Theo quan đi m cũ thì ti n lểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương ươngng là m t b ph n c a thu nh pột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắ
Trang 1Lý lu n chung v ti n l ận chung về tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng và s c n thi t ph i hoàn thi n các ự cần thiết phải hoàn thiện các ần thiết phải hoàn thiện các ết phải hoàn thiện các ải hoàn thiện các ện các
hình th c tr l ức trả lương ải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng
I LÝ LU N CHUNG V TI N L ẬN CHUNG VỀ TIỀN LƯƠNG Ề TIỀN LƯƠNG Ề TIỀN LƯƠNG ƯƠNG NG
1 B n ch t c a ti n lản chất của tiền lương ất của tiền lương ủa tiền lương ền lương ươngng
Ti n lền lương ươngng là m t ph m trù kinh t g n li n v i n n kinh tột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ắn liền với nền kinh tế ền lương ới nền kinh tế ền lương ế gắn liền với nền kinh tếhàng hoá, nó là s ti n mà ngố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ền lương ười sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người laoi s d ng lao đ ng tr cho ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao
đ ng khi h hoàn thành m t công vi c nào đó.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ọ hoàn thành một công việc nào đó ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó
Theo quan đi m cũ thì ti n lểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương ươngng là m t b ph n c a thu nh pột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ận của thu nhập ủa tiền lương ận của thu nhập
qu c dân đố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc phân ph i cho ngố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng căn c vào s lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng và
ch t lất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng lao đ ng c a m i ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ười sử dụng lao động trả cho người laoi Theo quan đi m này ch đ ti nểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương
lươngng mang n ng tính phân ph i, c p phát Ti n lặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ất của tiền lương ền lương ươngng v a đừa được trả ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc trản chất của tiền lương
b ng ti n, v a đền lương ừa được trả ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tr b ng hi n v t ho c d ch v nh y t , giáoản chất của tiền lương ệc nào đó ận của thu nhập ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ịch vụ như y tế, giáo ụng lao động trả cho người lao ư ế gắn liền với nền kinh tế
d c Ch đ ti n lụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng này mang n ng tính bao c p và bình quân nênặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ất của tiền lương
nó không g n li n v i l i ích c a ngắn liền với nền kinh tế ền lương ới nền kinh tế ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng và không đ m b oột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ản chất của tiền lươngnguyên t c phân ph i theo lao đ ng Theo quan đi m m i thì s c laoắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ới nền kinh tế ứ vào số lượng và
đ ng đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nhìn nh n là hàng hoá do v y ti n lận của thu nhập ận của thu nhập ền lương ươngng không ph i là cáiản chất của tiền lương
gì khác mà chính là giá c c a s c lao đ ng S c lao đ ng t n t i ản chất của tiền lương ủa tiền lương ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ồn tại ở ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ởtrong m i ngỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng và đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng s d ng đ làm raột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhậphàng hoá Người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng khi đi làm thuê có nghĩa là h đem s c laoột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ọ hoàn thành một công việc nào đó ứ vào số lượng và
đ ng c a mình đi bán và nh n đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ận của thu nhập ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc m t kho n thu nh p V phíaột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ận của thu nhập ền lương
người sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người laoi s d ng lao đ ng h ph i tr cho ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ọ hoàn thành một công việc nào đó ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người lao ở ữu sức lao độngi s h u s c lao đ ngứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
m t kho n ti n nh t đ nh đ đ i l y quy n s d ng s c lao đ ng c aột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ền lương ất của tiền lương ịch vụ như y tế, giáo ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ất của tiền lương ền lương ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương
người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Gi a ngữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng và ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người laoi s d ng s c lao đ ng n y sinhứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ẩy sinhquan h mua bán Các mà dùng đ trao đ i mua bán đây chính là s cệc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ở ứ vào số lượng vàlao đ ng và giá c c a s c lao đ ng đây chính là s ti n mà ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ủa tiền lương ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ở ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ền lương ười sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người laoi s
Trang 2d ng lao đ ng tr cho ngụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng, hay nó m t cách khác thì ti nột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương
lươngng chính là giá c c a s c lao đ ng.ản chất của tiền lương ủa tiền lương ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
V i quan đi m này v ti n lới nền kinh tế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương ền lương ươngng nh m tr đúng v i giá tr s cản chất của tiền lương ới nền kinh tế ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng vàlao đ ng, ti n t hóa ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ệc nào đó ền lương ươngng tri t đ h n, xoá b tính phân phát vàệc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ơng ỏ tính phân phát và
