Phương pháp: Áp dụng định lý: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.. - Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.. -
Trang 11 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
ĐỀ THI ONLINE – QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH TRONG TAM GIÁC – CÓ LỜI GIẢI CHI
TIẾT MỤC TIÊU
- Nhớ và hiểu được hai định lý quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác:
+ Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
+ Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
- Biết cách vận dụng hai định lý trên để làm bài tập
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:
Câu 1.(Nhận biết) Cho ABC có ACBCAB Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?
A A B C B. C A B C. C A B D. A B C
Câu 2 (Nhận biết) Cho tam giác ABC có B 95 0, A400 Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. BCABAC B. ACABBC C. ACBCAB D. ABBCAC
Câu 3 (Thông hiểu) Cho ABC có AB AC 10cm, AC AB 4cm, So sánh B và C ?
A. CB B. CB C. CB D. B C
Câu 4 (Thông hiểu) Cho ABC có A 80 0, B C 200 Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:
A. ACABBC B. ABACBC C BCACAB D. ACBCAB
Câu 5 (Vận dụng) Cho ABC có ABAC Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA MD So sánh CDA và CAD ?
A CADCDA B. CADCDA C. CADCDA D. CDACAD
Câu 6 (Vận dụng) Cho ABC có ABAC Kẻ BN là tia phân giác của góc B NAC.Kẻ CM là tia phân giác của góc CMAB , CM và BN cắt nhau tại I So sánh IC và IB?
A IBIC B ICIB C. IBIC D. IBIC
II TỰ LUẬN( 7 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)(Thông hiểu) Cho ABC cân tại A Điểm D nằm giữa B và C So sánh AD và AC?
Câu 2.(1,5 điểm)(Thông hiểu) Cho ABCcó ABAC Trên tia đối của tia BC lấy điểm I sao cho
BIBA Trên tia đối của tia CB lấy điểm K sao cho CKCA So sánh độ dài AK và AI?
Câu 3 (2 điểm) (Vận dụng)Cho ABC, A là góc tù Trên cạnh AC lấy hai điểm D và E (D nằm giữa A
Trang 22 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
Câu 4.(1 điểm) (Vận dụng)Cho ABCcân tại A Trên BC lấy hai điểm D và E sao cho BDDEEC Chứng minh BADEACDAE
MA lấy điểm N sao cho AMMN
a So sánh CNM và MAC
b Chứng minh rằng tia phân giác BI của BAC nằm trong BAM
c Chứng minh BIIC
Trang 33 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1
Phương pháp: Áp dụng định lý: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Cách giải:
Vì ABC có ACBCAB nên theo quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác ta có C A B
Chọn C
Câu 2
Phương pháp: - Tính C và so sánh các góc của ABC
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
- Xét ABC có:
0
A B C 180 (định lý tổng ba góc trong tam giác)
Chọn A
Câu 3
Phương pháp: : - Tính và so sánh độ dài các cạnh của tam giác
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Cách giải:
AB AC 10cm 1
AC 10 AB
Thế vào phương trình (2) ta được: 10ABAB 4 2AB 6 AB3cm
AC 10 3 7cm
Trang 44 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
Chọn A
Câu 4
Phương pháp: - Tính số đo B và C của ABC
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
Xét ABC có
A B C 180 B C 180 A 180 80 100
0
0
1 C B 20 Thế vào phương trình (2) ta được:
C 50 20 30
Chọn B
Câu 5
Phương pháp: - Chứng minh ABM DCM
- Chứng minh DCAC
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Cách giải:
Vì M là trung điểm của BC (gt) MBMC (tính chất trung
điểm)
Ta có: AMBDMC (2 góc đối đỉnh)
Xét ABMvà DCM có:
AM MD gt
BM MC cmt
AB DC 1
(2 cạnh tương ứng)
Lại có, ABAC gt 2 Từ 1 và 2 DCAC
Xét ADC có: DCAC cmt CADCDA (quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác)
Chọn C
Trang 55 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử -
Địa - GDCD tốt nhất!
Câu 6
Phương pháp: - Áp dụng tính chất tia phân giác của một góc
- Chứng minh MCBNBC
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
Vì ABACACBABC 1 (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam
giác)
Vì BN là phân giác của ABC
2
(tính chất phân giác)
Vì CM là phân giác của ACB
2
(tính chất phân giác)
Từ 1 2 3 MCBNBC hay ICBIBC
Xét BIC có MCBNBC cmt IBIC (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Chọn D
II TỰ LUẬN(7 điểm)
Câu 1
Phương pháp: - Chứng minh ADCC
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
Vì ABC cân tại A (gt) B C 1 (tính chất tam giác cân)
Ta có: ADC B BAD (tính chất góc ngoài của tam giác)
ADC B 2
Từ 1 và 2 ADCC
Xét ADC có: ADCC cmt ACAD (quan hệ giữa góc và
cạnh trong tam giác) đpcm
Câu 2
Phương pháp: - Áp dụng tính chất tam giác cân, góc ngoài của tam giác
- Chứng minh IK
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
Trang 66 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
Vì ABAC gt ABCACB 1 (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác)
Ta có: ABBI gt ABI cân tại B (dấu hiệu nhận biết tam giác cân)
I IAB
(tính chất tam giác cân)
Ta có: ACCK gt ACKcân tại C (dấu hiệu nhận biết tam giác cân)
(tính chất tam giác cân)
Ta có: ABC I IAB (tính chất góc ngoài của tam giác)
2
Từ 1 và 2 I K
Xét AIK có IK cmt AKAI (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác) đpcm
Câu 3
Phương pháp: - Áp dụng tính chất góc ngoài của tam giác
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
A90 gt A D BDAB 1 (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Ta có: BDEABD A (tính chất góc ngoài của tam giác)
A90 gt BDE90 BEDBEBD 2 (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Trang 77 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
Lại có: BECBDE DBE (tính chất góc ngoài của tam giác)
Mà BDE90 cmt0 BECBCEBCBE 3 (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Từ 1 2 3 BABDBEBC đpcm
Câu 4
Phương pháp: Áp dụng hai định lý: - Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
- Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn
Cách giải:
Xét ABDvà ACE có:
AB = AC (gt)
B C (tính chất tam giác cân)
BDEC gt
ứng)
Trên AD lấy điểm F sao cho ADDF
Xét ADEvà FDBcó:
ADDF gt
ADEBDF (đối đỉnh)
BDDE gt
ADE FDB c g c
Ta có: AEC B BAD(tính chất góc ngoài của tam giác)
nên trong AEC suy ra AEAC (quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
AB AC gt
BF AE cmt
Xét ABF có: BFAB cmt suy ra BFAFAB (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác)
Vậy BAD CAE DAE đpcm
Câu 5
Phương pháp: - Chứng minh ABNC
- Áp dụng định lý: Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn
Trang 88 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
Cách giải:
a) Ta có: AMBNMC (đối đỉnh)
Vì M là trung điểm của BC gt BMMC (tính chất trung điểm)
Xét ABM và NCM có:
AM MN gt
(2 cạnh tương ứng)
Mặt khác, ABAC gt CNAC
Xét ACN có: CNAC cmt NACANC hay MACCNM 1 (quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác) đpcm
b) Lại có: ABM NCM cmt BAMCNM 2 (2 góc tương ứng)
Từ 1 và 2 BAMMAC
Tia phân giác của BAC cắt BC tại I thì BAI 1BAC
2
nhưng BAM 1BAC
2
, do đó BAIBAM Từ đó, suy ra điểm I nằm giữa hai điểm B và M Vậy tia phân giác của BAC nằm trong BAM đpcm
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AEAB
Xét AIB và AIE có:
ABAE gt
BAIIAC (tính chất tia phân giác)
AI chung
(2 góc tương ứng)
Mà AEI IEC 180 0 (kề bù) nên suy ra 0
B IEC 180 3
Trang 99 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa - GDCD tốt nhất!
Mặt khác, xét ABC có: BAC B C 180 0 (định lý tổng 3 góc trong tam giác)
0
B C 180 4
Từ 3 và 4 ta có IEC C
Xét IEC có IECC cmt IEIC(quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác)
Mặt khác, AIB AIE cmt IEIB (2 cạnh tương ứng)
IC IB
đpcm