Gửi các em Lý thuyết + Bài tập Ôn tập chương I Số học lớp 8 – Đại số chương 1 nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Lý thuyết + Bài tập Ôn tập chương I Số học lớp 8 – Đại số chương 1 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc
Trang 1FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CAC ĐA THỨC
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Câu 1:
1) Làm tính nhân: a) 2 2
4xy 2xy 3x y
b) 3 2
5x 3x 7x x
2) Rút gọn: a) Ax2a b b 1 x x bx b axx1
b) 2 2 2
3) Tìm hệ số của 3
x và 2
Câu 2:
1) Làm tính nhân: 1 3 2 3 4 4 3
2a b 4ab 3a b
2) Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: 2 2
3) Rút gọn và tính giá trị biểu thức: 12
5
A x x y y y x với x = 4; y = - 5/
4) Tìm x biết: 3 2 2
2x 2x 3 x 4x 6x2 0
Câu 3:
1) Làm tính nhân: 2 2
3a 4ab5c 5bc
2) Rút gọn và tính giá trị biểu thức: 2 2
A a a b a a b với a = - 2; b = - 3 3) Chứng tỏ giá trị biểu thức sau không phụ thuộc vào x: 2 2
Bx x x x x x
4) Tìm x, biết: 2
5) Tìm m, biết: 2 2 2
x x x x x m x x
Câu 4:
1) Rút gọn: 3 2 2
9y y 1 y y y y
2) Tìm hệ số của 2
P x a x a a x ax ax a ax
3) Tìm m biết: 2 2 4 3 2
2x x x 1 x x x m
4) Chứng minh rằng khi a = 10; b = - 5, giá trị biểu thức: Aa2b 1 b 2a1 bằng 5
5) Tìm x, biết: 10(3x – 2) – 3(5x + 2) + 5(11 – 4x) = 25
Câu 5:
1) Làm tính nhân: 4 5 6 3 2 5
2) Tính giá trị biểu thức: Amx x( y) y x3( y) tại x = -1; y = 1
3) tìm x, biết: 8(x -2) – 2(3x – 4) = 2
4) Tìm hệ số của x2 trong đa thức: 2 2
P x x x x x x
Trang 2FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Câu 1:
1)Làm tính nhân: 2 2
2a b 4a 2ab b
2) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức: Ax4x 2 x 1x3 với x = 13
4
3) Tìm x, biết: (3x + 2)(x – 1) – 3(x + 1)(x – 2) = 4
4) Tìm hệ số của 4
x trong đa thức: 3 2 3
Câu 2:
1) chứng minh rằng với a = -3,5 giá trị của biểu thức: Aa3 9 a 8 2 a9a1 bằng – 29 2) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x: 3x5 2 x11 2x3 3 x7 3) Biết: 2 3 2
x x b x x x Tìm a, b
Câu 3:
1) Làm phép nhân: a) 2
2x 2x 4x b) 2 2
2) Tìm x, biết: 2
3) Tìm m sao cho: 2x33x2 x m x2 2 x27x15
Câu 4:
1) Rút gọn: a) A5x1x 3 x 2 5 x4 b) 2 2
2) Chứng minh rằng biểu thức: n(2n – 3) – 2n(n + 2) luôn chia hết cho 7, với mọi số nguyên n
x x x x bx Tìm a, b
Câu 5:
1) Tìm m, biết: 4 3 2 2 2
x x x x m x x x
2) Rút gọn: 2x1 3 x2 3 x
3) Chứng minh rằng: 4 3 2 2 3 4 5 5
Trang 3FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§3.1 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1) Bình phương của một tổng = bình phương số thứ nhất cộng 2 lần tích số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương
2
VD 1: sgk – 9
a) Tính (𝑎 + 1)2
b) Viết biểu thức 𝑥2 + 4𝑥 + 4 dưới dạng bình phương của một tổng
c) Tính nhanh: 512; 3012
