1.1. Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng: 180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22% là: D) 154.000 (22% x 700.000 = 154.000. Các khoản thưởng không trích BH xã hội)2.1. Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh bao gồm: D) Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử3.1. Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: D) Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ4.2. Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau đây: D) Nhật ký chứng từ5.2. Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao gồm: D) Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử6.3. Thu hồi kinh phí cấp dưới sử dụng không hết bằng tiền mặt kế toán ghi. D) Nợ TK 111 và Có TK 3417.5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ liên quan đến ngoại tệ của bộ phận sản xuất kinh doanh được kế toán ghi vào: D) Bên Nợ TK 631 hoặc Bên Có TK 531 (Nếu tỷ giá ngoại tệ ghi sổ lớn hơn tỷ giá thực tế kế toán ghi vào Có TK 531. Ngược lại nếu tỷ giá ngoai tệ ghi sổ nhỏ hơn tỷ giá thực tế thì ghi vào Nợ TK 631.)8.9. Thu hồi số kinh phí cấp dưới chi không hết nộp lên bằng tiền mặt kế toán ghi: D) Bên Nợ TK 111 Bên Có TK 3419.10. Khi thu phí lệ phí bằng tiền mặt kế toán ghi: D) Bên Nợ TK 111 Có TK 51110.11. Ngoại tệ trong đơn vị hành chính sự nghiệp được quy đổi theo tỷ giá: D) Tỷ giá Bộ Tài chính công bố và Tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng11.Báo cáo nào sau đây không là báo cáo kế toán của đơn vị HCSN. B) Bảng cân đối kế toán12.Báo cáo quyết toán kinh phí được lập theo: C) Năm13.Báo cáo quyết toán kinh phí được lập: C) Một số báo cáo giống nhau, một số báo cáo khác nhau14.Báo cáo tài chính nào trong các báo cáo tài chính sau không sử dụng trong các đơn vị hành chính sự nghiệp : B) Bảng cân đối kế toán15.Bảo hiểm xã hội phải trả cho người lao động được ghi: C) Nợ TK 332 và Có TK 33416.Bên có Tài khoản 337 được sử dụng để phản ánh: A) Trị giá nguyên vật liệu tồn kho trong các đơn vị hành chính sự nghiệp được hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động. ( Căn cứ vào biên bản kiểm kê nguyên liệu, vật liệu ngày 3112, kế toán lập chứng từ phản ánh toàn bộ giá trị nguyên liệu, vật liệu tồn kho liên quan đến số kinh phí hoạt động được cấp trong năm để quyết toán vào chi hoạt động của năm báo cáo, ghi: Nợ TK 661 Trị giá nguyên liệu, vật liệu tồn khoCó TK 337 (3371) Trị giá nguyên liệu, vật liệu tồn kho)17.Bên có tài khoản 631 phản ánh: D) Giá trị sản phẩm nhập kho và Giá trị sản phẩm bán ngay18.Bên có TK 152 phản ánh: D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ19.Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung: D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ cấp20.Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung: C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội21.Bên nợ tài khoản 241 KHÔNG phản ánh: D) Chi phí thanh lý TSCĐ (Bên nợ tài khoản 241 phản ánh: + Chi phí thực tế về đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh. + Chi phí đầu tư để cải tạo, nâng cấp TSCĐ.)22.Bù trừ nợ phải thu và phải trả của cùng một đối tượng được hạch toán: A) Nợ TK 331 Có TK 311
Trang 1KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
1 - B
1 1 Các khoản phải trả cho cán bộ trong công ty gồm có: Lương: 700.000, thưởng:
180.000, khi đó đơn vị tính BHXH 22% là: D) 154.000 (22% x 700.000 = 154.000 Các khoản thưởng không trích BH xã hội)
2 1 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn vốn kinh
doanh bao gồm:D) Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
3 1 Phát biểu nào sau đây về Sổ đăng ký chứng từ ghi sổ là đúng: D) Sổ đăng ký
chứng từ ghi sổ được ghi trên cơ sở Chứng từ ghi sổ
4 2 Các đơn vị hành chính sự nghiệp KHÔNG sử dụng hình thức kế toán nào sau
đây: D) Nhật ký chứng từ
5 2 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình được hình thành từ nguồn kinh phí bao
gồm: D) Giá mua, chi phí thu mua và chi phí lắp đặt chạy thử
6 3 Thu hồi kinh phí cấp dưới sử dụng không hết bằng tiền mặt kế toán ghi D) Nợ
TK 111 và Có TK 341
7 5 Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ liên quan đến ngoại tệ của bộ
phận sản xuất kinh doanh được kế toán ghi vào :D) Bên Nợ TK 631 hoặc Bên Có TK
531 (Nếu tỷ giá ngoại tệ ghi sổ lớn hơn tỷ giá thực tế kế toán ghi vào Có TK 531 Ngược lại nếu tỷ giá ngoai tệ ghi sổ nhỏ hơn tỷ giá thực tế thì ghi vào Nợ TK 631.)
