.000đ١ trong đó thuế G'I'G'1' dưực khấu trừ 10% (chi phi này dược phân bổ cho ٦'SCD và CCDC theo tiêu thức giá trl).

10 Nhận tiền mặt do công ty Μ2 trả trước tiền thuê 1/2 d؛ện tích nhà kho 1 năm (tiền thuê mỗi tháng chưa thuế 12.000.000đ١

thuế GTGT 10%) và tiền ký cược bằng 6 tháng tiền thuê chưa thuế DN da giao nhà kho cho công ty Μ2 sử dụng.

Yêu tầu:

Xcic định các ề ĩ tượng kê toán (các yêu to của báo cáo tài chinh) trong từng nghiệp vụ Và nêu ánh hưởng (tăng hay giảm) đến thông tin trên BCTC.

Nêu rõ sổ hiệu và tên gọi các TK tổng hợp và chi tiết mà DN

sử dụng.

» à í 1.1.7

Căn cứ dữ liệu Bài tập 1.1.6, hSy cho biết:

NguvCn tắc kế toán co bản nào dư^

nghiệp vụ mua tài sản (3١ 5, 9) Hãy giải thích?

Nguyên tắc kế toán co bản nào dượ^

quan các nghiệp vụ (1 ,4 , 7, 9, 10) khi ghi nhận doanh thu, chi phi trong quý này Hãy giải thích trong hai trường họp:

+ Nghiệp vụ phát sinh dầu quý.

+ Nghiệp vụ phát sinh ctiối quý.

Bàỉ 1.1.8

Căn cứ dữ liệu Bài tập 1.1.6, hãy cho biết:

1'rưOng họp DN áp dụng hlnh thức sổ kế toán nhật ky chung (có mở nliậi ky đặc biệt), các nghiệp vụ trên dưọc ghi vào nhật nào (nêu

rõ tcn sổ)?

Trang 15

Phần 1 - Chưone 2:

KẾ TOÁỊSI TIỀN VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU

X Bài 1.2.1

ì'ại rnột DN nộp thuế theo phương pháp khấu trừ thuế, iron ؛١

tháng 3/N có tình hình về tiền mặt như sau: (đơn vị tính lOOOđ);

3. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Quý 1/N 20.000 và thuế G'1'GT tháng này 3.000 (Phiếu chi 51 ngày 5).

4 'Irả nợ vay ngắn hạn 1.000 (Phiếu chi 52 ngày 8) và nợ vay dài hạn 10.000 (Phiếu chi 53 ngày 8).

5 Chi mua phụ tùng xuất dùng thẳng cho bộ phận bán hàng 1.100 (Phiếu chi 54 ngày 10) và bộ phận quản lý doanh nghiệp 1.650 (Phiếu chi 55 ngày 10), trong đó thuế Gl'GT dược khấu trừ 10%.

6 '1'rả lãi tiền vay 300 (Phiếu chi 56 ngày 12).

Ị 'rhụ tiền bán phế Ịiộu 1.()()() (Phiếu thụ 11 ,n؟ ày 12) do thanh lý

một thiết bị sản xuất có nguyên giá 54.100, đã khấu hao dù.

8 Chi vận chuyển sản phẩm gửi đi bán 1.200, trong đó thuê GTGT được khấu trừ 100 (Phiếu chi 57 ngày 15).

9 'ĩhu tiền khách hàng Л trả 30.000 (Phiếu thu 12 n٤١ày 15) và khách hàng в trả 120.000 (Phiếu thu 13 ngày 16).

Trang 16

Bài 'I'âp Và Bài Giải Kc '1'oán 'l'ài Cliính 17

10 Khen ihưởng lỏng két nă!n 7.40()(1ا1١1خاا ehi 58 ngày 18).

11.1'ố chức di nghỉ mal và ا1ااﺎﺟ văn nghệ phục vụ 1.650 (.Bhiẻn chi 59 ngày 20).

1 2 'Ihn đirợc khoản nợ của khíich hàng c trả 5.000 (Phieu thn 14 ngdv 21) ds lập dụ' plíOng phải thu kliO dOi cuối năm trước.

1,3 Nhận trư('rc' lo۵n bộ liền cho thuS hoạt dộng một I)'1'V'I', llitri hạn một năm (giao tài sản lừ dầu tháng sau), số tỉèn cho ihuC chua lliuC' 120.000, thuế G'1'G'l' 10% (Phiếu lliu 15 ngdv 24).

14 '٢rả liền diện, diộn thoại, nu'('rc pliục vụ bộ phận bán hàng 2.200 (Phiẻu chi 60 ngày 30) và bộ phận quản ly doanh nghiệp 3.300 (Phiếu chi 61 ngày 30), trong db thuế G'PG'l' du'o'c khấاا iríi' 10%.

15 Nộp kinh phi công đolin, ba() hiểm xã hội và bdo liiểra y tc cho các co' quan hữu quan 30.500 (Phiếi! chi 62 ngày 3(.)).

16 Ghi trá luong GNV 100.000 (l)hiéu chi 63 ngày 31).

Yêu cầu:

- '1’í.nh أ () ق . ا ' ا , đi.nl ٦ khoà ١ i tlirh 1 ا'اا ١ 1 ا trên

- Gibi sổ nhột ký thu tièn nh.(!t k؟ ' chi l؛èn vtt S(') cdi l'K 111.

1.2.2 ا « ة آ

'1'٤ỊÌ Gỏng ty ٨ ti'ong thdng c.(') lìnli hlnli sau: (d(m vị tínli 1000(1):

1 '1’hco yCu cầu cUa cOng ly X vè việc cung cấp vật liệu chínli, ngdy 15/12 côirg ty A chi m()l luíyng vàng SJG tại quỹ cho công ly X dé ky qu7, giíl g(١c một lu(.mg vàng tinh theo gia

xuất binli quân là 39.50().000d, giá ihỊ lru'('mg một !u'(yng vangSJGlà43.()00.000d.

2 Ngày 20/12 cône ty A nhập kho đủ vật lỉộu Y kCin theo llOa don bán hling do cOirg ly X gUi den; ,100 kg vật liệu Y X

60Ũ.OOOd/kg.

3 Ngày 30/12, cOng ty A tliba thuận với công ly X vè việc thaiih toan tièn hàng như sau:

Trang 17

8 Bàl 'lập Và Bà؛ Giảí Ke Toán Tài Cliíiíh

٠ Dùng một lượng vàng ký quỹ dể thanh toán với giâ thị trường 4d.60O.OOOd.

٠ Chi tiền mặt (VND) thanh toán số cOn lại.

Yêu cầu: Tinh toán, định khoản tĩnh hĩnh trên.

