1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRẢ CÔNG LAO ĐỘNG TẠI XÍ NGHIỆP CAO SU SỐ 1

14 265 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số kiến nghị và hoàn thiện công tác trả công lao động tại xí nghiệp cao su số 1
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 40,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

LCBN = 210.000 x Hệ số lương

26

M T S KI N NGH VÀ HOÀN THI N CÔNG TÁC TR CÔNG LAO Đ NG T I Ộ Ố Ế Ị Ệ Ả Ộ Ạ

XÍ NGHI P CAO SU S 1 Ệ Ố

Vi c tính toán và tr l ng cho ng i lao đ ng luôn là m t v n đệ ả ươ ườ ộ ộ ấ ề nóng h i và th ng xuyên đ c s a đ i b t kỳ m t doanh nghi p hayổ ườ ượ ử ổ ở ấ ộ ệ

m t Công ty nào Vì th cho nên nói đ n m t ch đ l ng hoàn h o thì vôộ ế ế ộ ế ộ ươ ả cùng khó vì cu c s ng luôn luôn thay đ i, c ch th tr ng và nhu c u c aộ ố ổ ư ế ị ườ ầ ủ con ng i cũng luôn luôn bi n đ i không ng ng Cho nên trong ph m vi đườ ế ổ ừ ạ ề tài này em ch đ a ra m t s ý ki n đ kh c ph c m t s nh c đi mỉ ư ộ ố ế ể ắ ụ ộ ố ượ ể trong công tác tr l ng xí nghi p cao su s 1 thu c Công ty Cao su Saoả ươ ở ệ ố ộ vàng Hà N i và em r t mong đ c s giúp đ , ch d n thêm c a các th yộ ấ ượ ự ỡ ỉ ẫ ủ ầ

cô giáo

Sau m t th i gian xem xét, tìm hi u v tình hình tr công lao đ ngộ ờ ể ề ả ộ

t i xí nghi p cao su s 1, em th y chính sách tr công trong xí nghi p cònạ ệ ố ấ ả ệ

m t s v n đ c n kh c ph c nh sau.ộ ố ấ ề ầ ắ ụ ư

Ki n ngh 1: ế ị

 Tr l ng phép và l ng đi h p = 100% l ng c b n: ả ươ ươ ọ ươ ơ ả

Đi u này t o ra s không công b ng gi a ng i có nhi m v đi h p vàề ạ ự ằ ữ ườ ệ ụ ọ ngh phép c a cán b công nhân viên xí nghi p Ngh phép đ c h ngỉ ủ ộ ở ệ ỉ ượ ưở 100% l ng c b n là đúng Nh ng ng i đi h p là ph c v cho xí nghi p,ươ ơ ả ư ườ ọ ụ ụ ệ

ph c v cho vi c s n xu t mà ch đ c h ng ph n l ng c b n, khôngụ ụ ệ ả ấ ỉ ượ ưở ầ ươ ơ ả

đ c h ng ph n l ng b xung Do v y, xí nghi p nên quy đ nh l i l ngượ ưở ầ ươ ổ ậ ệ ị ạ ươ

c a ng i đi h p nh sau:ủ ườ ọ ư

L = L CBN x (1 + h).

Trong đó:

L: l ng ngày đi h p.ươ ọ

LCBN: L ng c p b c ngày.ươ ấ ậ

Trang 2

h: H s l ng b xung.ệ ố ươ ổ

Ví d : ụ L ng c a kỹ thu t viên H b ph n kỹ thu t:ươ ủ ậ ở ộ ậ ậ

S ngày công làm là 25, trong đó s ngày đi h p là 1 L ng đ cố ố ọ ươ ượ

tính là:

B ng l ả ươ ng b ph n kỹ thu t ộ ậ ậ

n

Ch c ứ

danh

H s ệ ố

l ươ ng

M c ứ

l ươ ng

L ươ ng ngày

Số ngày công

Số ngày đi

h p ọ

L ươ ng

c p ấ

b c ậ

L ươ ng bổ xung

T ng ổ

590.10 0

340.44 0

930.44 0

S li u trong b ng đ c tính nh sau:ố ệ ả ượ ư

L ng c p b c ngày = L ng ngày x S ngày công = 22.696 x 26 =ươ ấ ậ ươ ố

590.000

L ng b xung = 25 x 22.696 x 0,6 = 340.440 đ (h s b xung h =ươ ổ ệ ố ổ

0,6)

T ng l ng = 590.100 + 340.440 = 930.440 đ.ổ ươ

L ng c a bà H đ c tính nh sau:ươ ủ ượ ư

Tên Ch c ứ

danh

H s ệ ố

l ươ ng

M c ứ

l ươ ng

L ươ ng ngày

Số ngày công

Số ngày đi

h p ọ

L ươ ng

c p ấ

b c ậ

L ươ ng bổ xung

T ng ổ

590.10

590.10 0

354.05 8

944.15 8

Trong đó:

L ng b xung = 26 x 22.696 x 0,6 = 354.058 đ.ươ ổ

T ng l ng = 590.100 x 354.058 = 944.158 đ.ổ ươ

 H s c p b c công vi c c a xí nghi p là 4,7 Trong khi đó h sệ ố ấ ậ ệ ủ ệ ệ ố

c p b c công nhân c a xí nghi p 5 Nh v y có s chênh l ch gi a c p b cấ ậ ủ ệ ư ậ ự ệ ữ ấ ậ

công vi c và c p b c công nhân Tình tr ng này sẽ d n đ n nh ng ng iệ ấ ậ ạ ẫ ế ữ ườ

có c p b c công nhân cao nh ng l i làm nh ng công vi c có c p b c th pấ ậ ư ạ ữ ệ ấ ậ ấ

h n, trong khi đó vi c tính l ng c a xí nghi p l i ph thu c hoàn toànơ ệ ươ ủ ệ ạ ụ ộ

vào l ng c p b c, đi u này sẽ t o ra s không h p lý gi a các cá nhânươ ấ ậ ề ạ ự ợ ữ

trong t p th Vì v y xí nghi p cao su s 1 c n ph i hoàn thi n l i danhậ ể ậ ệ ố ầ ả ệ ạ

Trang 3

sách các công nhân trong xí nghi p cùng v i h s l ng mà h đ cệ ớ ệ ố ươ ọ ượ

h ng theo đúng tính ch t công vi c mà h đ m nhi m ch không ph iưở ấ ệ ọ ả ệ ứ ả theo c p b c mà h có.ấ ậ ọ

 H s c p b c công vi c có nh h ng r t l n đ n ti n l ng c aệ ố ấ ậ ệ ả ưở ấ ớ ế ề ươ ủ

m i cán b công nhân viên Chính vì v y ngoài vi c quy đ nh th t đúng hỗ ộ ậ ệ ị ậ ệ

s l ng c p b c c a t ng ng i đúng v i v trí công vi c c a h , xíố ươ ấ ậ ủ ừ ườ ớ ị ệ ủ ọ nghi p c n ph i có nh ng chính sách nh m đ đ ng viên khuy n khíchệ ầ ả ữ ằ ể ộ ế

nh ng nhân viên m i ra tr ng đ h c g ng nâng cao trình đ Đ i v iữ ớ ườ ể ọ ố ắ ộ ố ớ các kỹ s , c nhân m i ra tr ng ngoài l ng theo h s l ng là 0,85%ư ử ớ ườ ươ ệ ố ươ

h s l ng kỹ s , c nhân và 1 ph n l ng b xung, xí nghi p nên tríchệ ố ươ ư ử ầ ươ ổ ệ

t quỹ l ng d phòng đ tăng thêm ph n l ng cho đ i t ng này, đừ ươ ự ể ầ ươ ố ượ ể nâng cao đ i s ng và kích thích h làm vi c có hi u qu trong th i gian t pờ ố ọ ệ ệ ả ờ ậ

s ự

Ki n ngh 2: ế ị

Đ i v i m c ph c p cho Giám đ c xí nghi p, Phó giám đ c xíố ớ ứ ụ ấ ố ệ ố nghi p và t tr ng là 0,4; 0,3 và 0,2 là quá ít so v i m c l ng t i thi u.ệ ổ ưở ớ ứ ươ ố ể Đây là quy đ nh c a Nhà n c Tuy nhiên do Công ty ngày càng m r ngị ủ ướ ở ộ

