Một số hợp chất quan trọng I.
Trang 11 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
A Kim loại kiềm
I Vị trí và cấu tạo
IA : hóa trị I (+1)
1 e lớp ngoài cùng
(ns1)
VD: Li, Na, K , Rb, Cs
=> Mạng tinh thể lập phương tâm khối
II Tính chất vật lý
- Chất rắn màu trắng bạc ở điều kiện thường
- t0nc thấp
- Mềm, nhẹ
II Tính chất hóa học
Nhận xét: có tính khử mạnh
R0 -1e →R+1
1 Tác dụng với phi kim
- Oxi: 4R +O2 →2R2O
4Na+ O2 →2 Na2O
(8)2Na+ O2 →2Na2O2
- Phi kim khác => muối
2NaCl +Cl2 →2NaCl
2Na + S →Na2S
2 Tác dụng với H2O
Na + H2O →NaOH + 1
2 H2O
3 Tác dụng với axit
Na +2HCl →NaCl +H2
BÀI GIẢNG: KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM
CHUYÊN ĐỀ: KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM
MÔN HÓA: LỚP 12
THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM
Trang 22 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
Na+ H2O →NaOH + 1
2 H2O
4 Tác dụng với dung dịch muối
Na + dd CuSO4
Na+ H2O →NaOH + 1
2 H2O
CuSO4 + 2NaOH→Na2SO4 + Cu(OH)2↓
IV Điều chế
2RCl dpnc 2R +Cl2
2ROH dpnc R + H2O + 1
2
O2
B Một số hợp chất quan trọng
I Natri hiđroxit (NaOH)
- Là chất rắn màu trắng
NaOH + HCl → NaCl + H2O
2NaOH + CuSO4 →Cu(OH)2 + Na2SO4
2NaOH + CO2 →Na2CO3 + H2O
NaOH + CO2 → NaHCO3
II Natri cacbon (Na2CO3)
- Là chất rắn , màu trắng
Na2CO3 + BaCl2 →2NaCl + BaCO3
(*) Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
Na2CO3 + CO2 + H2O → 2NaHCO3
III Natri hiđrocacbonat (NaHCO3)
- Là chất rắn màu trắng
NaHCO3 + HCl →NaCl + CO2 +H2O
NaHCO3 + NaOH →Na2CO3 + H2O
2NaHCO3
o
t
Na2CO3 +CO2 +H2O