weatherman Kiến thức: Từ vựng Giải thích: weatherman n: người dự báo thời tiết trên đài, trên TV Tạm dịch: Tôi muốn trở thành người dự báo thời tiết trong tương lai để nói với mọi ngư
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 15’ HỌC KỲ 2 - LẦN 1 Môn: Tiếng Anh 6 chương trình mới Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức ngữ âm, từ vựng và ngữ pháp xoay quanh nội dung Unit 7
- Rèn luyện và nâng cao kỹ năng xử lý các dạng bài tập tiếng Anh
Question 1 A weather B newsreader C teaching D repeat
Question 5 A brother B through C then D weather
Question 6 My Tam’s show at Lan Anh Stadium will be on TV next Sunday
Question 7 The Voice Kids is a programme Everyone watches it on Saturday nights
Question 8 The programme is on VTV3 at 7pm every day
Question 9 I want to be a in the future to tell people what the weather’s like
Question 10 Could you please turn down the ? It is too loud
Question 11 Children love cartoons they make them feel happy
Question 12 the newsreader speaks really fast, my father can hear everything
Question 13 The animal programme is so late I can’t wait for it
Question 14 Some game shows are popular, I never watch them
Question 15 My sister is a weatherwoman, my father is a newsreader
Question 16 I didn't feel well I stayed at home
Question 17 He liked her she was happy
Question 18 I liked Spain I wanted to go home
Question 19 She likes swimming jogging
Trang 2Question 20 We were late there was an accident
THE END
Trang 3HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1 A
Kiến thức: Phát âm “-ea”
Giải thích:
weather /'weðə[r]/
newsreader /ˈnuːzˌriːdə/
teaching /'ti:t∫iŋ/
repeat /ri'pi:t/
Phần gạch chân câu A được phát âm là /e/ còn lại là /i:/
Đáp án:A
Question 2 B
Kiến thức: Phát âm “-o”
Giải thích:
programme /'prəʊgræm/
sport /spɔ:t/
most /məʊst/
show /∫əʊ/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /ɔ:/ còn lại là /əʊ/
Đáp án:B
Question 3 B
Kiến thức: Phát âm “-th”
Giải thích:
thirty /ˈθəti/
them /ðəm/
both /bəʊθ/
theme /θi:m/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /ð/ còn lại là /θ/
Đáp án:B
Question 4 D
Kiến thức: Phát âm “-e”
Giải thích:
schedule /ˈskedʒuːl/
when /wen/
red /red/
comedy /'kɒmədi/
Phần gạch chân câu D được phát âm là /ə/ còn lại là /e/
Trang 4Đáp án: D
Question 5 B
Kiến thức: Phát âm “-th”
Giải thích:
brother /'brʌðə[r]/
through /θru:/
then /ðen/
weather /'weðə[r]/
Phần gạch chân câu B được phát âm là /θ/ còn lại là /ð/
Đáp án:B
Question 6 live
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
live show (n): chương trình trực tiếp
Tạm dịch: Chương trình ca nhạc trực tiếp của Mỹ Tâm tại sân vận động Lan Anh sẽ được truyền hình vào Chủ nhật tới
Question 7 popular
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
popular (a): nổi tiếng, phổ biến
Tạm dịch: The Voice Kids là một chương trình phổ biến Mọi người đều xem nó vào đêm thứ bảy
Question 8 news
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
news (n): tin tức
Tạm dịch: Chương trình tin tức thời sự trên VTV3 lúc 7 giờ tối mỗi ngày
Question 9 weatherman
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
weatherman (n): người dự báo thời tiết (trên đài, trên TV)
Tạm dịch: Tôi muốn trở thành người dự báo thời tiết trong tương lai để nói với mọi người về thời tiết
Trang 5Question 10 volume
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
volume (n): âm lượng
Tạm dịch:
Bạn có thể giảm âm lượng không? Nó quá to
Question 11 because
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
because + mệnh đề: bởi vì; liên kết giữa hai vế câu chỉ nguyên nhân-kết quả
Tạm dịch: Trẻ con thích hoạt hình bởi chúng khiến bọn trẻ cảm thấy vui vẻ
Question 12 Although
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
Although + mệnh đề: dù cho, mặc dù; liên kết giữa hai vế câu chỉ sự đối lập
Tạm dịch: Mặc dù người đọc tin nói rất nhanh, cha tôi có thể nghe mọi thứ
Question 13 so
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
so: dùng để chỉ lý do, mục đích, hoặc kết quả
Tạm dịch: Chương trình động vật quá muộn, vì vậy tôi không thể chờ nó
Question 14 but
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
but: nhưng; dùng để nối câu có ý nghĩa trái ngược nhau
Tạm dịch: Một số chương trình trò chơi rất phổ biến, nhưng tôi chưa bao giờ xem chúng
Question 15 and
Kiến thức: Liên kết từ
Trang 6Giải thích:
and: và; chỉ sự thêm vào, thêm thông tin
Tạm dịch: Chị gái tôi là một người dự báo thời tiết, và cha tôi là một người đọc tin tức
Question 16 so
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
so: dùng để chỉ lý do, mục đích, hoặc kết quả
Tạm dịch: Tôi cảm thấy không khoẻ nên tôi đã ở nhà
Question 17 so
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
so: dùng để chỉ lý do, mục đích, hoặc kết quả
Tạm dịch: Anh ấy thích cô ấy nên cô ấy rất vui
Question 18 but
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
but: nhưng; dùng để nối câu có ý nghĩa trái ngược nhau
Tạm dịch: Tôi thích Tây Ban Nha nhưng tôi muốn về nhà
Question 19 and
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
and: và; để nối hai động từ hay tính từ hoặc danh từ (một bộ phận của câu)
Tạm dịch: Cô thích bơi lội và chạy bộ
Question 20 because
Kiến thức: Liên kết từ
Giải thích:
because + mệnh đề: bởi vì; liên kết giữa hai vế câu chỉ nguyên nhân-kết quả