1. Trang chủ
  2. » Tất cả

CÂU-HỎI-ôn-tập-vi-sinh-căn-- 2020 da sua - Copy - Copy

39 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bệnh do liên cầu nhóm A, nếu nhiễm khuẩn tại chỗ sẽ gây ra các bệnh sau:A.. Khi nhuộm Gram, do cấu tạo khác nhau của váchThành tế bào, nên dẫn tới khi nhuộm Gram có hai nhóm vi khuẩn bắt

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP

MÔN CĂN BẢN VI SINH HỌC 2020

Câu 1 Cấu trúc quyết định tính chất bắt màu Gram của vi khuẩn là:

C Lông xung quanh thân D Các pili xung quanh thân

Câu 2.Nhân của vi khuẩn chứa Axit nucleic sau:

A ARN B ARN và AND

C Một số ADN một số ARN D ADN

Câu 3 Tế bào vi khuẩn có các loại RNA sau, ngoại trừ:

Câu 4 Các vi khuẩn sau đều có vách tế bào, ngoại trừ:

C Staphylococcus aureus D Mycoplasma.

Câu 5 Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

Câu 7 E.coli gây nhiễm khuẩn đường tiết niệu là:

A UPEC B UPED C UEEC D.UTEC

Câu 8 Bệnh do liên cầu nhóm A, nếu nhiễm khuẩn tại chỗ sẽ gây ra các bệnh sau:A Viêm họng, eczema, trốc lở, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tai giữa, viêm phổi, nhiễm trùng tử cung sau đẻ.

B.Viêm họng, eczema, trốc lở, nhiễm khuẩn vết thương, viêm phổi, nhiễm trùng tử cung sau đẻ

C.Viêm họng, eczema, trốc lở, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tai giữa, viêm phổi, nhiễm trùng tử cung sau đẻ, viêm đường tiết niệu

Trang 2

D.Viêm họng, eczema, nhiễm khuẩn vết thương, viêm tai giữa, viêm phổi, nhiễm trùng tử cung sau đẻ, viêm ruột.

Câu 9.Trong các trường hợp bị sởi, viêm não cấp do sởi có tỷ lệ mắc bệnh là:

A 0,05 - 0,1%

B 0,06 - 0,1%

C 0,08 - 0,1%

D 0,07 - 0,1%

Câu 10 Miễn dịch thu được sau khi khỏi bệnh sởi hoặc sau tiêm chủng:

A.Kéo dài từ 6 tháng đến 5 tuổi

B.Đa số bền vững suốt đời

C.Có tình đặc hiệu typ

D.Giảm đần theo lứa tuổi

Câu 11 Tính sinh miễn dịch của một kháng nguyên phụ thuộc vào:

A.Tính “lạ” của kháng nguyên, khối lượng phân tử, cấu trúc phân tử phức tạp.

B khối lượng cấu tạo phân tử, tính “lạ” của kháng nguyên, cấu trúc phân tử phức tạp

C Tính “lạ” của kháng nguyên, khối lượng cấu tạo phân tử, cấu trúc phân tử phức tạp

D Tính “lạ” của kháng nguyên, trọng lượng phân tử, cấu tạo phân tử phức tạp

Câu 12 Hai kháng nguyên chéo là:

A Hai kháng nguyên khác nhau nhưng có một hoặc nhiều epitop giống nhau

B Hai kháng nguyên chéo là hai kháng nguyên khác nhau có hai hoặc

nhiều epitop giống nhau

C Hai kháng nguyên khác nhau nhưng có một hoặc nhiều epitop khác nhau

D Hai kháng nguyên chéo là hai kháng nguyên khác nhau có hai epitop giống nhau

Câu 13 Sự suy giảm miễn dịch trong nhiễm trùng HIV do:

Trang 3

A.Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lympho B

B.Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lympho B và lympho T

C Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lympho T có CD4+

D.Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lympho T có CD8+

Câu 14.Vi khuẩn vì sao được chia thành vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm ?

A Khi nhuộm Gram, do cấu tạo khác nhau của vách(Thành tế bào), nên dẫn tới khi nhuộm Gram có hai nhóm vi khuẩn bắt màu khác nhau, một nhóm vi khuẩn bắt màu tím (Gram dương), một nhóm vi khuẩn bắt màu đỏ(Gram âm) Đó là cơ sở để chia vi khuẩn thành Gram dương và Gram âm.

