Nội dung Khái niệm Các thành phần mạng Hiệu năng mạng Performance Mô hình tham khảo OSI Thiết bị mạng... Nội dung Khái niệm Các thành phần mạng Hiệu năng mạng Performanc
Trang 1TỔNG QUAN MẠNG MÁY TÍNH
MAI Xuân Phú mxphu@hui.edu.vn Khoa Công Nghệ Thông Tin Đại Học Công Nghiệp TPHCM
Trang 2Nội dung
Khái niệm
Các thành phần mạng
Hiệu năng mạng (Performance)
Mô hình tham khảo OSI
Thiết bị mạng
Trang 3Khái niệm
Mạng máy tính
o Tập các máy tính được kết nối với nhau
• Nhờ: phương tiện truyền dẫn
Trang 4Internet
Internet:
o Mạng của các mạng
o Có khả năng truy cập toàn cầu
Chuẩn Internet
o RFC: Request For Comments
o IETF: Internet Engineering Task Force
Trang 5Cấu trúc internet
access net
access
net
access net
access net
access net
access
net
access net
access net
access net
access net
access net access
net
access net
ISP B ISP A
Trang 6Nội dung
Khái niệm
Các thành phần mạng
Hiệu năng mạng (Performance)
Mô hình tham khảo OSI
Thiết bị mạng
Trang 8• Số (digital): lượng thông tin tối đa có thể truyền (bps)
o Độ suy hao (attenuation): sự yếu đi của tín hiệu khi di chuyển trên một phương tiện truyền dẫn
o Nhiễu điện từ (Electromagnetic interference – EMI)
o Băng tần cơ sở - Băng tần mở rộng
Trang 9• Cáp Quang (Fiber Optics),…
o Vô tuyến (Wireless)
• Sóng (Wave)
Trang 10Cáp đồng trục
Phân loại:
o Mỏng (ThinNet): đường kính 6mm, dài tối đa 185m
o Dày (ThickNet): đường kính 13mm, dài tối đa 500m
Chi phí: rẻ
Trang 11o Không vỏ bọc chống nhiễu (Unshielded Twisted-Pair, UTP)
• Tốc độ: 4, 10, 16 &100Mbps tùy loại
• Nhiễu cao
Trang 13o Không nhiễu, không nghe trộm được
o Độ suy hao thấp truyền xa vài km
o Băng thông cho phép 2Gbps
Trang 14Đường truyền vô tuyến
Trang 15Kỹ thuật chuyển tín hiệu (1)
Chuyển mạch (Circuit Switching)
o Được sử dụng trong mạng điện thoại
o Ba bước cuộc gọi:
• Tạo 1 kênh (đường đi) đầu-cuối xác định để truyền (“dialing”)
• Truyền thông (Communicate)
• Đóng mạch (“tear down”)
o Độc quyền đường truyền trong suốt thời gian kết nối
Trang 16Kỹ thuật chuyển tín hiệu (2)
Chuyển gói (Packet Switching)
o Được sử dụng trong mạng Internet, LAN, …
o Cơ chế:
• Dữ liệu được chia thành nhiều gói nhỏ (packet)
• Được nhận và hợp lại ở node đích
• Nhiều gói tin đến 1 node cùng thời điểm phải có bộ đệm (buffer)
o Nhiều người dùng sử dụng chung đường truyền
o Nhiều gói tin nhiều đường đi khác nhau
Trang 18Kiến trúc mạng (1)
Thể hiện
o Cách kết nối các máy tính (topology)
o Tập hợp các quy tắc, quy ước truyền thông (protocol)
Topology:
Trang 19Kiến trúc mạng (2)
Giao thức mạng (protocol)
o Tập các quy ước liên lạc trong mạng
• Khuôn dạng của dữ liệu: cú pháp và ngữ nghĩa
Trang 20Hệ điều hành mạng
Quản lý các tài nguyên
o Thông tin, dữ liệu (dùng chung)
Trang 21o Các máy còn lại yêu cầu các thông
tin, dịch vụ trên server
Trang 22Phân loại mạng (1)
Theo khoảng cách địa lý
o PAN (Personal Area Network): vài mét
o LAN (Local Area Network): <1km
o MAN (Metropolitan Area Network): thường < 50km
o WAN (Wide Area Network): quốc gia, thế giới
Trang 25Nội dung
Khái niệm
Các thành phần mạng
Hiệu năng mạng (Performance)
Mô hình tham khảo OSI
Thiết bị mạng
Trang 26Hiệu năng mạng máy tính
Computer Network Performance
Thông lượng (Throughput)
o Tổng bit nhận trong 1 đơn vị thời gian bps
Độ trễ (Latency):
o Thời gian gói tin truyền qua mạng s
• Xử lý + Lan truyền + Chuyển tin + Đợi
• Process +Propagation + Transmit + Queue
Biến động (Jitter):
o Biến thiên độ trễ
Tỉ suất lỗi (Error Rate)
o Tỉ lệ bit/gói tin truyền bị lỗi %
Trang 27Ví dụ
Biết:
o Khoảng cách từ A đến B: 100km
o tốc độ đường truyền 360.000km/h
o Trung bình mỗi gói tin có kích thước 1000 bytes
o Băng thông của đường truyền: 100Mbps
o Mỗi gói tin cần 0.01s để xử lý
Tính:
o Thời gian để gởi 1 gói tin Giả sử, tại thời điểm đang xét, hàng đợi của A là rỗng
o Tại thời điểm t = 0.1s, bit đầu tiên của gói tin đang ở vị trí nào?
