Gửi các em bộ Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 8 Đề ôn thi Toán lớp 8 học kỳ Học kỳ II nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Chúc các em thi Toán học kỳ 2 đạt kết quả cao Đề thi toán 8 học kỳ 2 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc Page, web: daytoan.edu.vn
Trang 1FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 1 Bài 1(1,5đ) Cho biểu thức P = ( 𝑥
𝑥−2+ 1
𝑥2−4) :𝑥+1
𝑥+2 với x ≠ −1; 𝑥 ≠ ±2 a) Rút gon P
b) Tính giá trị của P tại x = 1
2
Bài 2(2,5đ)
1) Giải các phương trình sau:
a) 𝑥3− 3𝑥2+ 2𝑥 − 6 = 0
b) x - 1
x +
1
x + 1 =
2𝑥+1
𝑥2+𝑥 2) Giải bất phương trình 5x + 10 ≥ 0 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 3(1đ):
Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Khi đến B ô tô trả hàng mất 2 giờ rồi quay về A với vận tốc 40km/h
Tổng thời gian đi, trả hàng ở B và về mất 10 giờ 45 phút Tính độ dài quãng đường AB
Bài 4(3,5đ)
Cho tam giác ABC vuông ở A có AB = 3cm, AC = 4cm, đường cao AH Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho AB = BE a) Chứng minh: ∆HBA ∽ ∆ ABC
b) Chứng minh: 𝐵𝐸2 = 𝐵𝐻 𝐵𝐶
c) Tính BC, AH
d) Tia phân giác của 𝐴𝐵𝐶̂ cắt AC tại D Tính tỉ số 𝑆𝐶𝐸𝐷
𝑆𝐴𝐵𝐶
Bài 5(1,5đ)
a) Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
Giải thích các kí hiệu
b) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng với
CA = 3cm, AB = 4cm, BB’ = 7cm trong hình vẽ bên
4cm
B
A
C
A’
3cm
7cm
Trang 2FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 2
I TRẮC NGHIỆM (2Đ)
Khoanh vào phương án đúng
Câu 1: Cho bất phương trình 2x – 3 > 5 Số nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình
A 10 B – 4 C 0 D 4
Câu 2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A x2 1 0 B x2 1 0 C x 1 0 D oy +2 < 0
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x 3 9 là
A 12 B 6 C 6;12 D 12
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình: 22 5 2
là
A y3 B y3; y- 3 C y - 3 d Với mọi giá trị của y
Câu 5: Điền dấu “x” vào ô thích hợp
a Hai tam giác đều thì đồng dạng với nhau
b Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn của tam giác vuông kia thì
hai tam giác vuông đó đồng dạng
c Phương trình bậc nhất một ẩn có vô số nghiệm
d Phương trình bậc nhất một ẩn luôn có một nghiệm duy nhất
II TỰ LUẬN (8Đ)
Bài 1 (1,5đ): Giải các phương trình sau
a) 6x – 3 = 4x + 5 b) 2 3 6 2
1
x
c) 3x 1 3x
Bài 2 (1đ): Giải các bất phương trình sau:
a) 4 1 2 5
x x
b) 2 0
3 x
Bài 3 (2đ):
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc trung bình là 35km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB
Bài 4 (3đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
a) Chứng minh rằng tam giác AHC đồng dạng với tam giác BHA
b) Cho AB = 15cm, AC = 20cm Tính độ dài BC, AH
c) Gọi M là trung điểm của BH, N là trung điểm của AH Chứng minh CN vuông góc với AM
Bài 5(0,5đ) Tính diện tích toàn phần của hình lập phương có độ dài cạnh là 5dm
Trang 3FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 3
I TRẮC NGHIỆM (2Đ)
1) Phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:
A 6x2 1 0 B 6x 2 0
x
C 4 5 x0 D 1 2 0
1 2
x x
2) Điều kiện xác định của phương trình 2 5
A x 0 B x 0 và x - 2 C x 0 và x - 1 D x - 1 và x - 2
3) Tập nghiệm của phương trình 1 2
4
x x
A S = 4 B S = 4; 2 C S = 4; 2 D S = 4; 1
2