B.Khi nhuộm Gram, do cấu tạo khác nhau của màng tế bào, nên dẫn tới khi

nhuộm Gram hai nhóm vi khuẩn bắt màu khác nhau , một nhóm vi khuẩnbắt màu tím ( Gram dương), một nhóm vi khuẩn bắt màu đỏ(Gram âm),

C Do cấu tạo khác nhau của tế bào chất, nên dẫn tới khi nhuộm Gram hai

nhóm vi khuẩn bắt màu khác nhau , một nhóm vi khuẩn bắt màu tím (Gramdương), một nhóm vi khuẩn bắt màu đỏ(Gram âm), đó là cơ sở để chia vikhuẩn thành Gram dương và Gram âm

D Khi nhuộm Gram, do cấu tạo khác nhau màng nhày tế bào, hai nhóm vi

khuẩn bắt màu khác nhau , cơ sở để chia vi khuẩn thành Gram dương vàGram âm

Câu 15 Ngoại độc tố:

A Do trực khuẩn gram dương tiết ra

B Là các chất do các tế bào vi khuẩn sống tiết ra

C Thoát ra khi vi khuẩn bị dung giải

D Do các vi khuẩn kỵ khí tiết ra

Câu 16 Tế bào NK (Nature killer cell) đóng vai trò quan trọng trong:

A Miễn dịch tế bào

B Miễn dịch không đặc hiệu

C Miễn dịch dịch thể

D Miễn dịch đặc hiệu

Câu 17 Trình tự các giai đoạn (các pha) sinh trưởng và phát triển của

vi khuẩn trong môi trường lỏng:

A Pha thích ứng, pha tăng theo cấp số cộng, pha dừng tối đa, pha suy tàn

B Pha thích ứng, pha dừng tối đa, pha tăng theo hàm số mũ, pha suy tàn

C Pha lag ( pha thích ứng- pha tiềm tàng),pha log ( pha lũy thừa) ,

pha dừng ( pha ổn định – pha cân bằng động) , pha suy tàn ( pha suy vong)

D Pha thích ứng, pha dừng tối đa, pha tăng theo cấp số cộng, pha suy tàn

Trang 4

Câu 18 Cấu trúc quyết định tính chất kháng nguyên của vi khuẩn:

A Nhân, màng nguyên sinh, chất nguyên sinh

B Vách, vỏ, lông

C Ribosom, DNA

D Màng nguyên sinh, chất nguyên sinh, ribosom

Câu 19 Vaccine có hiệu lực cao phải đảm bảo tiêu chí:

A Gây được miễn dịch ở mức cao và tồn tại lâu

B.Gây đáp ứng miễn dịch nhanh

C Tạo miễn dịch suốt đời

D Đường đưa vào cơ thể thích hợp

Câu 20 Virus viêm gan A có các tính chất sau, ngoại trừ:

A Lây lan theo đường tiêu hóa

B Không bị tiêu diệt ( hay bất hoạt) bởi các dung môi hòa tan lipid

C Có thể được nuôi cấy trên tế bào lưỡng bội phổi người

D Chưa có vaccine phòng bệnh.

Câu 21 Vacxin phòng bại liệt:

A Dùng cho mọi lứa tuổi

B Dùng vacxin Sabin trong chương tình tiêm chủng mở rộng

C Dùng trước mùa dịch

D Sản xuất từ typ B là typ hay gây bệnh

Câu 22 Đối với nha bào, cách tiệt trùng tốt nhất là:

A Hấp ướt ở nhiệt độ 121 o C/ 30 phút

B.Sấy khô ở nhiệt độ 120oC/ 30 phút

C Thanh trùng theo phương pháp Pasteur

D Dùng các chất tẩy uế

Câu 23 Sự kháng thuốc của vi khuẩn:

A Có nguồn gốc duy nhất là đột biến nhiễm sắc thể

B Do tiếp nhận plasmid kháng thuốc

C Do thay đổi nhiễm sắc thể hoặc tiếp nhận plasmid kháng thuốc

D Nguồn gốc chưa được biết

Câu 24 Phối hợp thuốc kháng sinh nhằm:

