Oxi B Photpho C Hai chất vừa hết D Không xác định được Câu 3 ID:155376__Nhận biết Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?. Phản ứng trên là: AA. Phản ứng hoá học B Phản ứng toả nhiệt
Trang 11 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 1 (ID:155374 Thông hiểu) Hãy cho biết 3,01.1024 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam:
Câu 2 (ID:155375 Vận dụng) Đốt cháy 3,1g photpho trong bình chứa 5g oxi.sau phản có chất nào còn dư?
A Oxi B Photpho C Hai chất vừa hết D Không xác định được
Câu 3 (ID:155376 Nhận biết) Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
A Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh, nhất là ở nhịêt độ cao
B Oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại
C Oxi không có mùi, không vị
D Oxi cần thiết cho sự sống
Câu 4 (ID:155377 Nhận biết) Cho phản ứng: C + O2 →CO2 Phản ứng trên là:
A Phản ứng hoá học B Phản ứng toả nhiệt
C Phản ứng oxi hoá- khử D Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 5 (ID:155378 Nhận biết) Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B Sự cháy của than, củi, bếp ga
C Sự quang hợp của cây xanh D Sự hô hấp của động vật
Câu 6 (ID:155379 Nhận biết) Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước
A SO3, CaO, CuO, Fe2O3 B SO3, Na2O, CaO, P2O5
C ZnO, CO2, SiO2, PbO D SO2, Al2O3, HgO, K2O
Câu 7 (ID:155380 Nhận biết) Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
A CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5 B CO2, SO2, NO2, SO3, P2O5
C FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3 D Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO
Câu 8 (ID:155381 Vận dụng) Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi Công thức của oxít đó là:
A CuO B Cu2O C Cu2O3 D CuO3
Câu 9 (ID:155382 Nhận biết) Oxit nào là oxit axit trong số các oxit kim loại cho dưới đây?
A Na2O B CaO C Cr2O3 D CrO3
Câu 10 (ID:155383 Nhận biết) Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?
Câu 11 (ID:155384 Nhận biết) Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
Câu 12 (ID:155385 Nhận biết) Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
ĐỀ THI ONLINE: TÍNH CHẤT - ĐIỀU CHẾ - ỨNG DỤNG CỦA OXI
CHUYÊN ĐỀ: OXI – KHÔNG KHÍ
MÔN HÓA: LỚP 8 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
Trang 22 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 13 (ID:155386 Nhận biết) Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
A N2O B NO2 C P2O5 D N2O5
Câu 14 (ID:155387 Nhận biết) Thiếc có thể có hoá trị II hoặc IV Hợp chất có công thức SnO2 có tên là:
A Thiếc penta oxit B Thiếc oxit C Thiếc (II) oxit D Thiếc (IV) oxit
Câu 15 (ID:155388 Thông hiểu) Trong 16g CuSO4 có chứa bao nhiêu gam đồng?
Câu 16 (ID:155389 Thông hiểu) Trong hợp chất CuSO4 phần trăm khối lượng của Cu, S, O lần lượt là:
A 30%; 20%; 50% B 40%; 20%; 40% C 25%; 50%; 25% D 30%; 40%; 30%
Câu 17 (ID:155390 Thông hiểu) Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là:
Câu 18 (ID:155391 Vận dụng) Hợp chất Y có 74,2% natri về khối lượng, còn lại là Oxi Phân tử khối của Y
là 62 g/mol Số nguyên tử Na và O trong một phân tử chất Y lần lượt là:
A 1 và 2 B 2 và 1 C 1 và 1 D không xác định
Câu 19 (ID:155392 Vận dụng) Oxit nào sau đây có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất?
( cho Cr= 52; Al=27; As = 75; Fe=56)
A Cr2O3 B Al2O3 C As2O3 D Fe2O3
Câu 20 (ID:155393 Vận dụng) Một oxit trong đó cứ 12 phần khối lượng lưu huỳnh thì có 18 phần khối
lượng oxi Công thức hoá học của của oxit là:
A SO2 B SO3 C S2O D S2O3
Trang 33 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban chuyên môn Tuyensinh247.com
Câu 1 (ID:155374)
Hướng dẫn giải:
Ta có nO2 = (3,01 1024) : (6,02 1023) = 5mol
=> mO2 = nO2 MO2 = 5 32 = 160g
=> Đáp án C
Câu 2 (ID:155375)
Hướng dẫn giải:
Câu 3 (ID:155376)
Hướng dẫn giải:
Oxi tạo oxit bazo với hầu hết các kim loại
=> Đáp án B
Câu 4 (ID:155377)
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Câu 5 (ID:155378)
Hướng dẫn giải:
Sự quang hợp của cây xanh tạo thêm ra oxi => Đáp án C
Câu 6 (ID:155379)
Hướng dẫn giải:
A loại do có CuO và Fe2O3
C loại do có ZnO, SiO2 và PbO
D loại do có Al2O3 và HgO
=> Đáp án B
Câu 7 (ID:155380)
Hướng dẫn giải:
A loại do có MnO2, Al2O3
C loại do có FeO, CaO, Fe2O3
Trang 44 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
D loại do có Na2O, BaO, ZnO
Đáp án B
Câu 8 (ID:155381)
Hướng dẫn giải:
Câu 11 (ID:155384)
Hướng dẫn giải:
CO là oxit trung tính
Đáp án B
Câu 12 (ID:155385)
Hướng dẫn giải:
NO là oxit trung tính => Đáp án C
Câu 13 (ID:155386)
Hướng dẫn giải:
N2O không phải là oxit axit mà là oxit trung tính
Đáp án A
Câu 14 (ID:155387)
Hướng dẫn giải:
Trong SnO2 thiếc có hóa trị IV
Đáp án D
Câu 15 (ID:155388)
Hướng dẫn giải:
nCuSO4 = mCuSO4 : MCuSO4 = 16 : 160 = 0,1 mol
Trong 1mol CuSO4 có 1 mol Cu
=> 0,1 mol CuSO4 có 0,1 mol Cu
=> mCu = nCu MCu = 0,1 64 = 6,4g
Đáp án A
Câu 16 (ID:155389)
Hướng dẫn giải:
Trang 55 Truy cập trang Tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử – Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 17 (ID:155390)
Hướng dẫn giải:
Câu 18 (ID:155391)
Hướng dẫn giải:
Có MY = 62g/mol
=> MNa trong Y = 62 74,2% = 46g/mol
=> số nguyên tử Na trong Y là 2 nguyên tử
Có %O trong Y = 100 - 74,2 = 25,8%
MO trong Y = 62 25,8% = 16g/mol
=> số nguyên tử O trong Y là 1 nguyên tử
=> Đáp án B
Câu 19 (ID:155392)
Hướng dẫn giải:
Câu 20 (ID:155393)
Hướng dẫn giải: