Gửi các em Lý thuyết + Bài tập Ôn tập chương I Số học lớp 9 – Số chương 1 nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Lý thuyết + Bài tập Ôn tập chương I Số học lớp 9 – Số chương 1 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc
Trang 1CHƯƠNG I CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
§2 CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC √𝑨𝟐= |𝑨|
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- A xác định hay có nghĩa A0
- A = A = 2 A khi A 0
-A khi A < 0
B BÀI TẬP
Bài 1: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) 2x3 b) 1
2x c) x 1 1x
4
x
B
3 5
x
M
x
h)
1
x x
i) 1
k)
2
1
4x n)
1 3
x x
Bài 2: Rút gọn biểu thức:
a) 9 4 5 5 b) 3 2 2 3 2 2 c) A 11 6 2 3 2 d) A3 2 6 4 2 e) A 2 3 11 6 2 f) B 23 8 7 7
Bài 3: Rút gọn biểu thức:
1) 3 2 2 2) 4 2 3 3) 74 3 4) 15 6 6 5) 2 4 7 6) 29 4 7 7) 17 12 2 17 12 2 8) 2 17 4 9 4 5
Bài 4: Tìm x, biết:
a) x2 1 b) x22x 1 2
c) x210x252 d) x2 2x5
Bài 5: Chứng minh rằng
a) 12 2 11 12 2 11 2
b) x2 x 1 x2 x 1 2 x1, với x2
Bài 6:
a) Cho biểu thức: P 9x26x 1 1 4x Tìm x > 1 sao cho P = - 4
b) Tính giá trị biểu thức: A 4x 2 9x26x1, với x = 2009
Trang 2§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Bài 1: Tính:
a) A 3 2 3 2 b) B 4 7 4 7 c ) A = √2(√8 − √32 + 3√18) d) D = (3 + √5)(√10 − √2)√3 − √5 e) E = √5 − 2√6 + √5 + 2√6 f) F = (√2 − √3 − √5) √2 g) G = (√10 + √6)√8 − 2√15 h) 72 10 5;
i) 12 2 35 k) √4 − √15 Bài 2: Chứng minh rằng: a) 7 2 10 2 5 b) 4 15 10 6 4 15 2
Bài 3: So sánh: 2 3 và 10 ( không dùng máy tính) Bài 4 : Tìm x, biết: a) x 5 1 x
b) x 1 x 1
c) 3 x x 5 10
Bài 5: Cho 8 a 5 a 5 Tính: 8a5a
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Bài 1: Bài 28 + 29 trang 18, 19 SGK
Bài 2: Rút gọn:
a)
2
5
A
x
4
2
4 4
x xy y
với 2x – y < 0
c) c = √8−2√15
√10−√6 d) D =
1
𝑎𝑏2 √𝑎2𝑏4
3 với a < 0
4
A
a
Bài 4: Rút gọn: 2 2 1 2 2 1
A
Bài 5: Tìm x, biết:
a) 8 2
1
b)
2
1 2 1
x x
Bài 6: Chứng minh rằng:
a)
1
a
với a > 1
a
Trang 3§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
-A B khi A < 0; B 0
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn:
2
2
A B khi A 0; B 0
B =
- khi A < 0; B 0
A
A B
B BÀI TẬP
Bài 1:
1) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a) 180x với x > 0 b) 2 2 2
3x 6xy3y với x < y
2) Đưa thừa số vào trong dấu căn: a) a 2 với a < 0 b) a b
b a
( a > 0; b > 0)
3) Đưa thừa số vào trong dấu căn: a) a 3
a b) 1 2
5 1 4 4
2x 1 x x
1 2
4) Đưa thừa số vào trong dấu căn: a) 2
2
y x
x với x > 0 b)
Bài 2: Rút gọn:
a)
2 2
1
2
x y
xy với xy < 0 b)
2
2 3
9
a b
a b
4 2
2
y x
với x > 2y
