Gửi các em Lý thuyết + Bài tập Ôn tập chương I Hình học lớp 8 – Hình chương 1 nhằm ôn thi học kỳ đạt kết quả tốt nhất. Lý thuyết + Bài tập Ôn tập chương I Hình học lớp 8 – Hình chương 1 và các đề thi khối lớp khác được đăng trên 123doc
Trang 1FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
CHƯƠNG I TỨ GIÁC §1 TỨ GIÁC
Giới thiệu qua
§2, 3 HÌNH THANG HÌNH THANG CÂN (lí thuyết – sgk) Bài 1: Cho tứ giác ABCD có CB = CD, đường chéo DB là tia phân giác của góc ADC CMR: ABCD là hình thang Bài 2: Cho tam giác ABC Trên tia đối của tia AB lấy D sao cho AD = AC Trên tia đối của tia AC lấy điểm E sao
cho AE = AB Chứng minh rằng BCDE là hình thang
Bài 3: Cho tam giác đều ABC Vẽ đường vuông góc với BC tại C cắt AB tại E Vẽ đường vuông góc với AB tại A
cắt BC tại F Chứng minh ACFE là hình thang cân
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, M là điểm bất kì nằm giữa hai điểm A và B Trên tia đối của tia CA lấy N sao
cho CN = BM Vẽ ME và NF lần lượt vuông góc với đường thẳng BC Gọi I là giao điểm của MN và BC
a) Chứng minh IE = IF
b) Trên cạnh AC lấy D sao cho CD = CN Chứng minh BMDC là hình thang cân
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A M là trung điểm của BC Trên tia AM lấy N BN cắt AC ở D, CN cắt AB tại E
Chứng minh BEDC là hình thang cân
Bài 6: Cho hình thang ABCD cân (AB // CD) và D = 60ˆ , AD = AB
a) Chứng minh rằng: DB là tia phân giác của góc ADC
b) Chứng minh: BD vuông góc với BC
Bài 7: Cho hình thang cân ABCD có A = 60ˆ và BC // AD Đường chéo AC là phân giác của góc A
a) Chứng minh tam giác ABC cân
b) Chứng minh CD vuông góc CA
§4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, CỦA HÌNH THANG Bài 1: chữa bài 20 + 21 trang 79 sgk
Bài 2: Chữa bài 22 + 23 trang 80 sgk
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của đường cao AH D là giao điểm của CM và AB
a) Gọi N là trung điểm của BD Chứng minh rằng HN // DC
b) Chứng minh AD = 1/3 AB
Bài 4: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của ba cạnh AB, AC và BC Gọi I là giao điểm của AP
và MN Chứng minh IA = IP, IM = IN
Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AD, kẻ DH vuông góc với AC Gọi I là trung điểm của DH, M là
trung điểm của HC Chứng minh:
a) IM vuông góc với AD b) AI vuông góc với DM
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên các cạnh góc vuông AB, AC lấy D và E sao cho AD = AE Qua D
vẽ đường thẳng vuông góc với BE cắt BC tại K Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với BE cắt BC ở H Gọi M là giao điểm của DK và AC Chứng minh rằng:
a) BAE = CAD b) MDC cân c) HK = HC
Bài 7: Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của BC, I là trung điểm của AM Gọi D là giao điểm của CI và AB
Chứng minh rằng: BD = 2AD
Trang 2FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§6 ĐỐI XỨNG TRỤC(lí thuyết) Bài 1: Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E và F theo thứ tự là các điểm đối xứng của H qua AB và AC
a) Chứng minh rằng A là trung điểm của đoạn EF
b) Chứng minh rằng: BC = BE + CF
Bài 2: Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC và BC Vẽ
đường cao AH Chứng minh:
a) A và H đối xứng nhau qua DE
b) Tứ giác DEFH là hình thang cân
Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A Lấy M bất kì thuộc cạnh BC, kẻ MD vuông góc với AB, ME vuông góc với AC
Gọi D’ là điểm đối xứng của D qua BC
a) Chứng minh ba điểm E, M, D’ thẳng hàng
b) Kẻ BF vuông góc với AC Chứng minh ED’ = BF
Bài 4: Cho tam giác ABC có A = 70ˆ , đường cao AH Gọi D, E theo thứ tự là các điểm đối xứng của H qua các cạnh
AB và AC Đường thẳng DE cắt AB, AC lần lượt tại M, N