2) Bình phương của một hiệu = bình phương số thứ nhất trừ hai lần tích số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phương
2
VD2: sgk – 10
a) Tính (𝑥 −12 )
2
b) Tính (2𝑥 − 3𝑦)2
c) Tính nhanh 992
3) Hiệu hai bình phương = tích của tổng hai số và hiệu hai số: 2 2
VD3: sgk – 10
a) Tính (x – 1)(x + 1)
b) Tính (x – 2y)(x + 2y)
c) Tính nhanh: 56.64
B BÀI TẬP
Bài 1: Bài 16 + 18 trang 11 sgk
Bài 2: Bài 21 + 22 + 25 trang 12 sgk
Bài 3: Tìm x, biết:
2x3 4 x1 x 1 49 b) 2 2 2
7x1 x 7 48 x 1
3x4 3x1 3x 1 49 e) 2 2
2x1 x 1 0
Bài 4: Tính nhanh: a) 2 2
34 66 68.66 b) 2 2
74 24 48.74 c) 2
101
Bài 5:
a) chứng minh rằng biểu thức 2 2
A m m m không phụ thuộc vào m
b) Chứng minh rằng 2 2
7n2 2n7 luôn luôn chia hết cho 9, với mọi giá trị nguyên của n c) chứng minh 2
x x luôn dương với mọi giá trị của x
Bài 6: So sánh hai số: 2 4 8 16
§3.2 TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, GIÁ TRỊ LỚN NHẤT CỦA BIỂU THỨC TÌM GTNN CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A = 𝑥2 + 2𝑥 + 3 B = 𝑥2+ 3𝑥 − 3 C = 4𝑥2 + 2𝑥 + 1 D = 3𝑥2− 9𝑥 + 2
E = 2𝑥2 − 5𝑥 + 4 F = 5𝑥2− 10𝑥 + 1 G = x(x – 5) H = 2x(x + 3)
TÌM GTLN CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Trang 4FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( tiếp theo)
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Lập phương của một tổng = lập phương số thứ nhất cộng 3 lần tích bình phương số thứ nhất với số thứ hai cộng 3 lần tích số thứ nhất với bình phương số thứ hai cộng lập phương số thứ hai: 3 3 2 2 3
VD: SGK
2) Lập phương của một hiệu = lập phương số thứ nhất trừ 3 lần tích bình phương số thứ nhất với số thứ hai cộng 3 lần tích số thứ nhất với bình phương số thứ hai trừ lập phương số thứ hai: 3 3 2 2 3
VD: SGK
B BÀI TẬP
Bài 1: 26 + 27 + 28/ sgk
Bài 2:
1) Rút gọn biểu thức:
2) Tìm x, biết: 3 2
x x x
3) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x: 3 2
4x1 4x3 16x 3
§5 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( tiếp theo)
A KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1 Tổng hai lập phương = tích của tổng hai số với bình phương thiếu của hiệu hai số:
2 Hiệu hai lập phương = tích của hiệu hai số với bình phương thiếu của tổng hai số:
B BÀI TẬP: SGK
§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG Câu 1:
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 2 3 3 2
4a b 6a b
b) 5(a + b) + x(a + b)
c) 2
a b b a
2) Tìm x, biết:
a) x(x – 1) = 0
b) 3x26x0
c) x x( 6) 10(x 6) 0
Câu 2:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2 2 2 3 4
4a b 36a b 6ab b) 3 (n m 3) 5 (m m3)
c) 2 2
12x 6x y z 12x 6x yz
2) Tìm x, biết: a) 3𝑥2 + 6𝑥 = 0 b) 3
0
x x
Câu 3:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2 2
a xy b xy
b) c(a – b) + b(b – a)
c) 2 3
2) Tìm x, biết:
a) 2
x x
b) 3
x x
Trang 5FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
Câu 4:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2
5 x(y – 1) -
2
5 y(y – 1) b) a(b –c) + d(b – c) – e(c – b)
c) 2
a b b a
2) Tìm x, biết:
a) 3x(x – 10) = x – 10
b) x(x + 7) = 4x + 28
Câu 5:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a b 3 3 b b 3b
b) 2 2 2 2 2
15a b x y 20ab x y 25ab yx
c) 2
5 a b a b b a
2) Tìm x, biết:
a) x(x – 4) = 2x – 8
b) (2x + 3)(x – 1) + (2x – 3)(1 – x) = 0
§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HẰNG ĐẲNG THỨC Câu 1:
1) Phân tích thành nhân tử:
a) x42x y2 y2
b) 2 2
2a b 2b a
c) 3 3 2 2
8a 27b 2a 4a 9b
2) Tìm x, biết: x2360
3) chứng minh rằng: 2 2
5n2 2n5 luôn chia hết cho 21, với mọi giá trị nguyên của n
Câu 2:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 3 3 2
a b a b
b) 2 2 2
x x
c) 3 2
2) Tìm x, biết:
a) 2 2
3x5 x 1 0
b) 2 2
5x4 49x 0
Câu 3:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 3 3 2 2
64a 125b 5 16b a 25b
b) 2 2
1 x 2xyy
c) 6
1
x
2) Tìm x, biết: 4x336x0
3) Chứng minh rằng 2 2
7n2 2n7 luôn chia hết cho 9, với mọi giá trị nguyên n
Trang 6FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ Câu 1:
1) Phân tích thành nhân tử:
a) 10x210xy5x5y
b) 5ay – 3bx + ax – 15by
2) Tìm x, biết:
a) x(x – 2) + x – 2 = 0
b) x3x2 x 1 0
c) 3 2
1 0
x x x
Câu 2:
1) Phân tích thành nhân tử:
a) 2bx – 3ay – 6by + ax
b) x + 2a(x – y) – y
c) xy2by2axaby2a
2) Tìm x, biết: 2
2 x 3 x 3x0
Câu 3:
1) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) a5a3a21
b) 48xz2 32xy215yz210y3
c) ax2ay bx 2 cy by cx2
2) Tìm x, biết: 2x(3x – 5) = 10 – 6x
§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử:
1) 2𝑎3− 2𝑎𝑏2 2) 𝑎5+ 𝑎3− 𝑎2− 1 3) 5𝑥2+ 3(𝑥 + 𝑦)2− 5𝑦2
4) 27𝑎2𝑏2− 18𝑎𝑏 + 3 5) 4 − 𝑥2− 2𝑥𝑦 − 𝑦2 6) 𝑥2+ 2𝑥𝑦 + 𝑦2− 𝑥𝑧 − 𝑦𝑧 7) 𝑎3+ 𝑎2𝑏 − 𝑎2𝑐 − 𝑎𝑏𝑐 8) 𝑏4 − 4𝑏3 − 𝑏 + 4 9) 𝑦2− 𝑥2 − 12𝑦 + 36
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
10) 7𝑥 − 6𝑥2− 2
Bài 3: Tìm x, biết:
1) 𝑥3 −14 𝑥 = 0 2) (2𝑥 − 1)
2− (𝑥 + 3)2 = 0 3) 𝑥2(𝑥 − 3) + 12 − 4𝑥 = 0
4) 𝑥2 + 5𝑥 + 6 = 0 5) 𝑥3− 𝑥2 = 4𝑥2 − 8𝑥 + 4 6) 𝑥2+ 4𝑥 + 3 = 0
7) 𝑥3 − 2𝑥2− 35𝑥 = 0 8) 2 2
5x4 49x 0 9) 2
2 x 3 x 3x0
Bài 4:
1) Tính nhanh giá trị của đa thức:
a) 𝑥2+12 𝑥 +16 tại x = 49,75 1
b) 𝑥2− 𝑦2 − 2𝑦 − 1 tại x = 93; y = 6
2) chứng minh rằng: 𝑛3− 𝑛 chia hết cho 6 với mọi n thuộc Z
Trang 7FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
KIỂM TRA 45 (VĨNH NIỆM 2016 – 2017)
I TRẮC NGHIỆM (2 Đ)
1) Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng:
A 2 2 2
x y x xy y B 2 2 2
C 2x2y2 (2xy)(2xy) D x3y3 (x y)3
2) Phân tích đa thức x(x + y) – 5x – 5y thành nhân tử ta được:
A (x + y)(x – 5) B (x + y)(x + 5) C (x + y)(y – 5) D –(x + y)(x – 5)
3)Để phân tích đa thức 3x y2 5xy2 thành nhân tử ta sử dụng phương pháp:
A Đặt nhân tử chung B Dùng hằng đẳng thức
