1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán lớp 7: Bài giảng luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông tiết 1

6 152 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 490,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG: LUYỆN TẬP CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG CHUYÊN ĐỀ: TAM GIÁC – TOÁN 7 THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO 1... Chứng minh rằng AI cũng là phân giác.

Trang 1

BÀI GIẢNG: LUYỆN TẬP ( CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

VUÔNG) CHUYÊN ĐỀ: TAM GIÁC – TOÁN 7 THẦY GIÁO: ĐỖ VĂN BẢO

1 Lý thuyết

+ Cạnh góc vuông – góc vuông – cạnh góc vuông (c.g.c)

+ Góc nhọn kề - cạnh góc vuông – góc vuông (g.c.g)

+ Cạnh huyền – góc nhọn

+ Cạnh huyền – cạnh góc vuông

+ Cạnh góc vuông – góc nhọn không kề - góc vuông ( hệ quả - hệ quả g.c.g)

2 Bài tập

Bài 97 ( SBT/151)

Cho ABC cân, kẻ đường vuông góc tại B với AB và tại C với AC cắt nhau tại D Chứng minh AD là phân giác

Giải

Xét ABD và ACD có:

ABAC ( giả thiết)

AD là cạnh chung

D

ABD AC

    ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

A A

  ( góc tương ứng)

AD là phân giác của BAC

Mở rộng :

Trang 2

Chứng minh ADBC

 

D

ABCM

Xét ABM và ACM có:

ABAC ( giả thiết)

AM là cạnh chung

AA ( chứng minh trên )

ABM ACM

    ( c.g.c)

M M

  ( hai góc tương ứng)

M1M2 180 ( kề bù)

M M

AM BC

D

A BC

  ( điều phải chứng minh)

Bài 99 ( SBT/151)

Cho ABC cân,trên tia đối của BC lấy D, trên tia đối của CB lấy điểm E sao cho BDCE Kẻ BHAD;

CKAE

a) Chứng minh rằng: BHCK

b) Chứng minh rằng ABH  ACK

Giải

a) Chứng minh rằng: BHCK

Xét ABC có : ABCACB

ABD ACE

  ( kề bù với hai góc bằng nhau)

Xét ABD và ACE có:

BDCE ( giả thiết)

ABAC ( giả thiết)

ABDACE ( chứng minh trên)

ABD ACE

    (c.g.c)

D E

  ( hai góc tương ứng)

Xét HBD và KCE có:

BDCE ( giả thiết)

Trang 3

DE ( chứng minh trên)

HBD KCE

    ( cạnh huyền – góc nhọn )

BH CK

  ( hai cạnh tương ứng) ( điều phải chứng

minh)

b) Chứng minh rằng ABH  ACK

Xét ABH và ACK có:

ABAC ( giả thiết)

BHCK ( chứng minh trên)

ABH ACK

    ( cạnh huyền – cạnh góc vuông )

Mở rộng:

c) Chứng minh AKHlà tam giác cân

ABH ACK

   ( chứng minh trên)

AH AK

  ( hai cạnh tương ứng)

AKH

  là tam giác cân

d) Chứng minh HK DE

AKH

 là tam giác cân

2

DA AHK  

Xét ADEDE ( chứng minh trên )

E

ADA ( ABD  ACE chứng minh trên)

ADE

  là tam giác cân

D

2

DA

A E  

ADE AHK

Mà hai góc này ở vị trí đồng vị

HK DE

 ( điều phải chứng minh)

e) Chứng minh AI là phân giác của BAC và DA E

Xét IHA và IKA

Trang 4

AI là cạnh chung

AHAK ( chứng minh trên)

A

IHA IK

    ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

A

HAI K I

  ( hai góc tương ứng)

AI là phân giác của DAE

A

IHA IK

   chứng minh trên IHIK

BHCK ( chứng minh trên)

IB IC

Xét IBA và ICA có:

ABAC ( giả thiết)

AI là cạnh chung

IBIC ( chứng minh trên)

A

IBA IC

    ( c.c.c)

CA

BAI I

  ( hai góc tương ứng)

AI là phân giác của BAC

Bài 100 (SBT/151)

ABC

 , cho hai đường phân giác góc B và góc C cắt nhau tại I Chứng minh rằng AI cũng là phân giác

Giải

Xét BHI và BKIcó:

BI là cạnh chung

BB ( tính chất đường phân giác)

BHI BKI

    ( cạnh huyền – góc nhọn )

IH IK

  ( hai cạnh tương ứng)  1

Xét CIK và CIL có:

CI là cạnh chung

CC ( tính chất đường phân giác)

Trang 5

IL IK

  ( hai cạnh tương ứng)  2

Từ  1 và  2 IHIL

Xét AHI và ALI có:

AI là cạnh chung

IHIL ( chứng minh trên)

AHI ALI

    ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

A A

  ( hai góc tương ứng)

AI

 là phân giác góc A

Bài 101 (SBT/151)

ABC

 , ABAC, tia phân giác góc A cắt đường trung trực của BC tại I Kẻ IHAB; IKAC Chứng minh BHCK

Giải

Xét IMB và IMCcó:

IM là cạnh chung

MM

MBMC ( giả thiết )

IMB IMC

    (c.g.c)

IB IC

  ( hai cạnh tương ứng)

Xét AHI và AKIcó:

AI là cạnh chung

AA ( tính chất đường phân giác)

AHI AKI

    ( cạnh huyền – góc nhọn)

IH IK

  ( hai cạnh tương ứng)

Xét IHB và IKCcó:

IBIC ( chứng minh trên)

IHIK( chứng minh trên)

IHB IKC

    ( cạnh huyền – cạnh góc vuông)

BH CK

  ( hai cạnh tương ứng)

Bài 104 (SBT/152) A ED cân tại A ADAE Trên DE lấy B và C sao cho: D 1

2

BCEDE

Trang 6

b) BMAD; CNAE Chứng minh rằng BMCN

c) MBNC IIBC là tam giác gì?

d) AI là tia phân giác BAC

Giải

a) ABC là tam giác gì?

Xét ABD và ACEcó:

AA ( giả thiết )

DE ( tính chất tam giác cân)

D

BCE ( giả thiết )

E

ABD AC

    (c.g.c)

AB AC

  ( hai cạnh tương ứng)

ABC

  là tam giác cân

b) BMAD; CNAE Chứng minh rằng BMCN

Xét BMD và CNEcó:

D

BCE ( giả thiết )

DE ( tính chất tam giác cân)

BMD CNE

    ( cạnh huyền – góc nhọn )

BM CN

  ( hai cạnh tương ứng)

c) MBNC I IBC là tam giác gì?

BMD CNE

   ( chứng minh trên )

B C

  ( hai góc tương ứng)

B1 B4 ( đối đỉnh)

CC ( đối đỉnh)

B C

IBC

  là tam giác cân

d) AI là tia phân giác BAC ( HStự chứng minh)

Ngày đăng: 08/09/2020, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w