\ Bài 1.2.3

'lại một DN trong tháng có tinh hlnh sau:

Số d ư đầu tháng 01 của ТК 131: 50.000.000d١ chi tiết:

٠ Chứng từ: phiếu nhập kho số 7 ngày 15/01, hoá đ(m

G T G Ĩ s Ố 00079 ngày 15/01

3 Xuất kho bán hng cho khách hàng B giá xuất kho 35.000 000d, giá ЬаП chưa thuế 50.00ة 000ء thuế G'1'GT 10%, số còn lại khách hàng B chưa thanh toán.

٠ Chứng từ: phiếu xuất kho số 28 ngày 20/01, hoá đơn GTGTsố 309 ngày 20/01

4 Khách hàng B chuyển TGNI-1 thanh toán hết nợ còn lại sau khi trừ chiết khấu thanh toán dược hưởng 2% giá bán chưa thuế.

٠ Chứng ,từ: giấy báo có NH số 400 ngày ngày 22/01, hợp dồng 'Số 90 ngày 5/01.

5. Nhận tiền khách hàng c ứng trước 5.i.O (X )đ bằng tiền mặt.

٠ Chứng từ: phiếu thu Số 89 ngày 25/01.

Yêu cầu : - Tinh toán, định khoản tinh hình trên.

- Ghi sổ chi tiết 131, sổ cái (tong hợp) 131.

Trang 18

Bài 'ĩập Và Bai Giải Ke Toan Tàl Ghíiih 19

ي Bài 1.2.4

C()n ؛١ اy sản xااا M eh.Ịu 11ااﺎﺧ G'l'G'I’, !,inh theo phưOTg phap khẩu liii' íhué lô eh(re٠ kế ا0ة!ا hhng lồn kho iheo phưong pháp kc khai tliirờno xuyên.

'1’rong '1’hang 3 phOng kế loán eO lài liệu thanh toán với kháeh hhng

2 Ngày 5/3 nhận dược thOng báo của Cửa hàng N chấp nhận thanh toán 1.0()0 spB (cOng ty M dă gửi CLiối tháng trước), công ty M đã phát hành llOa đơn GTGT giá bán chưa thuế G'1'GT 1 2 0 0 0 ẳ p , thuế G'1'GT ,10%.

3 Ngày 8/3 Cửa hàng p dè nghị giảm giá 20% trCn số lièn cOn nợ (gồm thuế G'1'G'l' 10%) do chất lượng sản phẩm kém COng ly

M đã chấp nhận và phát hành IlOa dơn điều chinh giảm g؛á.

4 Ngày 9/3 nhận d'ược giấy báo c.ó của NH số tiền Xí nghiệp 1) thanh toán SOOspA (nghiệp vụ 1) sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% giá bán chưa thuế.

5 Ngày 15/3 công ly I, dè nghi công ty M nhận vật liệu de trừ

nợ gồm l.OOOkg vật liệu X theo Hóa đơn GTGl' lO.SOO.OOOđ, trong dỏ thuế GI'GI' SOO.OOOđ, dẫ nhập kho

đủ Chi phi vận chuyẻn vật liệu trả hộ công ty I, bằng tiền mặt SO.OOOd Do vi phạm hợp đồng, cOng ty 1, bl phạt 200.000đ COng ty k đã thanh toán đủ số còn nợ cho cô n s ty

M bằng tiền mặt.

6 Ngày 20/3 Cồng ty M nhượng bán một xe hơi cũ 4 chỗ cho Anh Y chưa thu liền, giá bán chưa thuế 42.000.000d, thuế G'1'G'l' 10%.

Trang 19

20 Bài Tập Và Bài C}iài Kẻ Toán Tài c:hính

7 Ngày 25/3 thu toàn bộ số tiền Anh Y trả nợ và nộp ngay vào Ngân hàng để trả bớt nợ vay ngắn hạn, đã nhận được giấy báo của Ngân hàng.

8 Ngày 29/3 nhận ứng trước của khách hàng K bằng 'IXÌNII

15.000.000d.

Yêu cầu: - Tính toán, định khoản tĩnh hình trên.

- Ghi vô chi tiết 131, sổ cái tổng hợp 131.

^ Bài 1.2.5

Một doanh nghiệp áp dụng phưong pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, tính thuế GTGT theo phưomg pháp khấu trừ, có số dư đầu Tháng 12/N như sau:

-T K 131M : 120.000.000d

-T K 1381; 0đ,TK 1388:0đ,TK 141: Ođ

Các TK khác có số dư giả định:

'!'rong 'rháng 12 có các nghiệp vụ kinh tế phát siiứi như sau;

1 Nhận giấy báo Có của ngân hàng về khoản nợ do khách hàng

M trả, sau khi trừ chiết khấu thanh toán 2% trên giá thanh toán

vì thanh toán trước thời hạn.

2 Kiểm kc hàng hoá tại kho phát hiện thiếu một số hàng trị giá 2.000 0(X)đ chưa rõ nguyên nhân.

3 Xử lý trị giá số hàng thiếu như sau: bắt thủ kho phải bồi thường 1/2, sổ còn lại tính vào giá vốn hàng bán.

4 Nhận được biên bản chia lãi từ hoạt động liên doanh 14.000 000đ, nhưng chưa nhận tiền.

5 Thu được tiền mặt do thủ kho bồi thường SOO.OOOd

6 Người mua N ứng trước tiền mua hàng bằng liền mặt

10.000 000d

7 Phải thu khoản tiền bồi thường do người bán p vi phạm hợp đồng 4.000.000đ

Trang 20

Bài ;rập Và Bà؛ Giải Kế 'J'oáii 'rài Chinh 2 ؛

vè khoản tièn người bán p

ل

()() 0 ()()().

đ tạm hng oho nhâíi viCn

().()()().()()() ١

èn mặt

؛ l ؛ 9 Ch

Nhân vibn '1' tlianh toíin tạm ứng

:

!().

gồm

١ ا

،

()().()() 8.8

á trCn hoá do'n

؛ líàng hoá nhập kho theo g

thnếG'rCrr8(^).()0()d

.

á èhưa thnẻ 3t)().()()()d,'thuế

؛2

Chi phi vận chnyển hàng hoá

-3 () OOOd' G٦

' )

٢ ا

١ un tinh hình (

١ h kh«.l Đl

3 ١ ل

nh hlnh trên vào so dồ chìf '1' ctk: ehi tiết 'l'K.2 Phdn dnh t ١

ện trên các 'IK nciy irlnh bciv vdo

؛ 1388

؛ cdc' chi t

httnl

١ اا؟ةا

dêu Id

اا ٦ ا

؟ Một doanh n

thiiC G'1'G'l’ theo phcrong pháp khấn trír, tiong kỳ cd tinh liìnli irhư san :

: 1.2

- '

l yK: 8( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) d

(

I): 3().BOO.()B(.)d

ا

'

-ÌK 139 (edng ty

4 :

2 0 ()().