tr lản chất của tiền lương ươngng b ng hi n v t đ ng th i kh c ph c l i ích cá nhân trệc nào đó ận của thu nhập ồn tại ở ời sử dụng lao động trả cho người lao ắn liền với nền kinh tế ụng lao động trả cho người lao ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ưới nền kinh tếc kia,
ti n lền lương ươngng được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc s d ng đúng vai trò đòn b y kinh t c a nó kích thíchử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ẩy sinh ế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương
người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng g n bó hăng say v i công vi c.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ắn liền với nền kinh tế ới nền kinh tế ệc nào đó
Đ i v i nhà qu n lý ti n lố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ới nền kinh tế ản chất của tiền lương ền lương ươngng còn được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc coi là công c qu n lý.ụng lao động trả cho người lao ản chất của tiền lương
Đ s n xu t ra m t lo i hàng hoá thì ph i có các y u t đ u vào, s cểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ầu vào, sức ứ vào số lượng vàlao đ ng là m t trong các y u t đ u vào c a quá trình s n xu t nh ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ầu vào, sức ủa tiền lương ản chất của tiền lương ất của tiền lương ư
nó có đ c tính khác bi t v i các y u t khác ch s c lao đ ng có thặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ệc nào đó ới nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ở ỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập
t o ra đạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc giá tr th ng d Ti n lịch vụ như y tế, giáo ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ư ền lương ươngng là m t công c đ ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ười sử dụng lao động trả cho người laoi qu nản chất của tiền lương
lý th c hi n qu n lý con ngực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ệc nào đó ản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi, s d ng lao đ ng có hi u qu Ti nử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ản chất của tiền lương ền lương
lươngng là y u t kích thích, xúc ti n s phát tri n kinh t , ti n lế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng là
đ ng c lao đ ng c a ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ơng ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nhà qu n lý s d ng đản chất của tiền lương ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập
qu n lý ngản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng ho t đ ng đúng hột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ưới nền kinh tếng nh m m c đích k t h pụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và
đ ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Đ i ngố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng thì ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng là m t kho n thu nh p vàột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ận của thu nhập
phươngng ti n đ duy trì và khôi ph c năng l c lao đ ng (tái s n xu tệc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ụng lao động trả cho người lao ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ất của tiền lương
s c lao đ ng) Ti n lứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng nh n đận của thu nhập ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc là kho n ti n phân ph i theo laoản chất của tiền lương ền lương ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người laođông mà h đã b ra.ọ hoàn thành một công việc nào đó ỏ tính phân phát và
Tóm l i ti n lạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng là m t kho n ti n mà ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi s d ng laoử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao
đ ng tr cho ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng khi h hoàn thành m t công vi c nào đó.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ọ hoàn thành một công việc nào đó ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó
Ti n lền lương ươngng bi u hi n giá c c a s c lao đ ng Ngểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ệc nào đó ản chất của tiền lương ủa tiền lương ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người laoi s d ng lao đ ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
ph i căn c vào s lản chất của tiền lương ứ vào số lượng và ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng, ch t lất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng c a lao đ ng, m c đ ph c t p,ủa tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Trang 3tính ch t đ c h i c a công vi c đ tính và tr lất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ệc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ươngng cho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao
đ ng ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Ti n lền lương ươngng là m t kho n ti n mà ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ền lương ười sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người laoi s d ng lao đ ng trột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lươngcho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng nên nó là m t kho n chi phí t o nên giá thành s nột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương
ph m Do v y, nó là m t kho n kh u tr vào doanh thu khi tính k tẩy sinh ận của thu nhập ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ất của tiền lương ừa được trả ế gắn liền với nền kinh tế
qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nh hản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ất của tiền lương ủa tiền lương ệc nào đó ản chất của tiền lương ưởng đ n l i nhu nế gắn liền với nền kinh tế ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ận của thu nhập
c a doanh nghi p Tuy nhiên ti n lủa tiền lương ệc nào đó ền lương ươngng còn được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc ch doanh nghi pủa tiền lương ệc nào đó.dùng nh m t công c đ tác đ ng lên ngư ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng g nắn liền với nền kinh tế
li n v i nâng cao nâng su t lao đ ng và ti t ki m th i gian B i tăngền lương ới nền kinh tế ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ời sử dụng lao động trả cho người lao ởnăng su t lao đ ng là c s đ tăng ti n lất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ơng ở ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương ươngng ph n ti t ki m do năngầu vào, sức ế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó
su t lao đ ng đất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc dùng đ tăng lểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ươngng, l i là đông l c đ thúc đ yạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ẩy sinhtăng s lố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng và ch t lất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng s n ph m Ti n lản chất của tiền lương ẩy sinh ền lương ươngng là l i ích v t ch tợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ận của thu nhập ất của tiền lương
tr c ti p mà ngực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc hưởng t s c ng hi n s c lao đ ngừa được trả ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
c a h Tr lủa tiền lương ọ hoàn thành một công việc nào đó ản chất của tiền lương ươngng x ng đáng v i s c lao đ ng mà h đã b ra sẽ có tácứ vào số lượng và ới nền kinh tế ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ọ hoàn thành một công việc nào đó ỏ tính phân phát và
d ng khuy n khích ngụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng tích c c lao đ ng t đó t o đi uột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ừa được trả ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương
ki n tăng năng su t lao đ ng, thúc đ y s n xu t phát tri nệc nào đó ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ẩy sinh ản chất của tiền lương ất của tiền lương ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập
Quan đi m v t ch c ti n lểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ền lương ươngng
T ch c ti n lổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ền lương ươngng là quá trình th c hi n vi c tr lực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ệc nào đó ệc nào đó ản chất của tiền lương ươngng cho
người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Công tác t ch c ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ền lương ươngng bao g m toàn b các côngồn tại ở ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
vi c t vi c l p quỹ lệc nào đó ừa được trả ệc nào đó ận của thu nhập ươngng, quỹ ti n thền lương ưởng cho đ n vi c tính toán, v nế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ận của thu nhập
d ng các hình th c tr lụng lao động trả cho người lao ứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ươngng, tr thản chất của tiền lương ưởng và các kho n ph c p khácản chất của tiền lương ụng lao động trả cho người lao ất của tiền lươngcho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Ngu n hình thành c a quỹ ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ồn tại ở ủa tiền lương ền lương ươngng ch y u tủa tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế ừa được trảhai ngu n sau: Hình thành t ho t đ ng s n xu t kinh doanh c aồn tại ở ừa được trả ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ất của tiền lương ủa tiền lươngdoanh nghi p và các ho t đ ng khác Ngoài ra còn có nh ng trệc nào đó ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người laong
h p quỹ lợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ươngng được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc hình thành t s tr giúp c a ngân sách nhà nừa được trả ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ủa tiền lương ưới nền kinh tếc
Trang 4Vi c xác đ nh quỹ ti n lệc nào đó ịch vụ như y tế, giáo ền lương ươngng theo th i gian và quỹ ti n lời sử dụng lao động trả cho người lao ền lương ươngng
s n ph m có s khác nhauản chất của tiền lương ẩy sinh ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền
Quỹ ti n lền lương ươngng th i gian đời sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc hình thành d a vào s lực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng
người sử dụng lao động trả cho người laoi hưởng lươngng th i gian và b c lời sử dụng lao động trả cho người lao ận của thu nhập ươngng c a h B c lủa tiền lương ọ hoàn thành một công việc nào đó ận của thu nhập ươngng được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc xác
đ nh căn c vào trình đ và thâm niên công tác c a ngịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Quỹ lươngng s n ph m đản chất của tiền lương ẩy sinh ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc hình thành d a vào doanh thu ho cực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả
đ n giá ti n lơng ền lương ươngng và s lố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng s n ph m đản chất của tiền lương ẩy sinh ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc s n xu t ra Quy môản chất của tiền lương ất của tiền lương
c a quỹ ti n lủa tiền lương ền lương ươngng ph thu c vào quy mô c a lao đ ng và giá tr t ngụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ịch vụ như y tế, giáo ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của
s n ph m c a doanh nghi p Nh v y c s đ tính quỹ ti n lản chất của tiền lương ẩy sinh ủa tiền lương ệc nào đó ư ận của thu nhập ơng ở ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương ươngng là
nh ng y u t thu c v k ho ch c a doanh nghi p đữu sức lao động ế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ệc nào đó ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc g i là quỹọ hoàn thành một công việc nào đó
lươngng k ho ch Quỹ lế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ươngng k ho ch thế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người laong được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc xác đ nh vào đ uịch vụ như y tế, giáo ầu vào, sứctháng, cu i tháng d a vào nh ng s li u th c t đ tính ra quỹ ti nố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ữu sức lao động ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ệc nào đó ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ế gắn liền với nền kinh tế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương
lươngng th c t S chênh l ch gi a quỹ ti n lực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ế gắn liền với nền kinh tế ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ệc nào đó ữu sức lao động ền lương ươngng th c t và quỹ ti nực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ế gắn liền với nền kinh tế ền lương
lươngng k ho ch đế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc thanh quy t toán vào cu i thángế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao
2.1 Yêu c u ần thiết phải hoàn thiện các
Khi t ch c ti n lổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ền lương ươngng cho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng c u ph i đ t đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ầu vào, sức ản chất của tiền lương ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc
Th nh t ứ nhất ất , ph i đ m b o tái s n xu t lao đ ng và không ng ngản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ừa được trảnâng cao đ i s ng v t ch t và tinh th n c a ngời sử dụng lao động trả cho người lao ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ận của thu nhập ất của tiền lương ầu vào, sức ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Th hai ứ nhất , làm cho năng su t lao đ ng không ng ng đất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ừa được trả ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nângcao.Th ba là ph i đ m b o tính đ n gi n, rõ ràng, d hi u và đ m b oứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ơng ản chất của tiền lương ễ hiểu và đảm bảo ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương
s công b ng cho ngực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
M i m t doanh nghi p ph i lo đỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ản chất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc cho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng có m cột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và
ti n lền lương ươngng cao h n m c ti n lơng ứ vào số lượng và ền lương ươngng t i thi u144.000 (1 tháng) Ti nố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ền lương
Trang 5lươngng ph i đáp ng đản chất của tiền lương ứ vào số lượng và ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nhu c u v v t ch t và nhu c u v tinh th nầu vào, sức ền lương ận của thu nhập ất của tiền lương ầu vào, sức ền lương ầu vào, sức
c a ngủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng ph i đản chất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tr d a vào s c ng hi nản chất của tiền lương ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế
s c lao đ ng c a ngứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi công nhân Nh ng lao đ ng nh nhau ph iữu sức lao động ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ư ản chất của tiền lương
được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tr lản chất của tiền lương ươngng nh nhau ư
2.2 Ch c năng c a ti n l ức trả lương ủa tiền lương ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng.
Ti n lền lương ươngng là m t ph m trù kinh t t ng h p, nó ph n ánh m iột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ỗi người Theo quan điểm này chế độ tiềnquan h kinh t trong vi c t ch c tr lệc nào đó ế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ươngng, tr công cho ngản chất của tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao
đ ng, do đó ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng bao g m các ch c năng sau:ồn tại ở ứ vào số lượng và
Ti n lền lương ươngng là m t công c đ th c hi n ch c năng phân ph iột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ệc nào đó ứ vào số lượng và ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người laothu nh p qu c dân, ch c năng thanh toán gi a ngận của thu nhập ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ứ vào số lượng và ữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người laoi s d ng lao đông
và người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Ti n lền lương ươngng có nhi m v tái s n xu t s c lao đ ng thông quaệc nào đó ụng lao động trả cho người lao ản chất của tiền lương ất của tiền lương ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
vi c s d ng ti n lệc nào đó ử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ền lương ươngng đ trao đ i l y các t li u tiêu dùng c a ngểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ất của tiền lương ư ệc nào đó ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoilao đ ng.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
đ ng, b i lẽ ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ở ền lương ươngng là m t quan tr ng v thu nh p, chi ph i vàột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ọ hoàn thành một công việc nào đó ế gắn liền với nền kinh tế ận của thu nhập ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người laoquy t đ nh m c s ng c a ngế gắn liền với nền kinh tế ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Do đó ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người laoi ta s d ng nóử dụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao
đ qu n lý nh m thúc đ y ngểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ẩy sinh ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng trong công vi c hăng hái laoột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó
đ ng và sáng t o.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Nh v y ti n lư ận của thu nhập ền lương ươngng có vai trò h t s c quan tr ng Trong vi cế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó ệc nào đó
gi i quy t các v n đ ph i đ t nó trong m i quan h và s tác đ ngản chất của tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương ền lương ản chất của tiền lương ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ệc nào đó ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tếqua l i v i nhi u v n đ kinh t khác, đ c bi t là v i s phát tri n c aạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ới nền kinh tế ền lương ất của tiền lương ền lương ế gắn liền với nền kinh tế ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ệc nào đó ới nền kinh tế ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ủa tiền lương
xã h i và nâng cao năng su t lao đ ng Trong doanh nghi p thì ti nột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ền lương
lươngng ph i đ m b o đản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc s công b ng và ph i khuy n khích đực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ản chất của tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc
người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng tăng kh năng làm vi c c a hột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ệc nào đó ủa tiền lương ọ hoàn thành một công việc nào đó
Trang 63 Nh ng nguyên t c c b n c a ti n lữu sức lao động ắn liền với nền kinh tế ơng ản chất của tiền lương ủa tiền lương ền lương ươngng.
