ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY CAO SU SAO VÀNG CHI NHÁNH THÁI BÌNH Qua quá trình thực tập tổng hợp tại Công ty Cao su Sao Vàng - chi nhánh Thái Bình, bằng kiến
Trang 1ĐÁNH GIÁ KHÁI QUÁT TỔ CHỨC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI CÔNG
TY CAO SU SAO VÀNG CHI NHÁNH THÁI BÌNH
Qua quá trình thực tập tổng hợp tại Công ty Cao su Sao Vàng - chi nhánh Thái Bình, bằng kiến thức ghi nhận trong thời gian thực tập tổng hợp
em thấy tại Chi nhánh công tác tổ chức hạch toán, kế toán có những ưu, nhược điểm sau:
1 Ưu điểm
1.1 Về phần tổ chức quản ý và tổ chức kinh doanh:
Bộ máy quản lý của Chi nhánh được tổ chức gọn nhẹ, hợp lý, phù hợp với xu thế chung là giảm bớt các bộ phận lao động gián tiếp Chi nhánh đã tăng cường các bộ phận trực tiếp phục vụ sản xuất nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh, thích hợp với nền kinh tế thị trường Bộ máy quản lý theo kiểu trực tuyến - chức năng Giám đốc có sự chỉ đạo trực tiếp xuống các phòng ban và các phòng ban, các bộ phận có mối liên hệ, liên kết với nhau, giúp đỡ nhau cùng hoàn thành nhiệm vụ do cấp trên giao.
1.2 Về máy móc, trang thiết bị
Là một Chi nhánh thuộc cơ quan của nhà nước, hoạt động trong cơ chế thị trường có sự quản lý của Nhà nước Chi nhánh đã có một hệ thống máy móc, trang thiết bị hiện đại Cùng với cơ sở vật chất như nhà văn phòng, nhà kho, nhà xưởng đợc xây dựng phù hợp với chức năng nhiệm vụ của từng bộ phận, từng phòng ban.
1.3 Cán bộ công nhân viên trong chi nhánh đều sáng tạo năng động, luôn
có ý thức trách nhiệm trong công việc Ngược lại Chi nhánh cũng luôn có những chính sách động viên kịp thời đến mọi cán bộ công nhân viên, luôn quan tâm đến đời sống và chất lượng cuộc sống của cán bộ công nhân viên trong Chi nhánh
Trang 21.4 Về công tác tổ chức hạch toán kế toán :
Là một chi nhánh thuộc Công ty Cao su Sao Vàng, nhưng Chi nhánh đã tổ chức hạch toán độc lập Tất cả các chứng từ gốc, sổ sách kế toán đều hợp lệ, hợp pháp, đầy đủ, rõ ràng Bên cạnh đó còn có các phần hành kế toán được áp dụng đầy đủ và thay đổi phù hợp với công việc Với đặc thù là một đơn vị sản xuất kinh doanh không theo mùa vụ, chuyên sản xuất mặt hàng tiêu dùng cần thiết với con người Hình thức chủ yếu thông qua các đại lý ký gửi, Chi nhánh
đã vận dụng hợp lý hình thức “chứng từ – ghi sổ”, xây dựng hệ thống sổ sách theo đúng chế độ với cách ghi chép rõ ràng , thuận tiện cho việc đối chiếu, theo dõi Các số liệu thông tin đáp ứng đúng nhu cầu kịp thời cho công tác quản lý Mọi thay đổi của Bộ Tài Chính về tài khoản hạch toán, về phương pháp hạch toán đối với một số phần hành … đã đựơc kế tóan cập nhật và thay đổi kịp thời cho phù hợp với chế độ chung.
1.5 Về tổ chức lao động kế toán:
+ Đã hoàn tất được các công việc kế toán từ giai đoạn hạch toán ban đầu đến giai đoạn lập báo cáo kế toán.
+ Đã chuyên môn hoá, hợp tác hoá để cung cấp các thông tin hữu ích cho quản lý, giúp quản lý đa ra được các quyết định kinh doanh phù hợp.
1.6 Về việc thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước:
Chi nhánh đã thực hiện đầy đủ các loại nghĩa vụ của mình với cơ quan Nhà nước theo đúng kỳ hạn, theo đúng yêu cầu
2 Những hạn chế
Tuy nhiên, bên cạnh đó còn có những hạn chế, bất cập mà Chi nhánh còn gặp phải như:
2.1 Về sổ sách trong qui trình hach toán chung:
Chi nhánh đã ghi sổ theo hình thức “chứng từ ghi sổ”, nhưng trong hệ thống sổ sách hạch toán của Chi nhánh đã thiếu bộ sổ “đăng ký chứng từ ghi
Trang 3sổ” Đây là quyển sổ tổng hợp dùng để ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian Sổ này vừa dùng để đăng ký các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, quản lý chứng từ, vừa để kiểm tra đối chiếu số liệu với bảng cân đối số phát sinh.