a) Chứng minh tam giác DAE cân Tính góc DAE
b) Chứng minh AH là tia phân giác của góc MHN
§7 HÌNH BÌNH HÀNH Bài 1: Cho tam giác ABC, hai trung tuyến BM, CN cắt nhau tại G Gọi E, F lần lượt là trung điểm của GB và GC
a) Chứng minh tứ giác MNEF là hình bình hành
b) Lấy I, J thuộc tia đối của MG và NG sao cho MI = MG và NJ = NG Chứng minh tứ giác BCIJ là hình bình hành
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD (AB > BC), phân giác của góc D cắt AB tại M, phân giác của góc B cắt CD tại N
a) Chứng minh rằng AM = CN
b) Chứng minh: Tứ giác DMBN là hình bình hành
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Trên tia đối của tia BC lấy điểm E sao cho BE = BC Trên tia đối của tia DC lấy
điểm F sao cho DF = CD Chứng minh rằng:
a) Tứ giác EBDA là hình bình hành
b) Ba điểm E, A, F thẳng hàng
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo BD lấy hai điểm E, F sao cho DE = BF
a) Chứng minh AECF là hình bình hành
b) Gọi M, N lần lượt là giao điểm của AE, CF với DC và AB Chứng tỏ AC, BD, MN đồng quy
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Kẻ AH, CK vuông góc với đường chéo BD
a) Chứng minh AHCK là hình bình hành
b)Gọi O là giao điểm của AC và BD, chứng tỏ O là trung điểm của HK
Trang 3FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§8 ĐỐI XỨNG TÂM Bài 1: Cho tam giác ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AB và AC và I là trung điểm của MN Gọi J
là điểm đối xứng của A qua I Chứng minh rằng J là trung điểm của BC
Bài 2: Cho tam giác ABC, các trung tuyến BM và CN Gọi D là điểm đối xứng với B qua M, E là điểm đối xứng với
C qua N Chứng minh rằng D đối xứng với E qua A
Bài 3: Cho hình bình hành ABCD Trên cạnh AB lấy một điểm E và trên cạnh CD lấy một điểm F sao cho AE = CF
Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECF là hình bình hành
b) E và F đối xứng với nhau qua tâm O của hình bình hành ABCD
Bài 4: Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo BD lấy hai điểm M và N sao cho DM = MN = NB Gọi O là
giao điểm của hai đường chéo AC và BD
a) Chứng minh M và N đối xứng với nhau qua O
b) Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của AM và CN với các cạnh DC và AB CMR: P và Q đối xứng với nhau qua O
Bài 5: Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Lấy E trên AB, F trên CD / AE = CF
a) Chứng minh E đối xứng với F qua O
b) Gọi I là giao điểm của AF và DE, K là giao điểm của BF và CE Chứng minh rằng I đối xứng với K qua O
KIỂM TRA 15’ (VĨNH NIỆM 2016 – 2017)
I TRẮC NGHIỆM(2 Đ)
1) Đoạn thẳng MN là hình:
A Không có tâm đối xứng B Có một tâm đối xứng C Có 2 tâm đối xứng D Có vô số tâm đối xứng 2) Hình bình hành là hình:
A Không có tâm đối xứng B Có 1 tâm đối xứng C Có 1 trục đối xứng D Có 2 trục đối xứng 3) Đường tròn là hình:
A Không có trục đối xứng B Có 1 trục đối xứng C Có 2 trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng 4) Tam giác cân là hình:
A Không có trục đối xứng B Có 1 trục đối xứng C Có 2 trục đối xứng D Có 3 trục đối xứng
II TỰ LUẬN (8 Đ)
Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao
Trang 4FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
§9,10 HÌNH CHỮ NHẬT ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VỚI MỘT ĐƯỜNG THẲNG CHO TRƯỚC Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi E, F lần lượt là chân đường hạ từ H xuống AB và AC a) Chứng minh EF = AH
b) Kẻ trung tuyến AM của tam giác ABC Chứng minh AM vuông góc với EF
Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Gọi AH là đường cao và M, N, P lần lượt là trung điểm của
AB, AC và BC Gọi D là điểm đối xứng của H qua M
