Giá trị của Y là: Hướng dẫn... Công thức của CxHyCOOH là: A.
Trang 1II Các phương pháp giải đặc
trưng 1, Phương pháp bảo toàn
nguyên tố *) Dấu hiệu:
- Khi mọi số liệu đều dưới dạng V/n
Dùng V/n đó làm hệ số các chất trong phương trình phản ứng rồi bảo toàn
- Khi đề bài cho/hỏi O2 trong phản ứng đốt cháy
bảo toàn nguyên tố O
*) Chú ý: - Đốt cháy hợp chất hữu cơ (Na/K) nC hchc( ) n CO2 n Na CO K CO2
3
- Đốt cháy hợp chất hữu cơ (N) trong không khí (N2, O2)
n N2 sau phản ứng = n N spc2 ( ) n N kk2 ( )
2, Phương pháp bảo toàn khối lượng
*) Dấu hiệu: Khi đề bài cho số liệu dạng khối lượng đổi thành số mol được/không biểu diễn thành phương trình được
*) 2 quan hệ Bảo toàn khối lượng: - Cho phản ứng: mtrc pu msau pu
- Cho chất/ hỗn hợp: m chất/hh =mcac tp
3, Phương pháp trung bình: *)
Dấu hiệu: Đề bài cho nhh
(đktc) Sau phản ứng thu được 35,2 gam khí CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là:
A C3H8O3 B C3H8O2 C C3H6O2 D C2H6O2
Hướng dẫn
C H OC H O 2x6y 2z 0,95O2 0,8CO2 1,1H O2
Bảo toàn nguyên tố: C: 0,1.2 + 0,2x = 0,8 x = 3
H: 0,1.6 + 0,2y = 1,1.2 y = 8 O: 0,1.2 + 0,2z + 0,95.2 = 0,8.2 + 1,1 z = 3
ĐỐT CHÁY HỖN HỢP CHẤT HỮU CƠ
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Trang 2C3H8O3 Đáp
án A
được 15,68 lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m(g) X cần 8,96 lít khí O2 (đktc) thu được 35,2g CO2 và y mol H2O Giá trị của Y là:
Hướng dẫn
(COOH H) HCO3 CO2 H O2
Bảo toàn O cho phản ứng: hỗn hợp + O2 CO2 + H2O
nO hh( ) 2.0,4 2.0,8y
X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy 25,4 gam X thu được a mol CO2
và 27gam H2O Giá trị của a là:
Hướng dẫn
Na 1 H2
OH
0,25
Bảo toàn khối lượng cho hỗn hợp: mhh = mC + mH + mO
25,4 = 12a + 2 + 16.0,5
a 1,2
Đáp án D
2,4atm) thu được hỗn hợp sản phẩm (n CO2 :n H O2 3:2) Biết dA/ H2 < 30 Công thức phân tử của A là gì?
Hướng dẫn
15,68 2,4
Cách 1: nO2 1,4mol
22,4 1,2 Bảo toàn khối lượng cho phản ứng: A + O2 CO2 + H2O 22,432.1,4
44n CO2 18n H O2
n CO2 1,2mol
nCO2 3 nH O2 2
n H O2 0,8mol Bảo toàn O cho phản ứng: n O A( ) 2.1,4 2.1,2 0,8 nO A( ) 0,4mol
Bảo toàn khối lượng cho A: mA = mC + mH + mO
Trang 322,4 = 12.1,2 + 2.0,8 + 16nO n O A( )= 0,4mol
C H O:: 1,2:(2.0,8):0,4 3:4:1(C H O3 4 )n có M = 56n < 60 n=1C H O3 4
Cách 2: Ala C H( 3 4)nO voiMz 40n16z 60 C H O3 4
2,688 lít khí CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30ml dung dịch NaOH 1M thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là:
A C3H5COOH B C2H5COOH C C2H3COOH D CH3COOH
Hướng dẫn
Cách 1: nCO2 n C hh( ) (x 1)a (x 2)b c 0,12
(b a x )( 1 1)
Cách 2: Bảo toàn khối lượng cho phản ứng: hh + NaOH CxHyCOONa + CH3OH + H2O
2,76 + 0,03.40 = mmuối + 0,96 + m H O2
mmuối + m H O2 =3g M muối = m 3 100 n
0,03
M C Hx y 33
BTKLcho pu hhX: O2 CO2 H O2
Cách 3: BaotoanO n: O hhX() 2.0,135 2.0,120,1
BTKLchohonhop m: hh m C m H m O
2,76 12.0,122.0,1 16 nO n O 0,07mol
bC H COOCH x y 3 0,03NaOH 0,03CH OH gt3
nO hh( ) 2a 2b c 0,07
Trang 4 a
0,01vab 0,02
m hh (R45).0,01(R59).0,0232.0,01 2,76g R 27(C H2 5)
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn