Oxi hơi nặng hơn không khí II.. Tính chất hóa học 1.. Các khí đều được đo ở đktc.
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
I Tính chất vật lí
- Trạng thái: chất khí
- Màu sắc: không màu
- Mùi vị: không mùi, không vị
- Nhiệt độ sôi: - 1830C
- Tỉ khối hơi so với không khí:
2
O kk
32 d
29
Oxi hơi nặng hơn không khí
II Tính chất hóa học
1 Tác dụng với kim loại
2Mg + O2
0
t
MgO
3Fe + 2O2
0
t
Oxi tác dụng với hầu hết các kim loại, trừ Au, Pt
2 Tác dụng với phi kim
2C + O2
0
t
2CO
C + O2
0
t
S + O2
0
t
5P + 5O2
0
t
Oxi không tác dụng với F, Cl, Br, I…
3 Tác dụng với hợp chất
CH4 + 2O2
0
t
CO2 + 2H2O
2CO + O2
0
t
III Bài tập
Bài tập 1: Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy 4,48 (lít) khí H2 Các khí đều được đo ở đktc
Giải:
BÀI GIẢNG: TÍNH CHẤT CỦA OXI CHUYÊN ĐỀ: OXI - KHÔNG KHÍ
MÔN HÓA: LỚP 8 THẦY GIÁO: ĐẶNG XUÂN CHẤT – TUYENSINH247.COM
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!
2
2
H
t0
O
4,48
n 0,02(mol)
22,4
PTHH : 2H O 2H O
V 0,1 22,4 2,24(l)
Bài tập 2: Đốt cháy hết 3,2 (g) S trong bình kín 3,36 (lít) khí O2 (đktc) Sau khi đốt cháy trong bình chứa những
khí nào?
Giải:
2
O
S
t0
3,36
n 0,15(mol)
22,4
3,2
n 0,1(mol)
32
PTHH : S O SO
- Giả sử oxi phản ứng hết
nS pu = nO2 = 0,15 (mol) > 0,1 (mol) (loại)
=> S hết, oxi dư
S + O2
0
t
Ban đầu 0,1 0,15 0,1 (mol)
Phản ứng: 0,1 0,1 0,1 (mol)
Sau phản ứng: 0 0,05 0,1 (mol)
=> Sau phản ứng có SO2: 0,1 (mol) và O2 : 0,05 (mol)