LƯU HUỲNH ĐIOXIT SO2 I.. Tính chất vật lí - Là chất khí mùi hắc ở điều kiện thường - Độc, gây ô nhiễm môi trường - SO2 tan trong nước => dung dịch axit yếu II.
Trang 11 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
A LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO2 )
I Tính chất vật lí
- Là chất khí mùi hắc ở điều kiện thường
- Độc, gây ô nhiễm môi trường
- SO2 tan trong nước => dung dịch axit yếu
II Tính chất hóa học
(*) Cấu trúc:
(*) Nhận xét: oxit axit
SO2 có tính khử và oxi hóa
1 Tính chất của oxit axit
SO2 + H2O H2SO3 (axit sunfuro)
SO2 + BaO t0 BaSO3 (Bari sunfit )
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O
SO2 + NaOH → NaHSO3 + H2O
(*) Chú ý:
2
NaOH
SO
n
(*)
n
NaHSO3 Na2SO3
1 2
(*) ≥ 2 => Na2SO3
1 < (*) < 2 => Na2SO3 và NaHSO3
(*) ≤ 1 => NaHSO3
2 Tính oxi hóa
SO2 + 2H2S t0 3S + 2H2O
SO2 + 2Mg t0 S + 2MgO
3 Tính khử
SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr
5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4
=> Mất màu dung dịch
BÀI GIẢNG: OXIT CỦA LƯU HUỲNH CHUYÊN ĐỀ: OXI - LƯU HUỲNH
MÔN HÓA: LỚP 10 THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM
Trang 22 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
III Ứng dụng và điều chế
1 Ứng dụng
- Diệt khuẩn và tẩy màu
2 Điều chế
- Trong CN:
S + O2t0 SO2
4FeS2 + 11O2
0
t
2Fe2O3 + 8SO2
- Trong PTN:
Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O
B LƯU HUỲNH TRIOXIT (SO3)
- Tính chất vật lí: ở điều kiện thường SO3 là chất lỏng
- Tính chất hóa học: SO3 là oxit axit
SO3 + H2O → H2SO4 (t0 lớn)
SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O
(*) Cấu trúc:
- Điều chế: 2SO2 + O2
0
2 5
V O ,t
Bài 1: Thực hiện phản ứng theo sơ đồ sau
SO2 Na2SO3
S
NaHSO3
H2S CuS
Hướng dẫn giải:
(1) S + O2 t0 SO2
(2) SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + 2H2O
(3) Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O
(4) SO2 + NaOH → NaHSO3 + H2O
(5) NaHSO3 + NaOH → Na2SO3 + H2O
(6) Na2SO3 + SO2 + H2O → 2NaHSO3
(7) S + H2 t0 H2S
(8) H2S + 1,5O2
0
t
SO2 + H2O (9) H2S + CuCl2 → CuS + 2HCl
(10) 2H2S + O2 t0 2S + 2H2O