1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng

20 435 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng

Trang 1

PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG BÁN LẺ TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN

ĐẦU TỪ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

Người hướng dẫn khoa học : TS Chử Bá Quyết

Học viên : Nguyễn Thị Ánh Tuyết

Trang 2

TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

• Hiện nay tín dụng bán lẻ đã được các ngân hàng thương mại khai thác triệt để, đây là một trong

những cơ hội vàng để tăng trưởng lợi nhuận Lợi nhuận mà các ngân hàng đạt được có sự đóng góp

không nhỏ từ việc thúc đẩy mảng bán lẻ bởi tăng trưởng tín dụng của khối này là khá tốt.

• Việt Nam với dân số hơn 90 triệu dân trong đó lực lượng đang trong độ tuổi lao động chiếm tỷ lệ khá

lớn Cùng với đó những năm gần đây tốc độ tăng trưởng GDP, đời sống kinh tế, mức thu nhập của người dân được nâng cao Chính là điều kiện để hoạt động tín dụng bán lẻ có cơ hội phát triển.

• Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam (BIDV) đang và sẽ triển khai chiến lược toàn diện

mở rộng quy mô mạng lưới giao dịch, chuyển dịch kênh phân phối hiện đại đến phát triển nguồn nhân lực bán lẻ chuyên nghiệp để đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu ngành ngân hàng.

• Trước yêu cầu thực tiễn cần phải có nghiên cứu: phát triển tín dụng bán lẻ tại ngân hàng TMCP đầu

tư và phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đống Đa

Trang 3

TỔNG QUAN, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, MỤC ĐÍCH, NHIỆM

VỤ, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

+ Chưa có nghiên cứu nào đề cập đến phát triển TDBL tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triền Việt Nam chi nhánh

Đống Đa Vì vậy, tác giả hy vọng đề tài này sẽ có đóng góp để phát triển TDBL tại BIDV chi nhánh Đống Đa.

+ Các vấn đề lý luận, thực tiễn về phát triển tín dụng bán lẻ tại các Ngân hàng thương mại của Việt Nam hiện nay

+ Về nội dung: cơ sở lý luận và thực trạng PTTDBL tại BIDV CN Đống Đa để từ đó có những định hướng và giải pháp

+ Về không gian: tại BIDV chi nhánh Đống Đa +Về thời gian: Các số liệu thực trạng trong giai đoạn từ năm 2015 – 2017

Đề xuất các giải pháp để phát triển TDBL tại NHTMCP đầu tư và phát triển Việt Nam CN Đống Đa trong thời gian tới.

+Tổng hợp và hệ thống hoá lý luận về phát triển TDBL tại các NHTM +Phân tích thực trạng phát triển TDBL tại BIDV chi nhánh Đống Đa giai đoạn 2015-2017 +Đưa ra các giải pháp nhằm giải quyết tồn tại, hạn chế ttừ đó có các khuyến nghị, đề xuất + Phương pháp thu thập dữ liệu