8 9 Thu hồi số kinh phí cấp dưới chi không hết nộp lên bằng tiền mặt kế toán ghi:
D) Bên Nợ TK 111/ Bên Có TK 341
9 10 Khi thu phí lệ phí bằng tiền mặt kế toán ghi: D) Bên Nợ TK 111/ Có TK 511
10 11 Ngoại tệ trong đơn vị hành chính sự nghiệp được quy đổi theo tỷ giá: D) Tỷ
giá Bộ Tài chính công bố và Tỷ giá bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
11 Báo cáo nào sau đây không là báo cáo kế toán của đơn vị HCSN B) Bảng cân đối
kế toán
12 Báo cáo quyết toán kinh phí được lập theo: C) Năm
13 Báo cáo quyết toán kinh phí được lập:C) Một số báo cáo giống nhau, một số báo
cáo khác nhau
14 Báo cáo tài chính nào trong các báo cáo tài chính sau không sử dụng trong các đơn
vị hành chính sự nghiệp : B) Bảng cân đối kế toán
15 Bảo hiểm xã hội phải trả cho người lao động được ghi:C) Nợ TK 332 và Có TK 334
16 Bên có Tài khoản 337 được sử dụng để phản ánh: A) Trị giá nguyên vật liệu tồn
kho trong các đơn vị hành chính sự nghiệp được hình thành từ nguồn kinh phí hoạt động ( Căn cứ vào biên bản kiểm kê nguyên liệu, vật liệu ngày 31/12, kế toán lập chứng từ phản ánh toàn bộ giá trị nguyên liệu, vật liệu tồn kho liên quan đến số kinh phí hoạt động được cấp trong năm để quyết toán vào chi hoạt động của năm báo cáo, ghi: Nợ TK 661 Trị giá nguyên liệu, vật liệu tồn kho/Có TK 337 (3371) Trị giá nguyên liệu, vật liệu tồn kho)
17 Bên có tài khoản 631 phản ánh: D) Giá trị sản phẩm nhập kho và Giá trị sản phẩm
bán ngay
18 Bên có TK 152 phản ánh: D) Giá trị Nguyên liệu, vật liệu giảm trong kỳ
Trang 219 Bên Có TK 334 phản ánh các nội dung: D) Tiền lương, các khoản thưởng và phụ
cấp
20 Bên Có TK 335 phản ánh các nội dung: C) Số tiền học bổng phải trả cho học sinh
sinh viên và Số tiền trợ cấp đã chi trả cho các đối tượng hưởng trợ cấp xã hội
21 Bên nợ tài khoản 241 KHÔNG phản ánh: D) Chi phí thanh lý TSCĐ (Bên nợ tài khoản
241 phản ánh: + Chi phí thực tế về đầu tư xây dựng cơ bản, mua sắm, sửa chữa lớn TSCĐ phát sinh + Chi phí đầu tư để cải tạo, nâng cấp TSCĐ.)
22 Bù trừ nợ phải thu và phải trả của cùng một đối tượng được hạch toán: A) Nợ TK
331/ Có TK 311
C1
23 Các đơn vị HCSN khi thanh lý TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn
vay, chênh lệch thu lớn hơn chi từ thanh lý TSCĐ được kế toán ghi: D) Nợ TK
511/ Có TK 421
24 Các khoản chi dự án KHÔNG được theo dõi chi tiết:B) Chung cho nhiều dự án
25. Các khoản chi sai bị thu hồi của chi hoạt động được kế toán ghi ở: B) Bên Nợ TK
311 (Nợ TK 311 (3118)/Có TK 661)
26 Các khoản chi sự nghiệp đến cuối năm quyết toán chưa được duyệt thì phải: B)
Chuyển thành số năm trước chờ phê duyệt
27 Các khoản thu khi thực hiện dự án được phản ánh ở: B) Bên Có TK 511
28 Các khoản trích theo lương được hạch toán: D) Một phần vào chi phí của bộ phận
sử dụng lao động và Một phần trừ vào lương của người lao động
29 Các quỹ của đơn vị hành chính sự nghiệp được lập từ: C) Chênh lệch thu chi chưa
xử lý và Cấp trên cấp
30 Căn cứ để lập sổ chi tiết chi hoạt động là: A) Các chứng từ phát sinh liên quan đến
chi hoạt động sự nghiệp
31 Căn cứ ghi vào sổ chi tiết các khoản thu là: A) Các hóa đơn bán hàng
32 Căn cứ lập bảng tổng hợp nhập, xuất, tồn vật tư là:B) Sổ chi tiết vật tư
33 Căn cứ lập Sổ tổng hợp sử dụng nguồn kinh phí là: B) Sổ theo dõi sử dụng nguồn
kinh phí
C2 – CH, CO
34 Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp được áp dụng cho: D) Các trường học và
Các bệnh viện sử dụng ngân sách nhà nước
35 Chênh lệch do đánh giá lại TSCĐ được ghi vào:C) TK 412
36 Chênh lệch kết quả hoạt động kinh doanh được phân phối: A) Lập quỹ (Chênh lệch
kết quả kinh doanh sẽ được lập các quỹ do thủ trưởng đơn vị quyết định)
37. Chênh lệch thu chi khi thực hiện đơn đặt hàng được kế toán ghi Nợ TK: D)
511(5112) (Nợ TK 511 (5112)/ Có TK 421)
38 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thanh lý Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm
trước được hình thành từ kinh phí sự nghiệp được ghi : D) Nợ TK 511 Có TK 4314
và Nợ TK 511 Có TK 333
Trang 339 Chênh lệch thu lớn hơn chi khi thực hiện đơn đặt hàng được hạch toán: A) Nợ TK
511/ Có TK 421
40 Chênh lệch tỷ giá tăng hoặc giảm do đánh giá lại ngoại tệ cuối năm được hạch
toán vào bên: B) Nợ TK 413 hoặc Có TK 413
41 Chi hộ cho cấp trên, cấp dưới ghi:B) Nợ TK 342/ Có TK 111,112
42 Chi hoạt động KHÔNG được hạch toán chi tiết theo: D) Từng lần chi
43. Chi phí hoạt động sự nghiệp vượt quá mức quy định bị xuất toán được hạch toán
vào:C) Bên Nợ TK 311 ( Nợ TK 311 (3118)/Có TK 661)
44 Chi phí mua sắm TSCĐ bằng kinh phí dự án được hạch toán như sau: B) Nợ TK
662/ Có TK 466 (Cả hai trường hợp mua sắm tài sản trên đồng thời ghi tăng nguồn kinh phí hình thành TSCĐ)
45 Chi phí mua vật tư nhập kho được tính vào:B) Chi phí của bộ phận sử dụng vật tư
46 Chi phí phát sinh khi nhượng bán TSCĐ được kế toán tập hợp vào: A) Bên Nợ TK
511 (phản ánh số chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5118): Các khoản thu Nợ TK 311 (3113): Thuế GTGT được khấu trừ (nếu có) Có TK 111, 112, 331…: Tổng số chi về thanh lý, nhượng bán TSCĐ.)
47. Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ được hạch toán vào bên Nợ tài khoản nào sau đây: A)
TK 241 (Số dư nợ tk 241 có số phát sinh là:– Chi phí đầu tư XDCB và sửa chữa lớn TSCĐ dở dang – Trị giá công trình XDCB và sửa chữa lớn TSCĐ đã hoàn thành nhưng chưa bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán chưa được duyệt.)
48 Chi phí sửa chữa nâng cấp tài sản cố định: B) Được hạch toán tăng nguyên giá
TSCĐ khi công trình hoàn thành
49 Chi phí sửa chữa nhỏ TSCĐ được: A) Hạch toán hết vào chi phí phát sinh trong kỳ
của bộ phận sử dụng
50 Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản cố định được: B) Hạch toán vào chi phí
của bộ phận sử dụng
51 Chi phí sửa chữa thường xuyên TSCĐ được hạch toán vào: A) Chi phí của bộ phận
sử dụng TSCĐ
52 Chi phí thanh lý tài sản cố định được hạch toán vào: D) Ghi giảm doanh thu của
đơn vị
53 Chi phí thanh lý tài sản cố định hữu hình được hạch toán vào: B) Bên Nợ TK 511
(Khi có chi phí thanh lý TSCĐ làm giảm các khoản thu do vậy hoạch toán vào Nợ TK 511)
54 Chi phí thu mua của vật liệu nhập kho phục vụ cho hoạt động sự nghiệp ghi vào:
A) Bên Nợ TK 661 (Chi phí thu mua nguyên vật liệu là chi phí cho hoạt động do vậy được ghi vào Nợ TK 661)
55 Chi phí thu mua hàng hóa được hạch toán là: A) Trị giá hàng hóa nhập kho
56 Chi phí thu mua hàng hóa nhập kho được hạch toán vào: A) Trị giá Hàng hóa nhập
kho
57 Chi phí thu mua nguyên liệu, vật liệu nhập kho được B) Tính vào chi phí của bộ
phận sử dụng Nguyên liệu, vật liệu
58 Chi phí thu mua nguyên vật liệu mua vào sử dụng ngay cho dự án được hạch toán
vào : A) Chi phí dự án ( Các chi phí liên quan như: chi phí thu mua, vận chuyển, bốc dỡ,… được hạch toán vào chi phí của bộ phận sử dụng vật tư )
Trang 459 Chi phí thu mua nguyên vật liệu sử dụng cho bộ phận sản xuất kinh doanh được
hạch toán vào:A) Nợ TK 631
60 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang cuối năm sử dụng kinh phí sự nghiệp được hạch
toán: B) Nợ TK 661/ Có TK 337 (Nợ TK 661 (6612): Chi hoạt động Có TK 337 (3373): Giá trị
khối lượng sửa chữa lớn, XDCB hoàn thành)
61 Chi sự nghiệp chưa được quyết toán chuyển năm sau theo dõi được hạch toán:
A) Nợ TK 661(1)/ Có TK 661(2)
62 Chỉ tiêu số lượng nguyên vật liệu nhập, xuất, tồn ghi trên sổ chi tiết Nguyên liệu,
vật liệu được sử dụng để : B) Đối chiếu với thẻ kho Nguyên liệu, vật liệu
63 Chọn đáp án ĐÚNG NHẤT: Tỷ giá ngoại tệ xuất quỹ được xác định theo: D)
Phương pháp bình quân, phương pháp nhập trước xuất trước và phương pháp nhập sau xuất trước
64 Chứng từ nào sau đây KHÔNG sử dụng trong kế toán Nguyên liệu, vật liệu? D)
Biên bản giao nhận TSCĐ
65 Chứng từ nào sau đây sử dụng trong hạch toán TSCĐ: D) Biên bản giao nhân,
thanh lý và đánh giá lại TSCĐ
66 Công trình xây dựng cơ bản hoàn thành bàn giao sử dụng kinh phí sự nghiệp, kế
toán ghi: A) Nợ TK 211/ Có TK 241 (khi công trình xây dựng cơ bản hoàn thành bàn giao kế toán ghi tăng tài sản cố định và ghi giảm xậy dựng cơ bản dở dang)
67 Cuối năm, báo cáo quyết toán kinh phí hoạt động chưa được duyệt thì: D) Phải
chuyển nguồn kinh phí hoạt động năm nay thành năm trước và số chi hoạt động năm nay thành năm trước
68 Cuối năm, công việc sửa chữa lớn TSCĐ bằng nguồn kinh phí hoạt động đã hoàn
thành nhưng chưa bàn giao thanh quyết toán công trình, phản ánh chi phí sửa chữa này, kế toán ghi: B) Nợ TK 661/ Có TK 337
Đ – GI…
69. Đâu KHÔNG phải là nguồn hình thành TSCĐ trong đơn vị hành chính sự nghiệp?
