1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 10: Bài giảng Ôn tập lý thuyết giữa học kỳ II

4 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 492,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Unsersea World  Names of oceans Pacific Ocean: Thái Bình Dương Atlantic Ocean: Đại Tây Dương Indian Ocean: Ấn Độ Dương Antarctic Ocean: Nam Băng Dương Southern Ocean: Nam Băng Dương A

Trang 1

REVIEW UNIT 9,10, 11, 12 Môn: Tiếng Anh 10 chương trình cơ bản Thầy giáo: Nguyễn Kim Long

A Review Vocabulary

Unit 9 Unsersea World

 Names of oceans

Pacific Ocean: Thái Bình Dương

Atlantic Ocean: Đại Tây Dương

Indian Ocean: Ấn Độ Dương

Antarctic Ocean: Nam Băng Dương

Southern Ocean: Nam Băng Dương

Arctic Ocean: Bắc Băng Dương

 Marine life

- biodiversity (n): đa dạng sinh học

- starfish (n): sao biển

- seal (n): hải cẩu

- jellyfish (n): sứa biển

- turtle (n): rùa

- shark (n): cá mập

- blue whale (n): cá voi xanh

- sperm whale (n): cá voi họ nhà táng

Unit 10 Conservation

- species (n): các giống loài

- animal variety (n): sự đa dạng của động vật

- wood (n): gỗ

- wildlife (n): động vật hoang dã

- water circulation (n): vòng tuần hoàn của nước

- nature‟s defence: bảo vệ tự nhiên

- endangered animals (n): các loài động vật bị đe dọa

- forest fire (n): cháy rừng

- forester (n): kiểm lâm

Unit 11 National Parks

- the first of Vietnam‟s nine national parks: một trong chín vườn quốc gia đầu tiên ở Việt Nam

Trang 2

- the habits of animals: thói quen của động vật

- orphaned and abandoned animals: các loài thú bị mồ côi hoặc bị bỏ rơi

- a sub – tropical wilderness: khu bảo tồn cận nhiệt đới

- temerate zones: vùng ôn đới

- an increase in population: tăng về số lượng cá thể

- the 1000 – year –old tree: cây cổ thụ 1000 tuổi

- ethnic minority (n): dân tộc ít người

Unit 12 Music

- folk music (n): nhạc dân tộc

- rock „n‟ roll: nhạc rock and roll

- pop music: nhạc pop

- classical music (n): nhạc cổ điển

- jazz (n): nhạc Jaz

B Review Grammar

Unit 9 Should

S + should/ shouldn’t + V: nên/ không nên làm gì

E.g: You should get up early to go to work on time

You shouldn‟t stay up late for watching TV

Unit 10 Conditional Sentence Type 2

If today were Tet holiday, I would not go to school

(+) S + V (in the past)/ were

(-) S + didn‟t + V/ weren‟t

(+) S + would + V (-) S + would not + V (?) would + S + V?

Usage: to express untrue or unreal condition at the present

Unit 11 Conditional Type 3

If + S + past perfect S + would have + V3

Examples:

I would have phoned you if I had known your phone number

If she had studied harder, she wouldn’t have failed the exams

 The passive Voice

Examples:

Trang 3

- Our environment is being seriously polluted

- A lot of trees are cut down everyday

- Everything has been prepared so well

- The boy was named Peter

Form: be + P2

Present simple tense: S + is/ am/ are + P2

E.g: The children are taken to school everyday

Present continuous tense: S + is/ am/ are being + P2

E.g: The hospital is being repaired

Present perfect tense: S + have/ has been + P2

E.g: He has just been given a gift for his birthday

Past simple tense: S + was/ were + P2

E.g: The house was painted green

Past continuous tense: S + was/ were + being + P2

E.g: The cat was being fed when we came

Past perfect tense: S+ had been + P2

E.g: Before it rained, the seeds had been planted

Modals in passive: S + modal verbs + be + P2

E.g: The date of the meeting can be changed again

The poor should be taken care of

Unit 12

 to + infinitive

Form: What for? (Để làm gì )

What do we use “to + V” for?

=> We use “ to + V” to talk about purpose

Use: to + V trả lời cho câu hỏi “What for?”

“Wh-” questions

When

Where

Who

Why

What

How many

Time Place Person Reason Object/ idea/ action Quantity (countable)

Trang 4

How much Price, amount (uncountable)

Wh - + Aux + S + V?

Wh - + Verb?

C Review Pronunciation

 Ending sounds /s/ /z/ /iz/

- es phát âm là /iz/ khi âm cuối của động từ là một trong các âm sau: /tʃ/ (watches), /ʃ/ (washes), /dʒ/

(damages), /ʒ/, /s/ (boxes), /z/ (blouses)

- s phát âm là /s/ khi âm cuối của động từ là một trong các âm sau: /f/ (laughs), /θ/ (mouths), /k/

(books), /p/ (stops)

- s phát âm là /z/ khi âm cuối của động từ là một nguyên âm hoặc các phụ âm còn lại: plays, boys, needs,

 “-ed” : /t/ or /d/ or /id/

• /id/ sau các âm /t/, /d/ E.g: wanted, needed,

Some special adjectives:

- naked: không quần áo

- wicked: gian trá

- beloved: đáng yêu

- sacred: thiêng liêng

- hatred: lòng căm thù

- wretched: khốn khổ

- rugged: gồ ghề

- ragged: rách rưới, tả tơi

• /t/ sau các âm /tʃ/, /p/, /f/, /k/, /ʃ/, /s/, /θ/ (chính phủ phát kèm theo sổ sách)

E.g: watched, stopped, placed,

• /d/ sau các nguyên âm và phụ âm còn lại

E.g: played, tried,

Ngày đăng: 08/09/2020, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w