1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 (Học kỳ I) Đề thi lớp 9

4 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 484,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gửi các em bộ Đề thi học kỳ 1 Toán lớp 9 Đề ôn thi Toán lớp 9 học kỳ Học kỳ I nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thi Toán học kỳ 1 đạt kết quả cao Đề thi toán 9 học kỳ 1 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc Page, web: daytoan.edu.vn

Trang 1

ĐỀ SỐ 3 Bài 1 (1,5đ): Rút gọn các biểu thức sau:

a) 12 2 48 7 75

5

  b) 5 5 3 3 3 1

3

Bài 2 (2đ): 1) Giải phương trình: 9 27 5 3 3 16 48 5

4

x  x  x 

2) Cho biểu thức A = 25

  với x > 0; x 25

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 8 2 15

Bài 3 (2đ) Cho hàm số y = (4 – m)x – m + 6 (với m là tham số) (*)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đã cho đồng biến trên R

b) Tìm m để đường thẳng y = 2x – 1 song song với đồ thị hàm số (*)

c) Chứng tỏ rằng đồ thị hàm số (*) luôn đi qua điểm A(-1;2) với mọi giá trị của m

Bài 4 (4đ) Cho đường tròn (O), từ điểm A nằm ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn (B, C

là các tiếp điểm)

a) Chứng minh OA vuông góc BC

b) Kẻ đường kính CD của đường tròn (O) Chứng minh DB // OA

c) Kẻ BI vuông góc CD tại I, gọi H là giao điểm của OA và BC Chứng minh: CD.CI = 4HA.HO

d) Kẻ OM vuông góc DB tại M, BI cắt AD tại E Chứng minh ba điểm M, E, H thẳng hàng

Bài 5 (0,5đ) Cho x, y  0 và x2y2 1 Chứng minh rằng: 2 3 3 1

2 xy

Trang 2

Bài 1 (2đ)

1) Rút gọn: a)  18 32 50 2 b) 3 2 3 2 2 4 2 3

2) Không sử dụng bảng số hoặc máy tính so sánh biểu thức A và B:

A = 2015 2014 B = 2014 2013

Bài 2 (1,5đ)

1) Giải phương trình: 4 20 5 1 9 45 4

3

x  x  x 

: 0, b 0; a b

a b ab

a b a

 

Bài 3 (2đ) Cho hàm số y = f(x) = (2m – 1)x + m – 2 1

2

m

  

a) Với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến

b) Với giá trị nào của m thì hàm số đi qua A(2;1)

c) Với giá trị nào của m ở phần b Hãy tìm giao điểm của đồ thị hàm số với đường thẳng y = - 3x + 4

Bài 4 (4đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB, vẽ hai tiếp tuyến Ax, By

và 1 tiếp tuyến tại M M( )O  cắt hai tiếp tuyến Ax, By lần lượt tại C và D

a) Chứng minh: AC + BD = CD

b) Chứng minh: OC vuông góc với OD và AC.BD = R 2

c) Chứng minh: AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD

d) Cho AC =

2

R

Gọi H là giao điểm của CO và AM Tính BM theo R?

Bài 5 (0,5d): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = 4x24x 1 4x28x 4 4x212x9

Trang 3

Bài 1(1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:

a) √256: √64 − √4 √121

b) (√12 + √27 − √3)√3

c) 7

√10−√3−5√2−2√5

√5−√2 – 6.√1

3

Bài 2: (2,0đ)

1) Giải phương trình: √4𝑥2− 4𝑥 + 1 + 2 = 5

2) Cho biểu thức Q = ( √𝑥−4

√𝑥−2) : (√𝑥+2

√𝑥−2) với x > 0; x ≠ 4 a) Chứng minh: Q = 1 - √𝑥

b) Tìm x để Q > 1

3

Bài 3(2đ) Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m – 3 (1)

a) Với m = √3 hàm số (1) đồng biến hay nghịch biến trên R? Vì sao?

b) Tìm m để đồ thị hàm số (1) đi qua điểm A(1; 2)

c) Tìm m để đồ thị ham số (1) song song với đường thẳng 3x – y = 1

Bài 4(4đ)

Cho đường tròn (O) Từ điểm A nằm ngoài đường tròn, vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) Kẻ dây BC vuông góc với OA tại H

a) Cho OB = 5cm, BC = 8cm Tính OH, tanA

b) Chứng minh: AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Kẻ đường kính BD của đường tròn (O) Gọi M là giao điểm của AD với đường tròn (O), I là giao điểm của

AD với BC Tia DC cắt tia BM tại K chứng minh: KI // AB

d) Tia KI cắt BD tại E Chứng minh: I là trung điểm của KE

Bài 5(0,5đ) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 𝑎

𝑏𝑐+𝑎𝑐𝑏 +𝑎𝑏𝑐 ≥ 1

𝑎+1𝑏+1𝑐

Ngày đăng: 07/09/2020, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w