4) Với giá trị nào của k thì phương trình (k + 1)x – 2k + 7 = 0 có nghiệm x = - 1
A k = 0 B k = 1 C k = 2 D k = 3
5) Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình: -2x – 3 6
A 2x - 9 B 2x 9 C 2x - 9 D 2x 9
6) x = 3 là nghiệm của bất phương trình:
A 2x + 1 > 5 B – 2x > 1 + 4x C 2 – x < 2 + 2x D 7 – 2x > 10 – x
7) Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
A x < - 2 B x > - 2 C x 2 D x 2
8) Cho ABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số:
A AB DC
BD AC B DB AB
DC AC C DC AB
BD AC D AB DC
AC DB
II TỰ LUẬN (8Đ)
Bài 1: a) Giải phương trình: 3x 5 2x7
b) Tìm m để phương trình nhận (m – 1)x + 2 = m – 1 nhận x = 2 làm nghiệm
Bài 2: Một người đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc dự định là 40km/h Sau khi đi được 1 giờ với vận tốc ấy,
người đó nghỉ 15 phút và tiếp tục đi Để đến B kịp thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 5km/h Tính quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B
Bài 3: Cho bất phương trình: 2 2 2 2
x x
a) Giải bất phương trình trên
b) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD, M là trung điểm của cạnh DC Điểm G là trọng tâm của tam giác ACD Điểm N
thuộc cạnh AD sao cho NG // AB
a) Tính tỉ số DM
NG
b) chứng minh DGM đồng dạng BGA và tìm tỉ số đồng dạng
- 2 0
Trang 4FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 4 (VN – 18) Bài 1(3đ): Giải phương trình:
a) (2x – 7)(2 – x) = 0
b) 2
x + 1 − x - 2 = 1 3x - 1
(x + 1)(x - 2) c) |3𝑥 − 2| + 2𝑥 − 3 = 0
Bài 2(1đ) Tìm các giá trị của x nguyên âm thỏa mãn bất phương trình sau:
1
1 + 2𝑥
3 >
2𝑥 − 5 6
Bài 3(1,5đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Nam đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 15km/h Lúc về Nam đi với vận tốc 12 km/h nên thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 15 phút Tính quãng đường từ nhà đến trường của Nam?
Bài 4(4đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( H thuộc BC)
a) Chứng minh: ∆𝐻𝐵𝐴 = ∆𝐴𝐵𝐶
b) Chứng minh: AH.BC = AB.AC
c) Kẻ AD là tia phân giác của góc BAC, biết AB = 12cm, AC = 16cm Tính BC, AH, DB?
d) Trên AH lấy điểm K sao cho AK = 3,6cm Từ K kẻ đường thẳng song song BC cắt AB và AC lần lượt tại M
và N Tính diện tích tứ giác BMNC
Bài 5(0,5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2
6𝑥−5−9𝑥2
Trang 5FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 5 (BA ĐÌNH 16 – 17) Bài 1 (2,5đ) Giải phương trình và bất phương trình sau:
a) 2.(3x – 1) – 3x = 10
b) x + 1
x + 1 =
3x - 1
x + 1 +
1 x(x + 1)
c) 2x + 1
3 -
3x - 2
2 >
1 6
Bài 2(1,5đ) Cho biểu thức A = (𝑥2−3
𝑥2−9+ 1
𝑥−3) : 𝑥
𝑥+3 với x ≠ 0; 𝑥 ≠ ±3 a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị của x để |𝐴| = 3
Bài 3(2đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình:
Một đội thợ mỏ lập kế hoạch khai thác than, theo đó mỗi ngày phải khai thác 40 tấn than Nhưng khi thực hiện, mỗi ngày đội khai thác được 45 tấn than Do đó, đội đã hoàn thành kế hoạch trước 2 ngày và còn vượt mức 10 tấn than Hỏi theo kế hoạch đội phải khai thác bao nhiêu tấn than
Bài 4(3,5đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 6cm, AB = 8cm; hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Qua D kẻ
đường thẳng d vuông góc với BD, d cắt tia BC tại E
a) Chứng minh rằng: ∆ BDE ∽ ∆ DCE
b) Kẻ CH vuông góc với DE tại H Chứng minh rằng: 𝐷𝐶2 = 𝐶𝐻 𝐷𝐵