2.2 Đối với từng phần hành
2.2.1 Về tài sản cố định
Theo như đánh gía mới nhất hiện nay về tiêu chuẩn của TSCĐ thì một tài sản là TSCĐ phải đảm đồng thời cả 3 tiêu chuẩn sau:
+ Phải đảm bảo mang lại lợi ích cho doanh nghiệp.
+ Có thời gian sử dụng tren một năm.
+ Cógiá trị từ 10 triệu đồng trở lên
Tuy nhiên theo thực tế hiện nay tại chi nhánh, có một số tài sản không đảm bảo đồng thời cả 3 tiêu chuẩn trên nhưng vẫn được xếp vào danh mục các TSCĐ của Chi nhánh.
2.2.2.Về kế toán thanh toán, kế toán tiền mặt
Hầu hết các Phiếu thu, Phiếu chi của Chi nhánh không ghi số chứng từ gốc kèm theo Và các Phiếu thu, Phiếu chi có mẫu không giống với mẫu qui định của bộ Tài Chính (xem phụ lục)
2.2.3 Về kế toán nguyên vật liệu – công cụ lao động
Tất cả các hoá đơn nhập, hoá đơn xuất kho trong Chi nhánh không ghi theo số thực nhập hay thực xuất
2.2.4.Về kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương
Theo như cách tính lương hiện nay của Chi nhánh, cách tính này đã không gắn trách nhiệm người lao động vào sản phẩm làm ra, hay cũng không khuyến khích người lao động làm nhiều sản phẩm Phải chăng doanh nghiệp cũng áp dụng hình thức lương theo sản phẩm nhưng có thưởng có phạt thì tốt hơn chi năng xuất lao động của Chi nhánh Theo hình thức này, ngoài tiền
Trang 4lương theo sản phẩm trực tiếp, người lao động còn được trong sản xuất như thưởng về chất lượng sản phẩm tốt, về tăng năng xuất lao động, về tiết kiệm vật tư Trong trường hợp người lao động làm ra sản phẩm hỏng, lãng phí vật tư trên định mức qui định, hoặc không đảm bảo đủ ngày công… thì phải chịu phạt trừ vào thu nhập của họ
2.2.5 Về kế toán thành phẩm - tiêu thụ thành phẩm
Sản phẩm, hàng hoá của Chi nhánh chủ yếu tiêu thụ thông qua các đại lý
ký gửi, ít thông qua các đơn đặt hàng lớn Nhưng khi hạch toán thành phẩm – tiêu thụ thành phẩm, kế toán ít sử dụng tài khoản 157- hàng đại lý ký gửi Mà chỉ khi nào có hoá đơn bán hàng gửi lên phòng kế toán, lúc đó kế toán mới định khoản, phản ánh giá vốn và doanh thu cùng thuế GTGT đầu ra
Qua đây ta thấy trong những năm vừa qua Chi nhánh đã không ngừng phấn đấu vươn lên để đạt được mục đích của mình về thu nhập của cán bộ công nhân viên trong chi nhánh năm nay cao hơn năm trước Và không ngừng
mở rộng sản xuất nâng cao điều kiện làm việc cho cán bộ công nhân viên.
Trong thời gian thực tập tổng hợp vừa qua Được sự hướng dẫn tận tình của TS Phạm Quang và các cô chú, anh chị trong phòng kế toán Chi nhánh em
đã hoàn thành bản báo cáo này.
Em xin chân thành cảm ơn sự hướng dẫn của thầy giáo và sự giúp đỡ của các cô chú, anh chị phòng Kế toán Chi nhánh.
Trang 5Phụ lục 01:Hệ thống tài khoản Công ty Cao su Sao Vàng - chi nhánh Thái Bình
Tài khoản Tiểu khoản Tên tài khoản
133
1331 Thuế GTGT đầu vào
1332 Thuế GTGTđợc khấu trừ TSCĐ
1381 Tài sản thiếu chờ sử lý
1388 Phải thu khác
1522 Nguyên vật liệu chính
1523 Nguyên vật liệu phụ
1534 Nhiên liệu (than đốt)
1525 Phụ tùng thay thế
1526 Vật liệu xây dựng
1531 Công cu, dụng cụ
1532 Bao bì đóng gói
154 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
2111 TSCĐ hữu hình
2112 TSCĐvô hình
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2142 Hao mòn TSCĐ vô hình
Trang 6228 Đầu tư dài hạn khác
229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn khác Tài khoản Tiểu khoản Tên tài khoản
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
2414 XDCB dự án mở rộng (Công ty)
3111 Vay ngắn hạn ngân hàng (ngân hàng Công
thương TB)
3112 Vay ngắn hạn khác
31121 Vay CBCNV Chi nhánh
31122 Vay phân xưởng lốp
31123 Vay phân xưởng săm
31124 Vay Lê Thị Tuyết Nhung
31125 Vay Nguyễn thị Minh (kỳ bá)
31126 Vay Vũ Hương trang
31127 Vay Bùi Thị Thanh
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
3331 Thuế GTGT phải nộp
3334 Thuế lợi tức
3335 Thuế trên vốn
3337 Thuế đất, tiền thuê đất
3338 Thuế môn bài
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp
3341 Phải trả công nhân viên Chi nhánh