0.00 () ) cOng ty L (

؟ tiíi n(.r cho doaitli n

.

١

( hiệp xử ly xoil s

؟ doanh n

2 ' I'hư du'ợc khoản n(.r khd dbi đã xti' ly xoá số tír năm lrưO'c' ctia cbna ly I- 1 ().()(')().()OOd bàns liền mặt, clii phi di dbi n،.r

.

ền tạm ú'ng

؛

؟ 2 ()(.) 0 ()()

d bằn

Trang 21

22 Bà؛ la p Và Bài Giải Kế l'oán Tài Cl١iíih

د ﺣ

3 Cuổỉ năm căn cti vào nguyên tắc lập dự phOng, doanh nghiệp tiếp tục lập dự phOng nợ phải thu khó đòi của cOng ty K 2()OoO.OOOd.

Yêu cầu: 1 Địnlĩ khoản tinh hình trên.

2 Lấy sổ liệu cdc nghiệp vụ kinh tể phát sltth t ٣ ên d'è t ٣ 'i.nh bày chi tĩêii "Các khodn phai thu" trên Bdng edit doi kế íoán Giả sử các khoản phải thu trên đều là ngan hạn.

Bàỉ 1.2.7

Tại một cOng ty cổ tinh hình sau:

Đầu năm N: Số du có TK 139: 50.000.0()(ld١ gồm dự phOng công

ty, ٨ 30.000.000d١ dụ phOitg công ty B 20.٥OoỌoOd 1١K l í l - chi tiết công ty A: du Nợ óO.OOO.OOOđ, công ty B: du nợ 4().OOO.t)OOd Trong năm N: công ty xù ly xóa sổ nợ khO dOi của công ty Λ khOng cO khả năng thu đuợc là IS.OOO.OOŨđ sau khi đs thti phần

nợ còn lại bằng TGNII số nợ của công ty B da thu đủ bằng TGNIl.

Cuốí năm N: cỗng ty còn phai thu nợ của công ty c

20().()00.0()0đ, dự phOng khó đòi 60%, nhimg co quan l'huế chỉ chấp nhận mUc dụ phOng cho công ty c la 50%.

Yêu cầu: 'ΓίηΙτ toan, định khoản và gicii thích số du chi tiet die

phòng nợ phủi thu khó đòi cwd،' năm N.

Bà1.2.8 ؛

S،١ du cuối năm của klỏản Phải ihti của khách hàng là 500 triệu đ(١ng

Số du co tài khoản Dir phOng phải thti khó dOi dầu năm là 30 trỉệu dồng Bảng phân tích tuổi nợ của công ty cho thấy rằng số du cỏ tài khoảit 'Dự pliOng phải thu khO dOi cuối năm 'phải' là 3'8 triệu đồng.'

\ ê u tk " Ildy tinh sổ nợ phdl thu chu khứ-ch hUng đti'ợc xtxi sô

trong năm nếu chi phi dự phỏng phái thu khỏ dòi trong nUin la 25 triệu đồng.

Trang 22

Bài 'I'ập Và Bàl Glả؛ Ke Toán Tàl Ghính 23

Bà1.2.9 ؛

Khi t.hực hiện đánh gíá nợ phải.اhu khách hàng djnh kỳ١ trong năm, cổng ly XYZ đă thục hiện xóa sồ nọ phải thn khách hàng (đã lập ílự phOng) số tiền 32 triệu đồng Trước khi xóa sổ phải thu khách hàng thi líh khoản Dự phOng phải thu khó đOl c،١ số dư co là 164 triệu đồn.g Yêu cầu: Hãy cho hiet anh hurxng của nghiệp vụ xóa sô nợ

phai thu khủch hcmg ﺎﺟا ١ các yếu tổ cíiti Bang cân đối

kế toán (tài sản, nợ' phai trả và vốn chủ S(ỳ hữu) của công ty.

Bàí 1.2.10

Công ty A có chinh sách bán chiu cho khách hàng Vào CLiổi năm N

số tiền còn phải thu cUa khách hàng trên số chi tiết là 600 triệu dồng

Số dir Có tài klioản Dự phOng phải thu khó đòi vào đầu năm N là 32 triệu đồng Trong năm N, công ty dã xOa sổ một số khoản phả؛ thu (da

lập dụ- phOng) không thu hồi dược trị giá 20 triệu dồng Đẻn tháng 12/Ν, công ty lại nhận dược bằng tiền mặt 15 triệu đồng từ các khácl١

hàng đã dược cOng ty xóa sO các khoản phải thu (gồm nợ xoá số thااộc trong nàm N này là 5 triệu đồng và trong năm trước là 10 triệu dồng) (:Ong ty ước'íỉ'nh số dư tàỉ khoản Dự phOng phải thu khó đOi cuoi năm

N sẽ bằng 10% số dir Phải thu của khách hàng vào cuối năm N Clu) biết mức dự phOng phả؛ thu khó đOi theo chíih sách thuế chấp nhặ!i

cu۵؛ !lẫm Ν-1 là 30 triỘLi dOiig và cuối năm N là 40 triệu dồng.

Yeu ẳ u ٠ - Ghi cúc bút Ιοάη xỏa sổ trong năm N, bút todn tlui lièn tỉi'

các khodn thu đs b؛ xOa sổ, bút todn dự phòng phdi tint khó đò؛ cuôindm N

- Giá Ir؛ thuàn cỏ thề thực hiện dược ctia khodn Phủ.ỉ tint cUa khdch hUng điĩọc tinh todn ١ اة tr'inh b (ty nhu' thC' ПСИ) trên Bdng cdn đổ ؛ kế todn ngCiy 31/12/N?

Trang 23

Yêu cầu: ỉlã y xác định tỏng giá thực tế và đơn giá thực lé vật lieu

nhập kho theo từng trường hợp sau:

TH 1: DN nộp thuế GTG'1' theo phương pháp khấu ti٠ừ, hao hụt

cho phép trong quá trình vận chuyên 1%

• TII la: thực nhập l.OOOkg

٠ TH Ib: thực nhập 995kg

٠ TH Ic; thực nhập 990kg

٠ '111 Id: thực nhập 980kg

TH 2: DN nộp thuế GIGT theo phương pháp trực tiếp, hao hụt

cho phép trong quá trình vận chuyển 0%, thực nhập l.OOOkg.

