1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa học lớp 10: Bài giảng 5 bài giảng lưu huỳnh

2 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 255,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khai thác: trong lòng đất 2... Cho A tác dụng với HCl thu được hỗn hợp khí B.

Trang 1

1 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

I Tính chất vật lí

1 Dạng thù hình

- 2 dạng: tà phương (S) t0

đơn tà (S)

- Ảnh hưởng của nhiệt độ lên cấu trúc phân tử:

- Ở t0 thường: S8 => Vòng

- t0  1190C => nóng chảy (Sn)

- t0  1870C => nóng chảy

- t0 > 4000C => sôi

14000C => S2

17000C => S

- Chất rắn màu vàng , không tan trong nước

II Tính chất hóa học

(*) Nhận xét:

S (Z = 16): 1s22s22p63s23p4 3s23p33d1 (IV)

(Trạng thái cơ bản) 3s13p33d2 (VI)

- Lưu huỳnh có nhiều hóa trị trong hợp chất

- Lưu hình có tính oxi hóa

1 Tác dụng với kim loại (→ S -2 )

S + 2Na t0 Na2S Có tính oxi hóa

Fe + S t0 FeS

H2 + S t0 H2S

(*) Chú ý: Hg + S → HgS

độc không độc

2 Tác dụng với phi kim

S + O2 t0 SO2

S + 3F2

0

t

III Điều chế

1 Khai thác: trong lòng đất

2 Qua hợp chất:

H2S + ½ O2t0 S + H2O

BÀI GIẢNG: LƯU HUỲNH CHUYÊN ĐỀ: OXI - LƯU HUỲNH

MÔN HÓA: LỚP 10

THẦY GIÁO: PHẠM THANH TÙNG – TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!

2H2S + SO2

0

t

 3S + 2H2O

BÀI TẬP Bài 1: Thực hiện phản ứng theo sơ đồ: S0 (1) S-2 (2) S0 (3) S+4 (4) S+6

Hướng dẫn giải: S (1) H2S (2) S(3) SO2 (4) SO3

(1) S + H2

0 t

 H2S (2) 2H2S + SO2

0 t

 3S + 2H2O (3) S + O2 t0 SO2 (4) SO2 + ½ O2 t0 SO3

Bài 2: Đun nóng hỗn hợp bột gồm 2,97g Al và 4,08g S trong điều kiện không có không khí thu được chất rắn A

Cho A tác dụng với HCl thu được hỗn hợp khí B

a) Viết phương trình phản ứng

b) Xác định % khối lượng của các chất trong A

c) Xác định % V của các chất trong B

Hướng dẫn giải:

a) 2Al + 3S t0 Al2S3

A 2 HCl 2

2 3

H A

S l



Al2S3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2S

2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

b)

Al

S

2, 97

0,11 27

4, 08

0,127

5 3

2



2Al + 3S t0 Al2S3

Bđ 0,11 0,1275

Pứ 0,085 0,1275 0,0425

Sau 0,025 0 0,0425

Al2S3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2S

Mol 0,0425 → 0,1275

2Al + 6HCl →2AlCl3 + 3H2

Mol 0,025 → 0,0375

b) Al2S3: 0,0425 mol => 6,375g

Al dư: 0,025 mol => 0,675g

=> Al2S3

Al

%m 90, 43%

%m 9,57%

H S : 0,1275 mol %V 77, 27%

H : 0, 0375 mol %V 22, 73%

Ngày đăng: 08/09/2020, 14:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w