s n xu t, m c đ trách nhi m này càng cao, vi c gi nguyên m c ph c pả ấ ứ ộ ệ ệ ữ ứ ụ ấ trách nhi m này sẽ làm gi m m c đ trách nhi m và tinh th n làm vi cệ ả ứ ộ ệ ầ ệ

c a các nhà lãnh đ o.ủ ạ

V y em xin đ ngh m c ph c p lãnh đ o cho Giám đ c xí nghi p, Phóậ ề ị ứ ụ ấ ạ ố ệ giám đ c xí nghi p và t tr ng khi Công ty s n xu t kinh doanh có hi uố ệ ổ ưở ả ấ ệ

qu nh sau:ả ư

+ Giám đ c xí nghi p : H s ph c p là 0,9.ố ệ ệ ố ụ ấ

+ Phó giám đ c xí nghi p : H s ph c p là 0,7.ố ệ ệ ố ụ ấ

+ T tr ng : H s ph c p là 0,5.ổ ưở ệ ố ụ ấ

Nh v y m c ph c p đ c tính nh sau:ư ậ ứ ụ ấ ượ ư

+ Giám đ c xí nghi p : 210.000 x 0,9 = 189.000 đ.ố ệ

+ Phó giám đ c xí nghi p: 210.000 x 0,7 = 147.000 đ.ố ệ

+ T tr ng : 210.000 x 0,5 = 105.000 đ.ổ ưở

Trang 4

Ki n ngh 3: ế ị

 Vi c tính và tr l ng cho các kh i: Kh i qu n lý, kh i ph c v ,ệ ả ươ ố ố ả ố ụ ụ các t s n xu t tr c ti p tr l ng theo s n ph m t p th , xí nghi p quáổ ả ấ ự ế ả ươ ả ẩ ậ ể ệ chú tr ng t i h s l ng c p b c mà không chú tr ng đ n m c đ đóngọ ớ ệ ố ươ ấ ậ ọ ế ứ ộ góp c a t ng cá nhân đ i v i công vi c Đi u này sẽ h n ch nh ng ng iủ ừ ố ớ ệ ề ạ ế ữ ườ công nhân c g ng hoàn thi n công vi c c a mình, thi u t giác, l i vàoố ắ ệ ệ ủ ế ự ỷ ạ

ng i khác Tuy nhiên vi c đ cao y u t thâm niên là c n thi t Vi c trườ ệ ề ế ố ầ ế ệ ả

l ng ch căn c vào h s l ng có nh ng nh c đi m sau:ươ ỉ ứ ệ ố ươ ữ ượ ể

_ Đ i v i b ph n qu n lý: Vi c tr l ng theo h s l ng c p b c sẽ d nố ớ ộ ậ ả ệ ả ươ ệ ố ươ ấ ậ ẫ

đ n tình tr ng: M t ng i có h s l ng c p b c r t cao (do thâm niênế ạ ộ ườ ệ ố ươ ấ ậ ấ công tác cao) nh ng m c đ hoàn thành công vi c kém h n m t ng i cóư ứ ộ ệ ơ ộ ườ

h s l ng c p b c th p h n, l i đ c h ng m c l ng cao h n h nệ ố ươ ấ ậ ấ ơ ạ ượ ưở ứ ươ ơ ẳ theo đúng ph n h s c p b c c a mình.ầ ệ ố ấ ậ ủ

Ví d : ụ A và B cùng làm nhi m v tính l ng cho xí nghi p ệ ụ ươ ệ

A: Tính l ng cho b ph n s n xu t.ươ ộ ậ ả ấ

B: Tính l ng cho b ph n ph c v và qu n lý.ươ ộ ậ ụ ụ ả

A và B có h s l ng là nh nhau, trong khi đó m c đ hoàn thànhệ ố ươ ư ứ ộ công vi c khác nhau nh ng l i h ng cùng m t m c l ng.ệ ư ạ ưở ộ ứ ươ