a) Chứng minh tứ giác DAHB là hình chữ nhật
b) Tìm điều kiện của tam giác ABC để AMPN là hình chữ nhật
Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ B xuống AC Gọi M, N, P lần lượt là trung
điểm của AB, AH, DC
a) Chứng minh MBCP là hình chữ nhật
b) Chứng minh BN vuông góc với NP
Bài 4: Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn Gọi H là trực tâm và M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC<
AC Gọi I, J, K là trung điểm của các đoạn HA, HB, HC
a) Chứng minh MPKJ là hình chữ nhật
b) Chứng minh: MK = IN = JP
Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D, E lần lượt là chân các đườngkẻ từ H đến AB và AC a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi I, K lần lượt là trung điểm của HB và HC Chứng minh DI // EK
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông cân tại A, lấy M thuộc tia BC kẻ ME AB, MF AC
a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật
b) Gọi O là trung điểm của EF Chứng minh A, O, M thẳng hàng
§11 HÌNH THOI Bài 1: Cho tứ giác ABCD có AD = BC Gọi I, J lần lượt là trung điểm củ các cạnh AB, CD; K, H theo thứ tự là trung
điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh rằng: IJ HK
Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có AB = AC Kéo dài trung tuyến AM của tam giác ABC lấy ME = MA
a) Chứng minh tứ giác ABEC là hình thoi
b) Chứng minh C là trung điểm của DE
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, trung tuyến AM Gọi I là trung điểm cạnh AC vẽ Ax // BC, MI cắt Ax tại D
a) chứng minh ADCM là hình thoi
b) Gọi J là trung điểm của AM Chứng minh B, J, D thẳng hàng
§12 HÌNH VUÔNG Bài 84 trang 109 sgk, bài 89 sgk
Trang 5FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ KIỂM TRA 45’
ĐỀ SỐ 1 (TÔ HIỆU 2014 – 2015) Bài 1 (5đ) Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm; AM là đường trung tuyến ứng với cạnh BC
a) Chứng minh tam giác ABC vuông
b) Tính độ dài đoạn thẳng AM
c) Qua M kẻ MN vuông góc với AC Tính độ dài đoạn thẳng MN
Bài 2 (5đ) Cho hình bình hành ABCD và hai điểm E, F lần lượt thuộc hai cạnh AB, CD
Biết AE = EB = BC = CF = FD = DA
a) Tứ giác AEFD và tứ giác AECF là hình gì? Vì sao?
b) Gọi M là giao điểm của AF và DE, N là giao điểm của EC và BF Chứng minh tứ giác MENF là hình chữ nhật
c) Hình bình hành ABCD cần có thêm điều kiện gì thì MENF là hình vuông?
d) (Thưởng điểm: 0,5đ): Gọi I, K lần lượt là giao điểm của AC với DE và BF, O là trung điểm đoạn thẳng EF Chứng minh ba điểm I, O, K thẳng hàng
ĐỀ SỐ 2 (NGÔ QUYỀN 2014 – 2015) Bài 1 (3,5đ) Cho hình vẽ:
Tính độ dài IA
Bài 2 (6,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại B, đường cao BD Từ D kẻ DH vuông góc với AB(H thuộc AB), DK
vuông góc với BC (K thuộc BC)
a) Tứ giác BHDK là hình gì? Vì sao? (2đ)
b) Biết BD = 4cm Tính HK? (1đ)
c) Gọi I đối xứng với D qua AB; E đối xứng với D qua BC Chứng minh rằng B là trung điểm của IE (1,5đ) d) Tam giác ABC cần có điều kiện gì thì tứ giác BHDK là hình vuông? (1,5đ)
BÀI THÊM
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A, phân giác BD Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của BD, BC và DC
a) Chứng minh rằng: MNED là hình bình hành
b) Chứng minh AMNE là hình thang cân
c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để MNED là hình thoi
Bài 2: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có D = 45ˆ o Vẽ AH CD tại H Lấy điểm E đối xứng với D qua H a) Chứng minh tứ giác ABCE là hình bình hành
b) Qua D vẽ đường thẳng song song với AE cắt AH tại F Chứng minh H là trung điểm của AF
c) Tứ giác AEFD là hình gì? Vì sao?
