1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiếng anh 7: Bài giảng_unit_7 getting started

6 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 811,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nick: Mình nghĩ chất thải từ nhà máy làm ô nhiễm hồ đấy.. Mi: Đúng rồi, nếu nhà máy tiếp tục thải chất độc vào trong hồ thì tất cả cá và những động vật dưới nước sẽ chết.. Mình nghĩ khôn

Trang 1

Vocabulary:

- pollution /pəˈluːʃn/ (n): sự ô nhiễm

- poison /ˈpɔɪzn/ (n): chất độc

- die /daɪ/ (v): chết

die (v) – dead /ded/ (adj) – death /deθ/ (n)

- aquatic /əˈkwætɪk/ (adj): dưới nước, thủy sinh

- dump /dʌmp/ (v): thải; (n): đống rác thải

- bless you! : cầu chúa phù hộ cho bạn

- come up with (phr v): nghĩ ra

- environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ (n): môi trường

- environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ (adj): thuộc về môi trường

- harmful amount /ˈhɑːmfl əˈmaʊnt/: lượng có hại

- contamination /kənˌtæmɪˈneɪʃn/ (n): sự nhiễm độc

- contaminated /kənˈtæmɪneɪtɪd/ (adj): nhiễm độc

- billboard /ˈbɪlbɔːd/ (n): biển quảng cáo ngoài trời

- face /feɪs/ (v): đối mặt

- serious /ˈsɪəriəs/ (adj):

- seriousness /ˈsɪəriəsnəs/ (n): mức nghiêm trọng

- rank /ræŋk/ (v): xếp hạng, xếp thứ

Structure:

- project on sth: dự án về điều gì

- S + look(s)/sound(s)/taste(s)/smell(s) + adj: nhìn/nghe/có vị/có mùi … làm sao

- because of + N phrase: Bởi vì …

- continue + V_ing: tiếp tục làm gì

- how about + V_ing…= let’s + V_nguyên thể: hãy làm gì (lời gợi ý)

- give a presentation about…: thuyết trình về…

- make sb/sth + V_nguyên thể: khiến ai/cái gì thế nào

- do harm to sth/sb: gây hại cho cái gì/ai

Activity 1 Listen and read

UNIT 7 POLLUTION BÀI GIẢNG: GETTING STARTED MÔN: TIẾNG ANH 8 CHƯƠNG TRÌNH MỚI GIÁO VIÊN: QUANG THỊ HOÀN – TUYENSINH247.COM

Trang 2

Tạm dịch:

Một dự án về sự ô nhiễm

Nick: Làng quê của bạn đẹp quá Có nhiều cây, hoa và chim

Mi: Đúng rồi, đó chính là tại sao mình thích trở về quê vào kỳ nghỉ

Nick: Mi ơi, nhà máy đó là gì vậy? Trông nó mới nhỉ

Mi: Mình không biết Năm rồi không có nhà máy nào ở đây cả

Nick: Mi, nhìn cái hồ này! Nước của hồ gần như đen thui!

Mi: Hãy lại gần xem nào Mình không thể tin vào mắt mình nữa! Cá chết hết rồi!

Nick: Mình nghĩ chất thải từ nhà máy làm ô nhiễm hồ đấy Cá chết bởi vì nước ô nhiễm

Mi: Đúng rồi, nếu nhà máy tiếp tục thải chất độc vào trong hồ thì tất cả cá và những động vật dưới nước sẽ chết

Nick: Ahchoo! (Tiếng hắt xì)

Mi: Cầu Chúa phù hộ cho bạn! Có vấn đề gì thế?

Nick: Cảm ơn Ahchoo! Mình nghĩ không khí ở đây cũng bị ô nhiễm nữa Nếu không khí không ô nhiễm, mình đã không hắt xì nhiều như vậy đâu Ahchoo!

Mi: Mình có một ý tưởng về dự án môi trường của chúng ta! Hay là chúng ta hãy thuyết trình về ô nhiễm nước và không khí nhỉ?

Nick: Ý kiến hay Chúng ta hãy chụp vài bức hình về nhà máy và hồ để minh họa bài thuyết trình của chúng

ta Ahchoo!

