1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa học lớp 10: Bài giảng 8 bài giảng oxit của lưu huỳnh

2 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 252,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO2 I.. Tính chất vật lí - Là chất khí mùi hắc ở điều kiện thường - Độc, gây ô nhiễm môi trường - SO2 tan trong nước => dung dịch axit yếu II.

Trang 1

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

A LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )

I Tính chất vật lí

- Là chất khí mùi hắc ở điều kiện thường

- Độc, gây ô nhiễm môi trường

- SO2 tan trong nước => dung dịch axit yếu

II Tính chất hóa học

(*) Cấu trúc:

(*) Nhận xét: oxit axit

SO2 có tính khử và oxi hóa

1 Tính chất của oxit axit

SO2 + H2O  H2SO3 (axit sunfuro)

SO2 + BaO t0 BaSO3 (Bari sunfit )

SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O

SO2 + NaOH → NaHSO3 + H2O

(*) Chú ý:

2

NaOH

SO

n

(*)

n 

NaHSO3 Na2SO3

1 2

(*) ≥ 2 => Na2SO3

1 < (*) < 2 => Na2SO3 và NaHSO3

(*) ≤ 1 => NaHSO3

2 Tính oxi hóa

SO2 + 2H2S t0 3S + 2H2O

SO2 + 2Mg t0 S + 2MgO

3 Tính khử

SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

=> Mất màu dung dịch

BÀI GIẢNG: OXIT CỦA LƯU HUỲNH CHUYÊN ĐỀ: OXI - LƯU HUỲNH

MÔN HÓA: LỚP 10 THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

III Ứng dụng và điều chế

1 Ứng dụng

- Diệt khuẩn và tẩy màu

2 Điều chế

- Trong CN:

S + O2t0 SO2

4FeS2 + 11O2

0

t

 2Fe2O3 + 8SO2

- Trong PTN:

Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O

B LƯU HUỲNH TRIOXIT (SO3)

- Tính chất vật lí: ở điều kiện thường SO3 là chất lỏng

- Tính chất hóa học: SO3 là oxit axit

SO3 + H2O → H2SO4 (t0 lớn)

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

(*) Cấu trúc:

- Điều chế: 2SO2 + O2

0

2 5

V O ,t

Bài 1: Thực hiện phản ứng theo sơ đồ sau

SO2  Na2SO3

S

NaHSO3

H2S CuS

Hướng dẫn giải:

(1) S + O2 t0 SO2

(2) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O

(3) Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O

(4) SO2 + NaOH → NaHSO3 + H2O

(5) NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O

(6) Na2SO3 + SO2 + H2O → 2NaHSO3

(7) S + H2 t0 H2S

(8) H2S + 1,5O2

0

t

 SO2 + H2O (9) H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl

(10) 2H2S + O2 t0 2S + 2H2O

Ngày đăng: 08/09/2020, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w