+Phương pháp phân tích số liệu

Tổng

quan

Đối

tượng

Phạm

vi

Mục

đích

Nhiệm

vụ

Phương

pháp

Trang 4

KẾT CẤU LUẬN VĂN

01 Lý luận chung về phát triển tín dụng bán lẻ tại ngân

hàng thương mại

02 Thực trạng phát triển tín dụng bán lẻ tại ngân hàng thương mại đầu tư và phát triển Việt Nam chi nhánh Đống Đa

03 Định hướng và các giải pháp cho phát triển tín dụng bán lẻ tại BIDV chi

nhánh Đống Đa

Trang 5

CHƯƠNG1: LÝ LUẬN CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG

BÁN LẺ TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI

1.1 Tổng quan

vê ngân hàng

thương mại

1.2 Khái niệm

và đặc trưng dịch vụ ngân hàng bán lẻ

1.3 Một số vấn

đề cơ bản về tín dụng bán lẻ

1.4 Phát triển tín dụng bán lẻ trong Ngân

hàng thương mại

1.5 Các nhân tố tác động đến phát triển tín dụng bán lẻ

Trang 6

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN TDBL TẠI NH

TMCP ĐẦU TƯ VÀ PT VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

2.1 Khái quát hoạt động của BIDV trên địa bàn Hà Nội

2.2 Giới thiệu chung về BIDV chi nhánh Đống Đa.

2.3 Phân tích thực trạng hoạt động TDBL tại BIDV chi nhánh Đống Đa

2.4 Những kết quả đạt được và nguyên nhân

Trang 7

2.1 KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG CỦA BIDV TRÊN

ĐỊA BÀN HÀ NỘI

Mạng lưới giao dịch của ngân hàng trên địa bàn Hà Nội

• Tính đến hết năm 2017, BIDV có 34 chi nhánh và 167 phòng giao dịch trên địa bàn Hà Nội

Cơ cấu dư nợ tín dụng theo mục đích vay đối với KHCN

• Dư nợ tín dụng đối với KHCN trên địa bàn Hà Nội tại thời điểm 29/03/2018 đạt 32.533 tỷ đồng, tương đương 17% tổng

dư nợ, Nợ xấu của phân khúc khách hàng vào thời điểm cuối tháng 3/2018 là 659 tỷ đồng, tương đương tỷ lệ nợ xấu 2%

Bảng 2.1: Dư nợ tín dụng khách hàng cá nhân Hà Nội thời điểm 29/03/2018 (Đơn vị tính: (tỷ đồng))

Tổng dư nợ cuối kỳ (quy đổi)

Tỷ trọng trong tổng

dư nợ Dư nợ ngắn hạn

Tỷ lệ dư nợ ngắn hạn/TDN Nợ xấu

Tỷ lệ nợ xấu Nợ nhóm 2

1 Vay xây dựng, sửa chữa, mua nhà

2 Vay mua sắm phương tiện đi lại

3 Vay mua sắm thiết bị nội thất gia

5 Vay sản xuất, kinh doanh

Trang 8

2.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA.

 Chi nhánh được thành lập theo quyết định số 1910/QĐ-HĐQT do Tổng giám đốc Ngân hàng TMCP ĐT và PT VN ký ngày 21/10/2013 và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100150619-130 do Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 28/10/2013 và bắt đầu đi vào hoạt động từ tháng 01/11/2013, Hiện nay biên chế của chi nhánh có 90 cán bộ, nhân viên

Sơ đồ tổ chức bộ máy Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Đống Đa

Ban giám đốc

Khối quản lý khách

hàng Khối tác nghiệp

Khối quản lý rủi

ro

Khối quản

lý nội bộ

Khối trực thuộc

PGD Lê Duẩn, Cửa Nam, Trường Chinh, Định

Công, Phương Liên, Láng Thượng

Phòng Quản

lý nội bộ

Phòng Quản

lý rủi ro

Phòng Quản trị tín dụng

Phòng Giao dịch Khách hàng

Phòng Khách hàng 2

Phòng

Khách

hàng 1

Trang 9

2.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

Hoạt động huy động vốn:

• Trong những năm vừa qua, họat động huy động vốn dân cư của BIDV Đống Đa có sự tăng trưởng

liên tục và ổn định, chiếm tỷ trọng lớn (ở mức trên 60%) trong cơ cấu nguồn vốn Năm 2015 chiếm 64,94% và năm 2017 là 62,88%.

Bảng 2.2.1: Tình hình huy động vốn của BIDV Đống Đa năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND)

2016/2015 2017/2016

giảm

Tốc độ tăng, giảm

(%)

Mức tăng giảm

Tốc độ tăng, giảm

(%)

% Vốn dân cư/tổng VHĐ 64,94% 63,70% 62,88%

Trang 10

2.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA.

Hoạt động cho vay:

• Tổng dư nợ cho vay của BIDV Đống Đa trong ba năm qua có nhiều biến động Cụ thể trong năm

2015, tổng dư nợ cho vay đạt 1.057 tỷ đồng, năm 2016 tổng dư nợ tăng so 2015 là 387 tỷ đồng, tăng 36,6%, năm 2017 tổng dư nợ tăng so 2016 là 424 tỷ đồng, tăng 29,4%

Bảng 2.2.2: Tình hình cho vay của BIDV Đống Đa năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND )

2016/2015 2017/2016

Tống nợ 2015 2016 2017 Mức tăng Tốc độ tăng (%) Mức tăng Tốc độ tăng, (%)

% Ngắn han/tổng DN 41,53% 32,69% 38,38%

Trang 11

LOGO 2.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

Thu dịch vụ ròng và thu nhập ròng bán lẻ:

• Thu dịch vụ ròng: đến 31/12/2017 đạt 16.22 tỷ đồng, tăng 1.61 tỷ đồng so với năm 2016, hoàn thành 108% kế hoạch năm 2017

• Thu nhập ròng từ hoạt động bán lẻ đạt 62.18 tỷ đồng, tăng 6.01 tỷ đồng và tăng 11% so với năm 2016, hoàn thành 94% kế hoạch năm 2017

Khái quát kết quả hoạt động kinh doanh

• Tổng tài sản xu hướng tăng dần qua các năm, năm 2017 tăng so với năm 2015 là 133% Huy động vốn, tuy những năm qua

có nhiều khó khăn song huy động vốn vẫn tăng qua các năm, năm 2017 so với 2015 tăng 131%

• Dư nợ tín dụng, tuy có gặp một số khó khăn, song vẫn tăng đều qua các năm, lần lượt là năm 2015 là 1.057 tỷ đồng và 2016

là 1.444 tỷ đồng; năm 2017 là 1.868 tỷ đồng

• Lợi nhuận trước thuế tăng đều qua các năm: năm 2015 là 20,79 tỷ đồng, năm 2016 là 37,90 tỷ đồng; năm 2017 là 48 tỷ đồng Năm 2017 tăng so với năm 2015 là 130,8%

2.2 Giới thiệu chung về BIDV chi nhánh Đống Đa

Trang 12

LOGO 2.2 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

Bảng 2.2.3: Kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND)

Chỉ tiêu hiệu quả:

Qua khái quát kết quả hoạt động kinh doanh của BIDV Đống Đa ở trên cho thấy hoạt động kinh doanh bán lẻ, trong đó có tín dụng cá nhân ngày càng được mở rộng và đã đem lại những kết quả tích cực

Trang 13

2.3 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TDBL TẠI

BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

 Cơ chế chính sách TDBL

 Đánh giá hoạt động phát triển TDBL tại BIDV chi nhánh Đống Đa giai đoạn 2015 đến 2017.

• Số lượng khách hàng vay TDBL năm 2015-2017

• Tốc độ tăng trưởng tín dụng bán lẻ BIDV Đống Đa năm 2015-2017

• Năm 2015, dư nợ tín dụng bán lẻ là 795 tỷ đồng, chiếm tỷ trọng 75% tổng dư nợ Sang năm 2016, dư

nợ tín dụng bán lẻ tăng 12 tỷ đồng so năm 2015, tỷ lệ tăng 1,5%, chiếm tỷ trọng 56% tổng dư nợ

Năm 2017 đạt 896 tỷ đồng, tăng 89 tỷ đồng so với năm 2016, tỷ lệ tăng 11,02% và chiếm tỷ trọng

48% tổng dư nợ.

0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600

1158

Năm 2017 Năm 2016 Năm 2015

Trang 14

2.3 PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG TDBL TẠI BIDV

CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

Tín dụng bán lẻ theo sản phẩm: Đến thời điểm 31/12/2017, dư nợ cá nhân đạt 896 tỷ đồng, tăng 89 tỷ đồng so với đầu

năm; dư nợ tín dụng bán lẻ của chi nhánh đứng đầu trong ba chi nhánh bán lẻ của BIDV trên địa bàn Hà Nội, thứ 20 khu vực,thứ 122 trong hệ thống

Bảng 2.3: Tình hình cho vay bán lẻ của BIDV Đống Đa theo mục đích sử dụng vốn các năm 2015-2017

Chỉ tiêu

Số tiền Tỷ trọng

(%)

Số tiền Tỷ trọng

(%)

Số tiền Tỷ trọng (%) Tốc độ tăng,

giảm (%)

Tốc độ tăng, giảm (%)