D) Vốn góp liên doanh (Nguồn hình thành TSCĐ trong đơn vị HCSN là: Ngân sách, nguồn vốn kinh doanh, tài trợ, biếu tặng, viện trợ.)
70 Đâu là phương pháp tính giá trị thực tế Nguyên vật liệu, Công cụ dụng cụ xuất
kho?C) Nhập trước xuất trước
71 Định kỳ thủ kho và kế toán chi tiết vật tư đối chiếu với nhau về: B) Số lượng
Nguyên liệu, vật liệu nhập, xuất, tồn kho
72 Đối với các TSCĐ có nguồn gốc từ nguồn vốn kinh doanh, khi trích khấu hao TSCĐ,
kế toán ghi: C) Nợ TK 631/ Có TK 214
73 Đơn đặt hàng được nghiệm thu, kế toán ghi: D) Nợ TK 511/ Có TK 635 và Nợ TK
311/ Có TK 511 (+ Giá trị khối lượng sản phẩm, công việc hoàn thành được nghiệm thu, kết chuyển chi phí thực tế theo đơn đặt hàng của Nhà nước, ghi: Nợ TK 511/ Có TK 635 + Giá trị đơn đặt hàng được Nhà nước nghiệm thu thanh toán, kế toán ghi: Nợ TK 465/ Có TK 511)
74. Đơn vị cấp trên thông báo cấp các quỹ cho đơn vị cấp dưới (chưa chuyển tiền), kế
toán đơn vị cấp trên ghi: D) Nợ TK 431/ Có TK 342 (đơn vị cấp trên mới thông báo chứ chưa cấp tiền cho đơn vị cấp dưới nên kế toán đơn vị cấp trên ghi Nợ TK 431/Có TK
342 )
Trang 575 Đơn vị thực hiện dự án được chủ dự án ủy quyền nhận kinh phí bằng tiền mặt, khi
có báo cáo của đơn vị thực hiện dự án kế toán chủ dự án ghi: C) Nợ TK 341/ Có
TK 462
76 Đơn vị thực hiện dự án được chủ dự án ủy quyền nhận kinh phí bằng tiền mặt, kế
toán đơn vị thực hiện dự án ghi: A) Nợ TK 111/ CóTK 462 (Khi nhận nguồn kinh phí
dự án được cấp bằng vật tư, hàng hoá hoặc bằng tiền, kế toán ghi: Nợ TK 111, 112, 152, 155/ Có TK 462)
77 Giá trị còn lại của TSCĐ do không đủ tiêu chuẩn để chuyển thành công cụ dụng cụ
được hạch toán vào tài khoản:D) TK 466, 631 và 643, tùy trường hợp cụ thể
78 Giá thành sản phẩm xuất kho được tính theo: D) Cả 3 phương pháp: Bình quân,
nhập trước xuất trước, thực tế đích danh
79 Giá trị sản phẩm dở dang là số dư cuối kỳ của tài khoản:D) Tài khoản 631
80 Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình có nguồn gốc vốn kinh doanh khi thanh
lý, nhượng bán được kế toán ghi:A) Nợ TK 511/ Có TK 211
81. Giá trị còn lại của tài sản cố định hữu hình phát hiện thiếu khi kiểm kê được hạch
toán vào: A) Nợ TK 311 (Khi phát hiện thiếu TSCĐ làm tăng các khoản phải thu do vậy hoạch toán vào Nợ TK 311)
82 Giá trị còn lại của TSCĐ do không đủ tiêu chuẩn để chuyển thành công cụ dụng cụ
được hạch toán vào tài khoản:D) TK 466, 631 và 643, tùy trường hợp cụ thể
83 Giá trị còn lại của TSCĐ được xác định bằng: B) Nguyên giá trừ đi số hao mòn lũy
kế
84 Giá trị hàng hóa bán bị trả lại nhập kho được hạch toán: B) Nợ TK 155/ Có TK 531
(Hàng bán bị trả lại làm giảm các khoản thu và tăng thành phẩm nhập kho do vậy hoạch toán)
85 Giá trị hàng hóa nhập kho được xác định là: C) Giá mua chưa thuế GTGT hoặc đã
có thuế GTGT cộng ( +) chi phí phí thu mua
86 Giá trị Nguyên liệu, vật liệu thiếu chưa rõ nguyên nhân khi kiểm kê được ghi: B)
Nợ TK 311 / Có TK 152 (Nợ TK 311 (3118) Trị giá nguyên liệu, vật liệu thiếu Có TK 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu thiếu )
87. Giá trị phế liệu thu hồi nhập kho khi thanh lý tài sản cố định hữu hình được hạch
toán: A) Nợ TK 152, Có TK 511 ( Vì phế liệu thu hồi làm tăng TK 152 và làm tăng các khoản phải thu)
88 Giá trị sản phẩm dở dang được phản ánh: A) Bên Nợ TK 631
89 Giá trị sản phẩm dở dang là số dư cuối kỳ của tài khoản:D) Tài khoản 631
90 Giá trị TSCĐ được hình thành từ nguồn vốn kinh doanh, khi phát hiện thiếu phải
thu hồi được hạch toán: B) Nợ TK 311/ Có TK 211 (TSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc nguồn vốn vay phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân: Nợ TK 311 (3118): Giá trị còn lại của TSCĐ.
Nợ TK 214: Giá trị hao mòn TSCĐ Có TK 211: Nguyên giá TSCĐ.)
91 Giá trị vật liệu thiếu chờ xử lý được hạch toán: A) Nợ TK 311/ Có TK 152 (số vật tư,
tiền vốn thiếu khi kiểm kê chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi: Nợ TK 311 (3118): Số phải thu Có TK 152: Giá trị vật liệu, dụng cụ phải thu)
92 Giá vốn của sản phẩm xuất kho để bán được hạch toán vào bên Nợ tài khoản: B)
TK 531 (Bên nợ TK 531: + Trị giá vốn của sản phẩm, hàng hoá đã tiêu thụ trong kỳ.)
Trang 693 Giá vốn sản phẩm xuất bán được hạch toán: B) Nợ TK 531/ Có TK 155 (Khi sản
phẩm, hàng hoá giao cho người mua được xác định là tiêu thụ:Căn cứ vào phiếu xuất kho ghi nhận giá vốn sản phẩm bán ra,)
94 Giá vốn sản phẩm xuất kho bán cho khách hàng được hạch toán: C) Nợ TK 531 và
Có TK 155
H – K1 (KE , KH…)
95 Hạch toán chi tiết các khoản chi hoạt động được thực hiện trên: C) Sổ chi tiết chi
hoạt động
96 Hạch toán chi tiết vật tư được ghi như thế nào: D) Thực hiện đồng thời ở kho và
ở phòng kế toán
97 Hao mòn tài sản cố định được tính: C) Cuối năm
98 Hệ thống chứng từ sử dụng trong các đơn vị hành chính sự nghiệp bao gồm: D)
Hệ thống chứng từ thống do Bộ tài chính ban hành và các chứng từ do đơn vị tự xây dựng được Bộ tài chính chấp thuận
99 Hệ thống tài khoản trong đơn vị hành chính sự nghiệp: A) Được lựa chọn sử dụng
trong hệ thống tài khoản do Bộ tài chính ban hành
100 Hình thức kế toán nhật ký chứng từ được áp dụng cho: D) Doanh nghiệp lớn
101 Hình thức sổ kế toán nào KHÔNG áp dụng đối với đơn vụ hành chính sự nghiệp:
C) Nhật ký chứng từ
102. Học bổng phải trả cho học sinh sinh viên được hạch toán: A) Nợ TK 661/ Có TK
335 (Làm tăng chi phí hoạt động và tăng phải cho các đối tượng khác ghi;)
103 Kế toán ghi đơn Có TK 005 khi:B) Có giấy báo hỏng, mất Công cụ dụng cụ
104 Kế toán phải trả viên chức sử dụng các chứng từ sau: D) Bảng chấm công, bảng
tính và thanh toán lương trong và ngoài giờ
105 Kế toán tiền mặt trong các đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng các chứng từ là:
C) Phiếu thu, phiếu chi
106 Kế toán tiền mặt trong đơn vị hành chính sự nghiệp sử dụng các chứng từ sau: D)
Biên lai thu tiền, giấy rút dự toán kiêm lĩnh tiền mặt, phiếu chi
107 Khấu hao TSCĐ của bộ phận sản xuất kinh doanh được hạch toán: D)Nợ TK 631/ Có
TK 214, 333, 4314
108 Khi chuyển nhượng chứng khoán cho đơn vị khác bị lỗ, khoản lỗ được hạch toán:
B) Bên Nợ TK 631 ( Khoản lỗ làm tăng chi phí từ hoạt động sản xuất kinh doanh )
109 Khi chuyển nhượng chứng khoán cho đơn vị khác được lãi, khoản lãi được hạch
toán:A) Bên Có TK 531
110 Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ và không gia hạn thì
khoản nợ quá hạn được hạch toán vào:D) Bên Nợ TK 3132 và Bên Có TK 3131
111 Khi đến hạn trả nhưng đối tượng vay chưa trả nợ và không gia hạn thì khoản nợ
quá hạn được hạch toán vào: D) Bên Nợ TK 3132 và Bên Có TK 3131 (Vì TK 313 được sử dụng để phản ánh các khoản cho vay theo dự án tín dụng)
112 Khi đưa vào sử dụng, giá trị Công cụ dụng cụ được chuyển dịch: C) Một lần vào
chi phí của bộ phận sử dụng Công cụ dụng cụ hoặc Chuyển dịch dần dần vào chi phí tùy theo giá trị và thời gian sử dụng ( Đối với công cụ, dụng cụ có giá trị nhỏ, thời gian sử
Trang 7dụng ngắn thì được chuyển dịch 1 lần Đối với công cụ, dụng cụ có giá trị lớn, thời gian sử dụng dài thì được chuyển dịch dần.)