A
x 8cm
I K 10cm 8cm
B C
Trang 6FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 3 (DƯ HÀNG KÊNH 2017 – 2018)
Bài 1(3đ) Học sinh không cần vẽ lại hình
Cho hình vẽ Biết AB // DC Chứng minh:
a) Tứ giác ABCD là hình thang
b) Đoạn thẳng EF là đường trung bình của hình thang ABCD
c) Tính độ dài đoạn thẳng EF và EG
Bài 2(7đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A có M là trung điểm của BC, vẽ MH ⊥ AB tại H, MK ⊥ AC tại K
a) Tứ giác AHMK là hình gì? Vì sao?
b) Gọi D là điểm đối xứng với M qua AB Tứ giác ADBM là hình gì? Vì sao?
c) Biết BC = 4cm Tính chu vi tứ giác ADBM
d) Tam giác vuông ABC cần điều kiện gì thì tứ giác ADBM là hình vuông
e) Gọi E là điểm đối xứng với M qua AC Chứng minh: E đối xứng với D qua A
ĐỀ SỐ 4 (LÊ HỒNG PHONG 2016 – 2017) Bài 1(3 đ): Tìm x trong các hình sau:
Bài 2(2,5 đ):
a) Cho đường thẳng d và một điểm A nằm ngoài đường thẳng d
Hãy vẽ điểm B đối xứng với điểm A qua đường thẳng d
b) Cho hình sau, trong đó AB // CD, AB = CD
CMR: A và C đối xứng nhau qua điểm I
Bài 3(4,5 đ): Cho tam giác ABC, đường cao AH M là một điểm bất kì trên cạnh BC Qua M kẻ các đường thẳng
song song với AB, AC, chúng cắt các cạnh AC và AB theo thứ tự ở E và D
1) Tứ giác ADME là hình gì? Chứng minh?
2) Hai đường chéo AM và DE cắt nhau tại O Chứng minh tam giác AOH cân
3) Nếu tam giác ABC vuông tại A:
a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
b) Xác định vị trí của M để đoạn thẳng DE có độ dài nhỏ nhất
A
M x N
B 10 C
B
x
M 2,5
A 4 C
A B
I
D C
I
B
A
C
D
2cm
6cm
G
D
C
140 0
x
Trang 7FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 5 (LÊ CHÂN 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: Tổng số đo bốn góc của tứ giác MNPQ bằng:
Câu 2: tứ giác có hai cạnh đối song song là:
A Hình thang B hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi
Câu 3: tứ giác nào sau đây vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?
A Hình thang cân B Hình thang C Hình bình hành D Hình chữ nhật
Câu 4: Nếu hình thoi ABCD có 𝐴̂ = 600 thì:
Câu 5: Độ dài hai đáy của một hình thang lần lượt là 3cm và 7cm, thì độ dài đường trung bình của hình thang là:
A 1
B 0 cm
Câu 6: Hai góc kề một cạnh bên của hình thang:
Câu 7: Để chứng minh một tứ giác là hình bình hành, ta chứng minh:
C Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường D hai đường chéo bằng nhau
Câu 8: Nếu độ dài 2 cạnh kề của hình chữ nhật là 3cm và 5cm thì độ dài đường chéo của nó là:
Câu 9: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là:
A Tứ giác có 3 góc vuông B Hình bình hành có một góc vuông
C Hình thoi có một góc vuông D Hình thang có hai góc vuông
Câu 10: Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:
A Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật
B Hinhf thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông
C Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành
D Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
II TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1(1,5đ) Tìm x trong hình vẽ sau:
Bài 2(2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm, M là trung điểm của BC Tính độ dài AM Bài 3(3,5đ) Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo Vẽ đường thẳng qua B và song song với
AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K
a) Tứ giác OBKC là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh rằng AB = OK
c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để OBKC là hình vuông?
A
B
C
D
x
75 0
Trang 8FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 6 (VĨNH NIỆM 2016 – 2017) PHẦN I TRẮC NGHIỆM (2 Đ)
Câu 1: Tứ giác ABCD có A = 65ˆ o, ˆB = 117 ; C = 71o ˆ thì Dˆ = ?