1a Find the word/ phrase that means

Trang 3

Hướng dẫn giải:

1 no longer alive = dead (line 10)

2 growing or living in, on or near water = aquatic (line 16)

3 throwing away something you do not want, especially in a place which is not allowed = dump (line 10)

4 a substance that can make people or animals ill or kill them if they eat or drink it = poison (line 15)

5 made unclean or unsafe to use = polluted (L13)

6 to think of an idea or a plan = to come up with (L22)

Tạm dịch:

1 không còn sống = chết

2 lớn lên hoặc sống trong, ở trên hoặc gần nước = thủy sinh, thuộc về nước

3 ném đi thứ gì mà bạn không muốn, đặc biệt là ở nơi mà không được cho phép = thải

4 một chất mà có thể làm cho người hoặc động vật bị bệnh hoặc giết chúng nếu chúng ăn hoặc uống nó = chất độc

5 không sạch hoặc không an toàn để sử dụng = ô nhiễm

6 nghĩ về một ý tưởng hoặc một kế hoạch = nảy ra ý tưởng

1b Answer the questions

Hướng dẫn giải:

1 They are in Mi’s home village

Trang 4

Họ đang ở quê của Mi

2 Nước ở trong hồ trông như thế nào?

Nó gần như đen hết rồi

3 Tại sao Mi ngạc nhiên khi họ đến gần hồ?

Bởi vì bạn ấy thấy cá chết rồi

4 Nhà máy xả thải cái gì xuống hồ?

Nó xả chất độc xuống hồ

5 Tại sao Nick hắt xì nhiều thế?

Bởi vì không khí không sạch

1c Tick (√) true (T), false (F), or no information (NI)

Hướng dẫn giải:

Tạm dịch:

1 Nước trong hồ bị ô nhiễm bởi một con tàu

=> Nước bị ô nhiễm bởi nhà máy

2 Ô nhiễm nước trong hồ đã làm cá chết

3 Thực vật dưới nước có thể chết vì ô nhiễm nước

4 Nick sẽ không hắt xì nhiều thế nếu không khí sạch

5 Nick và Mi sẽ có một bài diễn thuyết về ô nhiễm nước và không khí

Activity 2 There are different types of pollution Write each type under a picture

Trang 5

Hướng dẫn giải:

A radioactive pollution

B noise pollution

C visual pollution

D thermal pollution

E water pollution

F land/soil pollution

G light pollution

H air pollution

Tạm dịch:

A ô nhiễm phóng xạ

B ô nhiễm tiếng ồn

C ô nhiễm thị giác - tầm nhìn

D ô nhiễm nhiệt

E ô nhiễm nước

F ô nhiễm đất

G ô nhiễm ánh sáng

H ô nhiễm không khí

Activity 3 Complete the sentences with the types of pollution

Trang 6

Hướng dẫn giải:

1 thermal pollution 2 Air pollution 3 radioactive pollution 4 light pollution

5 Water pollution 6 Land/ Soil pollution 7 Noise pollution 8 visual pollution

Tạm dịch:

1 Khi ô nhiễm nhiệt xảy ra, nhiệt độ nước ở suối, sông, hồ và đại dương thay đổi

2 Ô nhiễm không khí xảy ra khi không khí chứa khí, bụi hoặc khói với một lượng có hại

3 Khi tia phóng xạ đi vào đất, không khí hoặc nước được gọi là ô nhiễm phóng xạ

4 Sử dụng quá nhiều ánh sáng điện tử trong thành phố có thể gây ô nhiễm ánh sáng

5 Ô nhiễm nước là sự nhiễm độc của hồ, sông, đại dương hoặc nước ngầm thường do hoạt động của con người

6 Ô nhiễm đất xảy ra khi những hoạt động của con người phá hủy bề mặt Trái đất

7 Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra bởi vì có quá nhiều âm thanh lớn trong môi trường

8 Cảnh tượng có quá nhiều cột điện thoại, biển quảng cáo ngoài trời, dây điện trên cao, hoặc bảng hiệu cửa hàng gây ra ô nhiễm tầm nhìn

Activity 4 Work in groups Which types of pollution in 3 does your neighbourhood face? Rank them

in order of seriousness Give reasons for your group's order

Vote for the group with the best reasons

Hướng dẫn giải:

My neighbourhood faces air pollution, noise pollution and visual pollution

Air pollution does harm to your health Noise pollution can make you stressed Visual pollution is not good for sight around

Tạm dịch:

Nơi mà tôi sống đối mặt với ô nhiễm không khí, ô nhiễm tiếng ồn và ô nhiễm tầm nhìn

Ô nhiễm không khí gây hại cho sức khỏe Ô nhiễm tiếng ồn có thể làm bạn căng thẳng Ô nhiễm tầm nhìn không tốt cho khung cảnh xung quanh

Ngày đăng: 08/09/2020, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w