113 Khi được kho bạc cho tạm ứng kinh phí hoạt động bằng tiền mặt kế toán ghi: D)
Bên Nợ TK 111 và Bên Có TK 336
114 Khi kiểm kê phát hiện thiếu Nguyên liệu, vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý,
kế toán ghi:B) Nợ TK 311/ Có TK 152
115 Khi mua nguyên vật liệu nhập kho chưa trả tiền, kế toán ghi Nợ TK 152 và ghi: A)
Có TK 331
116 Khi mua trái phiếu nhận lãi trước thì lãi trái phiếu được hạch toán vào tài khoản:
A) TK 331 (Khi mua căn cứ vào chứng từ mua và xác định giá ghi sổ, kế toán ghi: Có TK 3318: Số lãi nhận trước + Định kỳ tính và phân bổ số lãi nhận trước: Nợ TK 3318: Số lãi nhận trước)
117 Khi mua TSCĐ bằng nguồn kinh phí sự nghiệp, bút toán kết chuyển nguồn là: B)
Nợ TK 661/ Có TK 466
118 Khi mua TSCĐ bằng nguồn vốn kinh doanh, bút toán kết chuyển nguồn là: D)
Không phải kết chuyển nguồn (mua TSCĐ bằng NVKD, thì chi phí là chi phí hoạt động SXKD nên không phải kết chuyển nguồn chi phí)
119 Khi mua TSCĐ phải qua lắp đặt chạy thử, kế toán phản ánh quá trình lắp đặt qua
định khoản sau:A) Nợ TK 241 Có TK liên quan (Tập hợp chi phí mua sắm, giá trị thiết bị và chi phí lắp đặt chạy thử: Nợ TK 241 (2411): Tập hợp chi phí mua, lắp đặt, chạy thử Có TK 461: TSCĐ đầu tư bằng nguồn kinh phí hoạt động Có TK 462: TSCĐ đầu tư bằng nguồn kinh phí dự án Có TK 465: TSCĐ đầu tư bằng nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của NN Có TK 111, 112, 331, 312…: Chi phí vận chuyển, lắp đặt, chạy thử)
120 Khi nhận được viện trợ bằng TSCĐ chưa có chứng từ ghi thu ghi chi ngân sách kế
toán ghi: C) Có TK 521
121 Khi nhận kinh phí hoạt động bằng Nguyên liệu, vật liệu kế toán ghi: C) Nợ TK
152 / Có TK 461
122. Khi nhận thông báo giao dự toán kinh phí chương trình dự án, kế toán ghi: B) Nợ
TK 009 (Nợ TK 0091 “Dự toán chi chương trình, dự án, đề tài”)
123 Khi nhận thông báo giao dự toán kinh phí hoạt động, kế toán ghi: A) Nợ TK 008
124 Khi nhận thông báo giao dự toán kinh phí theo đơn đặt hàng của nhà nước, kế
toán ghi: A) Nợ TK 008 (TK 008 “Dự toán chi hoạt động”)
125 Khi nhận viện trợ bằng TSCĐ căn cứ vào biên bản giao nhận kế toán ghi: C) Tăng
nguyên giá và tăng nguồn kinh phí hoặc tăng nguyên giá và tăng khoản thu chưa qua ngân sách tùy thuộc vào đã có chứng từ ghi thu ghi chi hay chưa
126 Khi nộp quỹ khen thưởng cho cấp trên, cấp dưới ghi: C) Nợ TK 342/ Có TK 111,
112
127 Khi rút dự toán kinh phí hoạt động mua Nguyên liệu, vật liệu nhập kho kế toán
ghi: A) Có TK 008
128 Khi sử dụng kinh phí sự nghiệp để mua sắm TSCĐ kế toán ghi tăng nguồn hình
thành TSCĐ :B) Nợ TK 661/ Có TK 466
129 Khi sửa chữa lớn TSCĐ của bộ phận sản xuất kinh doanh hoàn thành, chi phí cần
phân bổ dần, kế toán ghi: B) Nợ TK 643/Có TK 241 (Nợ TK 643 Có TK 241 (2413) Trị giá khối lượng sửa chữa lớn đã quyết toán )
Trang 8130 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận hành chính sự nghiệp chuyển thành
Công cụ dụng cụ thì kế toán ghi: C) Nợ TK 214, Nợ TK 466, Có TK 211
131 Khi Tài sản cố định hữu hình của bộ phận sản xuất kinh doanh chuyển thành Công
cụ dụng cụ giá trị còn lại được ghi: D) Bên Nợ TK 631 hay 643
132 Khi tạm ứng lương kỳ 1 cho người lao động bằng tiền mặt, kế toán ghi: B) Nợ TK
334/Có TK 111
133. Khi thanh lý khoản đầu tư bị lỗ, số lỗ đó được hạch toán vào: C) Bên Nợ TK 631
(Thanh lý khoản đầu tư bị lỗ, số lỗ được coi là chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh nên định khoản vào bên Nợ TK 631.)
134 Khi thanh lý khoản đầu tư có lãi, số lãi đó được hạch toán vào:A) Bên Có TK 531
135 Khi thanh lý tài sản cố định có nguồn gốc ngân sách, phản ánh giá trị còn lại kế
toán ghi: B) Nợ TK 466/ Có TK 211
136 Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón học sinh, kế toán ghi vào:C) Có TK 331 (Nợ TK 331
(33181) Có TK 111 Tiền chi cho bữa ăn hoặc đưa đón học sinh Do đó khi thu tiền ăn, tiền
xe đưa đón học sinh, sinh viên kế toán ghi Có TK 331 (khi thu tiền ghi tăng khoản phải trả, khi chi tiêu ghi giảm khoản phải trả).
137 Khi tiếp nhận tiền, hàng viện trợ cho chương trình, dự án, nếu đơn vị chưa có
chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách ngay khi tiếp nhận, kế toán ghi: A) Nợ TK 111,
112, 152, 155, 211 /Có TK 521
138 Khi xuất kho Công cụ dụng cụ sử dụng kế toán D) Phải ghi đơn bên Nợ TK 005 và
Kế toán ghi Nợ các TK có liên quan và ghi có TK 153
139 Khi xuất kho nguyên liệu, vật liệu sử dụng cho SX sản phẩm trong kỳ chính, kế
toán ghi: A) Nợ TK 631/ Có TK 152
140. Khi xuất kho Nguyên liệu, vật liệu tồn kho từ cuối năm trước hình thành từ kinh
phí hoạt động sự nghiệp để sử dụng kế toán ghi: B) Nợ TK 337 / Có TK 152 (Nợ TK
337 (3371) Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho Có TK 152 Trị giá nguyên liệu, vật liệu xuất kho )
K2 (KHO…, KI…)
141 Khoản BHXH trả thay lương được hạch toán:C) Nợ TK 332 và Có TK 334
142 Khoản chi sự nghiệp được theo dõi chi tiết: C) Theo năm trước, năm nay, năm sau
và Theo từng khoản chi thường xuyên, không thường xuyên
143 Khoản cho vay theo dự án được hạch toán ở: B) Bên nợ TK 313 (TK 313 được sử
dụng để phản ánh các khoản cho vay theo dự án tín dụng)
144 Khoản góp vốn vào đơn vị khác được hạch toán trên tài khoản: B) TK 221
145 Khoản lãi cho vay theo dự án tín dụng được hạch toán ở: B) Bên Có TK 511
146 Khoản lãi chưa nhận từ hoạt động đầu tư tài chính được hạch toán: B) Nợ Tk
311/ Có TK 531
147 Khoản lãi đầu tư chứng khoán được hạch toán vào: B) Bên Có TK 531 và Nợ các tài
khoản có liên quan
148 Khoản lãi đầu tư chứng khoán nhận một lần vào ngày đáo hạn được: A) Hạch
toán vào bên Nợ TK 311 và Có các tài khoản có liên quan (Định kỳ tính số lãi phải thu: Nợ
TK 311: Số tiền lãi phải thu Có TK 531: )
149 Khoản lãi nhận được từ khoản đầu tư tài chính được hạch toán ở bên Có: B) TK
531 (Khoản lãi nhận được từ khoản đầu tư tài chính làm tăng các khoản thu)
Trang 9150 Khoản lãi tiền gửi có kỳ hạn được hạch toán vào: A) Bên Có TK 531 và Nợ các tài
khoản có liên quan
151 Khoản lãi từ hoạt động đầu tư được hach toán: B) Nợ các tài khoản có liên quan
và Có TK 531 (là một khoản thu hoạt động sản xuất kinh doanh nên hoạch toán vào Nợ các tài
khoản có liên quan và Có TK 531)
152 Khoản nào sau đây KHÔNG được hạch toán vào bên nợ tài khoản 661? D) Tiền
lương cán bộ quản lý dự án
153 Khoản nào sau đây KHÔNG được tính vào chi hoạt động: B) Thưởng từ nguồn
kinh phí
154 Khoản tạm ứng bổ sung cho cán bộ công nhân viên khi số đã tạm ứng nhỏ hơn số
chi được định khoản: C) Nợ TK có liên quan và Có TK 111, 112 (Khi tạm ứng nhỏ hơn
số chi, khoản tạm ứng bổ sung thì ghi tăng các tài khoản phủ hợp(TK 661,662, 631 ) và ghi giảm tài khoản 111 và tài khoản 112.)
155 Khoản thu khi thực hiện đơn đặt hàng được hạch toán:B) Nợ TK 465/ có TK 511
156 Khoản thu nhập tăng thêm của người lao động được hạch toán: A) Nợ TK 661/ Có
TK 334 (chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên)
157. Khoản thu nhập tăng thêm trả cho người lao động được hạch toán: A) Nợ TK 661
và Có TK 334 (Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động
từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế toán ghi)
158. Khoản tiền tạm ứng từ kho bạc về kinh phí hoạt động được phản ánh ở: A) Bên
Có TK 336 (Nợ TK 111, 112, 152….)