o Tính thời gian cần thiết để gởi 5 gói tin, giả sử 5 gói tin đã nằm trong hàng đợi
Trang 28Nội dung
Khái niệm
Các thành phần mạng
Hiệu năng mạng (Performance)
Mô hình tham khảo OSI
Thiết bị mạng
Trang 29Kiến trúc mạng phân tầng
Mục đích: tạo tương thích giữa các mạng
Ưu điểm: giảm độ phức tạp thiết kế & cài đặt
Trang 30Mô hình tham khảo OSI (1)
Trang 31Quá trình trao đổi dữ liệu
dùng mô hình OSI
Trang 32Tầng Ứng Dụng (7)
Trang 33Tầng Trình Diễn (6)
Trang 34Tầng Phiên (5)
Trang 35Tầng Giao Vận (4)
Trang 36Phân phát thông điệp tin cậy
giữa các tiến trình
Trang 37Gửi thông điệp tin cậy
Thế nào là gửi thông điệp tin cậy?
Trang 38Tầng Mạng (3)
The network layer is responsible for the
delivery of individual packets from the source
host to the destination host
Trang 39Source-to-Destination delivery
Trang 40Tầng Liên Kết Dữ Liệu (2)
Trang 41Tầng Vật Lý (1)
Trang 42Mô hình tham khảo OSI (2)
Vật lý (Physical)
o Kết nối vật lý & Truyền dữ liệu dạng chuỗi bit
Kết nối (Data Link)
o Truyền các khung (gói) dữ liệu không lỗi giữa 2 node
Trang 43Mô hình TCP/IP
Trang 44Địa chỉ trong TCP/IP (1)
Trang 45Nội dung
Khái niệm
Các thành phần mạng
Hiệu năng mạng (Performance)
Mô hình tham khảo OSI
Thiết bị mạng
Trang 46Địa chỉ trong TCP/IP (2)
Trang 47Thiết bị mạng
Giới thiệu về các thiết bị nối kết mạng
o NIC (Network Interface Card)
Trang 48NIC
Network Interface Card - NIC
o Vỉ mạch (Card) dùng giao tiếp mạng
o Tầng hoạt động: 1 & 2
o Gắn trực tiếp vào PC
• Qua các khe cắm PCI hay ISA
o Loại
• NIC hữu tuyến (Wired)
– Có đầu nối với cáp truyền
• NIC vô tuyến (Wireless)
– Có bộ phận thu nhận sóng
o Yếu tố
• Tốc độ truyền/nhận tin: bps
Trang 49Modem
Cho phép 2 máy tính truyền thông cho nhau qua mạng điện thoại (Dial-up)
o Tầng hoạt động: 1
o Điều chế (Modulate): digital analog
o Giải điều chế (Demudolate): analog digital
Trang 50Repeater (1)
Nối kết 2 nhánh mạng
o Nhận tín hiệu ở một nhánh mạng
o Khuyếch đại tín hiệu
o Truyền đi tiếp vào nhánh mạng còn lại
Tầng hoạt động: 1
Trang 51Repeater (2)
Ưu điểm:
o Cho phép mở rộng mạng dễ dàng
o Không có chi phí xử lý tín hiệu
o Cho phép nối kết các phần mạng của cùng một mạng logic sử dụng kiểu cáp khác nhau
Khuyết điểm:
o Không cho phép kết nối các kiểu mạng logic khác
nhau
o Không cho phép giảm tải mạng
o Số lượng repeater bị giới hạn (4)
Trang 52• Như 1 repeater có nhiều cổng
• Khuếch đại tín hiệu
o Intelligent Hub
• Bổ sung thêm 1/nhiều chức năng
– Quản lý từ các máy tính qua SNMP và VLAN – Chuyển mạch: không chuyển gói tin đến cổng không liên quan
Trang 53Bridge
Duy trì bảng địa chỉ MAC tương ứng các nhánh
o Mở rộng một mạng logic với nhiều kiểu cáp khác nhau
o Tách một mạng thành nhiều phần giảm lưu lượng mạng
o Chậm hơn repeater do phải xử lý các gói tin
o Không thể kết nối các mạng logic khác nhau
o Không thể tìm đường đi tối ưu
o Đắt tiền hơn repeater
Trang 54Switch
Kết nối nhiều mạng LAN với nhau
Tương đương Bridge với nhiều cổng hơn
o Bảo toàn băng thông cho từng kết nối (khác Hub)
o Giảm tải mạng nhờ chia vùng trong mạng
Trang 55Router
Thiết bị định tuyến trong mạng
o Nối kết nhiều LAN thành WAN
o Tìm đường tối ưu cho các gói tin nhờ bảng định tuyến
o Nối kết các mạng logic khác nhau
o Hoạt động ở tầng 3
Trang 56Gateway
Hoạt động ở các trên cùng của mô hình OSI
Cho phép các giao thức khác nhau truyền thông với nhau (chuyển đổi giao thức)
Trang 57Collision domain Broadcast domain
Trang 58Collision domain Broadcast domain
Trang 59Các chuẩn mạng Ethernet (1)
Ethernet IEEE 802.3
o Đảm bảo tốc độ truyền thông 10Mbps
o Áp dụng luật 5-4-3 để thiết kế mạng
• Phân đoạn : tối đa 5
• Repeater : tối đa 4
• Phân đoạn chứa các trạm làm việc : tối đa 3
Trang 62Đóng Gói – TCP/IP
source
application transport network link physical
link physical
message M
Ht M
Hn
frame
Trang 63Tài liệu tham khảo
J.F Kurose and K.W Ross, Computer Networking: A
chapter 2
edition, chapter 1
Networks”: chapter 1, 2 & 3
Trang 64Thảo luận
Câu hỏi?
Ý kiến?
Đề xuất?