1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa học lớp 11: Bài giảng 7 bài giảng bài tập về ankadien, ankin

3 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 269,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

(*) Lý thuyết: So sánh ankin và ankadien

Ankin Ankadien

(*) Đặc điểm cấu tạo “≡”

CnH2n-2 (n ≥ 2)

2 “=”

CnH2n-2 (n ≥ 3) (*) Tính chất hóa học - Pứ cộng

(+H2, Br2) (+ H2O, HBr)

- Pứ cộng (+H2, Br2) (+ H2O, HBr)

- Thế Ag (ank – 1 – in)

=> AgC ≡ C – R ↓ (Vàng)

- Không có

BÀI TẬP Bài 1: Thực hiện phản ứng theo sơ đồ:

C6H6 CH4 C2H2 C2H4

C2H3Cl P.V.C

C4H4 C4H6 Trùng hợp

Hướng dẫn giải:

(1) 2CH4 1500 C0

LLN

C2H2 + 3H2

(2) 3C2H2 0

C

600 C



(3) CH ≡ CH + H2 0

Pd t

CH2 = CH2 (4) CH ≡ CH + HCl xt CH2 = CH – Cl

(5) nCH2 = CH 0

xt,p t

[-CH2 – CH-]n

Cl Cl (6) 2C2H2 4 2

0

NH CuCl

450 C

(7) CH2 = CH – C ≡ CH + H2 0

Pd t

CH2 = CH – CH = CH2 (8) nCH2 = CH – CH = CH2 xt,p0

t

 [-CH2 – CH = CH – CH2-]n

BÀI GIẢNG: BÀI TẬP VỀ ANKADIEN, ANKIN CHUYÊN ĐỀ: HIĐROCACBON KHÔNG NO

MÔN HÓA: LỚP 11 THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM

Trang 2

Bài 2: Bằng phương pháp hóa học phân biệt: CO2, C2H2 và butadien

Hướng dẫn giải:

CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 AgC ≡ CAg↓ + NH4NO3 + H2O

Bài 3 :Viết đồng phân và gọi tên của C4H6

Hướng dẫn giải: C4H6 Ankadien

Ankin (1) C = C = C – C but – 1,2 – dien

(2) C = C – C = C but – 1,3 – dien

(3) C ≡ C – C – C but – 1 – in

(4) C – C ≡ C – C but – 2 – in

Bài 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (dktc) X + AgNO3  ↓ Xác định CTCT của X ?

Hướng dẫn giải: nX = V

22, 4= 0,1 mol; nCO2 = 0,3 mol CxHy  xCO2

0,1 0,3 mol

=> x = 3 => C3Hy C3H8

C3H6

C3H4

X + AgNO3  ↓ => X là ankin (C3H4: CH ≡ C – CH3)

Bài 5: Hỗn hợp X gồm axetilen và butadien Hấp thụ 9,3g X vào dung dịch Br2 thì thấy có 80g Br2 tham gia phản ứng

a) Xác định % khối lượng các chất

b) Cho X + AgNO3 /NH3 dư => ? (g) ↓

Hướng dẫn giải:

a)

C2H2 + 2Br2 C2H2Br4

x 2x

C4H6 + 2Br2 C4H6Br4

y 2y

Trang 3

=> 2x 2y 0,5

26x 54y 9,3

 =>

x 0,15 3,9g

y 0,1 5, 4g



=> %C2H2 = 41,94% ; %C4H6 = 58,06%

b)

CH ≡ CH + 2AgNO3 + 2NH3 CAg ≡ CAg + 2NH4NO3

=> m↓ = 36g

Bài 6 :Cho 2,24 lit một ankin X tác dụng với AgNO3 dư thu được 24g kết tủa vàng

Xác định CTCT của ankin X ?

Hướng dẫn giải:

CH ≡ C – R + AgNO3 + NH3  AgC ≡ C – R↓ + NH4NO3 + H2O

=> M↓ = 240g => R = 108g (Ag) => C8H12

=> C2H2

Ngày đăng: 08/09/2020, 15:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w