_ T ng t v i b ph n ph c v và b ph n s n xu t tr c ti p tr l ngươ ự ớ ộ ậ ụ ụ ộ ậ ả ấ ự ế ả ươ theo s n ph m t p th Vi c tr l ng ch căn c vào l ng c p b c sẽả ẩ ậ ể ệ ả ươ ỉ ứ ươ ấ ậ

d n đ n tình tr ng sau:ẫ ế ạ

Ví dụ: T cán tráng (nhóm 1) b ng l ng nh sau:ổ ả ươ ư

Tên B c ậ

thợ

HSL cơ

b n ả M c l ứ ươ ng

L ươ ng ngày

Số ngày công

L ươ ng

c p b c ấ ậ Th c lĩnh ự

A

B

C

D

3

5

4

6

1,95 2,65 2,17 3,23

409.500 556.500 455.700 678.300

15.750 21.404 17.527 26.088

26 25 26 26

409.005 535.100 455.702 678.288

819.005 1.360.200 911.410 1.350.200

Trang 5

N u A làm nhi m v chu n b v i mành và cho vào máy s y A làmế ệ ụ ẩ ị ả ấ

vi c kém, Không hoàn thành k ho ch đ c giao làm nh h ng đ n năngệ ế ạ ượ ả ưở ế

su t c a B, C, D các v trí dây truy n ti p theo: Cán tráng, xé v i, c t cu nấ ủ ở ị ề ế ả ắ ộ vào ng s t A làm gi m năng su t c a c nhóm Tuy nhiên khi nh n l ngố ắ ả ấ ủ ả ậ ươ

A v n nh n đ c ph n l ng đ c a mình theo c p b c gi ng nh cácẫ ậ ượ ầ ươ ủ ủ ấ ậ ố ư thành viên khác trong nhóm

Đ đánh giá công b ng h n m c đ đóng góp c a các cá nhân đ i v iể ằ ơ ứ ộ ủ ố ớ công vi c, xí nghi p đ a thêm h s K (h s ch t l ng) đ tính l ngệ ệ ư ệ ố ệ ố ấ ượ ể ươ cho cán b công nhân viên các kh i qu n lý, kh i ph c v và các t s nộ ở ố ả ố ụ ụ ổ ả

xu t tr l ng s n ph m t p th ấ ả ươ ả ẩ ậ ể

Vi c xác đ nh h s K không nh ng ch căn c vào m c đ hoànệ ị ệ ố ữ ỉ ứ ứ ộ thành công vi c th hi n ch tiêu ch t l ng công vi c mà còn th hi n ệ ể ệ ỉ ấ ượ ệ ể ệ ở các ch tiêu ch t l ng công vi c mà còn th hi n các ch tiêu khác: Sỉ ấ ượ ệ ể ệ ở ỉ ố ngày công lao đ ng, k lu t lao đ ng, m i quan h v i đ ng nghi p, ý th cộ ỷ ậ ộ ố ệ ớ ồ ệ ớ trách nhi m v i công vi c ệ ớ ệ

Các ch tiêu c s đ xác đ nh h s K ỉ ơ ở ể ị ệ ố

- Ngày công lao đ ng: Th hi n s ngày công c a m i ng i.ộ ể ệ ở ố ủ ỗ ườ

- Ch t l ng công vi c: Th hi n k t qu s n xu t, s l ng s nấ ượ ệ ể ệ ở ế ả ả ấ ố ượ ả

ph m đat yêu c u.ẩ ầ

- K lu t lao đ ng: Th hi n nh ng vi ph m lao đ ng.ỷ ậ ộ ể ệ ở ữ ạ ộ

- M i quan h v i đ ng nghi p: Th hi n ý ki n qu n chúng.ố ệ ớ ồ ệ ể ệ ở ế ầ

- Ý th c trách nhi m đ i v i công vi c, tài s n máy móc c a Công ty.ứ ệ ố ớ ệ ả ủ

- Trách nhi m qu n lý.ệ ả

Các ch tiêu trên đ c phân làm 3 lo i: Lo i 1, lo i 2, lo i 3 Tuỳ theoỉ ượ ạ ạ ạ ạ tính ch t và m c đ quan tr ng cu các ch tiêu mà đánh giá v i các thangấ ứ ộ ọ ả ỉ ớ

đi m khác nhau Ch tiêu nào nh h ng l n nh t t i k t qu s n xu tể ỉ ả ưở ớ ấ ớ ế ả ả ấ kinh doanh thì đ c đánh giá đi m cao nh t Ng c l i ch tiêu nào ít ánhượ ể ấ ượ ạ ỉ

h ng t i k t qu s n xu t kinh doanh thì đ c đánh giá đi m th p h n.ưở ớ ế ả ả ấ ượ ể ấ ơ