3.1 Đ m b o năng su t lao đ ng tăng nhanh h n ti n l ải hoàn thiện các ải hoàn thiện các ất lao động tăng nhanh hơn tiền lương ộng tăng nhanh hơn tiền lương ơng và sự cần thiết phải hoàn thiện các ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng bình quân.
m t nguyên t c h t s c quan tr ng trong t ch c ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ền lương ươngng Vì ch cóỉ có
nh v y thì m i t o c s đ gi m giá thành, h giá bán và tăng tíchư ận của thu nhập ới nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ơng ở ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tếluỹ Ti n lền lương ươngng bình quân tăng lên ph thu c vào nh ng nhân t chụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ủa tiền lươngquan do nâng cao năng su t lao đ ng (nâng cao trình đ lành ngh ,ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương
gi m b t t n th t v th i gian lao đ ng ) Năng su t lao đ ng tăng lênản chất của tiền lương ới nền kinh tế ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ất của tiền lương ền lương ời sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tếkhông ch vì nh ng lý do trên mà còn ph thu c vào các y u t kháchỉ có ữu sức lao động ụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người laoquan khác (áp d ng kỹ thu t m i ) nh v y t c đ tăng năng su t laoụng lao động trả cho người lao ận của thu nhập ới nền kinh tế ư ận của thu nhập ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương
đ ng rõ ràng là có kh năng khách quan h n tăng t c đ c a ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ơng ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ền lương ươngngbình quân
Trong m i doanh nghi p mu n h giá thành s n ph m, tăngỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ệc nào đó ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ẩy sinhtích luỹ thì vi c làm tăng năng su t lao đ ng nhanh h n t c đ tăngệc nào đó ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ơng ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
lươngng bình quân là h t s c quan tr ng N u vi ph m vào nh ng nguyênế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó ế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động
t c trên thì sẽ t o nên nh ng khó khăn trong vi c phát tri n s n xu tắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động ệc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ất của tiền lương
và nâng cao đ i s ng c a ngời sử dụng lao động trả cho người lao ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
3.2 Ti n l ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng ngang nhau cho nh ng ng ững người lao động như ười lao động như i lao đ ng nh ộng tăng nhanh hơn tiền lương ư nhau.
Nguyên t c này đ a ra nh m đ m b o s công b ng trong côngắn liền với nền kinh tế ư ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiềntác tr lản chất của tiền lương ươngng cho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Nh ng ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người laoi có cùng tay ngh vàền lươngnăng su t lao đ ng nh nhau thì ph i đất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ư ản chất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tr lản chất của tiền lương ươngng nh nhau khôngư
được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc có s phân bi t đ i s v tu i tác cũng nh v gi i tính.ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ệc nào đó ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ử dụng lao động trả cho người lao ền lương ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ư ền lương ới nền kinh tế
Trang 73.3 Đ m b o m i quan h h p lý v ti n l ải hoàn thiện các ải hoàn thiện các ối quan hệ hợp lý về tiền lương giữa những ện các ợp lý về tiền lương giữa những ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng gi a nh ng ững người lao động như ững người lao động như
ng ười lao động như i lao đ ng làm ngh khác nhau trong nh ng doanh nghi p ộng tăng nhanh hơn tiền lương ề tiền lương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ững người lao động như ện các khác nhau.
Trình đ lành ngh bình quân c a nh ng ngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ủa tiền lương ữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng, đi uột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương
ki n lao đ ng và nh ng ý nghiã kinh t c a m i ngành trong n n kinhệc nào đó ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động ế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ền lương
t qu c dân là khác nhau đi u này có nh hế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ền lương ản chất của tiền lương ưởng đ n ti n lế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng bìnhquân c a ngủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ươngng nhiên là nh ng ngh có tính ch tữu sức lao động ền lương ất của tiền lương
ph c t p v kỹ thu t cao ho c có v trí mũi nh n trong n n kinh t thìứ vào số lượng và ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ận của thu nhập ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ịch vụ như y tế, giáo ọ hoàn thành một công việc nào đó ền lương ế gắn liền với nền kinh tế
m c lứ vào số lượng và ươngng tr cho nh ng ngản chất của tiền lương ữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng trong các ngành này ph i caoột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương
h n so v i các ngành khác Tuy nhiên vi c tr lơng ới nền kinh tế ệc nào đó ản chất của tiền lương ươngng nh th nào đư ế gắn liền với nền kinh tế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhậptránh s chênh l ch quá l n góp ph n vào s phân hoá gi u nghèoực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ệc nào đó ới nền kinh tế ầu vào, sức ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ầu vào, sứctrong xã h i là đi u đáng l u ý Ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ư ền lương ươngng tr đúng s c lao đ ng sẽản chất của tiền lương ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tếkhuy n khích ngế gắn liền với nền kinh tế ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng làm vi c Ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ền lương ươngng tr cao h n sẽ làmản chất của tiền lương ơng
gi m năng su t lao đ ng vì v y tr lản chất của tiền lương ất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ận của thu nhập ản chất của tiền lương ươngng cho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng c n ho tột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ầu vào, sức ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
đ ng đúng nguyên t c c a ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ền lương ươngng
4.1 Hình th c tr l ức trả lương ải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng theo th i gian ời lao động như
Hình th c tr lứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ươngng theo th i gian d a vào th i gian lao đ ngời sử dụng lao động trả cho người lao ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ời sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
và b c lận của thu nhập ươngng c a ngủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Ti n lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng tính theo cách này không
g n tr c ti p v i k t qu s n xu t c a ngắn liền với nền kinh tế ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ế gắn liền với nền kinh tế ới nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ất của tiền lương ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Cách tính su tột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương
lươngng theo c p b c nh sau:ất của tiền lương ận của thu nhập ư
S gi i ời lao động như = S gi 1 ời lao động như x K i
Trong đó:
Trang 8S gi i ời sử dụng lao động trả cho người lao , S ngày i, S tháng i :Su t lất của tiền lương ươngng gi , ngày, tháng c a công nhânời sử dụng lao động trả cho người lao ủa tiền lương
S gi 1 ời sử dụng lao động trả cho người lao , S ngày 1, S tháng1 :M c lứ vào số lượng và ươngng c a công nhân b c 1 đủa tiền lương ận của thu nhập ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc quy
đ nh tháng lịch vụ như y tế, giáo ở ươngng
Ki :H s lệc nào đó ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ươngng c a công nhân b c i đủa tiền lương ận của thu nhập ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc quy
đ nh tháng lịch vụ như y tế, giáo ở ươngng Sau khi tính được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc STGi
ta tính lươngng th i gian theo công th c sau:ời sử dụng lao động trả cho người lao ứ vào số lượng và
(1-I) L ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng Tg i = STG i x th i gian làm vi c th c ời lao động như ện các ự cần thiết phải hoàn thiện các
tết phải hoàn thiện các
Hình th c tr lứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ươngng theo th i gian bao g m hai ch đ Theoời sử dụng lao động trả cho người lao ồn tại ở ế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
th i gian gi n đ n và theo th i gian có thời sử dụng lao động trả cho người lao ản chất của tiền lương ơng ời sử dụng lao động trả cho người lao ưởng
4.4.1 Ch đ tr l ế độ trả lương theo thời gian giản đơn ộ trả lương theo thời gian giản đơn ả lương theo thời gian giản đơn ương theo thời gian giản đơn ng theo th i gian gi n đ n ời gian giản đơn ả lương theo thời gian giản đơn ơng theo thời gian giản đơn.
Người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tr lản chất của tiền lương ươngng theo ch đ này thì ti n lế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng
c a h đủa tiền lương ọ hoàn thành một công việc nào đó ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tính theo công th c (1) Ti n lứ vào số lượng và ền lương ươngng cao hay th p phất của tiền lương ụng lao động trả cho người laothu c vào b c lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ận của thu nhập ươngng và th i gian làm vi c th c t c a ngời sử dụng lao động trả cho người lao ệc nào đó ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng.ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
Ch đ ti n lế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương ươngng này có m t h n ch ch ti n lặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ở ỗi người Theo quan điểm này chế độ tiền ền lương ươngng không g n v iắn liền với nền kinh tế ới nền kinh tế
k t qu lao đ ng Ngoài ra nó còn không có tác d ng khuy n khíchế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ụng lao động trả cho người lao ế gắn liền với nền kinh tế
người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng hoàn thành công vi c v i k t qu cao u đi m c a chột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ới nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương Ưu điểm của chế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ủa tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế
đ này là vi c tính lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó ươngng d dàng.ễ hiểu và đảm bảo
4.1.2 Ch đ tr l ế độ trả lương theo thời gian giản đơn ộ trả lương theo thời gian giản đơn ả lương theo thời gian giản đơn ương theo thời gian giản đơn ng theo th i gian có th ời gian giản đơn ưởng ng.