c) Goi K là giao điểm của OE và HC Chứng minh K là trung điểm của HC và tính tỉ số diện tích của 2 tam giác EHC và EDB
d) Chứng minh rằng: Ba đường thẳng OE, CD, BH đồng quy
Bài 5(0,5đ) Cho a.b.c = 1 và a + b + c > 1
a +
1
b + 1
c CMR: (a – 1).(b – 1).(c – 1) > 0
Trang 6FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 6 (LÊ CHÂN VĨNH NIỆM 2014 – 2015) Bài 1 (2đ) Giải các phương trình sau:
a) ( x + 2)(x – 3) = 0
b) 2 1 3 11
x
c) 5x 1 2x8
Bài 2 (1,5đ)
a) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 2x – 3 3x – 2
b) Giải bất phương trình sau: 2 2 5 9
4 3 12
Bài 3 (1,5đ) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30km/h, nên thời
gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
Bài 4 (1đ) Một hình hộp chữ nhật có các kích thước như trên hình vẽ
a) Hãy kể tên các cạnh của hình hộp cùng có độ dài 5cm
b) Tính thể tích của hình hộp
Bài 5 (3,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm, AC = 16cm
Kẻ đường cao AH (H thuộc BC)
a) Chứng minh: ∆HBA ∽ ∆ABC
b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH
c) Trong tam giác ABC kẻ phân giác AD (D thuộc BC) Trong tam giác ADB kẻ phân giác DE (E thuộc AB);
trong tam giác ADC kẻ phân giác DF (F thuộc AC) Chứng minh: EA DB FC 1
EB DC FA
Bài 6 (0,5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A =
2 2
A B
C D 5cm
A’ B’ 3cm
C’ 4cm D’
Trang 7FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 7 (VĨNH NIỆM 2015 – 2016) Bài 1 (2 đ) Giải các phương trình:
a) 5x – 4 = 21 b) x 5 1 3x c) 2 3 32 5
x
Bài 2 (1,5 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: 2 2 2 2
Bài 3 (1,5 đ) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h Sauk hi đi đến B và nghỉ tại đó 30 phút, ô tô lại đi từ B về
A với vận tốc 30km/h Tổng thời gian cả đi và về là 9 giờ 15 phút (kể cả thời gian nghỉ lại ở B) Tính độ dài quãng đường AB?
Bài 4 (1 đ) Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có chiều cao AA’ = 6cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc
vuông AB = 4cm và AC = 5cm Tính thể tích của hình lăng trụ
Bài 5 (3,5 đ) Cho ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BD là phân giác của góc ABC (D thuộc AC)
a) Tính độ dài cạnh BC, DA, DC
b) Vẽ đường cao AH của ABC cắt BD tại F Chứng minh: HBA đồng dạng ABC
c) Chứng minh: HF.DC = AF.AD
d) Cho AB = 2BH CMR: S ABC 3S BFC
Bài 6 (0,5 đ) Chứng minh với ba số a, b, c bất kỳ ta có: 2 2
1
a b ab a b
Trang 8FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 8
I TRẮC NGHIỆM (2Đ)
1) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 5x2 1 0 B 5x 1 0
x
C 3 – 5x = 0 D 3 0
1 2
x x
2) Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 a0 có nghiệm duy nhất là:
A x a
b
B x b
a
C x a
b
D x a
b
3) Phương trình 2x + 7 = 0 có nghiệm là:
A 7
2 B -
7
2 C
2
7 D -
2 7
4) Điều kiện xác định của phương trình 2 3 1
1
A x 1 B x - 1 C x 0 D x 1; x 0
5) Tập nghiệm của phương trình: 2 2
x x là:
A S = 2; 2 B S = 1; 2 C S = 1; 2; 2 D S = 1;1; 2; 2
6) Cho phương trình: (m – 3)x + m + 5 = 0 Điều kiện của m để phương trình đã cho là phương trình bậc nhất một ẩn
A m = 3 B m = - 3 C m 3 D m - 3
7) Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn
A 0x + 4 > 0 B 3 0
5x 1
C
2
4x 3 0 D 1 0
2 x
8) Trong tam giác ABC có MN // BC (MAB N; AC), ta có tỉ số:
A MA NB
MC NA B MA MB
NC NA C MA NA
MB NC D MA NB
MB NC
II TỰ LUẬN (8Đ)
Bài 1(1đ) Giải bất phương trình: 3 2 4 5
và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Bài 2(1,5đ) Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5 giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 6 giờ Tính
khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2km/h
Bài 3(1,5đ) Giải phương trình:
a) 2 4 x 6
b) 2 1 1
c) x 1 2x
Bài 4(3,5đ) Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh ∆AEB ∽ ∆AFC Từ đó suy ra: AF.AB = AE.AC
b) Chứng minh góc AEF = góc ABC
c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm Chứng minh rằng S ABC 4S AEF
d) Chứng minh AF.BD CE 1
FB DC EA
Bài 5(0,5đ) Chứng minh rằng nếu a > 0, b > 0, c > 0 và a < b thì a a c
Trang 9FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 9 (LÊ CHÂN – 18)
Bài 1(1,5đ) Cho biểu thức A = 3𝑥+15
𝑥2−9 + 1
𝑥+3 − 2
𝑥−3 với x ≠ ±3 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A = 1
2
Bài 2(2,5đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) |𝑥 + 5| = 3𝑥 + 1
b) 3(x - 1)
4 + 1 ≥ x + 2
3
c) 𝑥−2
𝑥+2− 𝑥−23 = 2(𝑥−11)𝑥2−4
Bài 3(1,5đ) Một người đi ô tô từ A đến B với vân tốc 35 km/h Lúc từ B về A người đó đi với vận tốc bằng 6/5 vận
tốc lúc đi Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB
Bài 4(3đ) Cho tam giác nhọn ABC, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Chứng minh ∆AEB ∽ ∆AFC Từ đó suy ra AF.AB = AE.AC
b) Chứng minh: 𝐴𝐸𝐹̂ = 𝐴𝐵𝐶̂
c) Cho AE = 3cm, AB = 6cm Chứng minh rằng: 𝑆𝐴𝐵𝐶 = 4𝑆𝐴𝐸𝐹
Bài 5(0,5đ) Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 12cm, AD = 16cm, AA’ = 25cm Tính diện tích toàn phần và thể tích hình chữ nhật
Bài 6(1đ) Cho 3 số a, b, c thỏa mãn a + b + c = 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 𝑎2 + 𝑏2+ 𝑐2
Trang 10FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 10(VTS 2017 – 2018)
I TRẮC NGHIỆM(2Đ)
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 4x + 5 = 4(x – 2)
B 2𝑥2+23 = 0 C 3 : x + 7 = 0 D – 0,5x + 2018 = 0
Câu 2: Phương trình x + 1 = 2 tương đương với phương trình nào sau đây?
A (x + 1)x = 2x
B 𝑥2−1 𝑥−1 = 0
C 3x + 3 = 6 D (𝑥 + 1)2 = 22
Câu 3: Cho a < b Khẳng định nào sau đây là đúng?
A a – 7 > b – 7 B 6 – 2a < 6 – 2b C 2a – 6 < 2b – 6 D 7 – a < 7 – b
Câu 4: x = - 3 là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A 2x + 1 > 5 B – 2x > 4x + 1 C 2 – x < 2 + 2x D 7 – 2x > 10 – x
Câu 5: Cho tam giác HIK vẽ một đường thẳng song song với IK và cắt các cạnh HI và HK thứ tự tại M và N Khẳng
định nào sau đây là sai?
A 𝐻𝑀
𝑀𝐼 = 𝑁𝐾
𝐻𝑀
𝐻𝐼 = 𝐻𝑁
𝐻𝑀
𝐻𝑁 = 𝑀𝐼
𝐼𝑀
𝐻𝐼 = 𝑁𝐾
𝐻𝐾
Câu 6: cho tam giác ABC có AD là đường phân giác và AB = 6,8cm, AC = 4cm, CD = 3cm Khi đó độ dài đoạn BD
Câu 7: Một hình hộp chữ nhật có số mặt, số đỉnh, số cạnh theo thứ tự là:
Câu 8: Để đổ lớp cát dày 20cm vào một hố nhảy hình hộp chữ nhật có kích thước đáy là 4cm và 8cm thì thể tích cát
II TỰ LUẬN(8Đ)
Bài 1(2,5đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 7(2x + 3) = 10x + 19
b) x + 4
3 - 1 <
x + 1
5 c) 𝑥−5
𝑥 −𝑥+51 = 𝑥4𝑥−252+5𝑥
Bài 2(1,5đ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một đám đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 7m Nếu tăng chiều dài thêm 3m và tăng chiều rộng thêm 5m thì diện tích tăng thêm 146𝑚2 Tính chu vi của đám đất?
Bài 3(3,5đ) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, BE và CF là hai đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H
a) Chứng minh hai tam giác ABE và ACF đồng dạng
b) Chứng minh 𝐴𝐸𝐹̂ = 𝐴𝐵𝐶̂
c) Chứng minh EA.EC = EH.EB
d) Tia AH cắt BC tại D Tính giá trị của biểu thức: 𝐵𝐷
𝐷𝐶.𝐸𝐴𝐶𝐸.𝐴𝐹𝐹𝐵
Bài 4(0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 12𝑥−8
𝑥2+5
Trang 11FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 11(VTS 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A Phương trình x = 0 và x(x + 1) = 0 là hai phương trình tương đương
B Phương trình x = 0 và |𝑥| = 2 là hai phương trình tương đương
C kx + 5 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
D Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia đồng thời đổi dấu của hạng tử đó
Câu 2: x = 2 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau
A 2x + 3 = x – 1 B 2x = x – 1 C 2x – 3 = x – 1 D 2x + 1 = x – 1
Câu 3: Phương trình 𝑥2+ 𝑥 = 0 có số nghiệm là:
Câu 4: Cho các bất phương trình sau, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A 5x + 7 < 0 B 𝑥2 − 2𝑥 > 0 C 0x + 6 > 0 D x – 10 = 3
Câu 5: Cho a > b Bất đẳng thức nào tương đương với bất đẳng thức đã cho
C – 3a + 4 > - 3b + 4 D – 5b – 1 < - 5a – 1
Câu 6: Cho tam giác ABC có AB = 3,5cm; Ac = 7,5cm; AD là đường phân giác Tỉ số BD
CD là:
A 7
1
15
1 15
Câu 7: Chỉ ra mệnh đề đúng?
A ∆ABC ∽ ∆A’B’C’ => ∆ABC = ∆A’B’C’
B ∆ABC ∽ ∆A’B’C’ => 𝐴𝐵
𝐴′𝐵′ = 𝐴𝐶
𝐴′𝐶′
C ∆ABC ∽ ∆A’B’C’=> 𝐴̂ = 𝐴′̂ ; 𝐵̂ = 𝐶′̂ D ∆ABC ∽ ∆A’B’C’=> 𝑆𝐴𝐵𝐶 = 𝑆𝐴′𝐵′𝐶′
Câu 8: Cho ABCD là hình bình hành Hệ thức nào sau đây đúng?
A 𝐿𝐶
𝐿𝐵 = 𝐿𝐾𝐿𝐴 B 𝐼𝐵
𝐼𝐾 = 𝐼𝐷𝐼𝐴
C 𝐼𝐵
𝐼𝐷 = 𝐼𝐾𝐼𝐴 D 𝐾𝐴
𝐾𝐿 = 𝐾𝐶𝐾𝐷
Câu 9: Hãy chọn bước giải sai đầu tiên cho phương trình 𝑥−1
𝑥 = 3𝑥+23𝑥+3
A Điều kiện xác định: x ≠ 0; 𝑥 ≠ 1
B => (x – 1)(3x + 3) = x(3x + 2)
C 3𝑥2− 3 = 3𝑥2+ 2𝑥
D 2x = - 3
Câu 10: Cho bài toán: “ Tìm số có hai chữ số, biết rằng tổng các chữ số của nó bằng 13 và số này không vượt quá số
có hai chữ số lớn nhất”
Gọi chữ số hàng đơn vị của số phải tìm là x (4 ≤ 𝑥 ≤ 9, 𝑥 ∈ 𝑁)
I
L
K