A Tăng khả năng diệt khuẩn

B Điều trị nhiễm khuẩn do nhiều loại vi khuẩn gây ra

C Giảm khả năng xuất hiện một số chủng đề kháng nhiều kháng sinh

D Tăng chi phí điều trị

Câu 25.Sự phát triển của vi khuẩn trên môi trường lỏng gồm bao nhiêu giai đoạn:

A 3

B 4

Trang 5

C 5

D 6

Câu 26 Quá trình “opsonin hóa” làm:

A Giảm thực bào

B Tan tế bào vi sinh vật

C Khởi động đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

D Tăng hiện tượng thực bào.

Câu 27 Thời gian thế hệ của trực khuẩn lao là:

C Diệt vi khuẩn uốn ván

D Tăng cường sự thực bào

Câu 30 Kháng thể xuất hiện sớm nhất trong nhiễm trùng:

D Tác động lên vi khuẩn Gram dương

Câu 32 Nhóm kháng sinh nào sau đây là nhóm có hoạt phổ chọn lọc:

A Nhóm aminolycoside

B Nhóm tetracycline

C Nhóm chloramphenicol

D Nhóm polymyxin.

Trang 6

Câu 33 Khi vi khuẩn ở trong ổ áp xe không bị tiêu diệt bởi kháng sinh được gọi là:

D Ức chế sinh tổng hợp acid nucleic

Câu 35 Kháng sinh Ampicillin là kháng sinh thuộc nhóm:

B Là vi khuẩn ký sinh hoàn toàn không gây bệnh cho cơ thể

C.Không có sự có mặt của vi sinh vật trong máu và các phủ tạng ở người khỏe mạnh.

D Có ở tất cả các cơ quan phủ tạng của người

Câu 37 Nơi nào sau đây có lượng khuẩn chí bình thường nhiều nhất:

C Qua vết cắn, cào của động vật

D Qua côn trùng tiết túc

Câu 40 Acid nucleic của virus HIV là:

A Acid nucleic là DNA hai sợi không khép kín

Trang 7

B Acid nucleic là sợi đơn DNA

C Acid nucleic là DNA hai sợi khép kín

D Acid nucleic là hai phân tử ARN đơn

Câu 41.Những hoạt động sau có nguy cơ cao lây nhiễm HIV, ngoại trừ:

A Dùng chung kim tiêm với người nhiễm HIV

B Ăn uống chung với người nhiễm HIV

C Quan hệ tình dục với người nhiễm HIV

D Nhận máu của người nhiễm HIV

Câu 42 Rotavirus:

A Chứa DNA sợi kép được bao bọc bởi 2 lớp capside

B Chứa RNA sợi kép được bao bọc bởi 2 lớp capsid

C Chứa RNA sợi đơn được bao bọc bởi 1 lớp capside

D Chứa DNA sợi đơn được bao bọc bởi 1 lớp capside

Câu 43 Bản chất hóa học của lớp capside virus là:

A Carbohydrate

B Glucid

C Protein

D Lipid

Câu 44 Yếu tố quan trọng nhất trong quá trình nhân lên của virus là:

A DNA của tế bào

B DNA của virus

C RNA của virus

D Acid nucleic của virus.

Câu 45 Môi trường thích hợp để nuôi virus:

A Canh thang và thạch giàu dinh dưỡng

B Tế bào động vật cảm thụ

D Canh thang

Câu 46.Hậu quả chủ yếu do sự tương tác giữa virus và tế bào cảm thụ:

A Tạo ra các hạt virus không hoàn chỉnh

B Tạo ra tiểu thể trong tế bào

C Hủy hoại tế bào

D Tích hợp genom của virus vào DNA của tế bào

Câu 47.Nhà khoa học đã chứng minh bệnh dại lây truyền qua vết cắn của chó dại và trong nước bọt chó dại có chứa mầm bệnh là:

A Louis Pasteur

B Isaacs và Lindeman

C Schaudin và Hoffman

D Edward Jenner

Trang 8

Câu 48 Trong hệ thống phòng ngự đặc hiệu của cơ thể có hai loại miễn dịch, đó là:

A Miễn dịch dịch thể và miễn dịch qua trung gian tế bào

B Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch thể dịch

C Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch qua trung gian tế bào

D Miễn dịch tự nhiên và miễn dịch dịch thể

Câu 49.Vi khuẩn Vibrio cholerae chủ yếu có trong:

Câu 51 Vi khuẩn Mycoplasma không chịu tác dụng của kháng sinh ức

chế sinh tổng hợp vách tế bào, đây là dạng đề kháng:

Trang 9

A Là những trực khuẩn gram âm

B Là những trực khuẩn gram dương

C Có Oxydase dương tính

D Là các enterococci

Câu 56 Đặc điểm quan trọng giúp phân biệt não mô cầu với lậu cầu là:

A Phân giải đường glucose

B Không phân giải fructose

C Không phân giải saccharose

D Phân giải maltose.

Câu 57 Interferon (IFN) tiêu diệt virus bằng cách:

A Tác động lên vỏ envelop

B Tác động lên capside

C Ức chế hoạt động của DNA

D Ức chế hoạt động của mRNA.

Câu 58.Những huyết thanh chống nhiễm trùng chỉ có hiệu lực với:

A Những bệnh mà cơ chế bảo vệ chủ yếu nhờ miễn dịch qua trung gian tếbào

B Những bệnh mà cơ chế bảo vệ chủ yếu nhờ miễn dịch dịch thể

C Tất cả các bệnh nhiễm trùng

D Những bệnh mà cơ chế bảo vệ chủ yếu nhờ miễn dịch không đặc hiệu

Câu 59 Huyết thanh miễn dịch thường được đưa vào cơ thể bằng

C Suy giảm miễn dịch bẩm sinh

D Tất cả các đối tượng trên

Câu 61.Nhóm thuốc nào không được dùng để điều trị bệnh do virus:

A Thuốc tăng cường hệ thống miễn dịch

B Thuốc ức chế tổng hợp acid nucleic

C Thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào

Trang 10

D Thuốc ức chế sự xâm nhập của virus vào tế bào.

Câu 62 Bào quan đặc trưng cho cả vi khuẩn lam, vi khuẩn tía và vi khuẩn lục là:

Câu 64 Đối tượng sau không thuộc diện chống chỉ định tiêm chủng:

A Những người đang bị sốt cao

B Người đang có biểu hiện dị ứng

C Người bị thiếu hụt miễn dịch

D Trẻ sơ sinh.

Câu 65 Globulin miễn dịch đặc hiệu:

A Được điều chế từ huyết thanh người bình thường

B Được điều chế từ huyết thanh người được tiêm chủng vaccine

C Có nồng độ thấp trong huyết thanh

D Được dùng để tạo miễn dịch chủ động

Câu 66 Kháng thể duy nhất truyền từ mẹ sang con qua nhau thai

Trang 11

B Người già

D Mọi đối tượng

Câu 69 Huyết thanh miễn dịch được sử dụng cho đối tượng:

A Những người đang nhiễm vi sinh vật gây bệnh

B Lên men đường mannitol

C Cầu khuẩn hình chùm nho bắt màu Gram (+)

D Khuẩn lạc S, màu vàng, tan máu

Câu 72 Tụ cầu vàng có tính chất sau:

A Trong môi trường thạch máu, tạo khuẩn lạc S , tan máu hoàn toàn

D Sinh nha bào

Câu 75 Tụ cầu được xem là Staphylococcus aureus dựa vào tiêu chuẩn

sau:

A Lên men glucose, có catalase B Có tan máu, có độc tố ruột

C Tạo sắc tố vàng, có penicillinase D Có coagulase, lên men đường

Trang 12

B Thường dùng để chẩn đoán virus

C Thường dùng để phát hiện và định lượng kháng nguyên

D Có độ nhạy và độ đặc hiệu cao, cho kết quả nhanh

Câu 78 Ở đa số các cầu khuẩn, enzyme có vai trò phân giải thành phần của mô liên kết giúp vi khuẩn lan tràn vào mô là:

A Vaccine bất hoạt, tiêm

B Vaccine sống giảm độc lực, uống

C Vaccine tái tổ hợp, tiêm

D Vaccine sống giảm độc lực, tiêm

Câu 82 Viêm màng não do não mô cầu lây qua:

A Đường tiêu hóa

B Đường máu

C Đường hô hấp

Trang 13

D Qua côn trùng tiết túc.