Tiêu dùng (đảm bảo

-16.7%

Trang 15

2.4 NHỮNG KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC VÀ NGUYÊN NHÂN

Những kết quả đạt được

Dư nợ cho vay khách hàng cá nhân:

• Dư nợ tín dụng nói chung liên tục tăng về số tuyệt đối và tỷ lệ qua các năm 2015-2017; Trong đó, dư nợ bán lẻ tăng trưởng

về số tuyệt đối từ 795 tỷ đồng năm 2015 lên 896 tỷ đồng năm 2017

Tỷ trọng dư nợ khách hàng cá nhân:

• Dư nợ cho vay khách hàng cá nhân chiếm tỷ trọng lớn trong tổng dư nợ bình quân năm 2016 là 56% Năm 2017 là 48% So với với mức trung bình của BIDV là cao hơn nhiều (25.4%)

Chất lượng TDBL:

• Song song dư nợ tín dụng bán lẻ tăng trưởng thì tỷ lệ nợ xấu nói chung và tỷ lệ nợ xấu tín dụng bán lẻ ở mức thấp, dao động từ 0.86% đến 1.53% (thấp hơn mức tiêu chuẩn của NHNN và BIDV là dưới 3%)

Các tồn tại và nguyên nhân của tồn tại

• Nguyên nhân thuộc về ngân hàng: Hạn chế trong chính sách tín dụng; sản phẩm dịch vụ cung ứng; Hệ thống kênh phân phối; Chiến lược marketing; Hệ thống công nghệ thông tin; Nguồn nhân lực

• Nguyên nhân thuộc về khách hàng: Trình độ dân trí cao nên việc sử dụng internet và điện thoại di động đang gia tăng Do

đó khách hàng cũng ngày càng đòi hỏi và kén chọn hơn: so sánh lãi suất cho vay, tiện ích và chất lượng phục vụ giữa các ngân hàng

• Nguyên nhân thuộc về môi trường: Môi trường kinh tế xã hội; Đối thủ cạnh tranh

Trang 16

CHƯƠNG 3: ĐỊNH HƯỚNG, CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ

CHO PHÁT TRIỂN TDBL TẠI BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA

3.1 Định hướng phát triển tín dụng bán lẻ của chi nhánh Đống Đa

3.2 Giải pháp và điều kiện để phát triển TDBL tại BIDV Đống Đa

3.3 Một số kiến nghị

Trang 17

3.1 ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN TÍN DỤNG BÁN LẺ CỦA CHI

NHÁNH ĐỐNG ĐA

• BIDV tiếp tục tập trung phát triển theo mô hình NHTMCP hiện đại, hoàn thiện công tác quản trị chiến lược, điều hành hoạt động kinh doanh

• Kiên định mục tiêu phát triển hoạt động Ngân hàng bán lẻ, kiên trì, tăng cường công tác quản trị điều hành hoạt động kinh doanh bán lẻ;

• Đảm bảo tốc độ tăng trưởng hoạt động bán lẻ ở mức tích cực, bám sát các mục tiêu theo nghị quyết 23/NQ-BIDV và nghị quyết 08/NQ-BIDV