Người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng n u đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tr lản chất của tiền lương ươngng theo ch đ này thì ngoàiế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
ph n ti n lầu vào, sức ền lương ươngng h đọ hoàn thành một công việc nào đó ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nh n theo công th c (1) thì h còn nh nận của thu nhập ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó ận của thu nhập
được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc thêm ph n ti n thầu vào, sức ền lương ưởng khi h đ t đọ hoàn thành một công việc nào đó ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nh ng ch tiêu v sữu sức lao động ỉ có ền lương ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao
lược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng, ch t lất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng theo quy đ nh Ch đ này đã ph n nào kh c ph cịch vụ như y tế, giáo ế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ầu vào, sức ắn liền với nền kinh tế ụng lao động trả cho người lao
được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc nh ng nhữu sức lao động ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc đi m c a ch đ tr lểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ủa tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ươngng theo th i gian gi n đ n.ời sử dụng lao động trả cho người lao ản chất của tiền lương ơng
Trang 9K t qu lao đ ng có nh hế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ưởng t i ti n lới nền kinh tế ền lương ươngng c a ngủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng Vi cột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó.tính toán ch tiêu thỉ có ưởng là tươngng đ i ph c t p vì nh ng ngố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ứ vào số lượng và ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ữu sức lao động ười sử dụng lao động trả cho người laoi hưởng
lươngng theo hình th c tr lứ vào số lượng và ản chất của tiền lương ươngng th i gian thời sử dụng lao động trả cho người lao ười sử dụng lao động trả cho người laong là lao đ ng làm côngột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tếtác qu n lý do đó r t khó đ xác đ nh đản chất của tiền lương ất của tiền lương ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ịch vụ như y tế, giáo ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc k t qu lao đ ng c a h đế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ọ hoàn thành một công việc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập
đ t ra ch tiêu thặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ỉ có ưởng c th ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập
4.2 Hình th c tr l ức trả lương ải hoàn thiện các ương và sự cần thiết phải hoàn thiện các ng theo s n ph m ải hoàn thiện các ẩm.
4.2.1 Các đi u ki n áp d ng hình th c tr l ều kiện áp dụng hình thức trả lương theo sản ện áp dụng hình thức trả lương theo sản ụng hình thức trả lương theo sản ức trả lương theo sản ả lương theo thời gian giản đơn ương theo thời gian giản đơn ng theo s n ả lương theo thời gian giản đơn.
Th nh t là các đi u ki n đ b o đ m tính toán chính xác h nứ vào số lượng và ất của tiền lương ền lương ệc nào đó ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ơnggiá s n ph m ản chất của tiền lương ẩy sinh
Ph i xây d ng đản chất của tiền lương ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc các m c lao đ ng có căn c khoa h c đây làứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó
y u t c b n nh t Ch có xác đ nh đế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ơng ản chất của tiền lương ất của tiền lương ỉ có ịch vụ như y tế, giáo ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc m c có căn c kho h c thìứ vào số lượng và ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó
s n lản chất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng giao cho người sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng m i đúng t đó m i xác đ nh chínhột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ới nền kinh tế ừa được trả ới nền kinh tế ịch vụ như y tế, giáoxác được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc đ n giá s n ph m.ơng ản chất của tiền lương ẩy sinh
M c lao đ ng là đ i lứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng lao đ ng c n thi t đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ầu vào, sức ế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc quy đ nh địch vụ như y tế, giáo ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhậplàm ra được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc m t kh i lột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng s n ph m nh t đ nh ho c m t công vi cản chất của tiền lương ẩy sinh ất của tiền lương ịch vụ như y tế, giáo ặng tính phân phối, cấp phát Tiền lương vừa được trả ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ệc nào đó
c th ụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập
C n nh n th c rõ đ nh m c và xác đ nh đ n giá trong ch đầu vào, sức ận của thu nhập ứ vào số lượng và ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ịch vụ như y tế, giáo ơng ế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế
tr lản chất của tiền lương ươngng theo s n ph m là công tác h t s c quan tr ng Đ nh m c làản chất của tiền lương ẩy sinh ế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ọ hoàn thành một công việc nào đó ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và
c s đ xác đ nh đ n giá do đó công vi c đ u tiên là ph i ti n hànhơng ở ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ịch vụ như y tế, giáo ơng ệc nào đó ầu vào, sức ản chất của tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế
đ nh m c lao đ ng m t cách đúng đ n ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ắn liền với nền kinh tế
C n phân công b trí lao đ ng m t cách h p lý, phù h p v i c pầu vào, sức ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ợc phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng và ới nền kinh tế ất của tiền lương