C Phối hợp cả hai phương pháp trên D Không sử dụng hai phương pháp trên
4) Kết quả của phép phân tích đa thức a a b2( ) (a b) thành nhân tử là:
A 2
a b b B 2
1
a b a C (a – b)(a + 1)(a – 1) D 2
1
5) Kết quả của phép phân tích đa thức 25x220xy4y2 thành nhân tử là:
A 2
5x2y B 2
5x2y C (5x – 2y)(5x + 2y) D 5 5 2 4 4 2
5
x xy y
6) Kết quả của phép phân tích đa thức ab b 2 a b thành nhân tử là:
A (a – b)(b + 1) B (a – b)(a + b) C (a – b)(b – 1) D (a + b)(b + 1)
II TỰ LUẬN (8 Đ)
Bài 1(2đ): Tính nhanh: 872732272132
Bài 2(3đ): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) x z2 5x2xz10 b) 12x36x2 c) xy a 3 a x ay2
Bài 3(3đ): Tìm x, biết:
a) 3
3x 27x0
b) (x – 1)(x + 2) – x – 2 = 0
§10 - 11 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
§12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP Câu 1:
1) Làm tính chia: a) 5 4 2
3x 5x 3x1 : x x 1 b) 4
2) Cho đa thức P x( ) x3 5x23x m và Q x( )x24x1 Tìm m để P(x) chia hết cho Q(x)
Câu 2:
1) Tìm m để đa thức A x( ) x3 3x25x m 1 chia hết cho đa thức B(x) = x – 2
2) Làm tính chia: 5 3 2 2
Câu 3:
1) Làm tính chia: 2 4 2
10x3x x 6 : x 2x3 2) Tìm m để đa thức A x( )3x2mx27 chia hết cho đa thức B(x) = x + 5 có dư bằng 2
Câu 4:
1) Tìm a, b để đa thức A x( )2x3 x2 axb chia hết cho đa thức B x( )x21
2) Tìm x để phép chia 3 2 2
5x 3x 7 : x 1 có dư bằng 5
Câu 5:
1) Tìm a, b để đa thức A x( )2x37x2axb chia hết cho B x( )x2 x 1
2) Tìm m để phép chia A x( )2x2 x m cho B(x) = 2x – 5 có dư bằng -10
Câu 6: Xác định a, b để 2x3axb chia cho x + 1 dư - 6, chia x – 2 dư 21
Trang 8FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ KIỂM TRA 45’
ĐỀ SỐ 1(VN 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: (𝑥 − 𝑦)2 bằng:
Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:
Câu 3: Giá trị của biểu thức: (𝑥 − 2)(𝑥2+ 2𝑥 + 4) tại x = - 2 là:
Câu 4: Đơn thức 9𝑥2𝑦3𝑧 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
Câu 5: (−𝑥)6: (−𝑥)2 bằng:
Câu 6: Đa thức 𝑥2 − 4𝑥𝑦 + 4𝑦2 được phân tích thành nhân tử là:
Câu 7: Biểu thức thích hợp của đẳng thức: 𝑥3+ 𝑦3 = (𝑥 + 𝑦)(… … … ) là:
Câu 8: (27𝑥3+ 8): (3𝑥 + 2) bằng:
A 9𝑥2− 6𝑥 + 4 B 3𝑥2− 6𝑥 + 2 C 9𝑥2+ 6𝑥 + 4 D (3𝑥 + 2)2
Câu 9: Giá trị của biểu thức: (x + 2)(𝑥2− 2𝑥 + 4) tại x = - 2 là:
Câu 10: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau
A (𝑥 + 𝑦)2 = 𝑥2 − 2𝑥𝑦 + 𝑦2 B (𝑥 − 𝑦)3 = 𝑥3− 3𝑥2𝑦 + 3𝑥𝑦2 − 𝑦3
C 𝑥2+ 𝑦2 = (𝑥 − 𝑦)(𝑥 + 𝑦) D (𝑥 + 𝑦)3 = 𝑥3− 3𝑥2𝑦 + 3𝑥𝑦2 − 𝑦3
II TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1(2đ) Thực hiện phép tính:
a) 5(4x – y)
b) (𝑥3 + 3𝑥2 − 8𝑥 − 20): (𝑥 + 2)
Bài 2(2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 𝑥 − 𝑦 + 5𝑥𝑦 − 5𝑦2
b) 3𝑥2− 6𝑥𝑦 + 3𝑦2− 12𝑧2
Bài 3(2đ) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức: (𝑥3− 𝑦3): (𝑥2+ 𝑥𝑦 + 𝑦2) tại x = 23 ; y = 3