Bài 3: Rút gọn:
a) A 72 3 20 5 2 180
b) B2 3x 48x 108x 3x x0
Bài 4: rút gọn: A 16x16 9x 1 25x25 x 1
Bài 5: rút gọn:
3 25 10 1
1 5
x
1 0
5
x
2 25 225 3 16
B xy x y y x y x0;y0
Bài 6: tính:
a) 32 50 2 8 18 b) B2 28 3 63 5 112
Bài 7: Tìm x, biết:
3
x x x b) 16 32 x 12x 3x 9 18 x
9
x
x x
d) 50x25 8x 4 3 x 72x36 4x
e) x2 9 4x120 f) 9 9 2 1 4
4
x
x
Trang 4§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Lý thuyết và vd sgk – 29
1) Với các biểu thức A, B mà B > 0 ta có: 𝐴
√𝐵 = 𝐴√𝐵𝐵
VD: Trục căn thức ở mẫu: a) 5
3√8 b)
2
√𝑏 với b > 0
2) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0 và A ≠ 𝐵2, ta có: 𝐶
√𝐴±𝐵 = 𝐶(√𝐴 ∓ 𝐵)𝐴−𝐵2
VD: Trục căn thức ở mẫu: a) 5
5−2√3 b)
2𝑎 1−√𝑎 với a ≥ 0 và a ≠ 1
3) Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0; B ≥ 0 và A ≠ 𝐵, ta có: 𝐶
√𝐴±√𝐵 = 𝐶(√𝐴 ∓ √𝐵)
𝐴−𝐵
VD: Trục căn thức ở mẫu: a) 4
√7+√5 b)
6𝑎 2√𝑎−√𝑏
Bài 1: Khử mẫu cuả biểu thức lấy căn:
a)A ab 3
ab
b) 3
5
a B
b
c) C 2x4 13
d) D = √3−√52 e) E = √2(√𝑎−2)𝑎−4 f) F = √𝑎(1−√3)1
Bài 2: Trục căn thức ở mẫu:
a) A = 1 2
b)
3
x B
x
c) C =
1
3 22 3
d) D = 2 3
e) E =
2
1 1
a a
f) F = 1
a
a a
Bài 3: Rút gọn:
A
3 36
M
x
2
2
x xy y
Bài 4: So sánh:
5
và 35 10
2
2
2 3 3
và 2 3
và 4 2
Bài 5: Chứng minh:
1
1 1
x
x
c)
2 4
2
a
Trang 5§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Bài 1:
2 2
a a
2) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: B 1 6 a9a2 với a = 2
3) Tìm x, biết: 2x3 3 2 x 2 5 6x
Bài 2:
1) Rút gọn:
2
2
2 1 1 :
a b A
2) Tìm x, biết: x22x 1 6 4 2 6 4 2
2
a b a b , với mọi a, b
Bài 3:
1) So sánh: 4 7 - 4 7 và 3
a b
3) Tìm x, biết: x2 2x 1 x24x 4 1 2x, với x 1
Bài 4:
1) Rút gọn:
2
1 1
a a
75 5 2
x
x x
Bài 5:
1
x
Bài 6: Tìm số x nguyên để các biểu thức sau nhận giá trị nguyên
3
x
x
2)
2 2
x x
3)
2
x x
4)
2
x x
Bài 7: Cho biểu thức M =
2
x x
x x
Tìm số x nguyên để biểu thức M có giá trị là một số nguyên
Bài 8: Cho biểu thức A = 7
8
x và B =
9 3
x x
3
x x
2) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên
Bài 102 => 108 trang 22, 23 SBT
Trang 6§9 ÔN TẬP GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC
I TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC
II TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC
A = − 𝑥2+ 2𝑥 + 3 B = − 𝑥2+ 3𝑥 − 3
C = − 4𝑥2+ 2𝑥 + 1 D = − 3𝑥2− 9𝑥 + 2
E = − 2𝑥2 − 5𝑥 + 4 F = 5x(2 – x)
III TÌM GTNN CỦA BIỂU THỨC CHỨA CĂN
A = x - √𝑥 + 1 với x ≥ 0 B = x + √𝑥 + 2 với x ≥ 0
C = x - 2√𝑥 − 1 + 2018 với x ≥ 1 D =2 x + 2√𝑥 + 3 với x ≥ 0
IV TÌM GTLN CỦA BIỂU THỨC CHỨA CĂN
A = - x - √𝑥 + 1 với x ≥ 0 B = - x - √𝑥 − 2 với x ≥ 0