b c công vi c Đi đôi v i đ nh m c lao đ ng c n ph i xét c p b c côngận của thu nhập ệc nào đó ới nền kinh tế ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ầu vào, sức ản chất của tiền lương ất của tiền lương ận của thu nhập
vi c m t cách chính xác C p b c công vi c xác đ nh m c đ ph c t pệc nào đó ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương ận của thu nhập ệc nào đó ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ứ vào số lượng và ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tếhay vi c làm c a công nhân Tr lệc nào đó ủa tiền lương ản chất của tiền lương ươngng s n ph m ph i theo đ n giá trản chất của tiền lương ẩy sinh ản chất của tiền lương ơng ản chất của tiền lương
lươngng tính theo c p b c công vi c Do đó mu n đ n giá chính xác ngoàiất của tiền lương ận của thu nhập ệc nào đó ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ơng
Trang 10vi c có h th ng đ nh m c lao đ ng thì còn ph i xác đ nh đúng đ n c pệc nào đó ệc nào đó ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ịch vụ như y tế, giáo ứ vào số lượng và ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ịch vụ như y tế, giáo ắn liền với nền kinh tế ất của tiền lương
b c công vi c ận của thu nhập ệc nào đó
Th hai là các đi u ki n đ m b o tái s n xu t liên t c và ch tứ vào số lượng và ền lương ệc nào đó ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ất của tiền lương ụng lao động trả cho người lao ất của tiền lương
lược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng
Ph i t ch c ph c v t t n i làm vi c K t qu hoàn thànhản chất của tiền lương ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ơng ệc nào đó ế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lươngtrong ca làm vi c ngoài s c g ng c a công nhân còn do trình đ tệc nào đó ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ắn liền với nền kinh tế ủa tiền lương ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của
ch c và ph c v n i làm vi c quy t đ nh T ch c và ph c v t t n iứ vào số lượng và ụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ơng ệc nào đó ế gắn liền với nền kinh tế ịch vụ như y tế, giáo ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ụng lao động trả cho người lao ụng lao động trả cho người lao ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ơnglàm vi c, h n ch t i m c t i đa th i gian không làm vi c sẽ t o đi uệc nào đó ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ế gắn liền với nền kinh tế ới nền kinh tế ứ vào số lượng và ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ời sử dụng lao động trả cho người lao ệc nào đó ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ền lương
ki n cho công nhân hoàn thành vệc nào đó ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàt m c quy đ nh.ứ vào số lượng và ịch vụ như y tế, giáo
Đ ti n hành tr lểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ế gắn liền với nền kinh tế ản chất của tiền lương ươngng theo s n ph m chính xác còn ph i cănản chất của tiền lương ẩy sinh ản chất của tiền lương
c vào ch t lứ vào số lượng và ất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng s n ph m đản chất của tiền lương ẩy sinh ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc s n xu t ra Mu n v y c n th cản chất của tiền lương ất của tiền lương ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ận của thu nhập ầu vào, sức ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền
hi n t t công tác thông kê nghhi m thu s n ph m Do thu nh p c aệc nào đó ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ệc nào đó ản chất của tiền lương ẩy sinh ận của thu nhập ủa tiền lươngcông nhân ph thu c vào s lụng lao động trả cho người lao ột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng s n ph m đ t tiêu chu n quy đ nhản chất của tiền lương ẩy sinh ạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ẩy sinh ịch vụ như y tế, giáotrong s n xu t vì th đ đ m b o tính chính xác, công b ng trong côngản chất của tiền lương ất của tiền lương ế gắn liền với nền kinh tế ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhập ản chất của tiền lương ản chất của tiền lương
vi c tr lệc nào đó ản chất của tiền lương ươngng thì c n ph i t ch c t t công tác th ng kê, ki m traầu vào, sức ản chất của tiền lương ổi lấy quyền sử dụng sức lao động của ứ vào số lượng và ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ểm cũ thì tiền lương là một bộ phận của thu nhậpnghi m thu s n ph m thệc nào đó ản chất của tiền lương ẩy sinh ười sử dụng lao động trả cho người laong xuyên
4.2.2 Các ch đ tr l ế độ trả lương theo thời gian giản đơn ộ trả lương theo thời gian giản đơn ả lương theo thời gian giản đơn ương theo thời gian giản đơn ng theo s n ph m ả lương theo thời gian giản đơn ẩm
Ti n lền lương ươngng tr theo s n ph m là hình th c c b n đang đản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ẩy sinh ứ vào số lượng và ơng ản chất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc
áp d ng trong các khu v c s n xu t v t ch t hi n nay Vi c tính lụng lao động trả cho người lao ực hiện quản lý con người, sử dụng lao động có hiệu quả Tiền ản chất của tiền lương ất của tiền lương ận của thu nhập ất của tiền lương ệc nào đó ệc nào đó ươngngtheo s n ph m cho ngản chất của tiền lương ẩy sinh ười sử dụng lao động trả cho người laoi lao đ ng đột phạm trù kinh tế gắn liền với nền kinh tế ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc căn c vào đ n giá, s lứ vào số lượng và ơng ố tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng,
ch t lất của tiền lương ược phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàng s n ph m c a ngản chất của tiền lương ẩy sinh ủa tiền lương ười sử dụng lao động trả cho người laoi công nhân làm ra lươngng s n ph mản chất của tiền lương ẩy sinh
được phân phối cho người lao động căn cứ vào số lượng vàc tính theo công th c sau:ứ vào số lượng và
(2-I) Lsp = ĐG x Q
Trong đó:
Lsp :Lươngng tr theo s n ph mản chất của tiền lương ản chất của tiền lương ẩy sinh