Bài 1.3.2

'!'ại công ty chế biến thực phẩm Hoàng Lan, kế toán lính giá gốc của vật liệu mua và dự trữ trong kho bao gồm cả chi phí bảo quản trong kho, vì cho răng dự trữ ở kho sẽ phát sinh chi phí lưu kho Bạn có đồng lình với quan diem này không? hãy đưa ra lập luận dề giải thích?

Trang 24

Кс Toán Tài Chínli ؛

؛.

ỉ ( ؛

1ا( ١؛اا ١ (tinh tlieo tíriig lần biến độns), ΤΙΙ'Ό căn cú' vào dữ liệu sau:

'lồn kho dầu tháng: lOOkg, đmi giá 15.()٥()đ.

Nliập kh 0 U'ong tháng:

+ Ngày I.; 3()t)kg don giá 16.()0()d.

t Ngày 15: 25()kg đcni giá 18.()0()d.

+ Ngày 25: 20()kg, don giá 17.0()()d.

Xtií١t kho trong tháng:

t'i h، lt ١ g

؛ g

آا

؛ Irùn.g báu \'ù

Êt ١ i 31/12/Ν theo hệ th.ối ١ g ke khul thif(')ng xuyên VÍI phu'ong

' gid vốn hdng licm VÌI ti

ا

؛

١ ا

1 ١ ا

h.()tin

١ ا؛جا ةاا ١ ا

Trang 25

26 Bài Tập Và Bài Giải Kẻ Toán Tài Chính

Bài 1.3.5

DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xác định giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền cố định.

Tồn kho đầu tháng 6 của vật liệu B: 200 lít X 5.100đ/lít

3 Nhập kho vật liệu B mua ngày 24: 100 lít, giá chưa thuế 5.300đ/lít, thuế GTG'l' 10% chưa trả liền người bán, chi phí vận chuyển 25.000 chi bằng tiền mặt (hoá đcm mua hàng sô

990 ngày 24, phiếu chi thanh toán phí vận chuyển số 30)

4 Xuất kho vật liệu B ngày 8: 300 lít; ngày 20; 500 lít phục vụ sản xuất sản phẩm (phiếu xuất kho số 3 ngày 8, phiếu xuất số

10 ngày 20).

5 Xuất kho vật liệu B ngày 26: 50 lít sử dụng cho quản lý doanh nghiệp (phiếu xuất kho số 25 ngày 26)

Yêu cầu: - Tính toán, định khoán tình hình trên.

- Ghi sổ chỉ tiết vật lỉêu.B.

Bài 1.3.6

Tại một DN kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, xác định giá trị hàng tồn kho theo phương pháp РП’О, có tình hình về vật liệu như sau:

Trang 26

Bài Tập Và Bài Giải Kố 1'oán T ì x \ Chính 27

2 Ngày 5:

a Mua vật liệu c của người bán N theo hoá đơn số lượng 2001ÍI, đơn giá chưa thuế IS.OOOđ, thuế GTGT 10% đã trả bằng chuyển klioàn số vật liệu này cuối tháng vẫn chưa vè nhập kho.

b Xuất kho 400kg vật liệu в và 301ít vật liệu c dùng sán xuất sản phẩm.

3 Ngày 10;

a Nhận dược vật liệu в sổ lượng 200kg của người bán

M, chưa trả tiền Cuối tháng vẫn chưa nhận được hoá đơn, kế toán ghi nhập kho theo giá tạm lính lO.OOOd/kg.

b Xuất kho 20kg vật liệu в phục vụ bán hàng và 201ít vật liệu c phục vụ quản lý DN.

4 Ngày 15; '1'hanh toán tiền cho người bán X (số tiền mua vật liệu B ngày 2) bằng chuyển khoản sau khi trừ chiết khấu thanh toán dược hưởng là 1% giá chưa thuế.

Trang 27

28 Bà؛ 'lập Và Bài Giải Kế '!'()án 'l'ài Gliính

5 Ngày 2(): Xuất kho 35()kg vật liệu B và 251ít vật 1 ؛،' اا c dùiĩg sản xuất sản phẩm.

6 Ngày 22: Mua vật liệu c (đẫ trả trrrớc tiền 1.0()0.000d cho người bán 1' trong tháng 3), theo hoá đơn số lượng 501ÍI, đơn giá chưa thuế 19.00()d١ thuế GTGI' 10% Đã I٦hập kho đủ nhưng do số vật liệu này bị sai quy cách nCn DN gửi biên bản

dè nghị người bán 'I' giảm giá 20%.

7 Ngày 25: Nhận dược lOOkg vật líệu B di đường tháng trưr^c vè nhập kho Theo hoá đ(m (dã nhận tháng trư('ễ) đtm giá chưa thuế 12.000d١ thuế GTG I' 10%.

8 ٠ Ngày 28: Do số vật liệu 13 nhập kho ngày 25 kCm phẩm chất nCn người bán dồng ý giảm giá 10% Doanh nghiộp dă nhận lai tiCn mặt do người bán trả.

9 ٠ Ngày 29: Mua vật liệu B chưa trả tiền người bán Y, theo ho؛á dơn (DN da chấp nhận thanh toán) số lượng 200kg١ thực n,hậ'.p ISOkg, dơn giá chưa thuế 12.500d, thuế Gl'G'r 10%) số vật liệu thiếu chưa bíết nguyên nhân١ chơ xử ly.

10 Ngày 30:

a. Người bán 1' không đOng ý g؛ảm giá, DN đs xιاất kh٠.o vật liệu c trả lại và dă nhận dư(^'c tiền do ngu'()i bán 1' trả lại bàng chuyển khoản.

b. Biết nguyCn nhăn sổ vật liệu thiếu (0 ughiệp vụ 9) là dio người bán Y giao thiCu Người bán Y dة n؛zhị thanh 1'ý hợp dồng và doanh nghiệp dã clii tièn mặt trá hét Siố cOn nơ.

c Nhập kho phế liệu thu hồi lừ quá trình sản xuất sảin phẩm trị giá lOO.OOOđ.

Trang 28

Bài Tập ٧ à Bà؛ Gỉải Kế Toán Tài Chinh 29

\% u tầu - 'lính toán, định khoCtn t ١ nh h ١ n.h trên trong 2 trtw ١ ng họp:

٠ D N thn.ộõ dối tư(.,ng ch؛ n thwế C,'I ’G 'l ' thtío phtíong phdp khau trỉĩ ١huè.

D N tlruộ t đổi tu٠ựng ﺍﺍﺍﺃﺃﺍ thuế G 'l 'G 'l ' theo phưư١rg phdp t.٩ te t 2 ؛p trên Cj'l 'G 'l

- Phdn dnh vtio so đồ 'l ’K 152 .

'B à 1 3 7 ؛

'J'ại một doanh nghlộp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp ke kha؛ Ihtrtrng xuyCn, xáe dinh giá trl hàng tồn kho theo phương pháp binh

٩ưăn 1 ؛ần eưối kỳ, eO tinh hlnh ٧٧ật liệii N như sau:

Tồn kho đầu kỳ ٧ậi hệu N: 200ks١ dơn giá binh quân chưa thuế 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%

l»hát sinh trong kỳ:

1 Mua vật ؛iộu N nhập kho 50()kg, dơn giá chtra thuế 5.200đ/kg١

thuế G'1'G'l' 10%, đã trả bằng lièn gửi ngân hàng Chi phi vận ehuyển, bốe dơ vật l؛ộu dă trả bằng tièn mặt 1 lO.OOOđ, trong ddthuế G'1'G'.l' !()%.

2 Mtia vật liệti N cUa công ly K chưa trả tiCn, số lư(.rng nhập kho I.300kg١ d m g؛á chưa thuế 5.400d/kg, thuế GÍ'GT l o i Chi phi vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng l؛èn lạm Ung 330.000d,

؛rong đó ihuC GTG'1' dO.OOOđ.

3 Do hàng mua không dồn؟ đều vè quy cách, cOng ty K gidm cho DN giá chưa thuế 120.()00d, tliuC CTIGT 10%) DN dã nhận chứng từ giảm giá của công ty K.

4 Chuyến tièn gửi ngân hàng trả hết nợ cho công ty K sau khi trừ

di khoản chiết khấu thanh toán dược hường bàng 1% trCn giá hda đtrn cliira thuế, đã dược ngân hàng báo nợ.

5 Xuất vật l؛ệu N, dUng đẻ:

a Sản xuất SB ở PXSX chinh: I.200kg

b Sản xuất S ỉ ở PXSX phụ: 4()0kg

١ cu cầu’ - '1'ính todn, định khoCin tinh hlnh trCn.

- PhUn dnh vào sơ dồ TK 152 chi tiết vột lìệu N١.

Trang 29

3() Bà؛ 'l'ập ٧à Bài tíỉải κέ Гоап 'í'ài Chíiứi

1.3.8 ذ ﺣ ﻠ ﻟ3 ؛

'I'ại 1 DN áp dụng phương pháp kê kha؛ thường xuyên hàng tồn kho, tinh thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có tinh hlnh sử dụng cỏng

eụ, dụng cu như sau:

1 Mua 10 bộ bàn ghế về nhập kho g؛á mua chua ihuC

4 0 0 0 0 0 ẳ ộ thuế GTGl' 10% chi phi vận chuyển 1 lO.OOOđ trong dó G'1١GI' lO.OOOd, tất cả đã trả bằng t؛ền mặt.

2 Bộ phận bán hàng báo hOng 1 tủ kiếng trị giá 2.0()0.000d, dã phân bổ vào chi phi l.SOO.OOOd, bắt người phạm lồi phả؛ bồi thường 300.000d١ số còn lại tinh vào chi phi.

3 Mua 10 cái cân bàn về sử dụng ngay ở cửa hàng, giá mua chưa thuế I20.000d/cái, thuế GTGT 10%, trả bằng t؛ền mặt phân bổ làm 2 tháng

4. Cho thuê 1 số dồ díing, giá xuất kho S.OOO.OOOd Chi phi vận chuyển dồ díing bO.OOOd trả bằng tiền mặt.

5 Xuất kho 1 số bao bl luân chuyển sử dụng ở bộ phận bán hàng trị giá 1.200.000d١ phân bổ trong 6 tháng.

6 Xuất 10 bộ bàn ghế dã mua ở nghỉệp vụ 1 ra sử dụng ở bộ phận Q ID N thOi gian phân bổ 10 tháng.

7 Bộ phận QLDN báo hỏng 1 lủ hồ so trị giá l.óOO.OOOđ, phế liệu thu hồi bán ngay thu tiền mặt lOO.OOOd Mua 1 tU khác về thay thế có giá mua chua thuế 1.500.000đ١ thuế G'1'G'l' 10%, chi phi vận chuyển SO.OOOđ trả bằng tiền mặt Cả 2 loạ؛ công

cu trên đều thuộc loại phân bổ 2 lần.

8 Cuối tháng thu hồi số dồ dùng đẫ cho thuê ở nghiệp vụ 4, đánh giá mức độ hao mòn của đồ dUng 200.000d١ số t؛èn mặt thu đưọfc do cho thuê 440.000đ, trong dó thuế G'1'G٦' 40.000d

Yêu cầu: rfinh toán, định khoản tinh hình trên.

Trang 30

Bài Tập Và Bài Giải Ke Toán Tài Chính 31

Bài 1.3.9

'i'ại công ly chế biến hải sản Minh Phú áp dụng phuơng pháp KKTX hàng lon kho, lính thuế G'r(}3' theo phuơng pháp khấu trừ, có tìiứi hình mua sắm và sứ diing công cụ, dụng cụ như sau:

1 Chi tiền mặt mua 1 loạt thau và xô sử dụng ngay ở phân xưỏTtg sản xuất giá chưa thuế 4000.000đ, thuế 10% (công cụ thuộc loại phân bổ 1 lần).

2 Mua 1 số bàn và khay inox sừ dụng ngay ở phân xưởnc chế biến giá chưa thuế 36.000.000d, thuế 10%, được phân bố trona

18 tháng, bắt đầu từ tháng này Đã thanh toán tiền cho người bán bằng TGNH sau khi trừ khoản ứng trước S.OOO.OOOđ.

3 Chi tiền mặt mua 5 máy lính cầm tay sử dụng ở phòng kế toán, giá mua 132.000đ/cái (bao gồm cả thuế, thuế suất 10%), phân

bổ làm 2 tháng.

4 Bộ phận bán hàng báo hỏng một kệ kê hàng trị giá S.OOO.OOOđ,

đã phân bổ vào chi phí 4.500.000đ, phế liệu thu hồi nhập kho giá ước tính 120.000đ.

5 Chi liền mặt thuộc quỹ phúc lợi mua 6 cái quạt sử dụng ở nhà

ăn lập thể, giá mua cả thuế 220.000đ, trong đó thuế GTGl' 20.000đ.

6 'Phu hồi một số đồ dùna dã cho thuê từ tháng trước trị giá 4.000.000đ, đã khấu hao 300.000đ Chi phí vận chuyển dồ dùng về nhập kho SO.OOOd trả bàng tiền mặt.