C = √𝑥 − 𝑥 + 2 với x ≥ 0 D = - 2x + 2√𝑥 + 3 với x ≥ 0
𝑥−2√𝑥+3 với x ≥ 0 F =
3
√2𝑥2−3𝑥+4 với x ≥ 0
G = √𝑥−1
−2
√𝑥−𝑥2+1
2
P x x
2
1
4 5
Q
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA 45’
ĐỀ CÓ TN VÀ TL
ĐỀ SỐ 1 (DƯ HÀNG KÊNH 2016 – 2017)
I TRẮC NGHIỆM (2 Đ)
Câu 1: Căn bậc hai của 121 là:
A – 11 B 1212 C 11 và – 11 D 11
Câu 2: Căn bậc hai số học của 2
3
là:
A – 3 B 3 C – 81 D 81
Câu 3: Điều kiện để biểu thức 1
1 x có nghĩa là:
A x > - 1 B x < - 1 C x 1 D x - 1
Câu 4: Giải bất phương trình x2
A x 4 B x 5 C 0 x 4 D 1 x 3
Câu 5: 49a b bằng: 2 4
A 7ab2 B - 7ab2 C 7 a b D 7a2 2
b
Câu 6: Biểu thức
4 2 2
2 4
x y
y với y < 0 được rút gọn là:
A yx2 B
2 2
y x
y C
2
yx D 2 4
y x
A - 2 3 B 4 C 0 D ½
Câu 8: Câu nào sau đây sai:
A a2 a B 3a b.3 3 ab C
3 3
b
b D 3 a3b 3 a b
II TỰ LUẬN (8 Đ)
Bài 1(2,25 đ) Thực hiện phép tính:
a) 16.64 b) 48 : 3
c) 3 27 3 8 33 125 d) 18 32 50 2
Bài 2 (2,25 đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3 12
9
a
a , với a > 0 b) 1 2
3
72 8 2 7
Bài 3 (1,5 đ) Tìm x biết:
a) x 1 20142015 b) x26x 9 11
Bài 4 (1,5 đ) Cho biểu thức: B =
:
x
Bài 5 (0,5 đ) Tìm GTNN của biểu thức: A = 2016
2016 2016
x x
với x > 2016
Trang 8ĐỀ TỰ LUẬN 100%
ĐỀ SỐ 1 Bài 1(3đ)
1) Thực hiện phép tính:
a) 2√49 + 0,3√400 − √64
b) 3√−27− √83 + √643
2) Không dung máy tính và bảng số hãy so sánh: 6 và √3 + √15
Bài 2(3đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 4√5 +12√20 − √45
b) √7 − 2√10 − √7 + 2√10
c) 3+2√3
√3 +2+√2
1+√2− 1
2−√3
Bài 3(3,5đ)
Cho biêu thức A = √𝑥+1
√𝑥−2+ 2√𝑥
√𝑥+2+2+5√𝑥
4−𝑥 với 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 4
a) Chứng minh: A = 3√𝑥
√𝑥+2
b) Tính giá trị của biểu thức tại x = (2 − √5)2
c) Tìm x để A = 2
Bài 4(0,5đ)
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 𝑥 − 2√𝑥 − 2 + 3
ĐỀ SỐ 2 (CHU VĂN AN – 2014 – 2015) Câu 1 (1,5đ): Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa?
a) 2x3 b) x24x4 c) 3
3x1
Câu 2 (2đ) Tính
a) 50 48 72 b) 3 3
Câu 3 (2đ) Giải các phương trình sau:
a) 3 2 x 5 b) 2
x
Câu 4 (3,5đ) Cho biểu thức P = : 2
a) Nêu điều kiện xác định của A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm x để P = - 2
Câu 5 (1đ) Cho x, y là các số dương thỏa mãn x + y = 1 Tìm GTNN của biểu thức P = 1 4
x y
Trang 9ĐỀ SỐ 3 (TRẦN PHÚ 2014)
I TRẮC NGHIỆM (2Đ)
Hãy ghi vào bài làm của em chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
A – 4 B 4 C 4 và – 4 D 256
Câu 2: 2
2 5 bằng:
A 52 B 2 5 C - 2 5 D 52
Câu 3: 1
2 x có nghĩa khi:
A x > 2 B x 2 C x2 D x < 2
Câu 4: Với a < 0 và b < 0 thì biểu thức -5a ab bằng biểu thức nào sau đây?