 T ng ch tiêu trên phân lo i nh sau:ừ ỉ ạ ư

_ S ngày công lao đ ng: Ch tiêu này dùng đ xét xem m i ng i lao đ ngố ộ ỉ ể ỗ ườ ộ

có đ m b o s ngày công hay không (t ng s ngày công đi đ 26ả ả ố ổ ố ủ ngày/tháng)

Trang 6

+ N u ngh quá nhi u (l n h n 12 ngày) thì không xét đ n ch tiêuế ỉ ề ớ ơ ế ỉ này n a, mà ch tiêu này ch m 0 đi m.ữ ỉ ấ ể

+ N u s ngày ngh d i 12 ngày sẽ phân lo i nh sau:ế ố ỉ ướ ạ ư

Lo i 1: Ngh t 0 - 2 ngày.ạ ỉ ừ

Lo i 2: Ngh t 4 – 6 ngày.ạ ỉ ừ

Lo i 3: Ngh t 6 – 10 ngày.ạ ỉ ừ

Nh ng ngày ngh này có th là nh ng ngày ngh theo ch đ nh nghữ ỉ ể ữ ỉ ế ộ ư ỉ phép, ngh bù ho c ngh không l ng.ỉ ặ ỉ ươ

_ Ch t l ng công vi c:ấ ượ ệ

Ch tiêu này dùng đ đánh giá k t qu s n xu t c a m i cá nhân.ỉ ể ế ả ả ấ ủ ỗ

M c đ hoàn thành công vi c c a m i cá nhân trong nhóm Đ i v i bứ ộ ệ ủ ỗ ố ớ ộ

ph n s n xu t s n ph m ch tiêu này th hi n s l ng s n ph m đ t yêuậ ả ấ ả ẩ ỉ ể ệ ố ượ ả ẩ ạ

c u Đ i v i kh i gián ti p th hi n m c đ hoàn thành công vi c đ t ch tầ ố ớ ố ế ể ệ ứ ộ ệ ạ ấ

l ng.ượ

Lo i 1: Hoàn thành 100% công vi c c a mình đ c giao tr lên.ạ ệ ủ ượ ở

Lo i 2: Hoàn thành t 90% đ n d i 100% công vi c.ạ ừ ế ướ ệ

Lo i 3: Hoàn thành d i 90% công vi c.ạ ướ ệ

_ K lu t lao đ ng:ỷ ậ ộ

Ch tiêu này dùng đ đánh giá ý th c k lu t c a ng i lao đ ng Thỉ ể ứ ỷ ậ ủ ườ ộ ể

hi n nh ng vi ph m nh đi mu n v s m, b v trí công tác, không t pệ ở ữ ạ ư ộ ề ớ ỏ ị ậ chung trong công vi c gây hi u qu nghiêm tr ng…c th ch tiêu nàyệ ệ ả ọ ụ ể ỉ phân lo i nh sau:ạ ư

Lo i 1: Không có b t c vi ph m nào Không có hi n t ng đi mu nạ ấ ứ ạ ệ ượ ộ

v s m.ề ớ

Lo i 2: Không có vi ph m v ý th c k lu t Đi mu n v s m t 2 –ạ ạ ề ứ ỷ ậ ộ ề ớ ừ

5 bu i ho c b v trí công tác.ổ ặ ỏ ị

Lo i 3: Vi ph m l i đi mu n v s m t 5 bu i tr lên, không t pạ ạ ỗ ộ ề ớ ừ ổ ở ậ trung vào công vi c gây nh h ng đ n công vi c chung c a t p th ệ ả ưở ế ệ ủ ậ ể

_ M i quan h v i đ ng nghi p:ố ệ ớ ồ ệ

Ch tiêu này đánh giá t cách cá nhân c a m i ng i lao đ ng, chỉ ư ủ ỗ ườ ộ ỉ tieu này r t khó l ng hoá và ch d a vào ý ki n đánh giá, bình xét c aấ ượ ỉ ự ế ủ

qu n chúng ng i lao đ ng.ầ ườ ộ

Trang 7

Lo i 1: Luôn có ý th c giúp đ , chan hoà v i đ ng nghi p, s ng hoàạ ứ ỡ ớ ồ ệ ố mình v i t t c m i ng i.ớ ấ ả ọ ườ

Lo i 2: S ng cô l p, không hoà mình v i t p th , không có ý th cạ ố ậ ớ ậ ể ứ giúp đ m i ng i và cũng không xích mích v i ai.ỡ ọ ườ ớ

Lo i 3: Th ng xuyên gây ra s m t đoàn k t trong t p th làm nhạ ườ ự ấ ế ậ ể ả

h ng x u đ n công vi c và cu c s ng c a m i ng i.ưở ấ ế ệ ộ ố ủ ọ ườ

_ Ý th c và trách nhi m v i Công ty:ứ ệ ớ

Ch tiêu này d a vào ý ki n đánh giá c a t p th và cũng r t khóỉ ự ế ủ ậ ể ấ

l ng hoá Ta có th phân lo i ch t l ng ch tiêu này nh sau.ượ ể ạ ấ ượ ỉ ư

Lo i 1: Luôn có ý th c trong vi c b o v uy tín cũng nh tài s n, máyạ ứ ệ ả ệ ư ả móc thi t b c a Công ty, có trách nhi m trong m i công vi c đ c giao.ế ị ủ ệ ọ ệ ượ

Lo i 2: Thi u trách nhi m trong vi c b o v tài s n, máy móc trongạ ế ệ ệ ả ệ ả khi làm vi c, thi u ý th c xây d ng t p th ệ ế ứ ự ậ ể

Lo i 3: Ph m l i nh h ng đ n uy tín c a Công ty, làm thi t h i t iạ ạ ỗ ả ưở ế ủ ệ ạ ớ tài s n, máy móc c a Công ty do thi u trách nhi m.ả ủ ế ệ

_ Trách nhi m qu n lý:ệ ả

Ch tiêu này dùng đ đánh giá tinh th n trách nhi m c a các nhàỉ ể ầ ệ ủ

qu n lý nh ban giám đ c, các t tr ng s n xu t.ả ư ố ổ ưở ả ấ

Lo i 1: Luôn hoàn thành t t công vi c qu n lý, có ý th c xây d ngạ ố ệ ả ứ ự

t p th v ng m nh luôn đoàn k t và n ng nghe ý ki n c a qu n chúng.ậ ể ữ ạ ế ắ ế ủ ầ

Bi t lãnh đ o d n d t mang đ n ngu n l i cho t p th ế ạ ẫ ắ ế ồ ợ ậ ể

Lo i 2: Thi u nhi t tình trong công tác qu n lý, chuyên quy n khôngạ ế ệ ả ề nghe ý ki n đóng góp c a qu n chúng.ế ủ ầ

Lo i 3: Thi u công b ng, c a quy n đ a ra nh ng ph ng h ngạ ế ằ ử ề ư ữ ươ ướ kinh doanh sai l ch làm thi t h i đ n tài s n c a Công ty.ệ ệ ạ ế ả ủ

T ng ch tiêu này sẽ đ c ch m đi m và x p lo i ch t l ng nhừ ỉ ượ ấ ể ế ạ ấ ượ ư sau:

 Đ i v i cán b và công nhân viên trong xí nghi p, các ch tiêu nàyố ớ ộ ệ ỉ

đ c ch m đi m và x p lo i theo b ng sau:ượ ấ ể ế ạ ả

stt Tên ch tiêu ỉ Lo i 1 ạ Lo i 2 ạ Lo i 3 ạ

Trang 8

2

3

4

5

Ngày công lao đ ng.ộ

Ch t l ng công vi c.ấ ượ ệ

Kỹ thu t lao đ ng.ậ ộ

M i quan h v i đ ngố ệ ớ ồ

nghi p.ệ

Tinh th n trách nhi m.ầ ệ

25 30 20 10 15

15 25 15 5 10

10 15 7 3 5

Trong các ch tiêu trên ch tiêu v ch t l ng công vi c đ c đánhỉ ỉ ề ấ ượ ệ ượ giá v i s đi m cao nh t vì nó nh h ng tr c ti p và nhi u nh t kh iớ ố ể ấ ả ưở ự ế ề ấ ố

l ng s n ph m hay kh i l ng công vi c hoàn thành, nó nh h ng l nượ ả ẩ ố ượ ệ ả ưở ớ