Bài 4(1đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: 3
4𝑥2+4𝑥+5
Trang 9FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 2 (VÕ THỊ SÁU 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: Khai triển của (𝑎 + 1)2 là:
A 𝑎2+ 1 B 𝑎2+ 𝑎 + 1 C (a + 1).2 = 2a + 2 D 𝑎2+ 2𝑎 + 1
Câu 2: Kết quả của phép nhân (xy – 3)(xy + 2) là:
A 𝑥𝑦2− 𝑥𝑦 − 6 B 𝑥2𝑦2− 𝑥𝑦 − 6 C 𝑥2𝑦2+ 5𝑥𝑦 − 6 D 𝑥2𝑦2− 𝑥𝑦 + 6
Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A (𝑥 − 𝑦)3 = 𝑥3 − 𝑦3 B 𝑥3− 1 = (𝑥 − 1)(𝑥2 + 2𝑥 + 1)
Câu 4: Phân tích đa thức 2x(x – y) – y(y – x) thành nhân tử được kết quả là:
A (2x + y)(2x – y) B (2x – y)(x – y) C (2x + y)(x – y) D (2x – y)(y – x)
Câu 5: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn đẳng thức x(x – 2) = 2 – x là:
Câu 6: Đơn thức M = 24𝑥3𝑦𝑧4 chia hết cho đơn thức:
Câu 7: Cho đa thức P = 12𝑥5𝑦3− 6𝑥2𝑦2+ 24𝑥𝑦 và Q = 2𝑥4𝑦2− 𝑥𝑦 + 4 Kết quả của phép chia P cho Q là:
Câu 8: Dư của phép chia đa thức 𝑥2− 4𝑥 + 6 cho (x – 3) là:
Câu 9: Giá trị biểu thức 𝑥2 − 𝑦2− 2𝑦 − 1 tại x = 93 và y = 6 là:
Câu 10: Rút gọn biểu thức (𝑎 − 𝑏)2− (𝑎 + 𝑏)2 là:
II TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1(2đ) Thực hiện phép tính:
a) 2𝑥(3𝑥2 + 4𝑥)
b) (−3𝑥 + 2)(𝑥2− 𝑥 − 1)
Bài 2(2đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 2𝑥𝑦2− 4𝑥2𝑦 + 6𝑥𝑦
b) (𝑥 − 𝑦)2− 4𝑥 + 4𝑦 + 4
Bài 3(2đ)
a) Tìm x, biết: 25𝑥2− 10𝑥 = 0
b) Tính giá trị biểu thức: A = (𝑥 − 20182)𝑎2− 4𝑎(𝑥 − 20182) + 4(𝑥 − 20182) với x = 20192; a = 2
Bài 4(0,5đ) Xác định a sao cho đa thức 10𝑥2− 7𝑥 + 𝑎 chia hết cho 2x – 3
Bài 5(0,5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 2018
Trang 10FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 3 (DƯ HÀNG KÊNH 2015 – 2016) Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2đ) Chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Tích của hai đơn thức 3x và đa thức x27x3 là:
A 3 2
3x 21x 9x B 3 2
3x 21x 9x C 3 2
3x 21x 9x D 2
3x 10xx
Câu 2: Kết quả của phép tính (x – 2)(3x + 1) là:
A 2
3x 2 B 2
3x 5x2 C 2
12
x x D 2
3x 7x2
Câu 3: Đa thức 16x y3 224x y2 320x4 chia hết cho đơn thức:
A 4x y3 B 2x y2 2 C 4x y D 3 2
4x
Câu 4: Đơn thức 18x y chia hết cho đơn thức: 4 2
A 3x y B -2 4 6x y C 3 3 4xy D 2 3x y z 2 3
Câu 5: Các khẳng định sau đúng (Đ) hay sai (S)
b Giá trị biểu thức A = 3 2
x x x với x = 99 là 1 000 000
2x3 9 12x4x
Phần II Tự luận (8đ)
Bài 1 (1,5đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 2
2x 6x b) x2y25x5y
Bài 2 (1,5đ) Tìm x, biết:
a) 3x(x + 5) – 2(x + 5) = 0
b) x39x0
Bài 3 (1đ) Làm tính chia: 3 2
5x 13x 10x8 : x2
Bài 4 (2đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 3 2
9x 12x 3x : 3x 3 (x x2) b) 2
x x x x x
Bài 5 (2đ)
a) Tìm GTNN của biểu thức: A = x22x5
b) Tìm các số nguyên a và b để đa thức A(x) = x43x3axb chia hết cho đa thức B(x) = x23x4