1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa học lớp 10: Bài giảng 7 bài giảng hidro sunfua

3 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 271,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan.

Trang 1

A HIĐRO SUNFUA – AXIT SUNFUHIĐRIC

I Tính chất vật lý (H 2 S)

- Ở điều kiện thường, H2S ở thể khí, mùi trứng thối, độc

- H2S tan trong nước => dung dịch axit H2S

II Cấu trúc phân tử - tính chất hóa học

(*) Cấu trúc phân tử

Có tính axit yếu (< H2CO3)

Có tính khử mạnh

1 Tính axit yếu

- Quì tím: đỏ nhạt

- Tác dụng với KL:

2Na + H2S → Na2S + H2

- Tác dụng với oxit bazo:

K2O + H2S → K2S + H2O

- Tác dụng với muối:

CuCl2 + H2S → CuS(đen) + 2HCl

- Tác dụng với bazo:

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

H2S + NaOH → NaHS + H2O

(*) Chú ý:

2

NaOH

H S

n

(*)

NaHS Na 2 S

(*) ≥ 2 => Na2S

1 < (*) < 2 => Na2S và NaHS

(*) ≤ 1 => NaHS

2 Tính khử mạnh

VD: H2S + ½ O2

0 t

S + H2O

H S + 1,5 O t0 SO + H O

BÀI GIẢNG: HIĐRO SUNFUA CHUYÊN ĐỀ: OXI - LƯU HUỲNH

MÔN HÓA: LỚP 10 THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM

Trang 2

H2S + 4Cl2 (Br2) + 4H2O → 8HCl + H2SO4

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

III Điều chế

- Trong PTN: FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

B MUỐI SUNFUA

I TÍnh chất vật lý

- Độ tan

[K; Na; Ba; Ca]; [Mg; Al; Zn; Fe; Ni; Sn] Pb; (H); Cu; Ag; Pt; Au

[K; Ca] => Tan tốt trong nước; trong axit

[Mg; Pb) => Không tan trong nước; tan trong axit

[Pb; Au] => Không tan trong nước và axit

II Tính chất hóa học

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

CuS + HCl → x

FeCl2 + H2S → x

CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl

BÀI TẬP Bài 1: Cho các chất sau: NaCl; FeCl2; CuCl2 tác dụng lần lượt với H2S và K2S

Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?

Hướng dẫn giải:

(1) NaCl + H2S → x

(2) FeCl2 + H2S → x

(3) CuCl2 + H2S → CuS + 2HCl

(4) NaCl + K2S → x

(5) FeCl2 + K2S → FeS + 2KCl

(6) CuCl2 + K2S → CuS + 2KCl

Bài 2: Phân biệt các chất khí: O2; O3; H2S; HCl; N2

Hướng dẫn giải:

Bài 3: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit H2S vào V ml dung dịch NaOH 1M sau phản ứng thu được dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan

Trang 3

Biết: a) V = 250 ml

b) V = 160 ml

Hướng dẫn giải:

a) nH2S = 0,1 mol; nNaOH = 0,25 mol

2

NaOH

H S

n

n = 2,5 > 2 => Muối Na2S

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

Bđ 0,1 0,25

Pứ 0,1 0,2 0,2

Sau 0 0,05 0,2

=> Na S : 0,12

NaOH : 0, 05

=> m = 0,1.(23.2 + 32) + 0,05.40 = 9,8g

b) nNaOH = 0,16 mol

2

NaOH

H S

n

n = 1,6 => 2 Muối

H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

H2S + NaOH → NaHS + H2O

=> x y 0,1 x 0, 06

2x y 0,16 y 0, 04

=> m = 0,06.(46 + 32) + 0,04.(23 + 1 + 32)

Ngày đăng: 08/09/2020, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w