đ n k t qu s n xu t kinh doanh c a xí nghi p.ế ế ả ả ấ ủ ệ

_ Ngày công lao đ ng: Cũng nh h ng t i k t qu s n xu t kinh doanh,ộ ả ưở ớ ế ả ả ấ tuy nhiên s ngày công này có th làm bù ho c làm thay nên x p v tríố ể ặ ế ở ị

th 2.ứ

_ K lu t lao đ ng: B t c m t công nhân nào cũng ph i ch p hành k lu tỷ ậ ộ ấ ứ ộ ả ấ ỷ ậ lao đ ng thì m i đ t đ c năng su t ch t l ng cao Tuy nhiên m i m tộ ớ ạ ượ ấ ấ ượ ỗ ộ công nhân không ph i do c ý mà do khách quan vi ph m k lu t N u điả ố ạ ỷ ậ ế

mu n v s m có lý do chính đáng thì trong các bu i khác h có th g ngộ ề ớ ổ ọ ể ắ

s c làm đ bù l i nh ng hôm không hoàn thành k ho ch Vì v y ch tieuứ ể ạ ữ ế ạ ậ ỉ này x p v trí th 3.ế ở ị ứ

_ Ý th c trách nhi m: Đ i v i các công nhân s n xu t, khi giao máy cho hứ ệ ố ớ ả ấ ọ

là h ph i ch u hoàn toàn trách nhi m v chi c máy đó, đ ng th i có ýọ ả ị ệ ề ế ồ ờ

th c trách nhi m trong v n hành máy sẽ an toàn cho b n thân h do v yứ ệ ậ ả ọ ậ

ch tiêu này x p v trí th 4.ỉ ế ở ị ớ

_ M i quan h v i đ ng nghi p: Có m i quan h t t sẽ t o đ c b u khôngố ệ ớ ồ ệ ố ệ ố ạ ượ ầ khí vui v , thân thi n gi a m i ng i Tuy nhiên ch tiêu này không nhẻ ệ ữ ọ ườ ỉ ả

h ng l n t i kh i l ng s n ph m hay kh i l ng công vi c nên x p vưở ớ ớ ố ượ ả ẩ ố ượ ệ ế ở ị trí th 5.ứ

Sau khi có b ng đi m trên ta phân lo i nh sau:ả ể ạ ư

Lo i 1: H s K = 1 t 90 đi m tr lên.ạ ệ ố ừ ể ở

Lo i 2: H s K = o.9 t 80 – 90 đi m.ạ ệ ố ừ ể

Trang 9

i n

i CDi

) 1

(

1

xN

xHSL

L CDi

26

000 210

Lo i 3: H s K = 0.8 t 80 đi m tr xu ng.ạ ệ ố ừ ể ở ố

Đ i v i các cán b qu n lý, t tr ng b ng đi m đ c phân lo i nhố ớ ộ ả ổ ưở ả ể ượ ạ ư sau

st

1

2

3

4

5

Ngày công lao đ ng.ộ

Ch t l ng công vi c.ấ ượ ệ

K lu t lao đ ng.ỷ ậ ộ

M i quan h v i đ ng nghi p.ố ệ ớ ồ ệ

Tinh th n trách nhi m.ầ ệ

20 25 20 10 25

10 20 15 5 20

5 15 7 3 10

B ng đi m này, đ a ch tiêu tinh th n trách nhi m ngang đi m v iả ể ư ỉ ầ ệ ể ớ

ch tiêu ch t l ng công vi c Vì đ i v i ng i qu n lý tinh th n tráchỉ ấ ượ ệ ố ớ ườ ả ầ nhi m là h t s c quan tr ng, trong công vi c lãnh đ o n u ng i qu n lýệ ế ứ ọ ệ ạ ế ườ ả

có tinh th n trách nhi m h sẽ c g ng h t mình đ d n d t đ n v mìnhầ ệ ọ ố ắ ế ể ẫ ắ ơ ị