Câu 83 Vaccine giải độc tố, không có tính chất nào sau đây:

A Là độc tố được giải độc

B Có bản chất từ ngoại độc tố

C Vẫn còn tính kháng nguyên

D Được bào chế từ nội độc tố.

Câu 84 Streptococcus pneumoniae là:

A Vi khuẩn sinh nha bào

B Vi khuẩn di động có vỏ

C Cầu khuẩn Gram dương hình ngọn nến

D Trực khuẩn Gram dương xếp thành đôi

Câu 85 Theo khả năng đề kháng, trực khuẩn lao thuộc loại vi khuẩn:

D Là vi khuẩn sống ký sinh nội bào bắt buộc

Câu 87 Vi khuẩn sau không thuộc họ vi khuẩn đường ruột:

A Là trực khuẩn Gram dương

B Di động do có lông quanh thân

C Có khả năng sinh nha bào

Câu 92 Trực khuẩn lỵ gây hội chứng lỵ vì:

A Gây tổn thương ở ruột non

B Gây tổn thương ở đại tràng

C Sinh ngoại độc tố

Trang 14

Câu 95 Khả năng gây bệnh của Shigella cĩ liên quan trực tiếp đến:

A Sự xâm nhập vào hạch mạc treo ruột

B Sự xâm nhập vào máu

C Tính xâm nhập vào tế bào

D Khả năng xâm nhập và nội độc tố

Câu 96 Cơn trùng tiết túc quan trọng truyền virus viêm não Nhật Bản là:

A Các lồi ve hút máu

B Aedes aegypti

C Culex tritaeniorhynchus

D Chấy rận

Câu 97 Escherichia coli:

A Là cầu khuẩn Gram dương

B Là trực khuẩn Gram âm

C Khơng di động

D Sinh nha bào

Câu 98 Nguyên tắc điều trị ỉa chảy do E coli chủ yếu là:

A Bồi phụ nước và điện giải kịp thời cho bệnh nhân.

A H.pylori cĩ hình xoắn, hơi cong Bắt má Gram (-) Di động mạnh

trong MT lỏng do cĩ một chùm lơng ở một đầu, khơng cĩ vỏ, khơng sinh nha bào.

B H.pylori cĩ hình cong Bắt má Gram (+), đường kính Di động mạnh

trong MT lỏng do cĩ một lơng ở một đầu, khơng cĩ vỏ, cĩ sinh nha bào

Trang 15

C H.pylori cĩ hình thẳng, hơi cong Bắt má Gram (+) Khơng di động trong

MT lỏng do cĩ một chùm lơng ở một đầu, khơng cĩ vỏ, khơng sinh nha bào

D H.pylori cĩ hình que Bắt má Gram (+) Di động mạnh trong MT lỏng

do cĩ một chùm lơng ở một đầu, khơng sinh nha bào

Câu 100 Khả năng gây bệnh của H pylori chủ yếu là do:

A Sinh men và các độc tố

B Xâm nhập tế bào

C Yếu tố bám dính

D Tăng tiết acid dạ dày

Câu 101 Trực khuẩn gây bệnh uốn ván cho người là:

Câu 104 Dùng vac-xin dự phịng chính là tạo cho cơ thể cĩ được:

A Miễn dịch khơng đặc hiệu

B.Miễn dịch chủ động thu được.

Trang 16

Câu 106 Người ta có thể làm mất tính độc của ngoại độc tố để sản xuất vacxin phòng bệnh bằng cách:

A Ngoại độc tố có thể xử lý với formalin 0,5 % ở nhiệt độ 37 0 C,

trong 1 đến 2 tháng để khử tính độc gọi là giải độc tố ( anatoxin), nhưng còn tính kháng nguyên và được ứng dụng để điều chế vaccin phòng bệnh.