A - 5a b B 2 25a b C - 3 25a b D 3 5a b 3
Câu 5: 3 27 bằng :
A 3 B – 3 C 3 và – 3 D Không có giá trị
Câu 6: Rút gọn biểu thức 2 2
3 1 3 1 ta được kết quả là:
A 2 3 B – 2 C - 2 3 D 2
Câu 7: Sắp xếp các biểu thức: 2 3;3 2; 15 theo thứ tự tăng dần là:
A 15; 2 3;3 2 B 2 3; 15;3 2 C 2 3;3 2; 15 D 3 2; 15; 2 3
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu 3 2 3
ta được
A 1 B 2 C 3 D 3
II TỰ LUẬN (8Đ)
Bài 1 (2đ): Rút gọn biểu thức:
1) A = 28 12 1472 7
2) B = 28 10 3. 3 5
Bài 2 (2đ): Giải phương trình:
1) x25x 1 x 2
2) 4x24x 1 x 1
Bài 3 (3,5đ) Cho biểu thức:
P =
1) Tìm điều kiện cho biểu thức P có nghĩa
2) Chứng minh rằng P = 1
3
x x
3) Tìm x để P có giá trị là 2
4) Tìm x để P có giá trị là số âm
Bài 4 (0,5đ) Chứng minh rằng: 1 1 1 1 50
Trang 10ĐỀ SỐ 4 (VÕ THỊ SÁU – 2014 – ĐỀ 1) Bài 1 (2đ): Tìm x để căn thức có nghĩa:
a) 3 4x b) 4 3
2
x x
Bài 2 (4đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 4 203 125 5 45 7 5
b) B = 15 200 3 450 2 50 : 10
Bài 3 (3đ) Tìm x, biết:
a) 31 3 x 2
49
x
Bài 4 (1đ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = x 2 6x
ĐỀ SỐ 5 (VÕ THỊ SÁU – 2014 – ĐỀ 2)
Bài 1 (1,5đ) Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau xác định
a) 3x15 b) 3 6x
Bài 2 (3đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 275 48 3 75 b) B = 1 1
c) C = 6 2 5 6 20
Bài 3 (2đ) Giải các phương trình sau:
a) 4x24x 1 3 b) 3x 5 12x206
Bài 4 (2,5đ) Cho biểu thức: P = 1 1 :
x
a) Chứng minh P = 2
2
x
b) Tìm các giá trị của x sao cho P < 1
2
Bài 5 (1đ)
a) Cho hai số a, b 0 Chứng minh rằng:
2
a b
ab
Trang 11ĐỀ SỐ 6 (VĨNH NIỆM 2015 – 2016) Bài 1 (4đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2 8 32 b) 2 10
c) 7 4 3 74 3 d) 31623483 6
Bài 2 (2đ) Tìm x, biết: 9 27 3 1 4 12 7
2
x x x
Bài 3 (3đ) Cho biểu thức A = 1 : 1 2
1
x
x
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A < 0
Bài 4 (1đ): Cho A = 1
x x Tìm giá trị lớn nhất của A, giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu?
ĐỀ SỐ 7(NGUYỄN BÁ NGỌC 17 – 18) Bài 1(3đ)
1) Thực hiện phép tính:
a) (3√8 − 4√18 + 2√50) √2
b) √25 + 4 √273 − √−83
2) Không dùng máy tính và bảng số hãy so sánh: 2√2 + √5 và √7 + √6
Bài 2(3đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) √12 − 6√3 + √4 − 2√3
3+2√2+ 3−2√22
√3−1+ 1
√3+1 −6√13
Bài 3(3.5đ) Cho biểu thức A = (2 − 2√𝑥
√𝑥−3+5√𝑥+20𝑥−9 ) :√𝑥−2
√𝑥+3 với x ≥ 0; x ≠ 4; 𝑥 ≠ 9 a) Chứng minh: A = 1
3−√𝑥
b) Tìm A biết x = 3 - 2√2
c) Tìm x để giá trị biểu thức A = - 1
2
Bài 4(0,5đ) Cho biểu thức B = √𝑥2
4 −𝑥
6 + 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của B
Trang 13ĐỀ SỐ 10 (CVA – 19)
I TN (3Đ)
Câu 1: Giá trị của biểu thức: 3√−64− √1253 + √2163 là:
Câu 2: Kết quả của phép tinhsnC = √3 − √5 + √3 + √5 là:
Câu 3: Căn bậc hai số học của 64 là:
Câu 4: Biểu thức √2𝑥 − 1 xác định với các giá trị của x:
D x ≥ 1 2
Câu 5: Cho biểu thức √16𝑥2𝑦4 Tìm kết quả của biểu thức đã cho
Câu 6: Biểu thức rút gọn của biểu thức √𝑥2−4𝑥+4
𝑥−2 với x < 2 là:
Câu 7: Kết quả của phép tính √3 + 2√2 là:
Câu 8: Kết quả của phép tính √√2 − 1 √√2 + 1 là:
Câu 9: Kết quả của phép tính √49 − (−√2)2+ √(−3)2
Câu 10: tích (√𝑎 + √𝑏)(√𝑎 − √𝑏) bằng:
II TỰ LUẬN(7Đ)
Bài 1(3đ) Rút gọn biểu thức:
a) √50 − √18 + √200 − √162
b) 3√6 + 3√23 − 2√3
√10+√15
√8+√12
Bài 2(2đ) Tìm x, biết:
Bài 3(2đ) Cho biểu thức P = ( 1
𝑥−√𝑥 + 1
√𝑥−1) : √𝑥+1
𝑥−2√𝑥+1 với x > 0 và x ≠ 1
a) Chứng minh P = √𝑥−1
√𝑥
b) Tính giá trị của x để P < 0
Trang 14c) Tìm giá trị nhỏ nhất của M = √𝑥 𝑃 + 4
√𝑥