159 Khoản tiền thưởng phải trả cho cán bộ công nhân viên trong đơn vị hành chính sự
nghiệp được hạch toán : C) Nợ TK 661 và Có TK 334 hoặc Nợ TK 431 và Có TK 334
(+ Các khoản thu nhập tăng thêm phải trả cho công chức, viên chức và người lao động từ chênh lệch thu lớn hơn chi của hoạt động thường xuyên, kế toán ghi:Nợ TK 661/Có TK 334 + Khi trích quỹ khen thưởng để thưởng cho công chức, viên chức trong đơn vị, kế toán ghi:Nợ TK 431 (4311)/Có TK 334)
160 Khoản viện trợ phi dự án (đã có chứng từ ghi thu, ghi chi ngân sách) được hạch
toán tăng: B) Nguồn kinh phí hoạt động
161 Kiểm kê kho phát hiện thừa nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân, kế toán ghi:
B)Nợ TK 152/ Có TK 331
162 Kinh phí công đoàn đơn vị hành chính sự nghiệp nộp cho công đoàn cấp trên
bằng:C) Dự toán kinh phí hoạt động rút từ kho bạc
163 Kinh phí thực hiện đơn đặt hàng của nhà nước sử dụng không hết được: A) Kết
chuyển thành Chênh lệch thu, chi chưa xử lý (Chênh lệch thu chi khi thực hiện đơn đặt hàng, kế toán ghi: Nợ TK 511 (5112) Có TK 421)
164 Kỳ hạn lập báo cáo tài chính của đơn vị hành chính sự nghiệp đơn vị sử dụng ngân
sách nhà nước là:B) Quý
M
165 Một bộ phận của kinh phí dự án là do D) Được bổ sung từ các khoản thu khi thực
hiện dự án và Nhận viện trợ phi dự án
166. Mua Nguyên liệu, vật liệu dùng ngay cho bộ phận hành chính sự nghiệp chưa
thanh toán kế toán ghi:C) Nợ TK 661 và Có TK 331 (có thể hiểu trong trường hợp này khi mua Nguyên liệu, vật liệu dùng ngay cho bộ phận hành chính sự nghiệp chưa thanh toán kế toán ghi Nợ TK 661 và Có TK 331)
Trang 10167 Mua TSCĐ hữu hình F6 phục vụ sự nghiệp, phát sinh: Giá mua chưa có thuế GTGT
10% là: 200.000, chi phí lắp đặt: 8.000, khi đó kế toán xác định nguyên giá TSCĐ F6 là: D) 228.000 (Nguyên giá TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp = Giá
mua có thuế GTGT + Chi phí thu mua, lắp đặt, + Thuế và lệ phí trước bạ (nếu có) – Khoản giảm giá, chiết khấu khi mua hàng (nếu có) Nguyên giá TSCĐ F6 = 200.000 + 10% x 200.000 + 8.000 = 228.000)
N
168 Nguồn kinh phí đơn đặt hàng của Nhà nước được hình thành từ: A) Nhà nước
cấp
169 Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên KHÔNG được hình thành từ: D) Nguồn
kinh phí Nhà nước cấp để thực hiện đơn đặt hàng của Nhà nước
170 Nguồn kinh phí sự nghiệp chưa được quyết toán chuyển năm sau theo dõi được
hạch toán:B) Nợ TK 4612/ Có TK 4611
171 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp
được xác định là: C) Giá mua có thuế GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
172 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí đơn đặt
hàng của nhà nước được xác định là : B) Giá mua có thuế GTGT và các chi phí vận
chuyển bốc dỡ lắp đặt chạy thử
173 Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do mua sắm bằng nguồn kinh phí dự án được
xác định là: C) Giá mua có thuế giá trị GTGT và các chi phí thu mua lắp đặt chạy thử
174 Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình do nhận kinh phí được xác định là: C) Giá ghi
trên biên bản giao nhận và các chi phí tiếp nhận nếu có
175 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong trường hợp D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá
lại
176 Nguyên giá TSCĐ thay đổi khi: D) Sửa chữa, nâng cấp, đánh giá lại, thay đổi kết
cấu tài sản
177 Nguyên liệu, vật liệu tồn kho cuối năm được hình thành từ kinh phí sự nghiệp vẫn
thể hiện trên số dư cuối kỳ tài khoản A) TK 152
178 Nhận kinh phí hoạt động bằng tiền gửi kho bạc kế toán ghi vào:A) Bên Nợ TK 112
và ghi Có TK 461 (Nợ TK 112: Số kinh phí được nhận Có TK 461: Nhận kinh phí hoạt động)
179 Nhận kinh phí hoạt động bằng TSCĐ hữu hình, kế toán ghi: D) Nợ TK 211/ Có TK
461 và Nợ TK 661/ Có TK 466
180 Nhận thông báo cấp trên cấp quỹ khen thưởng cho cấp dưới, cấp dưới ghi:C) Nợ
TK 342/ Có TK 431
181 Nhận viện trợ bằng nguyên vật liệu nhập kho (nếu có chứng từ ghi thu, chi) được
ghi: C) Nợ TK 152/ Có TK 461, 462
182 Nhận viên trợ bằng TSCĐ nếu đơn vị chưa nhận được chứng từ ghi thu ghi chi
ngân sách, kế toán ghi: C) Nợ TK 211/ Có TK 521
183 Nhận viện trợ theo chương trình dự án, nhập kho nguyên vật liệu chưa có chứng
từ ghi thu, ghi chi được hạch toán.C) Nợ TK 152/ Có TK 521
184 Nhận viện trợ theo chương trình dự án, nhập kho nguyên vật liệu có ngay chứng
từ ghi thu, ghi chi được hạch toán.A) Nợ TK 152/ Có TK 462