A 119 B 126 C 63 D 107
Câu 2: Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:
A Hình vuông B Hình thang cân C Hình bình hành D Hình thoi
Câu 3: Hình vuông có cạnh bằng 2 thì đường chéo hình vuông đó là:
A 8 B 4 C 8 D 2
Câu 4: Một hình thang có đáy lớn dài 6cm, đáy nhỏ dài 4cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó:
A 10cm B 5cm C 10cm D 5cm
Câu 5: Một hình thang có 1 cặp góc đối là: 125 và 65 Cặp góc đối còn lại của hình thang đó là:
A 105 ;45 B 105 ;65 C 115 ;55 D 115 ;65
Câu 6: Hình vuông có cạnh bằng 1 dm thì đường chéo bằng:
A 1 dm B 1,5 dm C 2 dm D 2 dm
Câu 7: Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm thì đường chéo hình vuông là:
A 8cm B 32cm C 5 cm D 2 4 cm
Câu 8: Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5cm Khi đó độ dài cạnh huyền là:
‘A 10 cm B 2,5 cm C 5 cm D cả A, B, C đều sai
II TỰ LUẬN (8 Đ)
Bài 1(2 đ) Cho tam giác ABC có BC = 7cm Lấy M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Tính MN?
Bài 2(6 đ): Cho tam giác ABC cân tại A, trung tuyến AM, I là trung điểm của AC, K là trung điểm AB, E là trung
điểm của AM Gọi N là điểm đối xứng của M qua I
a) Chứng minh tứ giác AKMI là hình thoi
b) Tứ giác AMCN, MKIC là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh E là trung điểm của BN
d) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCN là hình vuông
Trang 9FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
ĐỀ SỐ 7 (VÕ THỊ SÁU 2018 – 2019)
I TRẮC NGHIỆM(3Đ)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? Hình thoi có hai đường chéo
A Bằng nhau
B vuông góc với nhau
C Cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D là các đường phân giác của các góc trong hình đó
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó vuông cân
B Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó cân
C Trong tam giác vuông, đường trung tuyến bao giờ cũng bằng nửa cạnh huyền
D Trong tam giác vuông, đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửa cạnh huyền
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
B tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
C Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông
Câu 4: Tứ giác là hình chữ nhật khi có hai đường chéo
A bằng nhau và vuông góc với nhau
B bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
C cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D vuông góc tại trung điểm mỗi đường
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hai điểm A và B đối xứng nhau qua O khi OA = OB
B Hai điểm A và B đối xứng nhau qua d khi d vuông góc với AB
C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua d nếu d cắt đoạn thẳng AB tại trung điểm của AB và d ⊥ AB
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua C thì B nằm giữa A và C
Câu 6: Hình nào sau đây có hai trục đối xứng
A Hình thoi
B Hình bình hành
C Hình vuông
D hình thang cân
Câu 7: Chọn cách phát biểu đúng
A Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau
B tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
C hình bình hành có đường chéo là đường phân giác của cặp góc đối là hình thoi
D tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình thoi
Trang 10FB: Luyệnthi cấpba Luyệnthi Đạihọc Thiên Lôi + Lương Khánh Thiện - HP
Câu 8: Chọn phát biểu đúng?
A Hình thang cân có cạnh bên bằng cạnh đáy là hình thoi
B tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình thoi
C Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi
Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
B Hình bình hành có hai đường chéo là hai trục đối xứng thì nó là hình chữ nhật
C tứ giác có hai đường chéo là hai trục đối xứng thì nó là hình chữ nhật
D tứ giác có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau là hình vuông
Câu 10: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q theo thứ tự lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tính
chất nào sau đây không đúng trong tứ giác MNPQ
A Tứ giác MNPQ có hai cặp cạnh đối bằng nhau (từng đôi một)
B Tứ giác MNPQ có hai cặp cạnh đối song song (từng đôi một)
C Tứ giác MNPQ có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
D Tứ giác MNPQ có hai đường chéo vuông góc với nhau
II TỰ LUẬN (7Đ)
Bài 1(3đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Biết BC = 10cm, 𝐵̂ = 600
a) Tính độ dài đoạn thẳng AM
b) Kẻ MI vuông góc AC tại I Tính độ dài đoạn thẳng MI
Bài 2(4đ)
Cho hình chữ nhật ABCD Qua A kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại N cắt DC tại E, qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại M cắt AB tại F Chứng minh:
a) Tứ giác AECF là hình bình hành
b) AM // CN
c) Ba đường thẳng AC, BD, EF cùng đi qua một điểm