Yêu cầu: Dịnh khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

Bài 1.3.10

'Pại một DN nộp thuế GTGT theo phưcmg pháp khấu trừ thuế, kế toán hàng tồn kho theo phưong pháp kê khai thườne xuyên, kỳ hạch toán quý, có tình hình về công cụ, dụng cụ như sau:

Số dư đầu quý TK 153: 30.000.000đ.

Phát sinh irona quý:

Trang 31

32 Bài Tập Và Bài Giải Kc 'Foán 'l ài Chính

1 Nhập kho một số công cụ chưa trả tiền, theo hoá đon giá chưa thuề 20.000.Ò00đ١ thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyến irâ bằng tiền mặt 1.200.000đ, trong đó thuế GTG'l' lOO.OOOd.

2 Nhập kho một số công cụ thanh toán bang tiền tạm ứng giá chưa thuế ó.OOO.OOOđ, thuế GTGT 10%.

3 Xuất kho một số công cụ:

a Loại phân bổ 1 kỳ hạch toán dùng cho bộ phận bán hàng, giá thực tế 2.500.000đ.

b Loại phân bổ 2 kỳ hạch toán dùng cho bộ phận quản lý

DN, giá thực tế 2.500.000đ.

c Loại phân bổ 3 kỳ hạch toán phục vụ quản lý sản xuất, giá thực tế xuất kho 18.000.000d.

Tất cả bắt đầu phân bổ từ kỳ này.

4 Phân xưởng sản xuất báo hỏng một số công cụ:

a Loại phân bổ 2 kỳ hạch toán: giá thực tế lííc xuất 5.000 000đ, phế liệu thu hồi lứíập kho trị giá SOO.OOOd Giá trị còn lại của công cụ tính vào chi phí liên quan.

b Loại phân bổ 5 kỳ hạch toán: giá thực tế lúc xuất 12.000 000đ, đã phân bổ 3 kỳ hạch toán Giá trị còn lại của công cụ: bắt bồi thưòng 50%, tính vào chi phí liên quan 50%.

Yêu cầu: - Tính toán, định khoan tình hình trên.

- Phàn ánh vào so dồ TK 153.

Bài 1.3.11

Một DN sản xuất tírửi thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuycn, có tài liệu vê vật liệu (VL) và công cụ dụng cụ (CCDC) rủiư sau;

Trang 32

Bài 'Idp Và Bài Giải Ke 'l'oán la i Ghíiih 13

Phát sinh (ronịỊ tháng:

t Nhập kh() đủ VI- phụ đang đi duhiig CLioi tháne trước, gia chư ؛ ض اﺎﺧ2.5 () 0.0 () 0ل: thuế (31'G j 1'1()^

2 Nhập klio VI- chinh, giá hoá đcrn chưa thا اế 100.000.0()Od,

11٦ ا إ ة G'1'G'I' 10%, chưa trả liền ngtrời bán Cước plií vận chuyển trả bằng tiền mặt l.lOO.OOOđ, trong đó thuế G'1'G'I' loiỊooođ.

3 Nhập kho CCDC, ٠giá hoíí don chrra thuế SOO.OOOd, Ihuố G'I'G1' 5% đã trả bằng tiền mặt.

4. '1'hanh toán vOi nhà cung cấp VI- c.hính (nghiệp vụ 2) bằng '1'GNII phần cOn lại sau klii trừ khoản giảm siá hàng không ddng quy cách 1.000.000ﻡ ١ihtiế G1'G1' 0% ,

5 Mua VI,- phụ ti'ả bằng tièn mặt, giá chưa thuế lO.OOO.OOOd, thuế G'I'G'l' l.OOO.OOOđ BiCn bản kiểm nhận cho biCt VI- thừa tinh theo giá chrra thuế lOO.OOOđ, chờ giải quyết.

Nhập kho VI.- chinh đủ 100 kg, giá bán chuíi ٤íiảm 10.0٥Od/kg, thuC G1’GT !؟ %, do mua nhiều dược hưOng chiCt khấu 3% giảm trír thắng trên hoá đơn I)N dã thanh loan banglXÍNH.

7 Bá؛í hOng CCDC loại phân bO ngắn hạn ở hộ phận s x , gi ١

x؛!ất bandầu.l.ooo.ootlđ, đă phân bổ 7٠50.000d^' phẻ hộu thu hồi bán thu tiền mặt: 20.()00đ

8 Mua CCDC đã thanh toán bằng chuyển khoản, giá chrra thuế

l ؟ OŨO.OOOd, thuế G1’GT 50.0()0đ Cuối tháng số CCDC này vẫn chua vè nhập kho.

Xuất kho VI,-١ CCDC li;ong tháng:

a VI,- chinh dùng đổ s x S ỉ: So.ooo.ooođ

b VI- phụ díing dể SX SP: 5000.()00d, phục vụ bộ phận bán hang: l.-^OO.OOOd.

1 ại một DN hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định

kỳ, xác định giá trị hàng tồn kho theo phương pháp bình quân gia quyền, nộp thuế GTGl' theo phương pháp khấu trừ thuế, thuế suất đầu vào là 10%, có lình hình về vật liệu A như sau (đơn vị tính; l.OOOđ);

Trang 33

34 Bài 'l'ập ٧ à Bài Giải Kc '1'oán '!'؛li Gliính

Số du dầu tháng:

TK 152: 93.()0(00(10.1) ز d()'n vị).

Ί'Κ 151: 20.000 (2.000 ầ m vl)

Phát sinh trong tháng:

1 Ngày 1: Miia vật liệư ٨ chưa trả liền người 1۵ لﺔﻟا ٤ ت,ا cliiia ihuc

50.000 (S.OOOđơn vị chi phi vận chtiyCn tra h؛iĩg tièn mặt 5.200 irons đó thuế hhấư trừ 200, dã nhập kho dil Sau đó do số vật liệư này kém phấm chất ndn ngihri hdn giảm giii-10% (có giảm thưế).

2 Ngày 5: Nhận vật liệu Λ di đu'ờng tháng trước giá cliua thuế

20.000, chi phi vận chiiyẻn trả bằng tiền tạm Liiis 2.100 liOng dó thuế kliấii trù' 100, da nhập klio díi.

3 Ngày 15: Vay ngắn hạn ngân hàng trả tiCn mua vật liộu ٨ giá chưa

thuế 110.0(.)10.0) 00(؛ don Ѵ І) Guối llráng ,s،١h؛،ng n؛iy: 50% da vè nhập kho, 50% cuối tháng cbn dang di dudiig.

