Phát biểu và viết hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ 2 vật?. Định nghĩa thế năng trọng trường và viết biểu thức thế năng trọng trường?. Định nghĩa cơ năng và viết công
Trang 1I Lý thuyết
Câu 1 (1,5 điểm) Phát biểu và viết hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ 2 vật?
Câu 2 (1 điểm) Định nghĩa thế năng trọng trường và viết biểu thức thế năng trọng trường?
Câu 3 (1 điểm) Định nghĩa cơ năng và viết công thức tính cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi Câu 4 (1,5 điểm) Phát biểu và viết biểu thức định luật Bôilơ-Mariôt?
II Bài toán
Câu 5 (1 điểm) Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương nằm
ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 150 N, thùng gỗ di chuyển được một đoạn 10 m Tính công
của lực kéo?
Câu 6 (1 điểm) Một vật có khối lượng 2 kg ở cách mặt đất 10 m Tính thế năng của vật này Lấy
2
10 /
Câu 7 (2 điểm) Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu 20 m/s Chọn gốc thế năng tại vị
trí ném, lấy 2
10 /
g m s Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, tìm độ cao cực đại mà vật đạt được?
Câu 8 (1 điểm) Chất khí ở 00C có áp suất 5 atm Biết thể tích khí không đổi Tính áp suất của chất khí trên ở 2730
C?
HẾT
ĐỀ THI: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – ĐỀ 2
CHUYÊN ĐỀ: CHẤT KHÍ MÔN: VẬT LÍ LỚP 910 THẦY GIÁO: PHẠM QUỐC TOẢN – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I LÍ THUYẾT:
1 - Định luật bảo toàn động lượng: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
bảo toàn
- Hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật là:
p1 p2= không đổi
- Xét hệ cô lập gồm hai vật tương tác, thì ta có: p1 p2 p ' p '1 2
0,5
0,5
0,5
2 - Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa Trái Đất và
vật, nó phụ thuộc vào vị trí của vật trong trọng trường
- Biểu thức thế năng trọng trường: Wt = mgz
0,5 0,5
3 - Cơ năng của vật chuyển động dưới tác dụng của lực đàn hồi bằng tổng động năng
và thế năng đàn hồi của vật
- Công thức: W = Wđ + Wt =
2
1
mv2 + 1 ( )2
2k l
0,5
0,5
4 - Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể
tích
- Biểu thức: p~ 1
V hay p.V = hằng số, hay p1.V1 = p2 V2
0,75
0,75
II BÀI TẬP:
5 - Công của lực kéo: AF s .cos
1 150.10 750
2
0,5
0,5
6 W t m g z
(Với m = 2 kg ; g = 10 m/s2 ; z = 10 m)
W t 2.10.10200J
0,25 0,25 0,5
7 - Chọn gốc thế năng tại vị trí ném
- Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: W AW B
W dAW tAW dBW tB
0,25
0,25
Trang 31 2 1 2
2mv A mgZ A 2mv B mgZ B
1 2
2mv A mgZ B
2
2
A B
v Z g
400 20 20
B
0,25
0,5
0,5
0,25
8 Trạng thái 1: 0 0
t C T K; p15atm
Trạng thái 2: t2 2730CT2 5460K; p2 ?
1 2
p p
T T
1 2 2
1
p T p
T
2
5.546
10 273
0,25 0,25
0,25
0,25