1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 11: Bài giảng ôn tập lý thuyết giữa học kỳ II

3 82 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 329,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề quan hệ không xác định non-defining clause: Eg: “Tat den”, which I read for 2 days, is about poor people.. Mệnh đề quan hệ xác định defining clause: Eg: The city in which I liv

Trang 1

UNIT 9 THE POST OFFICE

UNIT 10 NATURE IN DANGER

UNIT 11 SOURCES OF ENERGY

UNIT 12 THE ASIAN GAMES

Review: RELATIVE CLAUSES

I Combining sentences, relative clauses

- Relative pronouns

- Defining relative clauses

- Non-defining relative clauses

- Relative pronouns with prepositions

II Omission of relative pronouns

Review: RELATIVE CLAUSES

I Relative Pronouns:

who people subject/ object

which things subject/ object

that people/ things subject/ object not used after prep and comma

whose people/ things possessive cases followed by a noun, not a pronoun

- who: đứng trước danh từ chỉ người, thay thế cho danh từ, đại từ ở vị trí chủ ngữ, đằng sau là động từ Eg: Do you know the man who is standing at the door?

- whom: đứng trước danh từ chỉ người, thay thế cho danh từ, đại từ ở vị trí tân ngữ, đằng sau là mệnh đề ( S

+ V)

Eg: My employer, whom I dislike, works in the next room

- which: đứng trước danh từ chỉ vật hoặc bổ nghĩa cho mệnh đề

Eg: I have read a poem which was written by Xuan Dieu

He passed the exam, which made me surprised

- whose: đứng trước danh từ chỉ người hoặc vật, thay thế cho một tính từ sở hữu ( my, your, our, her, ) đằng sau là danh từ

Eg: I know the girl whose father works in this bank

ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II MÔN: TIẾNG ANH 11 SGK CƠ BẢN BIÊN SOẠN: THẦY NGUYỄN KIM LONG - TUYENSINH247.COM

Trang 2

- that: đứng trước danh từ chỉ người, vật (thay thế được cho “who, whom, which”)

Không thay thế “who, whom, which” bằng “that” khi:

+ Đằng trước “who, whom, which” có giới từ

Eg: The city in which I live has many beautiful beaches

( = The city which I live in has many beautiful beaches.)

+ Đằng trước “who, whom, which” có dấu phẩy

Eg: “Tat den”, which I read for 2 days, is about poor people

II Types of relative clasues:

1 Mệnh đề quan hệ không xác định (non-defining clause):

Eg: “Tat den”, which I read for 2 days, is about poor people

=> mệnh đề quan hệ không xác định

2 Mệnh đề quan hệ xác định (defining clause):

Eg: The city in which I live has many beautiful beaches

=> mệnh đề quan hệ xác định

3 Đại từ quan hệ kết hợp với giới từ ( Relative pronouns with prepositions):

prepositions ( in, on, at, for, from, upon, with, about, to, ) + whom/ which

Eg: The city in which I live has many beautiful beaches

= The city which I live in has many beautiful beaches.)

4 Nối câu dùng mệnh đề quan hệ:

- Look at the man He is singing on the stage

Step 1: the man = he

Step 2: he => who ( “he” là chủ ngữ chỉ người)

Step 3: Look at the man who is singing on the stage

- “Tat den” is about poor people I read it for 2 days

Step 1: “Tat den” = it

Step 2: it => which ( “it” chỉ vật)

Step 3: “Tat den”, which I read for 2 days, is about poor people

III Reduce relative clauses (Rút gọn mệnh đề quan hệ):

1 Không được rút gọn mệnh đề quan hệ khi

- trước đại từ là dấu phẩy

Eg: I bought that house, which my friends were surprised

- trước đại từ là giới từ

Eg: I bought Nam a book in which he was interested

2 Rút gọn mệnh đề quan hệ, chỉ cần lược bỏ đại từ khi:

- các đại từ là “whom, which, that”

- đằng sau các đại từ là mệnh đề

Eg: The man whom I have just talked to is the chairman of the company

Trang 3

= The man I have just talked to is the chairman of the company

3 Rút gọn mệnh đề quan hệ, phải biến đổi động từ khi

- các đại từ quan hệ là “who, which, that”

- ngay sau các đại từ quan hệ là động từ

- động từ sau khi rút gọn đại từ quan hệ sẽ ở một trong ba dạng: to V, V-ing và Past participle

a Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn thành cụm từ với V-ing

- Khi mệnh đề đang dùng thì tiếp diễn

Eg: The person who is cooking in the kitchen is my uncle

=> The person cooking in the kitchen is my uncle

- Khi mệnh đề quan hệ có dạng chủ động

Eg: The man who taught me English is my uncle

=> The man teaching me English is my uncle

b Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn thành cụm từ với Phân từ hai

Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động

Eg: The cake which is made by Nam is very good

=> The cake made by Nam is very good

c Mệnh đề quan hệ có thể được rút gọn thành cụm từ với “to V”

- Khi trước mệnh đề quan hệ có “only, last”

Eg: He is the last man who left the ship

=> He is the last man to leave the ship

- Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự first, second,

Eg: Yuri Gagarin was the first man who flew into space

=> Yuri Gagarin was the first man to fly into space

IV Verbs forms

- Infinitive and bare-infinitive

- Infinitive and gerund

- Gerund and present participle

- Perfect gerund and perfect participle

V Tense revision

- Past perfect

- Past simple

- Past progressive

Ngày đăng: 08/09/2020, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w