- Nác định gỉá trị vật lỉộu Λ xuất kho trong tliứng, biết tolin

bộ vật liệu Λ xuất kho dùng vào sản xuất, sản phấin.

Ncu ả u ٠ - 1'ính toán d(١١h khoUn tinh hinh Iren.

Trang 34

Hài 'i'àp Và Bài Giải Kc '1'oán '!'؛!؛ Ghính 3 ؟

Nsày 3 !/!2 lài san th íia,1اا؛خ اا k t i i k ic iT i kc thira xLi !ý.

Na ؛.ذ ' 15 / ا Ban giiím đốc qiiyết dinh xLi' ly kếl qnả kiẻm kc:

- Vậi 1ﺎ ﻳ ا ا أ1ا1جاا liên định mLic' thủ kho phải bồi thường theo giá ghi so.

- Vật liệư ihLia, ihiéii tiong định mú'c ghi giảm hoặc ghi lăng chi phi kinh tloíinh (giá vốn h؛،ng bán).

- Cons cụ 1؛ thừa do qiiCn ghi số, bỉốt số công cụ này du(٠yc hiẻư tặng

có liị siá tu' 0'ng đưtmg v،'yi cbng cụ cíing loạỉ dang ghi sỏ Kê lodn dieu chinh sb.

\ c u ق ١ ذا 'línb todn, định khocin t'n ١ h h'inh trên.

٠ :?؛.

/ * ٩ -■■»

ﻲ ﺋﺀ ؛' ٠

- ما ١ ؛ا ' اا ٦ Cjici trị ìliuáì ٦ cỏ t ا r ج tliicc hìêíT du( ٠ )c.

- 1 ) 1 ؛ klioan ا ٦ عاا pỊ ١٦ ٠ ٦ () g زملائاز gici Нсиг^ ton kho cnỏi ncim K؛,ẽt SC) ( ٠ ٦ ااا dồn пат TK Ỉ59làO

- 'Гг ١ 1г b à \ с de cìii t т ﺎﺟ اا lien ٩ ηαη laanR tOn kho trSn Being cd .٠ ١ dOl kẽ ίούη ngciy cuối niên độ.

Trang 35

36 Bài Tập Và Bài Giải Ke T oán '] ai Chính

Bàí 1.3.15

Kết quả kiểm kê hàng tồn kho của Công ty A ngày 05/01/N +l là 20 tỷ đồng Biết rằng từ ngày Ol/Ol/N+l đến ngày 0 5 /0 1 /N + l, công ty có mua bán một lượng hàng tồn kho như sau:

- 'rrị giá hàng mua: 3 tỷ đồng

- Doanli thu bán hàng: 6 tỷ đồng

Yêu cầu; Tính giá trị hàng tồn kho của công ty A vào 31/Ỉ2/N:

Nếu Công ty A có lãi gộp 25% trên giá vốn hàng hán.

Nếu Công ty A có lãi gộp 25% trên doanh thu hán hàng.

Kết quả thu được 4 tấn VL MI (không có dở dang) nhập kho 80%, chuyển thẳng ra PXSX 20%.

Yêu cầu: Tính toán, định khoản tình hình trên, tính đơn giá nhập kho

ỉk g V L M l.

Trang 36

1. Mua một thlếl bi sản xuất giá mua chưa thuế 80.0()(), thuế ΟΊΌΤ 10ءبا đã trả bằng TGNH Ch؛ phi tiước khi sử dụng đã trả bằng tiền mặt 2.000 TSCD này dược mua sắm từ quỹ đầu

tư phát trỉến.

2 Mua một ة tô phục vụ quản lý DN giá mua chưa thuế là 740.000, thuế G'1'C'l' 10%, chrra thanh toán cho bên bán Chi phi trước khi sử dụng trả bằng tièn tạm ứng 12.100 trOng dO thuế Gl'G'r 400 và lệ phi lru'ớc bạ 7.400 Xe ة tO dược mua sắm bằng quỹ đầu tư phát triển và dược đánh giá còn 80% g؛á trl sử dụng thực tế.

3 Mua một xe tải phục vụ bán hàng giá mua chưa thuế là 230.000, thuế G'1'G'l' 5%, đã trả bằng 'rGNII Chi phi trước khi sử dụng

da trả bằng liCn mặt 10.000, trong đó thuế G'IG'1’ 600 và lộ phi trước bạ 2 3 0 0 1’SCt) này dược mua sắm bằng quỹ phdc l(.٢i.

4٠ Mria trả góp một máy 13, thời ؟؛an trả góp 16 tháng, giá mua trả ngay chưa tliùế 8 0.(00ر, thuẻ G'l’G'1 5%, lãi trả góp 12.000

DN đẫ trả ngay bằng t؛ền mặt 4.000, số cOn lại trả góp trong 16 tháng, bắt đầu từ tháng sau Chi phi trirớc khi sử dụng da trả bằng t؛ền tạm ứng 1.450, trong đó thuế GTGT 120.

5٠ Chi tỉền mặt mua một thiết b؛ phục vụ hoạt dộng phúc lợi do quỹ plidc lợi đà؛ th.ọ theo.HD(G'l'Gl') 61.600 (gồm thrC G'1'GT 5 6 0ة)

6 Bộ phận XDCB bàn giao một cửa hàng mới xây dựng xong với tổng chi phi thực tế da bó ra la 1.920.000, trong dó chi phi vượt mức binh thường 120.000 không dược linh vào nguyên giá '1'CSĐ Cửa hàng này dược dầu tư xây dựng bằng nguồn vay dài hạn ngẫn hàng 500.000, phần còn lại bằng ngااồn vốn irrX D C B.

Trang 37

ι liCn doanh cda dơn vị X: một thiết bị sản xuất

1 ' he() đánh

10.000

؛ nguyCn Căn cù' giá thị trirờng thl thiết bị này trị g

á xuất

؛ SCĐ phục vụ cửa hàng, g

’ '؛

àm

؛ 9 Xuất kho thdnh phấm

؛()% kho 60.000, giá bán chua thuế bằng giắ vốn, thuế GTC j T

một ô tô đcm cầm cố trư،'rc đăy cO nguyên giá

؛ ạ

؛

10

Nhận

33.000 220.000

,

dã khẩu hao

؛()% ' 1 '

11

Mua một thiết bị giá mua chua thuC 12().()00, thuế G'IG

, 5% phi ti'u'ớc khi sử dụng 2.1()0, ti'ong đO thuế Gd'G'r

؛

và ch

sản này dược dầu tư bằng

؛ à

’ '؛

, lất cả trả bàng chuyển khoản

quỹ phát triển khoíi học và cdng nghệ sU' dụng vào hoạt dộng

phát trỉến khoa học và cdng nghộ

0

so' dỗ tài khodn

رة ١

hàn dnh

؛ ) -

1.4.2

Bàỉ

a lăng theo phrrong pháp khấu

؛ một doanh nghiệp nộp thuế giá trl g

linh : ؛ mềm máy V

3 ().