3342 Phải trả cônh nhân viên công ty
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết
3382 Kinh phí công đoàn
3383 Bảo hiểm xã hội
3384 Bảo hiểm y tế
3388 Phải trả, phải nộp khác
Trang 7344 Nhận ký quĩ, ký cược dài hạn
412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Tài k Tiểu K Tên tài khoản
4211 Lãi chưa phân phối năm trớc
4212 Lãi chưa phân phối năm nay
5111 Doanh thu hàng hoá (Công ty)
5112 Doanh thu sản phẩm (Chi nhánh )
5113 Doanh thu sản phẩm phụ, phế liệu
5321 Giảm giá hàng bán (Công ty)
5322 Giảm giá hàng bán (Chi nhánh )
621 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
6272 Chi phí vật liệu
6273 Chio phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí khác
6411 Chi phí nhân viên bán hàng
6412 Chi phí vật liệu bao bì
6413 Chi phí dụng cụ đồ dùng
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ
Trang 86415 Chi phí bảo hành sản phẩm
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 Chi phí bằng tiền khác
6421 Chi phí nhân viên quản llý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ Tài k Tiểu K Tên tài khoản
6425 Thuế, phí và lệ phí
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác
Trang 9Phụ lục 02: Mẫu phiếu chi, phiếu thu
Công ty Cao su Sao Vàng mẫu 03-TM
Chi nhánh Thái Bình Phiếu thu Số:
Ngày…tháng…năm…
Nhận của:
Về khoản:
Số tiền:
Bằng chữ:
Giám đốc Kế toán trưởng Kế toán t toán Thủ quĩ Người nhận (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký,họ tên)
Công ty Cao su Sao Vàng Mẫu 04- TM
Chi nhánh Thái Bình Phiếu chi Số:
Ngày…tháng…năm…
Xuất cho:
Về khoản:
Số tiền:
Bằng chữ:
Giám đốc Kế toán trưởng Kế toán t toán Thủ quĩ Người nhận (ký, họ tên) (ký, họ tên)(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký,họ tên)
Trang 10Công ty cao su sao vàng
Chi nhánh thái bình
Bảng cân đối kế toán
số Số đầu năm Số cuối kỳ
A Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn 100 12.275.334.8
88 15.248.994.1 38
1 1.174.606.62 5.
1 Tiền mặt tại quỹ (gồm cả ngân phiếu) 111 721.021.038 829.056.362.
2 Tiền gửi ngân hàng 112 524.433.053 345.550.263
II - Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120
1 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn 121
3 Dự phiòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
III - Các khoản phải thu 130 2.329.313.21
0 1.675.426.79 5.
1 Phải thu của khách hàng 131 2.279.261.51
2 Trả trước cho người bán 132 50.000.000 30.000.000.
3 Thuế GTGT được khấu trừ 133
Vốn KD của các đơn vị trực thuộc
5 Các khoản phải thu khác 138 51.694
6 dự phòng khoản phải thu khó đòi (*) 139
7 12.261.160 718.
1 Hàng mua đang đi trên đường 141 2.443.140 2.Nguyên, vật liệu tồn kho 142 1.810.222.73
6 1554.984.27 5 3.Công cụ dụng cụ trong kho 143 78.842.477 419.159.948.
4 Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 144 203.948.178 248.092.866
5 Thành phẩm tồn kho 145 6.017.441.19
5 9.485.543.87 4.
6 Hàng hoá tồn kho 146 548.521.001 550.936.615.
Trang 117 Hàng gửi đi bán 147 41.592.000.
8 Dự phòng giảm giá tồn kho (*) 149 41.592.000.
3 Chi phí chờ kết chuyển 143
4.Tài sản thiếu chờ sử lý 154
5.Các khoản cầm cố ký cược, ky quĩ ngắn
1 chi sự nghiệp năm trước 161
2 Chi sự nghiệp năm nay 162
B Tài sản cố định đầu tư dài hạn 200 8.896.633.04
2 15.043.341.2 77
I tài sản cố định (TSCĐ) 210 8.881.198.04
2 15.034.899.1 77.
2 14.857.059.1 77.
19 23.883.079.9 92 -Gía trị hao mòn luỹ kế 213 (6.354.439.6
77) 99.026.020.8 15)
- giá trị hao mòn luỹ kế (*) 216
3 TSCĐ vô hình 217 205.200.000 177.840.000.
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 219 (68.400.000) (95.760.000)
II Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 220
1 đầu tư chứng khoán dài hạn 221
4 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn (*) 229
IIIChi phí XDCB dở dang 230 15.435.000 8.442.100.
IV Cáckhoản ký quĩ, ký cược dài hạn 240
30 30.292.335.5 415
số Số đầu năm Số cuối năm A- nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
Trang 121 Vay ngắn hạn 2.Nợ dài hạn đến