B Ngoại độc tố có thể xử lý với formalin 1 % ở nhiệt độ 38 0C, trong 2 tháng để khử tính độc gọi là giải độc tố ( anatoxin), nhưng còn tính kháng nguyên và được ứng dụng để điều chế vaccin phòng bệnh

C.Ngoại độc tố có thể xử lý với formalin 2 % ở nhiệt độ 36 0C, trong 1 tháng để khử tính độc gọi là giải độc tố ( anatoxin), nhưng còn tính kháng nguyên và được ứng dụng để điều chế vaccin phòng bệnh

D.Ngoại độc tố có thể xử lý với formalin 1,5 % ở nhiệt độ 38 0C, trong 1 đến 2 tháng để khử tính độc gọi là giải độc tố ( anatoxin), nhưng còn tính kháng nguyên và được ứng dụng để điều chế vaccin phòng bệnh

Câu 107 Sự kiện nào xảy ra trong giai đoạn hấp phụ của phage T 4 ? A.Phage bám vào điểm thụ thể thích hợp ở bề mặt tế bào vi khuẩn

chủ E.coli

B Đuôi nó co lại “bơm” lõi ADN vào trong tế bào chủ

C Bộ gen phage tổng hợp ADN và vỏ cho nó

D Capsit bao kín ADN tương ứng

Câu 108 Loại miễn dịch nào sau đây có sự tham gia của các tế bào limphô T:

D.Tập hợp của các capsome ( Đơn vị hình thái )

Câu 110 Đầu phage T 4 thiếu trục đối xứng nào?

A Trục đối xứng bậc 2

B.Trục đối xứng bậc 3 (cấp 3)

C Trục đối xứng bậc 5

D Cả A và B

Câu 111 Loại vi sinh vật nào được gọi là phage ?

A Vi khuẩn kí sinh trên virus

Trang 17

B.Virus kí sinh trín vi khuẩn

C Siíu virus

D Virus kí sinh ở cơ thể người Cđu 112 Một virut gồm câc bộ phận lă: A Vỏ lă axit nucleic, lõi lă protein

B Vỏ lă protein, lõi lă nhiễm sắcthể C.Lõi lă axit nucleic, vỏ lă protein

D Măng tế băo chất vă nhđn Cđu 113 Về cấu trúc vỏ protein ( vỏ capsid ) của virut người ta phđn biệt câc nhóm lă: A.Cấu trúc xoắn, cấu trúc khối, cấu trúc phức hợp(cấu trúc hỗn hợp hay phức tạp) B Hình cầu, hình que, hình dấu phẩy, hình xoắn C Hình chữ V, hình hạt, hình que D Khối cầu, khối lăng trụ, khối đa diện Cđu 114 Virus cấu trúc khối dạng Icosacdre có câc trục đối xứng xuyín qua tđm của nó lă: A Trục đối xứng bậc 6; Trục đối xứng bậc 5; Trục đối xứng bậc 2 B Trục đối xứng bậc 3 (cấp 3); Trục đối xứng bậc 2 (cấp 2); Trục đối xứng bậc 5 (cấp 5). C Trục đối xứng bậc 4; Trục đối xứng bậc 2; Trục đối xứng bậc 3 D Trục đối xứng 5; Trục đối xứng bậc 4; Trục đối xứng bậc 3

Cđu 115 Virus gđy ra bệnh thuỷ đậu vă zona lă: A Herpes simplex,virus

B.Epstein - Barr, virus

C Varicella – zoster virus

D Rabies virus Cđu 116 Virus quai bị gđy viím buồng trứng gặp khoảng: A 7% sau tuổi dậy thì

B 6 % sau tuổi dậy thì

C 9% sau tuổi dậy thì

D 10% sau tuổi dậy thì

Cđu 117 Vi rút gđy bệnh quai bị gđy viím tinh hoăn thường gặp ở tuổi thanh, thiếu niín, chiếm: A Chiếm 10 - 15% trường hợp

B.Chiếm 12 – 14 % trường hợp C Chiếm 20 % trường hợp

D Chiếm 5- 10 % trường hợp

Trang 18

Câu 118 Vi khuẩn E.coli gây tiêu chảy cấp ở chủ yếu ở đối tượng:

A Trẻ em nhất là trẻ em dưới 2 tuổi B Tất cả mọi người

C Thanh niên 17- 20 tuổi C Người già

Câu 119 Các vi khuẩn đường ruột gây bệnh quan trọng là:

A Trực khuẩn Salmonella, Shigella, E.coli

B Shigella, E.coli, Streptococcus pneumoniae

C Salmonella, Shigella, S.aureus

D E.coli V.cholerae, B Subtilis

Câu 120 Chu trình xâm nhập và nhân lên của virus trong tế bào gồm các giai đoạn:

A Xâm nhập  Hấp phụ  Tổng hợp  Lắp ráp  Giải ph

B Hấp phụ  Xâm nhập  Tổng hợp  Lắp ráp  Giải phóng

C Lắp ráp  Xâm nhập  Hấp phụ  Tổng hợp  Giải phóng

D Xâm nhập  Tổng hợp  Lắp ráp  Giải phóng  Hấp phụ

Câu 121.Tên của virut gây hội chứng suy giảm miễn dịch ở người là:

A Human Imunode Virus

B Acquire Immnudodeficiency Syndrome

C.Human Immunodeficiency Virus

D Human virut immunodeficiency

Câu 122 Cách phòng bệnh sởi tốt nhất là tiêm vacxin cho:

A Trẻ sơ sinh

B.Trẻ từ 3- 6 tháng tuổi

C Trẻ 6 tháng tuổi

D.Trẻ 2 tuổi

Câu 123 Rotavirus gây bệnh ỉa chảy chủ yếu ở đối tượng nào:

A Trẻ em dưới 2 tuổi, đặc biệt dưới 12 tháng

B Trẻ sơ sinh

C Trẻ em từ 4 đến 5 tuổi

D.Trẻ em dưới 10 tuổi

Câu 124 Muốn phòng bệnh uốn ván,cần làm như thế nào:

A Vệ sinh môi trường sạch sẽ

B Ăn chín uống sôi

C.Tiêm vacxin cho những người bị vết thương

D.Tiêm vacxin uốn ván cho trẻ em và phụ nữ mang thai, những đối tượng có nguy cơ mắc uốn ván.

Câu 125 Phẩy khuẩn tả có đặc điểm:

A.Bắt màu Gram (- ), có lông ( tiên mao) ở một đầu, di động rất

nhanh và mạnh, không có vỏ, không sinh nha bào ( bào tử).

B Bắt màu Gram (+ ), có lông ( tiên mao) ở một đầu, di động rất nhanh vàmạnh, không có vỏ, không sinh nha bào ( bào tử)

Trang 19

C Bắt màu Gram (- ), có lông ( tiên mao) ở một đầu, di động rất nhanh và mạnh, sinh nha ( bào tử).

D Bắt màu Gram (- ), không có lông ( tiên mao), không di động, không có

vỏ, không sinh nha bào (bào tử)

Câu 126 Tiêu chuẩn chẩn đoán tụ cầu vàng:

A Cầu khuẩn hình chùm nho bắt màu Gram (+), khuẩn lạc dạng S, màu vàng, tan máu, lên men đường mannitol, coagulase (+), catalase (+).

B Cầu khuẩn hình chùm nho bắt màu Gram (+), khuẩn lạc dạng R, màu vàng, lên men đường mannitol, coagulase (+), catalase (+)

C Cầu khuẩn hình chùm nho bắt màu Gram (+), khuẩn lạc dạng M, màu vàng, tan máu, lên men đường Glucose coagulase (+), catalase (-)

D Cầu khuẩn hình chùm nho bắt màu Gram (+), khuẩn lạc dạng O, màu nâu, tan máu, lên men đường lactose, coagulase (-), catalase (+)

Câu 127 Bệnh tinh hồng nhiệt thường gặp ở trẻ em:

A Trẻ em trên 2 tuổi dễ mắc bệnh hơn

Câu 130 Phân loại độc tố từ các chủng khác nhau của vi khuẩn

Helicobacter pylori có hai loại như sau:

A Độc tố gây loét tá tràng, chiếm 60% số chủng Độc tố gây tăng tiết dịch vị chiếm 40% số chủng

B Độc tố gây loét tá tràng, chiếm 50% số chủng.Độc tố gây tăng tiết dịch vịchiếm 50% số chủng

C Độc tố gây loét tá tràng, chiếm 40% số chủng Độc tố gây tăng tiết dịch

vị chiếm 60% số chủng

D.Độc tố gây loét tá tràng, chiếm 70% số chủng Độc tố gây tăng tiết dịch

vị chiếm 30% số chủng

Ngày đăng: 08/09/2020, 19:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w