00.000đ (}'؛'(}'؛'

0d '؛'

G '؛'

ạm diig; 3.600.0()0d, trong dó thuC' G

'؛'

-4.000 ().

00đ

؛

؛ ỈN

dầu.tư bằng nguồn.vốn.góp.củacá

^

Cn doanh bằng quyèn sU' dqng đất của dơn vị K

؛؛

2 Nhận von g6p

00.000đ ؛

500 giá

cầ\i٠

213 VCIO sơ đô tcii khoán

٨

،؛,؛

-Phcìn

Trang 38

l"ỉ,i Chítth '

ه ة ا ا

' 1 ỉiải Kế (

t n g I'SCỈ)II1-I theo toàn bộ ch.؛ phi thực, tế (cho b؛.ết dây chuyèn ΜΜΙΊ3 sir dụng nguồn vốn kinh tloanh ban dầu để đầu tu').

2 Chi ΊΌΝΙΙ 130.000.000 mua bản quyền bằng sdns ehế cUa tdc giả vè quy 11'ình c.ông nghệ mới chế tạo sản phẩm.

3 Clii TGNII (VND) trả tiền mua một căn nhà dhng làm Cửa hàng truns bày s ؛ới thiệu và bán 1ة sản phấm với giá 100 lưọi)s vhng (tíidi theo giá 40.200.000d/luọng) hộ phi trước bạ căn nhà dã nộp bằns tiền !nặt (giả sh) 40.000.000 Theo ddnh giá ctia COng

ty, 11'ong 100 lirọng vàng sồm:

- G)؛l trj cùa cửa hàng theo kốt cấu vOi hiện ti'ạng: 75 lượng.

- Giíl trị quyền sir tlqng đất: 25 lượns.

Kc lorín đã ghi tăns IS C l), cho b؛ết nguồn hình thàn.h tài sản do trư0'c dăy cOng ly nhận vốn góp 1 ؛ doairh bàng 'IGNl hة ا ١

4 Chi phi đãng ky nhdn hiệu sản phẩm ihưong mại đã chi t)aiis 'IGNII 120.000.000 Ĩhủ tqc phi đăng dă thanli toán bằns tièntạmLrng 200.000.

5٠ Clii 'l'M thanh todn CB quảng cáo và đăng bố cáo thdnh lập cOng

ly 1.1.000.000 (Ir'ong đó thuế G'1'C j I' 1.000.000,).

6 Chi phi vẽ bảng hiệu cOng ty chi bằng tiền tạm ứns 2.200.000 (trong dO thuế G'1'GI’ 200.000).

Trang 39

40 Bà؛ 'lạp Và Bài Giải Kế 'I١oán Tài Chinh

7 Chi phí may đồng phục cho CNV chưa thanh toán theo HĐ(G'rC/r) 5.500.000 (trong đó thuế G'rG'I١ 500.000).

8 Hợp đồng đào tạo nhân viên đã trả bằng TGNH 10.000.000

9 Chi phí tiếp khách và các CP khác nhân ngày khai trương đã chi bằngTM 10.000.000

Yêu cầu: Tính toán, định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoán tình

hình trên.

Bàỉ 1.4.4

Doanh nghiệp mua TSCD cũ hao mòn 10%, với giá 90 trỉệu đồng vào 1/l/N , thời gian trích khấu hao nếu mua mới là 10 năm Sau 3 năm sU dụng DN nâng cấp với chỉ phi 40 triệu dồng, thời gian trích khấu hao mới kể từ khi nâng cấp là 8 năm Hẫy xác định mức khẩu ha() binh quân năm sati khi nâng cấp.

- Ngày 5/2 chi 'PGNH trả 10% tổng số nợ mua 'rs.

- Ngày 15/2 dây chuyền máy chinh thUc hoạt động tạo ra sản phẩm Yêu cầu:

Xác định thờ.i điểm ghi tang TSCĐHH la d.ây (؟huyền nạáy cV Công ty A.

'linh Nguyên gìd'rSCĐ, lãi trà góp và thuế G'1'G'l' điKíc khOu trừ Cho biết ty lệ KH I 0 ٠ /o và giá tr؛ thanh lý ưởc tinh = 0, hdy xác định ngày bat đầu tinh khau hao và mức KH trung binh tháng của dây chuyền máy.

Trang 40

Bài Tập ٧ à Bài Giai Kế 'l'oáii 'l'àl Chinh 41

'^ lìà ỉ 1.4.6

Số du’ ngày 31/1() của 'l'K 214: 12.500.000; trích mộl số lài liệu đẻ linh khấù hao '1'SCl) (phuong pháp khấu hao đường thắng) tháng 11 nhu sau (don vị tínli dồng):

1. '1'iích chi tiêu khấu hao tháng này cUa toàn cOng ty liCn lỉảng linh và phân hổ khấu hao tháng 10: 8.150.000 (cho biết tháng

10 không có biển dộng TSCĐ), phân bổ: PX s x chinh 6.540.00ة ١ PX điện 430.0ة 0ا bộ phận QLDN 1.180.000.

2 Tài lỉệti về tăng, giảm 'ISCĐ tháng 11; cho biết gỉá trị thanh ly ước linh = 0

a 'ISCĐ tăng:

Ngày 10/11 mua máy B, nguyên giá; 120.000.000 dỉاng vào phân xưởng s x chinh, thời gian trích khấu hao là 10 năm Ngày 16/11 mua máy phát dỉện, nguyên giá: 162.000.000 díing vào phân xưởng điộn, thời gian Irích khấu hao là 9 năm.

b '1'SCĐ giảm:

Ngày 6 /1 1 thanli lý một máy Л ở PX s x chinh nguyCn giá 72.000.000 thời gian trích khấu hao là 5 năm.

Ngày 2 2 /1 1 nhượng bán một thiết bị văn phf'mg ở bộ phận

Q ID N , nguyên giá 96.000.000, thời gian trích kh.ấu hao là

1 № ượng bán một thiết bị thuộc bộ phận bán hàng có nguyCn giá 100.000, đã khấu hao 30.000 theo giá dianh toán có thuế là 99.000 dă thu bằng tiền mặt trong đó thuế G'l'Gl١ là 10% Chi phi tân trang '1’SCĐ này trước khi bán bằng tiền tạm ứng là 3.000.

Ngày đăng: 09/09/2020, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w