đi đúng h ng và tìm m i cách đ đ n v mình s n xu t kinh doanh cóướ ọ ể ơ ị ả ấ

hi u qu ệ ả

Sau khi có b ng đi m ta cũng phân lo i t ng t nh trên:ả ể ạ ươ ự ư

Lo i 1: K = 1 t 80 đi m tr lên.ạ ừ ể ở

Lo i 2: K = 0,9 t 60 – 80 đi m.ạ ừ ể

Lo i 3: K = 0,8 t 60 đi m tr xu ng.ạ ừ ể ở ố

 Sau khi tính toán đ c h s K c a các cá nhân Ti n l ng đ cượ ệ ố ủ ề ươ ượ xác đ nh lai nh sau:ị ư

_ Đ i v i kh i qu n lý: Xí nghi p giao l ng cho kh i này d a vào l ngố ớ ố ả ệ ươ ố ự ươ

c p b c c a m i công nhân, Sau đó phân ph i quỹ l ng này cho các thànhấ ậ ủ ỗ ố ươ viên theo l ng c p b c và theo h s K.ươ ấ ậ ệ ố

+ Quỹ l ng t :ươ ổ

Trong đó: LCDi -L ng ch c danh công nhân iươ ứ

Trang 10

h - T l l ng b xungỷ ệ ươ ổ PCi - Ph c p công nhân iụ ấ

n - S công nhân trong t ố ổ

N - S ngày côngố + Chia l ng cho các thành viên trong t theo công th c sau:ươ ổ ứ

Trong đó: Ki: H s k c a công nhân i.ệ ố ủ

T ng t nh v y v i kh i ph c v ươ ự ư ậ ớ ố ụ ụ

_ Đ i v i kh i tr c ti p s n xu t: tr l ng theo đ n giá s n ph m cho t ,ố ớ ố ự ế ả ấ ả ươ ơ ả ẩ ổ

r i sau đó phân ph i l ng cho các công nhân trong t Cách chia l ngồ ố ươ ổ ươ

nh sau:ư

+ Quỹ l ng t :ươ ổ

L T = Q x L đg

Trong đó: Q: s l ng s n ph m t s n xu t ra.ố ươ ả ẩ ổ ả ấ

Lđg: Đ n giá l ng cho 1 đ n v s n ph m.ơ ươ ơ ị ả ẩ + Chia l ng cho các cá nhân trong t :ươ ổ

Trong đó: LCBNi - L ng c p b c ngày c a công nhân i.ươ ấ ậ ủ

LT - Quỹ l ng t ươ ổ

Ni - S ngày làm vi c công nhân i.ố ệ

Ki - H s K công nhân i.ệ ố

n - S công nhân trong t ố ổ

Đ i v i t c đi n: Toàn b các thành viên trong t thay phiên nhauố ớ ổ ơ ệ ộ ổ

tr c s a ch a và s n xu t khuôn theo 3 ca do t tr ng phân công Sau đóự ử ữ ả ấ ổ ưở

d a vào quỹ l ng c a xí nghi p giao cho (l ng c p b c + L ng s nự ươ ủ ệ ươ ấ ậ ươ ả

ph m) chia cho các thành viên trong t mà không căn c vào s l ngẩ ổ ứ ố ượ khuôn c a m i ng i s n xu t ra và m c đ đóng góp c a t ng ng iủ ỗ ườ ả ấ ứ ộ ủ ừ ườ

L CNi= L T

i=1

n

L CBNNi xN i xK i

xL CBNi xN i xK i

Ngày đăng: 18/10/2013, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sau một thời gian xem xét, tìm hiểu về tình hình trả công lao động tại xí nghiệp cao su số 1, em thấy chính sách trả công trong xí nghiệp còn một số vấn đề cần khắc phục như sau. - MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRẢ CÔNG LAO ĐỘNG TẠI XÍ NGHIỆP CAO SU SỐ 1
au một thời gian xem xét, tìm hiểu về tình hình trả công lao động tại xí nghiệp cao su số 1, em thấy chính sách trả công trong xí nghiệp còn một số vấn đề cần khắc phục như sau (Trang 1)
Sau khi có bảng điểm trên ta phân loại như sau: Loại 1: Hệ số K = 1 từ 90 điểm trở lên. - MỘT SỐ KIẾN NGHỊ VÀ HOÀN THIỆN CÔNG TÁC TRẢ CÔNG LAO ĐỘNG TẠI XÍ NGHIỆP CAO SU SỐ 1
au khi có bảng điểm trên ta phân loại như sau: Loại 1: Hệ số K = 1 từ 90 điểm trở lên (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w