1 Định hướng của

BIDV tại HN trong

thời gian tới

1 Định hướng của

BIDV tại HN trong

thời gian tới

• Phát huy lợi thế đạt được

• Giải quyết các tồn tại

2 Định hướng phát

triển TDBL của chi

nhánh Đống Đa

2 Định hướng phát

triển TDBL của chi

nhánh Đống Đa

Trang 18

3.2 CÁC GIẢI PHÁP CHO PHÁT TRIỂN TDBL TẠI BIDV CHI

NHÁNH ĐỐNG ĐA

1 Đ

a dạ

ng

sả n

ph ẩm

ch o

va y

1 Đ

a dạ

ng

sả n

ph ẩm

ch o

va y

2 M

ở r ộn

g

kê nh

ph ân

ph ối

2 M

ở r ộn

g

kê nh

ph ân

ph ối

3 Đ ẩy mạn h ho

ạt động mar ketin

g

3 Đ ẩy mạn h ho

ạt động mar ketin

g

4 Nâng cao chất lượng nguồn nhân

lực

4 Nâng cao chất lượng nguồn nhân

lực thị trư 5 Xác đ ịnh

ờng mục tiê u

5 Xác đ ịnh thị trư ờng

mục tiê u 6 N

âng cao

mứ

c đ ộ h

ài

lòn

g củ a

khá

ch h àng

6 N âng cao

mứ

c đ ộ h

ài

lòn

g củ a

khá

ch h àng

7 T ăn

g

cư ờn

g c ôn

g

c k iểm tr

a

rủ

i r

o t ín

7 T ăn

g

cư ờn

g c ôn

g

c k iểm tr

a

rủ

i r

o t ín

Trang 19

3.3 KIẾN NGHỊ

1 Đối với Ngân hàng TMCP và đầu tư phát triển Việt Nam

• Nghiên cứu nhu cầu và phát triển sản phẩm mới để chiểm lĩnh thị phần về sản phẩm dịch vụ, đồng thời tiếp tục cải tiến quy trình giao dịch

đem lại hiệu quả

• Cần xây dựng lại tiêu chí phân khúc khách dựa trên tiêu chí cả về tiền gửi, tiền vay, dịch vụ để ban hành chính sách khách hàng phù hợp và công bằng hơn.

• Xây dựng văn bản rõ ràng, dễ hiểu và có hướng dẫn cụ thể,tránh tình trạng giải thích chung chung.Tạo nhiều diễn đàn học hỏi, tranh luận,

hướng dẫn thực hiện các văn bản mới và giải đáp những vướng mắc của các chi nhánh

2 Đối với Chính phủ và Ngân hàng nhà nước

a Kiến nghị với Chính phủ

• Ban hành các văn bản pháp luật về hoạt động TDBL

• Hoàn thiện các thủ tục pháp lý về đăng ký giao dịch bảo đảm

b Kiến nghị với Ngân hàng Nhà nước

• Ngân hàng nhà nước có chủ trương chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động NHTM kịp thời

• Hoàn thiện các văn bản pháp lý, nâng cao quản lý điều hành và giám sát hệ thống NHTM

• Tăng tính công khai, minh bạch về điều hành lãi suất

• Nâng cao hiệu quả hoạt động của Trung tâm thông tin tín dụng Ngân hàng Nhà nước

• Hoàn thiện các thủ tục pháp lý về tài sản đảm bảo

• Hỗ trợ hiện đại hóa công nghệ ngân hàng

Trang 20

Xin trân trọng cảm ơn !

Ngày đăng: 06/09/2020, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Bảng 2.1: Dư nợ tín dụng khách hàng cá nhân Hà Nội thời điểm 29/03/2018 (Đơn vị tính: (tỷ đồng)) - Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Bảng 2.1 Dư nợ tín dụng khách hàng cá nhân Hà Nội thời điểm 29/03/2018 (Đơn vị tính: (tỷ đồng)) (Trang 7)
 Bảng 2.2.1: Tình hình huy động vốn của BIDV Đống Đa năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND) - Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Bảng 2.2.1 Tình hình huy động vốn của BIDV Đống Đa năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND) (Trang 9)
Bảng 2.2.2: Tình hình cho vay của BIDV Đống Đa năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND) - Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Bảng 2.2.2 Tình hình cho vay của BIDV Đống Đa năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND) (Trang 10)
Bảng 2.2.3: Kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND) - Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Bảng 2.2.3 Kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2015 – 2017 (ĐVT: Tỷ VND) (Trang 12)
Bảng 2.3: Tình hình cho vay bán lẻ của BIDV Đống Đa theo mục đích sử dụng vốn các năm 2015-2017 - Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng
Bảng 2.3 Tình hình cho vay bán lẻ của BIDV Đống Đa theo mục đích sử dụng vốn các năm 2015-2017 (Trang 14)
• BIDV tiếp tục tập trung phát triển theo mô hình NHTMCP hiện đại, hoàn thiện công tác quản trị chiến lược, điều hành hoạt động kinh doanh  - Mẫu Slide thuyết trình Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Tài chính ngân hàng
ti ếp tục tập trung phát triển theo mô hình NHTMCP hiện đại, hoàn thiện công tác quản trị chiến lược, điều hành hoạt động kinh doanh (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w